NASDAQ:BRKHTrung tính / giằng co · -7
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
10.01
Kháng cự gần nhất
10.06
Hỗ trợ gần nhất
9.97
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals -7/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 chưa xác định.
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.01 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 10.06 (+0.45%); hỗ trợ gần nhất 9.97 (-0.40%).
  • Động lượng D1: RSI-14 52.4, ADX 78.0, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 9.97, mục tiêu 9.79.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (51/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:BRKH đóng cửa gần nhất tại 10.01 trên nến D1 lúc 2026-10-07 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp -7/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang rõ nét. Chỉ số FOMO D1 57/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-09T00:17:58.909140+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-09 00:17 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.11 (-0.01% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.227% (-0.8 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.40 (+2.19% so với phiên trước; 5 phiên -7.72%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,784.00 (+0.07% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 92.64 (-0.07% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,148.52 (+0.36% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:BRKH (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: D1 chưa xác định (mua 43/bán 57).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 10.01): Giá đóng cửa nằm trên EMA20: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía tăng. RSI-14 ở mức 52.4 và đang đi xuống: trên mốc 50, động lượng nghiêng tăng. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 2 / %D 2. ADX 78.0 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 83 > -DI 4 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.12 (~1.17% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.53. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 10.01 – 10.01. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 10.17 (+1.62%) — D1 Fib 50%
  • R2 10.12 (+1.08%) — D1 Fib 61.8%
  • R1 10.06 (+0.45%) — D1 dải Bollinger trên
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.01
  • S1 9.97 (-0.40%) — D1 hỗ trợ
  • S2 9.94 (-0.70%) — D1 đáy swing + D1 dải Bollinger dưới · hội tụ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 9.97 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 9.97
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.09
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 9.79 / 9.68
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 10.06 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.06
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.94
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.23 / 10.40
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (51/100).

  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.
  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.12: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 10.01 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 9.97 11.04 2026-10-07 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 10.405
swing_low 9.94
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Có
liquidity_distance 0.04
Giá mở cửa 10.01
Giá cao nhất 10.01
Giá thấp nhất 10.01
Giá đóng cửa 10.01
body_size 0
upper_wick 0
lower_wick 0
body_ratio 0
close_position 0.5
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 11.04
range_low 9.97
range_size 1.07
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0
rsi7 48.59600657
rsi14 52.37791988
rsi21 53.63208846
rsi_slope 0
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd 0.01438592
macd_signal 0.01707727
macd_histogram -0.00269135
stoch_k 1.96078431
stoch_d 1.99346405
adx 78.00603398
plus_di 83.40356684
minus_di 4.06381667
atr7 0.12652495
atr14 0.11738244
atr_pct 1.17265176
bollinger_upper 10.05511397
bollinger_middle 10.0068
bollinger_lower 9.95848603
bollinger_width 0.96562284
percent_b 0.53311671
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 9.97
Kháng cự tham chiếu 11.04
nearest_fvg_low 10.01
nearest_fvg_high 10.011
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.001
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 10.29526
fib_382 10.22737
fib_500 10.1725
fib_618 10.11763
fib_705 10.077175
fib_786 10.03951
fib_1272 10.53148
fib_1618 10.69237
fib_2000 10.87
fib_2618 11.15737
ema9 10.01514087
ema20 10.00539988
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.00048422
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang rõ nét
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 43.2
Điểm bên bán 56.8
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-10-07 13:30:00
Số nến tính toán 42
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 10.01
ema12 10.01327694
ema26 9.99889102
sma20 10.0068
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 57, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.0792639959432094, 'roc': 0.05679441127152314, 'vol': 0.49738992333452775, 'streak': 0, 'bb': 0.06623342673808427, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.015140866389386, 'ema21': 10.00409806399491, 'ema50': None, 'rsi14': 52.37791987829628, 'atr14': 0.1173824416419157, 'macd': {'macd': 0.014385916417715805, 'signal': 0.017077268123475285, 'hist': -0.00269135170575948}, 'bb': {'middle': 10.006799999999998, 'upper': 10.055113973134072, 'lower': 9.958486026865925}, 'bars_used': 42, 'candles': [[1784035800, 10, 10, 9.8, 9.95], [1784122200, 9.92, 9.93, 9.92, 9.92], [1784208600, 9.93, 9.93, 9.92, 9.93], [1784554200, 9.96, 9.96, 9.92, 9.92], [1784640600, 9.96, 9.96, 9.93, 9.93], [1784727000, 9.96, 9.96, 9.95, 9.96], [1785159000, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1785331800, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1785418200, 9.93, 9.94, 9.93, 9.94], [1785504600, 9.95, 9.95, 9.94, 9.94], [1785763800, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1785936600, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1786023000, 9.97, 9.97, 9.97, 9.97], [1786109400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1786368600, 9.94, 9.96, 9.94, 9.96], [1786455000, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1786714200, 9.95, 9.97, 9.95, 9.97], [1786973400, 9.97, 9.97, 9.97, 9.97], [1787059800, 9.99, 9.99, 9.9675, 9.9675], [1787664600, 9.98, 9.99, 9.9791, 9.99], [1787751000, 10.04, 10.05, 10.01, 10.01], [1787837400, 10.01, 10.1, 9.97, 9.97], [1787923800, 10.2, 11.04, 9.97, 9.99], [1788183000, 9.99, 9.99, 9.97, 9.97], [1788269400, 9.97, 9.97, 9.97, 9.97], [1788355800, 9.98, 9.98, 9.97, 9.97], [1788442200, 9.99, 9.99, 9.99, 9.99], [1788528600, 10.05, 10.05, 10.05, 10.05], [1788960600, 10.03, 10.03, 10.03, 10.03], [1789392600, 10.03, 10.038, 9.99, 9.99], [1789479000, 10, 10, 10, 10], [1789651800, 10.26, 10.26, 9.99, 9.99], [1789738200, 10, 10.005, 10, 10.005], [1789997400, 10.09, 10.09, 9.9999, 10.005], [1790083800, 11.01, 11.01, 10, 10.01], [1790170200, 10.01, 10.03, 10.01, 10.03], [1790256600, 10.06, 10.06, 10.06, 10.06], [1790343000, 10.015, 10.015, 10.015, 10.015], [1790688600, 10.03, 10.03, 10.03, 10.03], [1790861400, 10.06, 10.405, 10.011, 10.011], [1790947800, 10.03, 10.03, 10.01, 10.01], [1791379800, 10.01, 10.01, 10.01, 10.01]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:BRKH

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 57.0/10057.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 43.2/10043.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 56.8/10056.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:BRKH · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:BRKHNeutral / mixed bias · -7
BearishNeutralBullish
Last close
10.01
Nearest resistance
10.06
Nearest support
9.97
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite -7/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 undetermined.
  • Last close 10.01 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): nearest resistance 10.06 (+0.45%); nearest support 9.97 (-0.40%).
  • Momentum D1: RSI-14 52.4, ADX 78.0, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close below 9.97, targeting 9.79.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (51/100) with 0 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:BRKH last closed at 10.01 on the D1 candle of 2026-10-07 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of -7/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in a well-defined range. The D1 FOMO gauge reads 57/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-09T00:17:58.909140+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-09 00:17 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.11 (-0.01% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.227% (-0.8 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.40 (+2.19% vs prior close; 5 sessions -7.72%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,784.00 (+0.07% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 92.64 (-0.07% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,148.52 (+0.36% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:BRKH (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: D1 undetermined (buy 43/sell 57).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, close 10.01): The close sits above EMA20, a fully bullish moving-average stack. RSI-14 reads 52.4 and falling: above the 50 midline, momentum leans positive. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 2 / %D 2. ADX at 78.0 points to a strong trend; +DI 83 > -DI 4, so buyers lead. ATR-14 is 0.12 (~1.17% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.53. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 10.01 – 10.01. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 10.17 (+1.62%) — D1 Fib 50%
  • R2 10.12 (+1.08%) — D1 Fib 61.8%
  • R1 10.06 (+0.45%) — D1 upper Bollinger band
  • Last close 10.01
  • S1 9.97 (-0.40%) — D1 support
  • S2 9.94 (-0.70%) — D1 swing low + D1 lower Bollinger band · confluence

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 9.97 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 9.97
  • Reference stop (SL): 10.09
  • Targets (TP1 / TP2): 9.79 / 9.68
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 10.06 that holds on a retest.
  • Reference entry: 10.06
  • Reference stop (SL): 9.94
  • Targets (TP1 / TP2): 10.23 / 10.40
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (51/100).

  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.
  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.12: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 10.01 UNKNOWN NO SIGNAL 9.97 11.04 2026-10-07 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 10.405
swing low 9.94
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low Yes
liquidity distance 0.04
open 10.01
high 10.01
low 10.01
close 10.01
body size 0
upper wick 0
lower wick 0
body ratio 0
close position 0.5
candle pattern NONE
range high 11.04
range low 9.97
range size 1.07
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0
rsi7 48.59600657
rsi14 52.37791988
rsi21 53.63208846
rsi slope 0
rsi 50 cross NONE
rsi divergence Unavailable / unconfirmed
macd 0.01438592
macd signal 0.01707727
macd histogram -0.00269135
stoch k 1.96078431
stoch d 1.99346405
adx 78.00603398
plus di 83.40356684
minus di 4.06381667
atr7 0.12652495
atr14 0.11738244
atr pct 1.17265176
bollinger upper 10.05511397
bollinger middle 10.0068
bollinger lower 9.95848603
bollinger width 0.96562284
percent b 0.53311671
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 9.97
resistance 11.04
nearest fvg low 10.01
nearest fvg high 10.011
fvg direction DOWN
fvg size 0.001
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 10.29526
fib 382 10.22737
fib 500 10.1725
fib 618 10.11763
fib 705 10.077175
fib 786 10.03951
fib 1272 10.53148
fib 1618 10.69237
fib 2000 10.87
fib 2618 11.15737
ema9 10.01514087
ema20 10.00539988
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.00048422
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime STRONG_RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 43.2
seller score 56.8
score coverage 70
candle time 2026-10-07 13:30:00
bars used 42
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:BRKH; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 10.01
ema12 10.01327694
ema26 9.99889102
sma20 10.0068
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 57, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.0792639959432094, 'roc': 0.05679441127152314, 'vol': 0.49738992333452775, 'streak': 0, 'bb': 0.06623342673808427, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.015140866389386, 'ema21': 10.00409806399491, 'ema50': None, 'rsi14': 52.37791987829628, 'atr14': 0.1173824416419157, 'macd': {'macd': 0.014385916417715805, 'signal': 0.017077268123475285, 'hist': -0.00269135170575948}, 'bb': {'middle': 10.006799999999998, 'upper': 10.055113973134072, 'lower': 9.958486026865925}, 'bars_used': 42, 'candles': [[1784035800, 10, 10, 9.8, 9.95], [1784122200, 9.92, 9.93, 9.92, 9.92], [1784208600, 9.93, 9.93, 9.92, 9.93], [1784554200, 9.96, 9.96, 9.92, 9.92], [1784640600, 9.96, 9.96, 9.93, 9.93], [1784727000, 9.96, 9.96, 9.95, 9.96], [1785159000, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1785331800, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1785418200, 9.93, 9.94, 9.93, 9.94], [1785504600, 9.95, 9.95, 9.94, 9.94], [1785763800, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1785936600, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1786023000, 9.97, 9.97, 9.97, 9.97], [1786109400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1786368600, 9.94, 9.96, 9.94, 9.96], [1786455000, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1786714200, 9.95, 9.97, 9.95, 9.97], [1786973400, 9.97, 9.97, 9.97, 9.97], [1787059800, 9.99, 9.99, 9.9675, 9.9675], [1787664600, 9.98, 9.99, 9.9791, 9.99], [1787751000, 10.04, 10.05, 10.01, 10.01], [1787837400, 10.01, 10.1, 9.97, 9.97], [1787923800, 10.2, 11.04, 9.97, 9.99], [1788183000, 9.99, 9.99, 9.97, 9.97], [1788269400, 9.97, 9.97, 9.97, 9.97], [1788355800, 9.98, 9.98, 9.97, 9.97], [1788442200, 9.99, 9.99, 9.99, 9.99], [1788528600, 10.05, 10.05, 10.05, 10.05], [1788960600, 10.03, 10.03, 10.03, 10.03], [1789392600, 10.03, 10.038, 9.99, 9.99], [1789479000, 10, 10, 10, 10], [1789651800, 10.26, 10.26, 9.99, 9.99], [1789738200, 10, 10.005, 10, 10.005], [1789997400, 10.09, 10.09, 9.9999, 10.005], [1790083800, 11.01, 11.01, 10, 10.01], [1790170200, 10.01, 10.03, 10.01, 10.03], [1790256600, 10.06, 10.06, 10.06, 10.06], [1790343000, 10.015, 10.015, 10.015, 10.015], [1790688600, 10.03, 10.03, 10.03, 10.03], [1790861400, 10.06, 10.405, 10.011, 10.011], [1790947800, 10.03, 10.03, 10.01, 10.01], [1791379800, 10.01, 10.01, 10.01, 10.01]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:BRKH

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 57.0/10057.0/100FOMO · neutral
Buy: 43.2/10043.2/100Buy
Sell: 56.8/10056.8/100Sell

Source: NASDAQ:BRKH · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.