NASDAQ:CUPRNghiêng giảm mạnh · -56
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
1.9000
Kháng cự gần nhất
2.0000
Hỗ trợ gần nhất
1.8100
Khung tăng / giảm
0 / 2

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -56/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 1.9000 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 2.0000 (+5.26%); hỗ trợ gần nhất 1.8100 (-4.74%).
  • Động lượng D1: RSI-14 39.0, ADX 18.2, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 1.8100, mục tiêu 1.2754.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (67/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:CUPR đóng cửa gần nhất tại 1.9000 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 2 khung nghiêng giảm (D1, W1); điểm tổng hợp -56/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 37/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-09T15:48:04.328585+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-09 15:48 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.30 (+0.18% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.261% (+2.6 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.91 (-3.18% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,803.90 (+0.32% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.58 (+0.94% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,189.15 (+1.34% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:CUPR (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:CUPR: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1, W1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 giảm (mua 31/bán 69); D1 giảm (mua 53/bán 47).

Khung D1 đang cùng chiều khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 1.9000): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50/EMA200: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 39.0 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 12 / %D 28. ADX 18.2 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 23 < -DI 24 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.3228 (~16.99% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.35. Cấu trúc swing: đỉnh cao hơn, đáy cao hơn. FVG tăng gần nhất: 1.7900 – 1.8600. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 2.3000 (+21.05%) — D1 Fib 50%
  • R2 2.1844 (+14.97%) — D1 Fib 61.8% + W1 Fib 38.2% · hội tụ
  • R1 2.0000 (+5.26%) — W1 cạnh dưới FVG
  • Giá đóng cửa gần nhất 1.9000
  • S1 1.8100 (-4.74%) — D1 cạnh dưới FVG + D1 đáy swing + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • S2 1.4450 (-23.95%) — D1 hỗ trợ + W1 hỗ trợ + W1 đáy swing · hội tụ
  • S3 1.2754 (-32.88%) — D1 dải Bollinger dưới

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 1.8100 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1.8100
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 2.1328
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1.2754 / 0.9132
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 2.0000 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 2.0000
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1.6772
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 2.4156 / 2.6458
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Kịch bản 3 — Bán quanh đỉnh biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá hồi lên vùng 2.1521 và xuất hiện nến từ chối tăng.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 2.1521
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 2.3458
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1.8147 / 1.4773
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (67/100).

  • ADX 18 cho thấy xu hướng yếu; phá vỡ dễ thất bại.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.7.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.3228: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 1.9 Giảm Chưa có tín hiệu 1.445 3.4 2026-10-08 13:30:00
W1 2.42 Giảm Chưa có tín hiệu 1.445 14.8 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 2.79
swing_low 1.81
structure_direction Đỉnh cao hơn, đáy cao hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.455
Giá mở cửa 2.04
Giá cao nhất 2.04
Giá thấp nhất 1.88
Giá đóng cửa 1.9
body_size 0.14
upper_wick 0
lower_wick 0.02
body_ratio 0.875
close_position 0.125
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 3.4
range_low 1.445
range_size 1.955
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.49559075
rsi7 35.30923884
rsi14 39.04402483
rsi21 40.81814227
rsi_slope -1.65093653
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.19053244
macd_signal -0.21819373
macd_histogram 0.02766128
stoch_k 11.88118812
stoch_d 28.15303803
adx 18.19230968
plus_di 22.73902421
minus_di 24.23102717
atr7 0.31054221
atr14 0.32284703
atr_pct 16.99194892
bollinger_upper 3.06962597
bollinger_middle 2.1725
bollinger_lower 1.27537403
bollinger_width 82.58927196
percent_b 0.34812612
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 1.445
Kháng cự tham chiếu 3.4
nearest_fvg_low 1.79
nearest_fvg_high 1.86
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.07
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 2.55872
fib_382 2.41564
fib_500 2.3
fib_618 2.18436
fib_705 2.0991
fib_786 2.01972
fib_1272 3.05656
fib_1618 3.39564
fib_2000 3.77
fib_2618 4.37564
ema9 2.11777234
ema20 2.24825113
ema50 2.64576171
ema200 6.84405632
ema_slope -0.03665801
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Giảm
Tương quan đa khung Cùng chiều
Điểm bên mua 52.9
Điểm bên bán 47.1
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 350
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 1.9
ema12 2.14600495
ema26 2.3365374
sma20 2.1725
sma50 2.664702
sma100 3.26621092
sma200 3.15777946
fomo {'version': '1', 'score': 37, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.5774884423363748, 'rsi': -0.36519917229680676, 'roc': 0, 'vol': 0.4608831337002266, 'streak': -0.8333333333333334, 'bb': -0.30374775687737215, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.1177723354032496, 'ema21': 2.262676545778805, 'ema50': 2.645761712749937, 'rsi14': 39.0440248310958, 'atr14': 0.3228470295148984, 'macd': {'macd': -0.19053244314911622, 'signal': -0.21819372685800947, 'hist': 0.02766128370889326}, 'bb': {'middle': 2.1725, 'upper': 3.06962596662899, 'lower': 1.2753740333710097}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 2.1416, 2.2184, 2, 2.2184], [1779197400, 2.2336, 2.2336, 2.0392, 2.1472], [1779283800, 2.08, 2.1176, 2.016008, 2.1176], [1779370200, 2.0536, 2.24, 2, 2.232], [1779456600, 2.08, 2.1992, 2, 2.159192], [1779802200, 1.92, 2.0736, 1.92, 1.9616], [1779888600, 1.97, 2.43, 1.86, 2.215], [1779975000, 2.21, 3.7, 2.2, 3.3], [1780061400, 2.46, 2.7, 2.2088, 2.4], [1780320600, 2.46, 2.73, 2.35, 2.66], [1780407000, 2.71, 2.76, 2.63, 2.68], [1780493400, 2.67, 2.87, 2.56, 2.83], [1780579800, 2.75, 2.91, 2.6901, 2.73], [1780666200, 2.64, 2.79, 2.1, 2.43], [1780925400, 2.43, 2.58, 2.3933, 2.5], [1781011800, 2.43, 2.5343, 2.31, 2.38], [1781098200, 1.93, 2.52, 1.91, 2.26], [1781184600, 2.15, 2.5, 2.15, 2.41], [1781271000, 3.2602, 8.2299, 3.21, 3.97], [1781530200, 10.95, 14.8, 7, 8.41], [1781616600, 5.96, 6.79, 5.0801, 5.27], [1781703000, 4.76, 6.4799, 4.75, 5.26], [1781789400, 4.96, 5.2, 3.7, 4.37], [1782135000, 4.16, 4.95, 3.8516, 3.93], [1782221400, 3.82, 4.19, 3.76, 3.94], [1782307800, 5.45, 7.35, 5.13, 5.74], [1782394200, 5.22, 5.76, 5.02, 5.65], [1782480600, 5.29, 5.71, 5.271, 5.33], [1782739800, 5, 5, 4.13, 4.46], [1782826200, 5.6, 8.26, 5.41, 6.59], [1782912600, 6.14, 6.605, 5.5, 5.96], [1782999000, 5.75, 5.9, 5.38, 5.77], [1783344600, 5.7, 5.97, 5.38, 5.66], [1783431000, 5.53, 5.8, 5.4, 5.74], [1783517400, 5.15, 5.386819, 4.55, 5.09], [1783603800, 5.09, 5.51, 4.8085, 5.29], [1783690200, 5.04, 5.2373, 4.85, 4.97], [1783949400, 4.91, 4.955, 4.17, 4.33], [1784035800, 4.23, 4.29, 3.9701, 4.09], [1784122200, 4.13, 4.3699, 3.9201, 4.21], [1784208600, 4.09, 4.35, 4.01, 4.01], [1784295000, 3.87, 4.035, 3.8496, 3.97], [1784554200, 3.99, 4.0747, 3.82, 3.82], [1784640600, 3.84, 4, 3.7608, 3.83], [1784727000, 3.72, 3.97, 3.28, 3.3], [1784813400, 3.49, 3.5, 3.305, 3.31], [1784899800, 3.34, 3.4033, 3.2, 3.335], [1785159000, 3.49, 3.71, 3.42, 3.61], [1785245400, 3.81, 3.81, 3.3, 3.33], [1785331800, 3.25, 3.49, 3.0601, 3.21], [1785418200, 3.25, 3.262154, 2.5, 2.66], [1785504600, 3.28, 5.7699, 2.5, 2.92], [1785763800, 2.93, 3.04, 2.7, 2.89], [1785850200, 3, 3.07, 2.9004, 2.97], [1785936600, 3, 3.59, 2.9566, 3.58], [1786023000, 3.47, 3.47, 3.03, 3.35], [1786109400, 3.33, 3.4665, 3.208, 3.32], [1786368600, 3.21, 3.21, 2.95, 3.04], [1786455000, 3.09, 3.1453, 2.92, 2.985], [1786541400, 2.97, 3.02, 2.85, 3], [1786627800, 3.13, 3.13, 2.87, 3.1], [1786714200, 3.11, 3.11, 2.87, 3.01], [1786973400, 3.06, 3.06, 2.6601, 2.92], [1787059800, 2.82, 3.02, 2.716818, 2.97], [1787146200, 2.87, 2.94, 2.71, 2.91], [1787232600, 2.93, 2.93, 2.76, 2.82], [1787319000, 2.8, 2.89, 2.8, 2.875], [1787578200, 2.72, 2.74, 2.7029, 2.73], [1787664600, 2.73, 2.94, 2.7201, 2.92], [1787751000, 2.85, 2.99, 2.82, 2.945], [1787837400, 3, 3.2794, 2.95, 3.13], [1787923800, 3.05, 3.06, 3, 3.01], [1788183000, 3, 3, 2.8375, 2.9101], [1788269400, 2.9, 2.9099, 2.81, 2.9], [1788355800, 2.85, 3.26, 2.62, 2.79], [1788442200, 2.84, 3, 2.8, 2.94], [1788528600, 3.06, 3.17, 2.99, 3.16], [1788874200, 3.04, 3.3, 2.93, 3.12], [1788960600, 3.18, 3.18, 2.9, 2.91], [1789047000, 2.99, 3.4, 2.9006, 3], [1789133400, 3, 3.23, 2.9995, 3.15], [1789392600, 3.11, 3.205, 3.1, 3.2], [1789479000, 3.1, 3.3, 2.9, 2.93], [1789565400, 1.6, 1.79, 1.445, 1.6], [1789651800, 1.77, 1.79, 1.6563, 1.73], [1789738200, 1.7, 1.79, 1.6901, 1.79], [1789997400, 1.79, 1.89, 1.78, 1.89], [1790083800, 1.89, 2, 1.86, 1.99], [1790170200, 1.99, 1.99, 1.88, 1.88], [1790256600, 1.83, 1.905, 1.81, 1.9], [1790343000, 1.83, 1.9, 1.83, 1.87], [1790602200, 1.97, 2.09, 1.9076, 1.95], [1790688600, 2, 2.1494, 2, 2.01], [1790775000, 2.06, 2.79, 2.06, 2.28], [1790861400, 2.34, 2.678, 2.31, 2.55], [1790947800, 2.54, 2.54, 2.03, 2.42], [1791207000, 2.4, 2.4, 2.11, 2.25], [1791293400, 2.31, 2.31, 2.02, 2.17], [1791379800, 2.18, 2.23, 1.88, 1.99], [1791466200, 2.04, 2.04, 1.88, 1.9]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:CUPR
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 3.4
swing_low 1.445
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.975
Giá mở cửa 1.97
Giá cao nhất 2.79
Giá thấp nhất 1.9076
Giá đóng cửa 2.42
body_size 0.45
upper_wick 0.37
lower_wick 0.0624
body_ratio 0.5099728
close_position 0.58068903
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 14.8
range_low 1.445
range_size 13.355
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.53996629
rsi7 41.55871108
rsi14 41.05074667
rsi21 40.68274425
rsi_slope 4.76526512
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -0.88284119
macd_signal -0.99575046
macd_histogram 0.11290927
stoch_k 14.30667645
stoch_d 7.70874072
adx 39.63410314
plus_di 34.99050297
minus_di 14.78133863
atr7 1.21399753
atr14 1.63417608
atr_pct 67.52793735
bollinger_upper 5.48196491
bollinger_middle 3.3114596
bollinger_lower 1.14095429
bollinger_width 131.09055036
percent_b 0.29464238
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 1.445
Kháng cự tham chiếu 14.8
nearest_fvg_low 2
nearest_fvg_high 2.9
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.9
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 1.90638
fib_382 2.19181
fib_500 2.4225
fib_618 2.65319
fib_705 2.823275
fib_786 2.98163
fib_1272 0.91324
fib_1618 0.23681
fib_2000 -0.51
fib_2618 -1.71819
ema9 2.684301
ema20 3.1557669
ema50 8.85044101
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.07744915
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 30.6
Điểm bên bán 69.4
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 78
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 2.42
ema12 2.82208047
ema26 3.70492166
sma20 3.3114596
sma50 3.61003968
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 41, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.983743592707106, 'rsi': -0.2983084441844421, 'roc': -0.18663839412800506, 'vol': 0.4215574848988477, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.4107152362254886, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.6843009951131775, 'ema21': 3.222169987969369, 'ema50': 8.850441007114219, 'rsi14': 41.05074667446674, 'atr14': 1.634176083784868, 'macd': {'macd': -0.8828411861025356, 'signal': -0.99575045814752, 'hist': 0.11290927204498435}, 'bb': {'middle': 3.311459599999999, 'upper': 5.4819649072600765, 'lower': 1.1409542927399223}, 'bars_used': 78, 'candles': [[1744032600, 35.2, 38.32, 28.08, 35.84], [1744637400, 35.6, 46.48, 34, 39.6], [1745242200, 36, 40, 34.4, 37.92], [1745847000, 38.0632, 51.36, 34.4008, 48.64], [1746451800, 48, 53.76, 32.16, 38.8], [1747056600, 39.2, 41.28, 34.0808, 35.84], [1747661400, 36, 38.4, 35.12, 35.92], [1748352600, 38.16, 39.68, 36, 39.68], [1748871000, 38.4, 46.56, 37.44, 41.44], [1749475800, 42.4, 55.84, 40.24, 45.84], [1750080600, 45.28, 48.96, 42.36, 45.6], [1750685400, 47.68, 52.08, 44.96, 46.56], [1751290200, 46.88, 59.12, 42, 55.2], [1751895000, 56.64, 59.68, 52.64, 58.4], [1752499800, 57.2, 60.8, 51.04, 60.56], [1753104600, 60.08, 64, 59.84, 62.32], [1753709400, 62.08, 66.32, 60, 65.52], [1754314200, 65.2, 72.96, 62.88, 65.68], [1754919000, 65.68, 76, 6.8, 9.52], [1755523800, 10.24, 11.12, 6.408, 8.08], [1756128600, 8.24, 8.96, 7.2, 7.36], [1756819800, 7.2, 7.32, 5.44, 5.6], [1757338200, 5.44, 19.6, 4.8896, 11.6], [1757943000, 12.4, 12.4, 10.48, 10.8], [1758547800, 10.8, 10.8, 7.68, 7.968], [1759152600, 7.68, 9.04, 7.2, 8.96], [1759757400, 8.96, 9.6, 7.68, 7.68], [1760362200, 7.84, 8.76, 7.2, 7.5744], [1760967000, 7.88, 7.88, 6.000016, 6.504], [1761571800, 6.576, 9.2, 6.576, 7.8248], [1762180200, 7.5904, 7.628, 6.4, 6.6728], [1762785000, 6.6808, 6.6808, 5.72, 5.8744], [1763389800, 5.92, 6.3992, 5.5208, 5.679992], [1763994600, 5.6112, 5.6784, 5.0352, 5.2944], [1764599400, 5.2, 5.436, 5.000808, 5.172], [1765204200, 5.1688, 5.216, 3.8392, 4.7368], [1765809000, 4.72, 4.7888, 3.608, 3.616], [1766413800, 3.6, 3.9968, 3.5368, 3.6808], [1767018600, 3.36, 3.5756, 3.008, 3.2184], [1767623400, 3.2184, 3.96, 3.2184, 3.7688], [1768228200, 3.6544, 4.1208, 3.52, 3.52], [1768919400, 3.5168, 3.92, 3.2232, 3.3576], [1769437800, 3.36, 4.24, 3.3512, 3.3824], [1770042600, 3.4008, 3.5976, 3.2, 3.3304], [1770647400, 3.784, 3.784, 3.32, 3.44], [1771338600, 3.4808, 3.592, 3.32, 3.3216], [1771857000, 3.32, 3.3208, 2.9024, 2.9304], [1772461800, 2.9264, 3.36, 2.2408, 3.0664], [1773063000, 2.68, 3.387192, 2.644, 2.9848], [1773667800, 3.076, 3.0776, 2.5688, 2.632], [1774272600, 2.56, 3.3328, 2.38, 3.1944], [1774877400, 2.4088, 2.712, 2.24, 2.712], [1775482200, 2.532, 5.42392, 2.5112, 2.816], [1776087000, 2.616, 3.12, 2.616, 2.68], [1776691800, 2.68, 2.7912, 2.36, 2.3968], [1777296600, 2.464, 2.464, 1.9216, 2.0176], [1777901400, 2.0328, 2.3568, 1.9624, 2.2392], [1778506200, 2.2336, 3.0704, 1.76, 2.208], [1779111000, 2.1416, 2.24, 2, 2.159192], [1779802200, 1.92, 3.7, 1.86, 2.4], [1780320600, 2.46, 2.91, 2.1, 2.43], [1780925400, 2.43, 8.2299, 1.91, 3.97], [1781530200, 10.95, 14.8, 3.7, 4.37], [1782135000, 4.16, 7.35, 3.76, 5.33], [1782739800, 5, 8.26, 4.13, 5.77], [1783344600, 5.7, 5.97, 4.55, 4.97], [1783949400, 4.91, 4.955, 3.8496, 3.97], [1784554200, 3.99, 4.0747, 3.2, 3.335], [1785159000, 3.49, 5.7699, 2.5, 2.92], [1785763800, 2.93, 3.59, 2.7, 3.32], [1786368600, 3.21, 3.21, 2.85, 3.01], [1786973400, 3.06, 3.06, 2.6601, 2.875], [1787578200, 2.72, 3.2794, 2.7029, 3.01], [1788183000, 3, 3.26, 2.62, 3.16], [1788874200, 3.04, 3.4, 2.9, 3.15], [1789392600, 3.11, 3.3, 1.445, 1.79], [1789997400, 1.79, 2, 1.78, 1.87], [1790602200, 1.97, 2.79, 1.9076, 2.42]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:CUPR

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 41.0/10041.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 30.6/10030.6/100Buy / Mua
Sell / Bán: 69.4/10069.4/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:CUPR · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 37.0/10037.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 52.9/10052.9/100Buy / Mua
Sell / Bán: 47.1/10047.1/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:CUPR · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:CUPRStrong bearish bias · -56
BearishNeutralBullish
Last close
1.9000
Nearest resistance
2.0000
Nearest support
1.8100
Frames up / down
0 / 2

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -56/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 1.9000 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 2.0000 (+5.26%); nearest support 1.8100 (-4.74%).
  • Momentum D1: RSI-14 39.0, ADX 18.2, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 1.8100, targeting 1.2754.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (67/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:CUPR last closed at 1.9000 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 2 lean lower (D1, W1); the composite score of -56/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 37/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-09T15:48:04.328585+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-09 15:48 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.30 (+0.18% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.261% (+2.6 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.91 (-3.18% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,803.90 (+0.32% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.58 (+0.94% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,189.15 (+1.34% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:CUPR (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:CUPR: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1, W1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 down (buy 31/sell 69); D1 down (buy 53/sell 47).

The D1 frame is aligned with the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 1.9000): The close sits below EMA20/EMA50/EMA200, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 39.0 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 12 / %D 28. ADX at 18.2 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 23 < -DI 24, so sellers lead. ATR-14 is 0.3228 (~16.99% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.35. Swing structure: higher highs and higher lows. Nearest bullish fair-value gap: 1.7900 – 1.8600. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 2.3000 (+21.05%) — D1 Fib 50%
  • R2 2.1844 (+14.97%) — D1 Fib 61.8% + W1 Fib 38.2% · confluence
  • R1 2.0000 (+5.26%) — W1 FVG base
  • Last close 1.9000
  • S1 1.8100 (-4.74%) — D1 FVG base + D1 swing low + D1 FVG top · confluence
  • S2 1.4450 (-23.95%) — D1 support + W1 support + W1 swing low · confluence
  • S3 1.2754 (-32.88%) — D1 lower Bollinger band

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 1.8100 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 1.8100
  • Reference stop (SL): 2.1328
  • Targets (TP1 / TP2): 1.2754 / 0.9132
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 2.0000 that holds on a retest.
  • Reference entry: 2.0000
  • Reference stop (SL): 1.6772
  • Targets (TP1 / TP2): 2.4156 / 2.6458
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Scenario 3 — Range sell near resistance

  • Trigger: a rally into 2.1521 with a bearish rejection candle.
  • Reference entry: 2.1521
  • Reference stop (SL): 2.3458
  • Targets (TP1 / TP2): 1.8147 / 1.4773
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (67/100).

  • ADX 18 shows a weak trend; breakouts fail more often.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.7.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.3228: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 1.9 DOWN NO SIGNAL 1.445 3.4 2026-10-08 13:30:00
W1 2.42 DOWN NO SIGNAL 1.445 14.8 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 2.79
swing low 1.81
structure direction HH_HL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.455
open 2.04
high 2.04
low 1.88
close 1.9
body size 0.14
upper wick 0
lower wick 0.02
body ratio 0.875
close position 0.125
candle pattern NONE
range high 3.4
range low 1.445
range size 1.955
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.49559075
rsi7 35.30923884
rsi14 39.04402483
rsi21 40.81814227
rsi slope -1.65093653
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.19053244
macd signal -0.21819373
macd histogram 0.02766128
stoch k 11.88118812
stoch d 28.15303803
adx 18.19230968
plus di 22.73902421
minus di 24.23102717
atr7 0.31054221
atr14 0.32284703
atr pct 16.99194892
bollinger upper 3.06962597
bollinger middle 2.1725
bollinger lower 1.27537403
bollinger width 82.58927196
percent b 0.34812612
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 1.445
resistance 3.4
nearest fvg low 1.79
nearest fvg high 1.86
fvg direction UP
fvg size 0.07
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 2.55872
fib 382 2.41564
fib 500 2.3
fib 618 2.18436
fib 705 2.0991
fib 786 2.01972
fib 1272 3.05656
fib 1618 3.39564
fib 2000 3.77
fib 2618 4.37564
ema9 2.11777234
ema20 2.24825113
ema50 2.64576171
ema200 6.84405632
ema slope -0.03665801
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe W1
higher trend DOWN
mtf context ALIGNED
buyer score 52.9
seller score 47.1
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 350
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:CUPR; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 1.9
ema12 2.14600495
ema26 2.3365374
sma20 2.1725
sma50 2.664702
sma100 3.26621092
sma200 3.15777946
fomo {'version': '1', 'score': 37, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.5774884423363748, 'rsi': -0.36519917229680676, 'roc': 0, 'vol': 0.4608831337002266, 'streak': -0.8333333333333334, 'bb': -0.30374775687737215, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.1177723354032496, 'ema21': 2.262676545778805, 'ema50': 2.645761712749937, 'rsi14': 39.0440248310958, 'atr14': 0.3228470295148984, 'macd': {'macd': -0.19053244314911622, 'signal': -0.21819372685800947, 'hist': 0.02766128370889326}, 'bb': {'middle': 2.1725, 'upper': 3.06962596662899, 'lower': 1.2753740333710097}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 2.1416, 2.2184, 2, 2.2184], [1779197400, 2.2336, 2.2336, 2.0392, 2.1472], [1779283800, 2.08, 2.1176, 2.016008, 2.1176], [1779370200, 2.0536, 2.24, 2, 2.232], [1779456600, 2.08, 2.1992, 2, 2.159192], [1779802200, 1.92, 2.0736, 1.92, 1.9616], [1779888600, 1.97, 2.43, 1.86, 2.215], [1779975000, 2.21, 3.7, 2.2, 3.3], [1780061400, 2.46, 2.7, 2.2088, 2.4], [1780320600, 2.46, 2.73, 2.35, 2.66], [1780407000, 2.71, 2.76, 2.63, 2.68], [1780493400, 2.67, 2.87, 2.56, 2.83], [1780579800, 2.75, 2.91, 2.6901, 2.73], [1780666200, 2.64, 2.79, 2.1, 2.43], [1780925400, 2.43, 2.58, 2.3933, 2.5], [1781011800, 2.43, 2.5343, 2.31, 2.38], [1781098200, 1.93, 2.52, 1.91, 2.26], [1781184600, 2.15, 2.5, 2.15, 2.41], [1781271000, 3.2602, 8.2299, 3.21, 3.97], [1781530200, 10.95, 14.8, 7, 8.41], [1781616600, 5.96, 6.79, 5.0801, 5.27], [1781703000, 4.76, 6.4799, 4.75, 5.26], [1781789400, 4.96, 5.2, 3.7, 4.37], [1782135000, 4.16, 4.95, 3.8516, 3.93], [1782221400, 3.82, 4.19, 3.76, 3.94], [1782307800, 5.45, 7.35, 5.13, 5.74], [1782394200, 5.22, 5.76, 5.02, 5.65], [1782480600, 5.29, 5.71, 5.271, 5.33], [1782739800, 5, 5, 4.13, 4.46], [1782826200, 5.6, 8.26, 5.41, 6.59], [1782912600, 6.14, 6.605, 5.5, 5.96], [1782999000, 5.75, 5.9, 5.38, 5.77], [1783344600, 5.7, 5.97, 5.38, 5.66], [1783431000, 5.53, 5.8, 5.4, 5.74], [1783517400, 5.15, 5.386819, 4.55, 5.09], [1783603800, 5.09, 5.51, 4.8085, 5.29], [1783690200, 5.04, 5.2373, 4.85, 4.97], [1783949400, 4.91, 4.955, 4.17, 4.33], [1784035800, 4.23, 4.29, 3.9701, 4.09], [1784122200, 4.13, 4.3699, 3.9201, 4.21], [1784208600, 4.09, 4.35, 4.01, 4.01], [1784295000, 3.87, 4.035, 3.8496, 3.97], [1784554200, 3.99, 4.0747, 3.82, 3.82], [1784640600, 3.84, 4, 3.7608, 3.83], [1784727000, 3.72, 3.97, 3.28, 3.3], [1784813400, 3.49, 3.5, 3.305, 3.31], [1784899800, 3.34, 3.4033, 3.2, 3.335], [1785159000, 3.49, 3.71, 3.42, 3.61], [1785245400, 3.81, 3.81, 3.3, 3.33], [1785331800, 3.25, 3.49, 3.0601, 3.21], [1785418200, 3.25, 3.262154, 2.5, 2.66], [1785504600, 3.28, 5.7699, 2.5, 2.92], [1785763800, 2.93, 3.04, 2.7, 2.89], [1785850200, 3, 3.07, 2.9004, 2.97], [1785936600, 3, 3.59, 2.9566, 3.58], [1786023000, 3.47, 3.47, 3.03, 3.35], [1786109400, 3.33, 3.4665, 3.208, 3.32], [1786368600, 3.21, 3.21, 2.95, 3.04], [1786455000, 3.09, 3.1453, 2.92, 2.985], [1786541400, 2.97, 3.02, 2.85, 3], [1786627800, 3.13, 3.13, 2.87, 3.1], [1786714200, 3.11, 3.11, 2.87, 3.01], [1786973400, 3.06, 3.06, 2.6601, 2.92], [1787059800, 2.82, 3.02, 2.716818, 2.97], [1787146200, 2.87, 2.94, 2.71, 2.91], [1787232600, 2.93, 2.93, 2.76, 2.82], [1787319000, 2.8, 2.89, 2.8, 2.875], [1787578200, 2.72, 2.74, 2.7029, 2.73], [1787664600, 2.73, 2.94, 2.7201, 2.92], [1787751000, 2.85, 2.99, 2.82, 2.945], [1787837400, 3, 3.2794, 2.95, 3.13], [1787923800, 3.05, 3.06, 3, 3.01], [1788183000, 3, 3, 2.8375, 2.9101], [1788269400, 2.9, 2.9099, 2.81, 2.9], [1788355800, 2.85, 3.26, 2.62, 2.79], [1788442200, 2.84, 3, 2.8, 2.94], [1788528600, 3.06, 3.17, 2.99, 3.16], [1788874200, 3.04, 3.3, 2.93, 3.12], [1788960600, 3.18, 3.18, 2.9, 2.91], [1789047000, 2.99, 3.4, 2.9006, 3], [1789133400, 3, 3.23, 2.9995, 3.15], [1789392600, 3.11, 3.205, 3.1, 3.2], [1789479000, 3.1, 3.3, 2.9, 2.93], [1789565400, 1.6, 1.79, 1.445, 1.6], [1789651800, 1.77, 1.79, 1.6563, 1.73], [1789738200, 1.7, 1.79, 1.6901, 1.79], [1789997400, 1.79, 1.89, 1.78, 1.89], [1790083800, 1.89, 2, 1.86, 1.99], [1790170200, 1.99, 1.99, 1.88, 1.88], [1790256600, 1.83, 1.905, 1.81, 1.9], [1790343000, 1.83, 1.9, 1.83, 1.87], [1790602200, 1.97, 2.09, 1.9076, 1.95], [1790688600, 2, 2.1494, 2, 2.01], [1790775000, 2.06, 2.79, 2.06, 2.28], [1790861400, 2.34, 2.678, 2.31, 2.55], [1790947800, 2.54, 2.54, 2.03, 2.42], [1791207000, 2.4, 2.4, 2.11, 2.25], [1791293400, 2.31, 2.31, 2.02, 2.17], [1791379800, 2.18, 2.23, 1.88, 1.99], [1791466200, 2.04, 2.04, 1.88, 1.9]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:CUPR
W1 · Report parameters
swing high 3.4
swing low 1.445
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.975
open 1.97
high 2.79
low 1.9076
close 2.42
body size 0.45
upper wick 0.37
lower wick 0.0624
body ratio 0.5099728
close position 0.58068903
candle pattern NONE
range high 14.8
range low 1.445
range size 13.355
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.53996629
rsi7 41.55871108
rsi14 41.05074667
rsi21 40.68274425
rsi slope 4.76526512
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -0.88284119
macd signal -0.99575046
macd histogram 0.11290927
stoch k 14.30667645
stoch d 7.70874072
adx 39.63410314
plus di 34.99050297
minus di 14.78133863
atr7 1.21399753
atr14 1.63417608
atr pct 67.52793735
bollinger upper 5.48196491
bollinger middle 3.3114596
bollinger lower 1.14095429
bollinger width 131.09055036
percent b 0.29464238
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 1.445
resistance 14.8
nearest fvg low 2
nearest fvg high 2.9
fvg direction DOWN
fvg size 0.9
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 1.90638
fib 382 2.19181
fib 500 2.4225
fib 618 2.65319
fib 705 2.823275
fib 786 2.98163
fib 1272 0.91324
fib 1618 0.23681
fib 2000 -0.51
fib 2618 -1.71819
ema9 2.684301
ema20 3.1557669
ema50 8.85044101
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.07744915
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 30.6
seller score 69.4
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 78
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:CUPR; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 2.42
ema12 2.82208047
ema26 3.70492166
sma20 3.3114596
sma50 3.61003968
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 41, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.983743592707106, 'rsi': -0.2983084441844421, 'roc': -0.18663839412800506, 'vol': 0.4215574848988477, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.4107152362254886, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.6843009951131775, 'ema21': 3.222169987969369, 'ema50': 8.850441007114219, 'rsi14': 41.05074667446674, 'atr14': 1.634176083784868, 'macd': {'macd': -0.8828411861025356, 'signal': -0.99575045814752, 'hist': 0.11290927204498435}, 'bb': {'middle': 3.311459599999999, 'upper': 5.4819649072600765, 'lower': 1.1409542927399223}, 'bars_used': 78, 'candles': [[1744032600, 35.2, 38.32, 28.08, 35.84], [1744637400, 35.6, 46.48, 34, 39.6], [1745242200, 36, 40, 34.4, 37.92], [1745847000, 38.0632, 51.36, 34.4008, 48.64], [1746451800, 48, 53.76, 32.16, 38.8], [1747056600, 39.2, 41.28, 34.0808, 35.84], [1747661400, 36, 38.4, 35.12, 35.92], [1748352600, 38.16, 39.68, 36, 39.68], [1748871000, 38.4, 46.56, 37.44, 41.44], [1749475800, 42.4, 55.84, 40.24, 45.84], [1750080600, 45.28, 48.96, 42.36, 45.6], [1750685400, 47.68, 52.08, 44.96, 46.56], [1751290200, 46.88, 59.12, 42, 55.2], [1751895000, 56.64, 59.68, 52.64, 58.4], [1752499800, 57.2, 60.8, 51.04, 60.56], [1753104600, 60.08, 64, 59.84, 62.32], [1753709400, 62.08, 66.32, 60, 65.52], [1754314200, 65.2, 72.96, 62.88, 65.68], [1754919000, 65.68, 76, 6.8, 9.52], [1755523800, 10.24, 11.12, 6.408, 8.08], [1756128600, 8.24, 8.96, 7.2, 7.36], [1756819800, 7.2, 7.32, 5.44, 5.6], [1757338200, 5.44, 19.6, 4.8896, 11.6], [1757943000, 12.4, 12.4, 10.48, 10.8], [1758547800, 10.8, 10.8, 7.68, 7.968], [1759152600, 7.68, 9.04, 7.2, 8.96], [1759757400, 8.96, 9.6, 7.68, 7.68], [1760362200, 7.84, 8.76, 7.2, 7.5744], [1760967000, 7.88, 7.88, 6.000016, 6.504], [1761571800, 6.576, 9.2, 6.576, 7.8248], [1762180200, 7.5904, 7.628, 6.4, 6.6728], [1762785000, 6.6808, 6.6808, 5.72, 5.8744], [1763389800, 5.92, 6.3992, 5.5208, 5.679992], [1763994600, 5.6112, 5.6784, 5.0352, 5.2944], [1764599400, 5.2, 5.436, 5.000808, 5.172], [1765204200, 5.1688, 5.216, 3.8392, 4.7368], [1765809000, 4.72, 4.7888, 3.608, 3.616], [1766413800, 3.6, 3.9968, 3.5368, 3.6808], [1767018600, 3.36, 3.5756, 3.008, 3.2184], [1767623400, 3.2184, 3.96, 3.2184, 3.7688], [1768228200, 3.6544, 4.1208, 3.52, 3.52], [1768919400, 3.5168, 3.92, 3.2232, 3.3576], [1769437800, 3.36, 4.24, 3.3512, 3.3824], [1770042600, 3.4008, 3.5976, 3.2, 3.3304], [1770647400, 3.784, 3.784, 3.32, 3.44], [1771338600, 3.4808, 3.592, 3.32, 3.3216], [1771857000, 3.32, 3.3208, 2.9024, 2.9304], [1772461800, 2.9264, 3.36, 2.2408, 3.0664], [1773063000, 2.68, 3.387192, 2.644, 2.9848], [1773667800, 3.076, 3.0776, 2.5688, 2.632], [1774272600, 2.56, 3.3328, 2.38, 3.1944], [1774877400, 2.4088, 2.712, 2.24, 2.712], [1775482200, 2.532, 5.42392, 2.5112, 2.816], [1776087000, 2.616, 3.12, 2.616, 2.68], [1776691800, 2.68, 2.7912, 2.36, 2.3968], [1777296600, 2.464, 2.464, 1.9216, 2.0176], [1777901400, 2.0328, 2.3568, 1.9624, 2.2392], [1778506200, 2.2336, 3.0704, 1.76, 2.208], [1779111000, 2.1416, 2.24, 2, 2.159192], [1779802200, 1.92, 3.7, 1.86, 2.4], [1780320600, 2.46, 2.91, 2.1, 2.43], [1780925400, 2.43, 8.2299, 1.91, 3.97], [1781530200, 10.95, 14.8, 3.7, 4.37], [1782135000, 4.16, 7.35, 3.76, 5.33], [1782739800, 5, 8.26, 4.13, 5.77], [1783344600, 5.7, 5.97, 4.55, 4.97], [1783949400, 4.91, 4.955, 3.8496, 3.97], [1784554200, 3.99, 4.0747, 3.2, 3.335], [1785159000, 3.49, 5.7699, 2.5, 2.92], [1785763800, 2.93, 3.59, 2.7, 3.32], [1786368600, 3.21, 3.21, 2.85, 3.01], [1786973400, 3.06, 3.06, 2.6601, 2.875], [1787578200, 2.72, 3.2794, 2.7029, 3.01], [1788183000, 3, 3.26, 2.62, 3.16], [1788874200, 3.04, 3.4, 2.9, 3.15], [1789392600, 3.11, 3.3, 1.445, 1.79], [1789997400, 1.79, 2, 1.78, 1.87], [1790602200, 1.97, 2.79, 1.9076, 2.42]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:CUPR

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 41.0/10041.0/100FOMO · neutral
Buy: 30.6/10030.6/100Buy
Sell: 69.4/10069.4/100Sell

Source: NASDAQ:CUPR · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 37.0/10037.0/100FOMO · fear
Buy: 52.9/10052.9/100Buy
Sell: 47.1/10047.1/100Sell

Source: NASDAQ:CUPR · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.