NYSE:EROKNghiêng giảm mạnh · -50
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
21.580
Kháng cự gần nhất
22.055
Hỗ trợ gần nhất
21.520
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -50/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 21.580 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 22.055 (+2.20%); hỗ trợ gần nhất 21.520 (-0.28%).
  • Động lượng D1: RSI-14 38.9, ADX 32.1, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 21.248, mục tiêu 20.095.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (60/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NYSE:EROK đóng cửa gần nhất tại 21.580 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -50/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 36/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T01:32:20.107023+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 01:32 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NYSE:EROK (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NYSE:EROK: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 chưa xác định (mua 39/bán 61); D1 giảm (mua 24/bán 76).

Khung D1 đang trái chiều với khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 21.580): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 38.9 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 34 / %D 36. ADX 32.1 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 12 < -DI 21 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.96 (~4.45% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.34. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG giảm gần nhất: 22.820 – 23.040. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 22.820 (+5.75%) — W1 Fib 61.8% + D1 cạnh dưới FVG + D1 EMA50 · hội tụ
  • R2 22.401 (+3.81%) — D1 đỉnh swing
  • R1 22.055 (+2.20%) — W1 cạnh dưới FVG
  • Giá đóng cửa gần nhất 21.580
  • S1 21.520 (-0.28%) — D1 Fib 61.8%
  • S2 21.248 (-1.54%) — D1 Fib 50%
  • S3 20.976 (-2.80%) — D1 Fib 38.2%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 21.248 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 21.248
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 22.209
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 20.095 / 18.670
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.2

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 22.055 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 22.055
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 21.095
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 23.560 / 24.490
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (60/100).

  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1 chỉ 1:1.2.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.96: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 21.58 Giảm Chưa có tín hiệu 20.095 26.56 2026-10-08 13:30:00
W1 21.37 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 19.75 27.42 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 22.4015
swing_low 20.095
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 1.485
Giá mở cửa 21.72
Giá cao nhất 21.975
Giá thấp nhất 21.435
Giá đóng cửa 21.58
body_size 0.14
upper_wick 0.255
lower_wick 0.145
body_ratio 0.25925926
close_position 0.26851852
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 26.56
range_low 20.095
range_size 6.465
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.56235331
rsi7 41.18120989
rsi14 38.85574841
rsi21 41.69605274
rsi_slope -0.53698344
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.78388077
macd_signal -0.77067014
macd_histogram -0.01321063
stoch_k 34.05963303
stoch_d 36.04740061
adx 32.0957873
plus_di 11.786821
minus_di 21.07836251
atr7 0.88337189
atr14 0.96025041
atr_pct 4.44972386
bollinger_upper 25.09887455
bollinger_middle 22.4155
bollinger_lower 19.73212545
bollinger_width 23.94213428
percent_b 0.34431916
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 20.095
Kháng cự tham chiếu 26.56
nearest_fvg_low 22.82
nearest_fvg_high 23.04
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.22
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 20.639334
fib_382 20.976083
fib_500 21.24825
fib_618 21.520417
fib_705 21.7210825
fib_786 21.907909
fib_1272 19.467632
fib_1618 18.669583
fib_2000 17.7885
fib_2618 16.363083
ema9 21.6508245
ema20 22.33205356
ema50 22.98055963
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.07916353
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Chưa xác định
Tương quan đa khung Trái chiều
Điểm bên mua 24.3
Điểm bên bán 75.7
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 102
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 21.58
ema12 21.82481451
ema26 22.60869528
sma20 22.4155
sma50 23.7902
sma100 22.6339
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 36, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.36463395872781235, 'rsi': -0.37147505310047724, 'roc': -0.1492666204674708, 'vol': 0.004625834856097244, 'streak': -0.5, 'bb': -0.31136167650679714, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 21.65082450188465, 'ema21': 22.385575220316433, 'ema50': 22.98055963181337, 'rsi14': 38.85574840698568, 'atr14': 0.9602504088619773, 'macd': {'macd': -0.7838807718144167, 'signal': -0.7706701436557097, 'hist': -0.013210628158706994}, 'bb': {'middle': 22.415499999999994, 'upper': 25.0988745545488, 'lower': 19.73212544545119}, 'bars_used': 102, 'candles': [[1779111000, 21.63, 23.12, 21.63, 23], [1779197400, 23, 23.73, 22.35, 23.29], [1779283800, 23.52, 24.35, 22.85, 23.04], [1779370200, 23.02, 23.31, 22.51, 22.58], [1779456600, 22.81, 23.5, 22.76, 23.42], [1779802200, 23.25, 24.63, 23.06, 24.32], [1779888600, 24.47, 24.8, 22.15, 22.26], [1779975000, 22.26, 22.9, 22, 22.26], [1780061400, 22.31, 22.67, 22.02, 22.29], [1780320600, 22.29, 22.8569, 21.85, 21.86], [1780407000, 22.14, 22.18, 21.22, 21.82], [1780493400, 21.6, 22.55, 21.33, 21.65], [1780579800, 21.33, 22.895, 21.33, 22.25], [1780666200, 22.19, 22.9796, 21.27, 21.37], [1780925400, 21.26, 22.28, 21, 21.1], [1781011800, 21, 21.55, 20.55, 20.85], [1781098200, 21, 21.6131, 20.35, 20.46], [1781184600, 22, 22, 20.37, 21], [1781271000, 20.99, 21.54, 20.76, 21.25], [1781530200, 21.13, 21.28, 20.25, 20.28], [1781616600, 20.09, 21.45, 20, 20.21], [1781703000, 20.43, 20.725, 19.85, 19.99], [1781789400, 20.65, 21.11, 19.75, 20.65], [1782135000, 20.86, 21.26, 20.3, 21.09], [1782221400, 20.54, 21.35, 20.54, 21.11], [1782307800, 21.45, 21.45, 20.37, 20.46], [1782394200, 20.16, 20.71, 20.06, 20.12], [1782480600, 20.08, 21.44, 20.06, 21.17], [1782739800, 21.17, 22.365, 20.8, 21.55], [1782826200, 21.43, 22.18, 20.96, 21.25], [1782912600, 21.41, 22, 20.62, 21.2], [1782999000, 21.36, 21.61, 20.17, 20.51], [1783344600, 20.37, 21.24, 20.11, 21.03], [1783431000, 20.93, 21.075, 20.42, 20.91], [1783517400, 21.08, 22.12, 20.5, 21.87], [1783603800, 22.12, 22.13, 21.46, 21.7], [1783690200, 21.71, 21.71, 20.9, 21.13], [1783949400, 21.37, 21.84, 21.06, 21.73], [1784035800, 21.98, 22.45, 21.4, 21.81], [1784122200, 22.05, 22.07, 21.485, 21.7], [1784208600, 21.96, 22.43, 20.65, 20.65], [1784295000, 20.75, 21.24, 20.127, 20.36], [1784554200, 20.47, 21.06, 20.195, 20.29], [1784640600, 20.35, 21.495, 20.24, 21.13], [1784727000, 21.15, 22.69, 21.01, 22.18], [1784813400, 22.11, 22.7087, 21.59, 22.32], [1784899800, 22.39, 22.77, 22.1, 22.15], [1785159000, 22.14, 22.335, 21.75, 21.78], [1785245400, 21.835, 21.9098, 20.54, 20.67], [1785331800, 20.9, 21.5, 20.72, 20.81], [1785418200, 21.03, 21.74, 20.865, 21.32], [1785504600, 21.58, 22.43, 21.04, 22.39], [1785763800, 22.49, 22.7406, 21.565, 22.1], [1785850200, 21.88, 22.045, 21.33, 21.9], [1785936600, 21.96, 22.16, 21.35, 22.04], [1786023000, 22.04, 23.6, 22.04, 23.1], [1786109400, 22.64, 23.5699, 22.64, 22.97], [1786368600, 23.49, 24.46, 23.22, 24.32], [1786455000, 24, 26.3299, 24, 25.85], [1786541400, 25.89, 26.16, 23.835, 24.47], [1786627800, 24.6, 25.34, 23.82, 25.21], [1786714200, 25.37, 25.37, 24.26, 25.02], [1786973400, 25.3, 26.2249, 25.06, 25.63], [1787059800, 25.7, 26.974, 25.285, 25.8], [1787146200, 25.81, 26.16, 24.8, 25.17], [1787232600, 25.42, 26.88, 25.42, 26.16], [1787319000, 26.52, 27.42, 26.52, 26.6], [1787578200, 26.8, 27.16, 25.5, 25.89], [1787664600, 25.74, 26.1199, 25.22, 25.45], [1787751000, 25.3, 25.64, 24.4201, 24.59], [1787837400, 24.49, 24.9, 24.21, 24.74], [1787923800, 24.9, 25.63, 24.44, 24.63], [1788183000, 24.92, 25.54, 24.41, 25.4], [1788269400, 25.72, 25.72, 24.71, 25.23], [1788355800, 25.19, 25.81, 24.97, 25.65], [1788442200, 25.67, 26.1, 25.41, 25.81], [1788528600, 25.79, 26.05, 25.41, 25.85], [1788874200, 26.12, 26.53, 25.92, 26.26], [1788960600, 26.37, 26.58, 25.8, 26.21], [1789047000, 26.55, 26.56, 25.29, 25.44], [1789133400, 25.14, 25.745, 25, 25.3], [1789392600, 25.11, 25.71, 23.95, 24], [1789479000, 23.95, 24.5551, 23.95, 24.4], [1789565400, 24.35, 24.405, 23.66, 23.89], [1789651800, 23.81, 24.265, 23.7, 23.81], [1789738200, 23.92, 24.01, 23.56, 23.65], [1789997400, 23.72, 24.455, 23.04, 23.62], [1790083800, 23.29, 23.84, 22.19, 22.32], [1790170200, 22.62, 22.82, 22, 22.09], [1790256600, 22.29, 22.645, 21.615, 22.01], [1790343000, 21.97, 22.1298, 21.32, 21.57], [1790602200, 21.96, 22.055, 21.345, 21.39], [1790688600, 21.25, 21.49, 20.1, 20.27], [1790775000, 20.61, 21.41, 20.095, 20.8], [1790861400, 20.65, 21.9, 20.65, 21.23], [1790947800, 21.43, 21.88, 21.21, 21.37], [1791207000, 21.27, 22.27, 21.27, 21.59], [1791293400, 21.87, 22.4015, 21.49, 21.77], [1791379800, 21.84, 21.93, 21.35, 21.65], [1791466200, 21.72, 21.975, 21.435, 21.58]]}
source TradingView
provider_symbol NYSE:EROK
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 27.42
swing_low 19.75
structure_direction Đi ngang
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
equal_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
liquidity_distance 1.62
Giá mở cửa 21.96
Giá cao nhất 22.055
Giá thấp nhất 20.095
Giá đóng cửa 21.37
body_size 0.59
upper_wick 0.095
lower_wick 1.275
body_ratio 0.30102041
close_position 0.6505102
candle_pattern LOWER_WICK_REJECTION
range_high 27.42
range_low 19.75
range_size 7.67
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.86942821
rsi7 37.34333617
rsi14 45.93455306
rsi21 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
rsi_slope -0.62565549
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_signal Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_histogram Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
stoch_k 17.40614334
stoch_d 29.58996844
adx Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
plus_di 16.46145414
minus_di 20.38838118
atr7 2.29614893
atr14 2.2543552
atr_pct 10.54915864
bollinger_upper 26.40409576
bollinger_middle 22.6825
bollinger_lower 18.96090424
bollinger_width 32.81468762
percent_b 0.32366435
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 19.75
Kháng cự tham chiếu 27.42
nearest_fvg_low 22.055
nearest_fvg_high 23.56
fvg_direction Giảm
fvg_size 1.505
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 25.60988
fib_382 24.49006
fib_500 23.585
fib_618 22.67994
fib_705 22.01265
fib_786 21.39138
fib_1272 29.50624
fib_1618 32.16006
fib_2000 35.09
fib_2618 39.83006
ema9 23.19239374
ema20 22.56564286
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.12585714
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường INSUFFICIENT
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 39.1
Điểm bên bán 60.9
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 21
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 21.37
ema12 23.15207379
ema26 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma20 22.6825
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 35, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.13551489811922934, 'roc': -0.11533231317517562, 'vol': -0.2075355744068974, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.352671296046476, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 23.192393744679823, 'ema21': 22.62857142857143, 'ema50': None, 'rsi14': 45.93455305642312, 'atr14': 2.254355200568041, 'macd': {'macd': None, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 22.682499999999997, 'upper': 26.404095759885802, 'lower': 18.960904240114193}, 'bars_used': 21, 'candles': [[1778506200, 23, 23.84, 21.2, 21.55], [1779111000, 21.63, 24.35, 21.63, 23.42], [1779802200, 23.25, 24.8, 22, 22.29], [1780320600, 22.29, 22.9796, 21.22, 21.37], [1780925400, 21.26, 22.28, 20.35, 21.25], [1781530200, 21.13, 21.45, 19.75, 20.65], [1782135000, 20.86, 21.45, 20.06, 21.17], [1782739800, 21.17, 22.365, 20.17, 20.51], [1783344600, 20.37, 22.13, 20.11, 21.13], [1783949400, 21.37, 22.45, 20.127, 20.36], [1784554200, 20.47, 22.77, 20.195, 22.15], [1785159000, 22.14, 22.43, 20.54, 22.39], [1785763800, 22.49, 23.6, 21.33, 22.97], [1786368600, 23.49, 26.3299, 23.22, 25.02], [1786973400, 25.3, 27.42, 24.8, 26.6], [1787578200, 26.8, 27.16, 24.21, 24.63], [1788183000, 24.92, 26.1, 24.41, 25.85], [1788874200, 26.12, 26.58, 25, 25.3], [1789392600, 25.11, 25.71, 23.56, 23.65], [1789997400, 23.72, 24.455, 21.32, 21.57], [1790602200, 21.96, 22.055, 20.095, 21.37]]}
source TradingView
provider_symbol NYSE:EROK

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 35.0/10035.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 39.1/10039.1/100Buy / Mua
Sell / Bán: 60.9/10060.9/100Sell / Bán

Nguồn: NYSE:EROK · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 36.0/10036.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 24.3/10024.3/100Buy / Mua
Sell / Bán: 75.7/10075.7/100Sell / Bán

Nguồn: NYSE:EROK · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NYSE:EROKStrong bearish bias · -50
BearishNeutralBullish
Last close
21.580
Nearest resistance
22.055
Nearest support
21.520
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -50/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 21.580 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 22.055 (+2.20%); nearest support 21.520 (-0.28%).
  • Momentum D1: RSI-14 38.9, ADX 32.1, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close below 21.248, targeting 20.095.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (60/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NYSE:EROK last closed at 21.580 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -50/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 36/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T01:32:20.107023+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 01:32 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NYSE:EROK (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NYSE:EROK: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 undetermined (buy 39/sell 61); D1 down (buy 24/sell 76).

The D1 frame is mixed against the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 21.580): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 38.9 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 34 / %D 36. ADX at 32.1 points to a strong trend; +DI 12 < -DI 21, so sellers lead. ATR-14 is 0.96 (~4.45% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.34. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bearish fair-value gap: 22.820 – 23.040. Price trades in the premium half of the range.

Key levels to watch

  • R3 22.820 (+5.75%) — W1 Fib 61.8% + D1 FVG base + D1 EMA50 · confluence
  • R2 22.401 (+3.81%) — D1 swing high
  • R1 22.055 (+2.20%) — W1 FVG base
  • Last close 21.580
  • S1 21.520 (-0.28%) — D1 Fib 61.8%
  • S2 21.248 (-1.54%) — D1 Fib 50%
  • S3 20.976 (-2.80%) — D1 Fib 38.2%

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 21.248 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 21.248
  • Reference stop (SL): 22.209
  • Targets (TP1 / TP2): 20.095 / 18.670
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.2

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 22.055 that holds on a retest.
  • Reference entry: 22.055
  • Reference stop (SL): 21.095
  • Targets (TP1 / TP2): 23.560 / 24.490
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (60/100).

  • Reward-to-risk to TP1 is only 1:1.2.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.96: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 21.58 DOWN NO SIGNAL 20.095 26.56 2026-10-08 13:30:00
W1 21.37 UNKNOWN NO SIGNAL 19.75 27.42 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 22.4015
swing low 20.095
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 1.485
open 21.72
high 21.975
low 21.435
close 21.58
body size 0.14
upper wick 0.255
lower wick 0.145
body ratio 0.25925926
close position 0.26851852
candle pattern NONE
range high 26.56
range low 20.095
range size 6.465
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.56235331
rsi7 41.18120989
rsi14 38.85574841
rsi21 41.69605274
rsi slope -0.53698344
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.78388077
macd signal -0.77067014
macd histogram -0.01321063
stoch k 34.05963303
stoch d 36.04740061
adx 32.0957873
plus di 11.786821
minus di 21.07836251
atr7 0.88337189
atr14 0.96025041
atr pct 4.44972386
bollinger upper 25.09887455
bollinger middle 22.4155
bollinger lower 19.73212545
bollinger width 23.94213428
percent b 0.34431916
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 20.095
resistance 26.56
nearest fvg low 22.82
nearest fvg high 23.04
fvg direction DOWN
fvg size 0.22
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 20.639334
fib 382 20.976083
fib 500 21.24825
fib 618 21.520417
fib 705 21.7210825
fib 786 21.907909
fib 1272 19.467632
fib 1618 18.669583
fib 2000 17.7885
fib 2618 16.363083
ema9 21.6508245
ema20 22.33205356
ema50 22.98055963
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.07916353
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe W1
higher trend UNKNOWN
mtf context MIXED
buyer score 24.3
seller score 75.7
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 102
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NYSE:EROK; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 21.58
ema12 21.82481451
ema26 22.60869528
sma20 22.4155
sma50 23.7902
sma100 22.6339
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 36, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.36463395872781235, 'rsi': -0.37147505310047724, 'roc': -0.1492666204674708, 'vol': 0.004625834856097244, 'streak': -0.5, 'bb': -0.31136167650679714, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 21.65082450188465, 'ema21': 22.385575220316433, 'ema50': 22.98055963181337, 'rsi14': 38.85574840698568, 'atr14': 0.9602504088619773, 'macd': {'macd': -0.7838807718144167, 'signal': -0.7706701436557097, 'hist': -0.013210628158706994}, 'bb': {'middle': 22.415499999999994, 'upper': 25.0988745545488, 'lower': 19.73212544545119}, 'bars_used': 102, 'candles': [[1779111000, 21.63, 23.12, 21.63, 23], [1779197400, 23, 23.73, 22.35, 23.29], [1779283800, 23.52, 24.35, 22.85, 23.04], [1779370200, 23.02, 23.31, 22.51, 22.58], [1779456600, 22.81, 23.5, 22.76, 23.42], [1779802200, 23.25, 24.63, 23.06, 24.32], [1779888600, 24.47, 24.8, 22.15, 22.26], [1779975000, 22.26, 22.9, 22, 22.26], [1780061400, 22.31, 22.67, 22.02, 22.29], [1780320600, 22.29, 22.8569, 21.85, 21.86], [1780407000, 22.14, 22.18, 21.22, 21.82], [1780493400, 21.6, 22.55, 21.33, 21.65], [1780579800, 21.33, 22.895, 21.33, 22.25], [1780666200, 22.19, 22.9796, 21.27, 21.37], [1780925400, 21.26, 22.28, 21, 21.1], [1781011800, 21, 21.55, 20.55, 20.85], [1781098200, 21, 21.6131, 20.35, 20.46], [1781184600, 22, 22, 20.37, 21], [1781271000, 20.99, 21.54, 20.76, 21.25], [1781530200, 21.13, 21.28, 20.25, 20.28], [1781616600, 20.09, 21.45, 20, 20.21], [1781703000, 20.43, 20.725, 19.85, 19.99], [1781789400, 20.65, 21.11, 19.75, 20.65], [1782135000, 20.86, 21.26, 20.3, 21.09], [1782221400, 20.54, 21.35, 20.54, 21.11], [1782307800, 21.45, 21.45, 20.37, 20.46], [1782394200, 20.16, 20.71, 20.06, 20.12], [1782480600, 20.08, 21.44, 20.06, 21.17], [1782739800, 21.17, 22.365, 20.8, 21.55], [1782826200, 21.43, 22.18, 20.96, 21.25], [1782912600, 21.41, 22, 20.62, 21.2], [1782999000, 21.36, 21.61, 20.17, 20.51], [1783344600, 20.37, 21.24, 20.11, 21.03], [1783431000, 20.93, 21.075, 20.42, 20.91], [1783517400, 21.08, 22.12, 20.5, 21.87], [1783603800, 22.12, 22.13, 21.46, 21.7], [1783690200, 21.71, 21.71, 20.9, 21.13], [1783949400, 21.37, 21.84, 21.06, 21.73], [1784035800, 21.98, 22.45, 21.4, 21.81], [1784122200, 22.05, 22.07, 21.485, 21.7], [1784208600, 21.96, 22.43, 20.65, 20.65], [1784295000, 20.75, 21.24, 20.127, 20.36], [1784554200, 20.47, 21.06, 20.195, 20.29], [1784640600, 20.35, 21.495, 20.24, 21.13], [1784727000, 21.15, 22.69, 21.01, 22.18], [1784813400, 22.11, 22.7087, 21.59, 22.32], [1784899800, 22.39, 22.77, 22.1, 22.15], [1785159000, 22.14, 22.335, 21.75, 21.78], [1785245400, 21.835, 21.9098, 20.54, 20.67], [1785331800, 20.9, 21.5, 20.72, 20.81], [1785418200, 21.03, 21.74, 20.865, 21.32], [1785504600, 21.58, 22.43, 21.04, 22.39], [1785763800, 22.49, 22.7406, 21.565, 22.1], [1785850200, 21.88, 22.045, 21.33, 21.9], [1785936600, 21.96, 22.16, 21.35, 22.04], [1786023000, 22.04, 23.6, 22.04, 23.1], [1786109400, 22.64, 23.5699, 22.64, 22.97], [1786368600, 23.49, 24.46, 23.22, 24.32], [1786455000, 24, 26.3299, 24, 25.85], [1786541400, 25.89, 26.16, 23.835, 24.47], [1786627800, 24.6, 25.34, 23.82, 25.21], [1786714200, 25.37, 25.37, 24.26, 25.02], [1786973400, 25.3, 26.2249, 25.06, 25.63], [1787059800, 25.7, 26.974, 25.285, 25.8], [1787146200, 25.81, 26.16, 24.8, 25.17], [1787232600, 25.42, 26.88, 25.42, 26.16], [1787319000, 26.52, 27.42, 26.52, 26.6], [1787578200, 26.8, 27.16, 25.5, 25.89], [1787664600, 25.74, 26.1199, 25.22, 25.45], [1787751000, 25.3, 25.64, 24.4201, 24.59], [1787837400, 24.49, 24.9, 24.21, 24.74], [1787923800, 24.9, 25.63, 24.44, 24.63], [1788183000, 24.92, 25.54, 24.41, 25.4], [1788269400, 25.72, 25.72, 24.71, 25.23], [1788355800, 25.19, 25.81, 24.97, 25.65], [1788442200, 25.67, 26.1, 25.41, 25.81], [1788528600, 25.79, 26.05, 25.41, 25.85], [1788874200, 26.12, 26.53, 25.92, 26.26], [1788960600, 26.37, 26.58, 25.8, 26.21], [1789047000, 26.55, 26.56, 25.29, 25.44], [1789133400, 25.14, 25.745, 25, 25.3], [1789392600, 25.11, 25.71, 23.95, 24], [1789479000, 23.95, 24.5551, 23.95, 24.4], [1789565400, 24.35, 24.405, 23.66, 23.89], [1789651800, 23.81, 24.265, 23.7, 23.81], [1789738200, 23.92, 24.01, 23.56, 23.65], [1789997400, 23.72, 24.455, 23.04, 23.62], [1790083800, 23.29, 23.84, 22.19, 22.32], [1790170200, 22.62, 22.82, 22, 22.09], [1790256600, 22.29, 22.645, 21.615, 22.01], [1790343000, 21.97, 22.1298, 21.32, 21.57], [1790602200, 21.96, 22.055, 21.345, 21.39], [1790688600, 21.25, 21.49, 20.1, 20.27], [1790775000, 20.61, 21.41, 20.095, 20.8], [1790861400, 20.65, 21.9, 20.65, 21.23], [1790947800, 21.43, 21.88, 21.21, 21.37], [1791207000, 21.27, 22.27, 21.27, 21.59], [1791293400, 21.87, 22.4015, 21.49, 21.77], [1791379800, 21.84, 21.93, 21.35, 21.65], [1791466200, 21.72, 21.975, 21.435, 21.58]]}
source TradingView
provider symbol NYSE:EROK
W1 · Report parameters
swing high 27.42
swing low 19.75
structure direction RANGE
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high Unavailable / unconfirmed
equal low Unavailable / unconfirmed
liquidity distance 1.62
open 21.96
high 22.055
low 20.095
close 21.37
body size 0.59
upper wick 0.095
lower wick 1.275
body ratio 0.30102041
close position 0.6505102
candle pattern LOWER_WICK_REJECTION
range high 27.42
range low 19.75
range size 7.67
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.86942821
rsi7 37.34333617
rsi14 45.93455306
rsi21 Unavailable / unconfirmed
rsi slope -0.62565549
rsi 50 cross NONE
rsi divergence Unavailable / unconfirmed
macd Unavailable / unconfirmed
macd signal Unavailable / unconfirmed
macd histogram Unavailable / unconfirmed
stoch k 17.40614334
stoch d 29.58996844
adx Unavailable / unconfirmed
plus di 16.46145414
minus di 20.38838118
atr7 2.29614893
atr14 2.2543552
atr pct 10.54915864
bollinger upper 26.40409576
bollinger middle 22.6825
bollinger lower 18.96090424
bollinger width 32.81468762
percent b 0.32366435
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 19.75
resistance 27.42
nearest fvg low 22.055
nearest fvg high 23.56
fvg direction DOWN
fvg size 1.505
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 25.60988
fib 382 24.49006
fib 500 23.585
fib 618 22.67994
fib 705 22.01265
fib 786 21.39138
fib 1272 29.50624
fib 1618 32.16006
fib 2000 35.09
fib 2618 39.83006
ema9 23.19239374
ema20 22.56564286
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.12585714
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime INSUFFICIENT
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 39.1
seller score 60.9
score coverage 70
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 21
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NYSE:EROK; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 21.37
ema12 23.15207379
ema26 Unavailable / unconfirmed
sma20 22.6825
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 35, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.13551489811922934, 'roc': -0.11533231317517562, 'vol': -0.2075355744068974, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.352671296046476, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 23.192393744679823, 'ema21': 22.62857142857143, 'ema50': None, 'rsi14': 45.93455305642312, 'atr14': 2.254355200568041, 'macd': {'macd': None, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 22.682499999999997, 'upper': 26.404095759885802, 'lower': 18.960904240114193}, 'bars_used': 21, 'candles': [[1778506200, 23, 23.84, 21.2, 21.55], [1779111000, 21.63, 24.35, 21.63, 23.42], [1779802200, 23.25, 24.8, 22, 22.29], [1780320600, 22.29, 22.9796, 21.22, 21.37], [1780925400, 21.26, 22.28, 20.35, 21.25], [1781530200, 21.13, 21.45, 19.75, 20.65], [1782135000, 20.86, 21.45, 20.06, 21.17], [1782739800, 21.17, 22.365, 20.17, 20.51], [1783344600, 20.37, 22.13, 20.11, 21.13], [1783949400, 21.37, 22.45, 20.127, 20.36], [1784554200, 20.47, 22.77, 20.195, 22.15], [1785159000, 22.14, 22.43, 20.54, 22.39], [1785763800, 22.49, 23.6, 21.33, 22.97], [1786368600, 23.49, 26.3299, 23.22, 25.02], [1786973400, 25.3, 27.42, 24.8, 26.6], [1787578200, 26.8, 27.16, 24.21, 24.63], [1788183000, 24.92, 26.1, 24.41, 25.85], [1788874200, 26.12, 26.58, 25, 25.3], [1789392600, 25.11, 25.71, 23.56, 23.65], [1789997400, 23.72, 24.455, 21.32, 21.57], [1790602200, 21.96, 22.055, 20.095, 21.37]]}
source TradingView
provider symbol NYSE:EROK

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 35.0/10035.0/100FOMO · fear
Buy: 39.1/10039.1/100Buy
Sell: 60.9/10060.9/100Sell

Source: NYSE:EROK · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 36.0/10036.0/100FOMO · fear
Buy: 24.3/10024.3/100Buy
Sell: 75.7/10075.7/100Sell

Source: NYSE:EROK · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.