NASDAQ:CHADTrung tính / giằng co · +9
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
9.80
Kháng cự gần nhất
N/A
Hỗ trợ gần nhất
9.58
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals +9/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 chưa xác định.
  • Giá đóng cửa gần nhất 9.80 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): hỗ trợ gần nhất 9.58 (-2.22%).
  • Động lượng D1: RSI-14 71.6.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 9.58, mục tiêu 9.01.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin tiêu cực.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (43/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:CHAD đóng cửa gần nhất tại 9.80 trên nến D1 lúc 2026-10-07 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +9/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái chưa đủ dữ liệu. Chỉ số FOMO D1 70/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-09T08:01:29.059380+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-09 08:01 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.02 (-0.09% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.29 (-0.71% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,800.80 (+0.28% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 92.12 (-0.63% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,195.64 (+1.50% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:CHAD (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua nghiêng tiêu cực với NASDAQ:CHAD: 0 tin hỗ trợ, 1 tin bất lợi trong 1 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm -0.24). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: D1 chưa xác định (mua 59/bán 41).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 9.80): Giá đóng cửa nằm trên EMA20: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía tăng. RSI-14 ở mức 71.6 và đang đi lên: quá mua (>70), dễ rung lắc nhưng chưa phải tín hiệu bán. Stochastic %K 97 / %D 95. ATR-14 là 0.45 (~4.61% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 1.05. Cấu trúc swing: đi ngang. FVG tăng gần nhất: 8.95 – 9.01. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing. Mẫu nến: lower wick rejection.

Các mức giá quan trọng

  • Giá đóng cửa gần nhất 9.80
  • S1 9.58 (-2.22%) — D1 Fib mở rộng 161.8%
  • S2 9.34 (-4.69%) — D1 Fib mở rộng 127.2%
  • S3 9.15 (-6.63%) — D1 đỉnh swing

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 9.58 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 9.58
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.03
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 9.01 / 8.45
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 10.03 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.03
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.57
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.70 / 11.16
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (43/100).

  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1 chỉ 1:1.3.
  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.45: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 9.8 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 7.66 9.79 2026-10-07 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 9.15
swing_low 8.45
structure_direction Đi ngang
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
equal_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
liquidity_distance 0.01
Giá mở cửa 9.84
Giá cao nhất 9.84
Giá thấp nhất 9.52
Giá đóng cửa 9.8
body_size 0.04
upper_wick 0
lower_wick 0.28
body_ratio 0.125
close_position 0.875
candle_pattern LOWER_WICK_REJECTION
range_high 9.79
range_low 7.66
range_size 2.13
breakout Tăng
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.70803439
rsi7 83.54249448
rsi14 71.58748977
rsi21 68.36734694
rsi_slope 1.13380685
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_signal Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_histogram Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
stoch_k 97.38562092
stoch_d 94.97226034
adx Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
plus_di 27.37264198
minus_di 2.77889047
atr7 0.40632574
atr14 0.45195545
atr_pct 4.61179026
bollinger_upper 9.70807727
bollinger_middle 8.8176
bollinger_lower 7.92712273
bollinger_width 20.19772422
percent_b 1.05161431
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 7.66
Kháng cự tham chiếu 9.79
nearest_fvg_low 8.95
nearest_fvg_high 9.01
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.06
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 8.9848
fib_382 8.8826
fib_500 8.8
fib_618 8.7174
fib_705 8.6565
fib_786 8.5998
fib_1272 9.3404
fib_1618 9.5826
fib_2000 9.85
fib_2618 10.2826
ema9 9.25651366
ema20 8.86686304
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.09822494
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường INSUFFICIENT
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 58.9
Điểm bên bán 41.1
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-10-07 13:30:00
Số nến tính toán 22
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 9.8
ema12 9.13032582
ema26 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma20 8.8176
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 70, 'label': 'excited', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.7195829922818793, 'roc': 0.6637822441991345, 'vol': -0.24198853106104873, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': 1, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_high', 'bb_high'], 'ema9': 9.2565136558952, 'ema21': 8.817835497835496, 'ema50': None, 'rsi14': 71.58748976845638, 'atr14': 0.4519554456626897, 'macd': {'macd': None, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 8.817600000000002, 'upper': 9.708077265290925, 'lower': 7.92712273470908}, 'bars_used': 22, 'candles': [[1788874200, 6.8, 8.8499, 6.8, 8.36], [1788960600, 8, 8.2995, 7.66, 8.2], [1789047000, 8.06, 8.2, 7.95, 8.07], [1789133400, 8.32, 8.47, 8.09, 8.262], [1789392600, 8.09, 8.7104, 8.09, 8.5], [1789479000, 8.33, 8.5, 8.11, 8.29], [1789565400, 8.15, 8.7899, 8.15, 8.4], [1789651800, 8.67, 9, 8.3, 8.89], [1789738200, 8.68, 9.09, 8.31, 8.35], [1789997400, 8.6, 8.8, 8.5, 8.8], [1790083800, 8.79, 9.15, 8.53, 8.81], [1790170200, 8.8, 8.93, 8.5, 8.9], [1790256600, 8.77, 9.07, 8.5689, 8.86], [1790343000, 9.0096, 9.05, 8.7, 8.8], [1790602200, 8.8, 8.9, 8.65, 8.75], [1790688600, 8.75, 8.9, 8.45, 8.7], [1790775000, 8.875, 8.95, 8.75, 8.86], [1790861400, 9, 9.08, 8.835, 9.05], [1790947800, 9.08, 9.4699, 9.01, 9.1], [1791207000, 9.19, 9.55, 9, 9.46], [1791293400, 9.49, 9.79, 9.46, 9.7], [1791379800, 9.84, 9.84, 9.52, 9.8]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:CHAD

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · Hưng phấn: 70.0/10070.0/100FOMO · Hưng phấn
Buy / Mua: 58.9/10058.9/100Buy / Mua
Sell / Bán: 41.1/10041.1/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:CHAD · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:CHADNeutral / mixed bias · +9
BearishNeutralBullish
Last close
9.80
Nearest resistance
N/A
Nearest support
9.58
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite +9/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 undetermined.
  • Last close 9.80 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): nearest support 9.58 (-2.22%).
  • Momentum D1: RSI-14 71.6.
  • Preferred scenario: D1 close below 9.58, targeting 9.01.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow negative.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (43/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:CHAD last closed at 9.80 on the D1 candle of 2026-10-07 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of +9/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in insufficient data. The D1 FOMO gauge reads 70/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-09T08:01:29.059380+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-09 08:01 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.02 (-0.09% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.29 (-0.71% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,800.80 (+0.28% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 92.12 (-0.63% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,195.64 (+1.50% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:CHAD (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

The last 48 hours of news leans negative for NASDAQ:CHAD: 0 supportive and 1 adverse headlines out of 1 scored automatically (tone -0.24). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: D1 undetermined (buy 59/sell 41).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, close 9.80): The close sits above EMA20, a fully bullish moving-average stack. RSI-14 reads 71.6 and rising: overbought (>70) — stretched, yet not a sell signal on its own. Stochastic %K 97 / %D 95. ATR-14 is 0.45 (~4.61% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 1.05. Swing structure: a range regime. Nearest bullish fair-value gap: 8.95 – 9.01. Price trades in the premium half of the range. Candle pattern: lower wick rejection.

Key levels to watch

  • Last close 9.80
  • S1 9.58 (-2.22%) — D1 Fib 161.8% ext.
  • S2 9.34 (-4.69%) — D1 Fib 127.2% ext.
  • S3 9.15 (-6.63%) — D1 swing high

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 9.58 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 9.58
  • Reference stop (SL): 10.03
  • Targets (TP1 / TP2): 9.01 / 8.45
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 10.03 that holds on a retest.
  • Reference entry: 10.03
  • Reference stop (SL): 9.57
  • Targets (TP1 / TP2): 10.70 / 11.16
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (43/100).

  • Reward-to-risk to TP1 is only 1:1.3.
  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.45: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 9.8 UNKNOWN NO SIGNAL 7.66 9.79 2026-10-07 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 9.15
swing low 8.45
structure direction RANGE
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high Unavailable / unconfirmed
equal low Unavailable / unconfirmed
liquidity distance 0.01
open 9.84
high 9.84
low 9.52
close 9.8
body size 0.04
upper wick 0
lower wick 0.28
body ratio 0.125
close position 0.875
candle pattern LOWER_WICK_REJECTION
range high 9.79
range low 7.66
range size 2.13
breakout UP
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.70803439
rsi7 83.54249448
rsi14 71.58748977
rsi21 68.36734694
rsi slope 1.13380685
rsi 50 cross NONE
rsi divergence Unavailable / unconfirmed
macd Unavailable / unconfirmed
macd signal Unavailable / unconfirmed
macd histogram Unavailable / unconfirmed
stoch k 97.38562092
stoch d 94.97226034
adx Unavailable / unconfirmed
plus di 27.37264198
minus di 2.77889047
atr7 0.40632574
atr14 0.45195545
atr pct 4.61179026
bollinger upper 9.70807727
bollinger middle 8.8176
bollinger lower 7.92712273
bollinger width 20.19772422
percent b 1.05161431
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 7.66
resistance 9.79
nearest fvg low 8.95
nearest fvg high 9.01
fvg direction UP
fvg size 0.06
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 8.9848
fib 382 8.8826
fib 500 8.8
fib 618 8.7174
fib 705 8.6565
fib 786 8.5998
fib 1272 9.3404
fib 1618 9.5826
fib 2000 9.85
fib 2618 10.2826
ema9 9.25651366
ema20 8.86686304
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.09822494
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime INSUFFICIENT
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 58.9
seller score 41.1
score coverage 70
candle time 2026-10-07 13:30:00
bars used 22
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:CHAD; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 9.8
ema12 9.13032582
ema26 Unavailable / unconfirmed
sma20 8.8176
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 70, 'label': 'excited', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.7195829922818793, 'roc': 0.6637822441991345, 'vol': -0.24198853106104873, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': 1, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_high', 'bb_high'], 'ema9': 9.2565136558952, 'ema21': 8.817835497835496, 'ema50': None, 'rsi14': 71.58748976845638, 'atr14': 0.4519554456626897, 'macd': {'macd': None, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 8.817600000000002, 'upper': 9.708077265290925, 'lower': 7.92712273470908}, 'bars_used': 22, 'candles': [[1788874200, 6.8, 8.8499, 6.8, 8.36], [1788960600, 8, 8.2995, 7.66, 8.2], [1789047000, 8.06, 8.2, 7.95, 8.07], [1789133400, 8.32, 8.47, 8.09, 8.262], [1789392600, 8.09, 8.7104, 8.09, 8.5], [1789479000, 8.33, 8.5, 8.11, 8.29], [1789565400, 8.15, 8.7899, 8.15, 8.4], [1789651800, 8.67, 9, 8.3, 8.89], [1789738200, 8.68, 9.09, 8.31, 8.35], [1789997400, 8.6, 8.8, 8.5, 8.8], [1790083800, 8.79, 9.15, 8.53, 8.81], [1790170200, 8.8, 8.93, 8.5, 8.9], [1790256600, 8.77, 9.07, 8.5689, 8.86], [1790343000, 9.0096, 9.05, 8.7, 8.8], [1790602200, 8.8, 8.9, 8.65, 8.75], [1790688600, 8.75, 8.9, 8.45, 8.7], [1790775000, 8.875, 8.95, 8.75, 8.86], [1790861400, 9, 9.08, 8.835, 9.05], [1790947800, 9.08, 9.4699, 9.01, 9.1], [1791207000, 9.19, 9.55, 9, 9.46], [1791293400, 9.49, 9.79, 9.46, 9.7], [1791379800, 9.84, 9.84, 9.52, 9.8]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:CHAD

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · excited: 70.0/10070.0/100FOMO · excited
Buy: 58.9/10058.9/100Buy
Sell: 41.1/10041.1/100Sell

Source: NASDAQ:CHAD · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.