NASDAQ:FOFONghiêng giảm mạnh · -72
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
2.030
Kháng cự gần nhất
2.092
Hỗ trợ gần nhất
2.018
Khung tăng / giảm
0 / 2

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -72/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 2.030 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 2.092 (+3.08%); hỗ trợ gần nhất 2.018 (-0.62%).
  • Động lượng D1: RSI-14 46.3, ADX 27.2, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 1.943, mục tiêu 1.700.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (68/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:FOFO đóng cửa gần nhất tại 2.030 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 2 khung nghiêng giảm (D1, W1); điểm tổng hợp -72/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 44/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T07:16:25.133689+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 07:16 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:FOFO (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1, W1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 giảm (mua 26/bán 74); D1 giảm (mua 29/bán 71).

Khung D1 đang cùng chiều khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 2.030): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50/EMA200: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 46.3 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 26 / %D 26. ADX 27.2 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 30 > -DI 17 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.19 (~9.34% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.55. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG tăng gần nhất: 1.870 – 2.050. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 2.258 (+11.22%) — D1 EMA50 + W1 Fib 50% · hội tụ
  • R2 2.151 (+5.95%) — W1 Fib 38.2%
  • R1 2.092 (+3.08%) — D1 Fib 61.8%
  • Giá đóng cửa gần nhất 2.030
  • S1 2.018 (-0.62%) — D1 Fib 50% + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • S2 1.943 (-4.31%) — D1 Fib 38.2%
  • S3 1.870 (-7.88%) — D1 cạnh dưới FVG

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 1.943 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1.943
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 2.132
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1.700 / 1.527
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 2.092 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 2.092
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1.903
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 2.335 / 2.900
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 1.889 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1.889
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1.775
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 2.064 / 2.239
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (68/100).

  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1 chỉ 1:1.3.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.19: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 2.03 Giảm Chưa có tín hiệu 1.7 2.9 2026-10-08 13:30:00
W1 2.09 Giảm Chưa có tín hiệu 1.7 8.45 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 2.335
swing_low 1.7
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.33
Giá mở cửa 2.08
Giá cao nhất 2.09
Giá thấp nhất 2.03
Giá đóng cửa 2.03
body_size 0.05
upper_wick 0.01
lower_wick 0
body_ratio 0.83333333
close_position 0
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 2.9
range_low 1.7
range_size 1.2
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.31657356
rsi7 46.33283059
rsi14 46.28605447
rsi21 45.71845823
rsi_slope -0.38903215
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.04883328
macd_signal -0.06865658
macd_histogram 0.01982331
stoch_k 25.64102564
stoch_d 26.26780627
adx 27.23352848
plus_di 30.39824883
minus_di 16.83284662
atr7 0.15968299
atr14 0.18952941
atr_pct 9.33642421
bollinger_upper 2.33940646
bollinger_middle 1.998995
bollinger_lower 1.65858354
bollinger_width 34.05826025
percent_b 0.54554048
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 1.7
Kháng cự tham chiếu 2.9
nearest_fvg_low 1.87
nearest_fvg_high 2.05
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.18
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 1.84986
fib_382 1.94257
fib_500 2.0175
fib_618 2.09243
fib_705 2.147675
fib_786 2.19911
fib_1272 1.52728
fib_1618 1.30757
fib_2000 1.065
fib_2618 0.67257
ema9 2.05723718
ema20 2.0795869
ema50 2.25768276
ema200 5.06916332
ema_slope -0.00521967
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Giảm
Tương quan đa khung Cùng chiều
Điểm bên mua 29.2
Điểm bên bán 70.8
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 270
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 2.03
ema12 2.05867477
ema26 2.10750804
sma20 1.998995
sma50 2.2529
sma100 2.5762
sma200 3.734866
fomo {'version': '1', 'score': 44, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.3003264187746037, 'rsi': -0.12379818438445676, 'roc': -0.7034967942523641, 'vol': 0.4969263188083962, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': 0.09108095252335577, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.0572371775910163, 'ema21': 2.0837195812301452, 'ema50': 2.2576827575075815, 'rsi14': 46.2860544684663, 'atr14': 0.18952941139558774, 'macd': {'macd': -0.04883327503558199, 'signal': -0.06865658388600127, 'hist': 0.019823308850419274}, 'bb': {'middle': 1.9989950000000003, 'upper': 2.33940645970722, 'lower': 1.6585835402927807}, 'bars_used': 270, 'candles': [[1779111000, 2.3722, 2.64, 2.3, 2.35], [1779197400, 2.39, 2.45, 2.3, 2.35], [1779283800, 2.35, 2.39, 2.255, 2.285], [1779370200, 2.22, 2.23, 1.86, 2.01], [1779456600, 2, 2.15, 1.95, 2], [1779802200, 2.01, 2.066, 1.82, 1.82], [1779888600, 1.923, 2.326, 1.82, 1.94], [1779975000, 1.89, 2.15, 1.75, 1.98], [1780061400, 1.93, 2.13, 1.93, 2.1], [1780320600, 2.14, 5.35, 2.14, 2.97], [1780407000, 3.01, 4.49, 2.92, 4.01], [1780493400, 4.86, 7.24, 4.76, 6.59], [1780579800, 7.54, 8.45, 5.95, 6.18], [1780666200, 5.5, 5.5, 3.6, 3.9], [1780925400, 4.6, 4.88, 3.3, 3.42], [1781011800, 3.42, 3.51, 2.59, 3.06], [1781098200, 2.91, 3.4399, 2.8, 3.03], [1781184600, 3, 3.15, 2.71, 2.81], [1781271000, 2.82, 3.2, 2.82, 2.86], [1781530200, 2.68, 2.8502, 2.5, 2.51], [1781616600, 2.65, 2.66, 2.46, 2.54], [1781703000, 2.599, 2.69, 2.49, 2.58], [1781789400, 2.5575, 2.65, 2.52, 2.61], [1782135000, 2.64, 3.0597, 2.6, 2.82], [1782221400, 2.84, 4.7399, 2.765, 3.73], [1782307800, 3.86, 3.95, 3.4, 3.64], [1782394200, 3.64, 3.64, 3.2627, 3.35], [1782480600, 3.3, 3.9, 3.25, 3.26], [1782739800, 3.65, 3.65, 3.285, 3.35], [1782826200, 3.32, 3.3831, 3.113159, 3.18], [1782912600, 3.18, 3.35, 3.1501, 3.17], [1782999000, 3.2, 3.21, 2.93, 2.93], [1783344600, 2.98, 3.16, 2.91, 3], [1783431000, 3, 3, 2.81, 2.96], [1783517400, 2.96, 3.3047, 2.9291, 3.27], [1783603800, 3.26, 3.38, 3.1, 3.33], [1783690200, 3.28, 3.28, 3, 3.1], [1783949400, 3.24, 3.24, 3.01, 3.16], [1784035800, 3.18, 3.18, 2.89, 3.1], [1784122200, 2.98, 2.99, 2.7, 2.74], [1784208600, 2.7, 2.77, 2.68, 2.73], [1784295000, 2.75, 2.86, 2.65, 2.68], [1784554200, 2.6, 2.65, 2.51, 2.52], [1784640600, 2.53, 2.58, 2.41, 2.51], [1784727000, 2.44, 2.48, 2.32, 2.38], [1784813400, 2.39, 2.4, 2.17, 2.17], [1784899800, 2.17, 2.17, 1.95, 2], [1785159000, 1.91, 2.04, 1.91, 2.01], [1785245400, 2.03, 2.06, 1.93, 2.04], [1785331800, 2.04, 2.04, 1.82, 1.94], [1785418200, 1.9, 2.01, 1.87, 2.01], [1785504600, 2.05, 2.2693, 2.05, 2.23], [1785763800, 2.35, 2.88, 2.32, 2.53], [1785850200, 2.55, 2.72, 2.46, 2.53], [1785936600, 2.685, 2.73, 2.55, 2.6], [1786023000, 2.5, 2.5, 2.3301, 2.365], [1786109400, 2.395, 2.495, 2.395, 2.45], [1786368600, 2.4, 2.61, 2.2, 2.59], [1786455000, 2.575, 2.6, 2.52, 2.53], [1786541400, 2.51, 2.5799, 2.51, 2.54], [1786627800, 2.54, 2.56, 2.5, 2.53], [1786714200, 2.45, 2.53, 2.4401, 2.53], [1786973400, 2.51, 2.7, 2.49, 2.7], [1787059800, 2.54, 2.62, 2.5002, 2.5002], [1787146200, 2.53, 2.62, 2.53, 2.555], [1787232600, 2.46, 2.55, 2.44, 2.495], [1787319000, 2.61, 2.61, 2.5, 2.5], [1787578200, 2.44, 2.45, 2.4, 2.45], [1787664600, 2.42, 2.58, 2.4, 2.58], [1787751000, 2.44, 2.5449, 2.405, 2.5449], [1787837400, 2.51, 2.51, 2.38, 2.42], [1787923800, 2.431, 2.49, 2.32, 2.32], [1788183000, 2.34, 2.52, 2.34, 2.435], [1788269400, 2.36, 2.48, 2.2, 2.47], [1788355800, 2.22, 2.47, 2.22, 2.47], [1788442200, 2.325, 2.325, 2.17, 2.18], [1788528600, 2.22, 2.22, 2.15, 2.18], [1788874200, 2.15, 2.18, 2.1, 2.1], [1788960600, 2.11, 2.27, 2.11, 2.13], [1789047000, 2.03, 2.34, 2.03, 2.2], [1789133400, 2.11, 2.13, 2.0498, 2.12], [1789392600, 2.08, 2.1021, 1.85, 1.8999], [1789479000, 1.92, 1.92, 1.77, 1.85], [1789565400, 1.87, 1.87, 1.72, 1.72], [1789651800, 1.7, 1.89, 1.7, 1.83], [1789738200, 1.85, 1.92, 1.79, 1.83], [1789997400, 1.81, 1.91, 1.73, 1.84], [1790083800, 1.83, 1.87, 1.815, 1.83], [1790170200, 1.87, 1.87, 1.76, 1.76], [1790256600, 1.84, 2.9, 1.84, 2.43], [1790343000, 2.26, 2.26, 2.05, 2.19], [1790602200, 2.08, 2.1, 1.92, 2.06], [1790688600, 2.11, 2.335, 2.09, 2.12], [1790775000, 2.17, 2.17, 2.08, 2.1], [1790861400, 2.08, 2.15, 2.07, 2.11], [1790947800, 2.07, 2.165, 2.07, 2.09], [1791207000, 2.07, 2.15, 2.0113, 2.11], [1791293400, 2.15, 2.15, 2.02, 2.02], [1791379800, 2.02, 2.04, 1.99, 2.04], [1791466200, 2.08, 2.09, 2.03, 2.03]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:FOFO
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 2.88
swing_low 1.7
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Có
liquidity_distance 0.39
Giá mở cửa 2.08
Giá cao nhất 2.335
Giá thấp nhất 1.92
Giá đóng cửa 2.09
body_size 0.01
upper_wick 0.245
lower_wick 0.16
body_ratio 0.02409639
close_position 0.40963855
candle_pattern DOJI
range_high 8.45
range_low 1.7
range_size 6.75
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.31713097
rsi7 41.48642485
rsi14 43.42817856
rsi21 44.78152454
rsi_slope -0.49090527
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -1.05295941
macd_signal -1.33549613
macd_histogram 0.28253672
stoch_k 20
stoch_d 13.46513591
adx 44.0338639
plus_di 37.80373384
minus_di 16.30736528
atr7 0.67008007
atr14 1.3086076
atr_pct 62.61280383
bollinger_upper 3.49244679
bollinger_middle 2.494
bollinger_lower 1.49555321
bollinger_width 80.06790648
percent_b 0.29768576
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 1.7
Kháng cự tham chiếu 8.45
nearest_fvg_low 6.57
nearest_fvg_high 8.73
fvg_direction Giảm
fvg_size 2.16
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 1.97848
fib_382 2.15076
fib_500 2.29
fib_618 2.42924
fib_705 2.5319
fib_786 2.62748
fib_1272 1.37904
fib_1618 0.97076
fib_2000 0.52
fib_2618 -0.20924
ema9 2.22839999
ema20 2.78443573
ema50 6.11442462
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.0730985
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 26
Điểm bên bán 74
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 56
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 2.09
ema12 2.32577346
ema26 3.37873287
sma20 2.494
sma50 5.190848
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 45, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.7688371623346667, 'rsi': -0.21906071474724864, 'roc': 0.022925130495490734, 'vol': 0.4285396221050245, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.4046284714605991, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.2283999924214055, 'ema21': 2.868794960481137, 'ema50': 6.114424615524307, 'rsi14': 43.42817855758254, 'atr14': 1.3086076001138058, 'macd': {'macd': -1.0529594124875392, 'signal': -1.3354961302641497, 'hist': 0.2825367177766105}, 'bb': {'middle': 2.4939999999999998, 'upper': 3.4924467937752115, 'lower': 1.495553206224788}, 'bars_used': 56, 'candles': [[1757338200, 5.25, 14.9, 4.63, 12.35], [1757943000, 10.025, 15.8, 9, 11.61], [1758547800, 11.21, 48, 11.21, 45], [1759152600, 67.5, 68, 14, 15.87], [1759757400, 16.3, 16.88, 10.8302, 11.7], [1760362200, 11.8, 21.82, 11.8, 16.6], [1760967000, 16.99, 17.35, 13.55, 14.2], [1761571800, 14.7, 14.7, 11.8, 12.39], [1762180200, 12.99, 14.31, 8.1, 13.88], [1762785000, 13.7, 14.72, 11.2, 11.67], [1763389800, 12.2, 12.5, 10.2, 10.6154], [1763994600, 11.275, 11.5, 9.85, 11.19], [1764599400, 11.01, 14.93, 11, 12.4], [1765204200, 12.55, 13.5, 11.0202, 12.11], [1765809000, 12.5, 12.5, 9.5, 9.54], [1766413800, 9.7, 11.37, 9.4, 10.53], [1767018600, 10.46, 10.8, 8.73, 8.73], [1767623400, 9.14, 9.585, 4.53, 6.32], [1768228200, 6.57, 6.57, 5.8, 5.86], [1768919400, 6.01, 6.49, 5.86, 6.02], [1769437800, 6.022, 6.14, 5.5, 5.51], [1770042600, 5.55, 6.4, 5.15, 5.61], [1770647400, 5.351, 5.7, 3.9, 4.17], [1771338600, 4.18, 4.25, 3.6, 3.972], [1771857000, 4.1, 4.24, 2.875, 3.21], [1772461800, 3.1, 3.48, 2.86, 3.44], [1773063000, 3.4, 4.89, 3.215, 4.515], [1773667800, 4.53, 5.77, 4.14, 4.23], [1774272600, 4.24, 4.76, 3.78, 3.92], [1774877400, 4.05, 5.28, 3.81, 5.17], [1775482200, 5.28, 5.71, 4.86, 5.05], [1776087000, 4.92, 5.2, 3.55, 3.68], [1776691800, 3.92, 4.46, 3.5, 3.86], [1777296600, 3.7639, 3.7639, 2.41, 3], [1777901400, 2.93, 2.94, 2.34, 2.52], [1778506200, 2.53, 2.68, 2.3, 2.35], [1779111000, 2.3722, 2.64, 1.86, 2], [1779802200, 2.01, 2.326, 1.75, 2.1], [1780320600, 2.14, 8.45, 2.14, 3.9], [1780925400, 4.6, 4.88, 2.59, 2.86], [1781530200, 2.68, 2.8502, 2.46, 2.61], [1782135000, 2.64, 4.7399, 2.6, 3.26], [1782739800, 3.65, 3.65, 2.93, 2.93], [1783344600, 2.98, 3.38, 2.81, 3.1], [1783949400, 3.24, 3.24, 2.65, 2.68], [1784554200, 2.6, 2.65, 1.95, 2], [1785159000, 1.91, 2.2693, 1.82, 2.23], [1785763800, 2.35, 2.88, 2.32, 2.45], [1786368600, 2.4, 2.61, 2.2, 2.53], [1786973400, 2.51, 2.7, 2.44, 2.5], [1787578200, 2.44, 2.58, 2.32, 2.32], [1788183000, 2.34, 2.52, 2.15, 2.18], [1788874200, 2.15, 2.34, 2.03, 2.12], [1789392600, 2.08, 2.1021, 1.7, 1.83], [1789997400, 1.81, 2.9, 1.73, 2.19], [1790602200, 2.08, 2.335, 1.92, 2.09]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:FOFO

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 45.0/10045.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 26.0/10026.0/100Buy / Mua
Sell / Bán: 74.0/10074.0/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:FOFO · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 44.0/10044.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 29.2/10029.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 70.8/10070.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:FOFO · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:FOFOStrong bearish bias · -72
BearishNeutralBullish
Last close
2.030
Nearest resistance
2.092
Nearest support
2.018
Frames up / down
0 / 2

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -72/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 2.030 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 2.092 (+3.08%); nearest support 2.018 (-0.62%).
  • Momentum D1: RSI-14 46.3, ADX 27.2, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 1.943, targeting 1.700.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (68/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:FOFO last closed at 2.030 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 2 lean lower (D1, W1); the composite score of -72/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 44/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T07:16:25.133689+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 07:16 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:FOFO (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1, W1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 down (buy 26/sell 74); D1 down (buy 29/sell 71).

The D1 frame is aligned with the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 2.030): The close sits below EMA20/EMA50/EMA200, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 46.3 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 26 / %D 26. ADX at 27.2 points to a strong trend; +DI 30 > -DI 17, so buyers lead. ATR-14 is 0.19 (~9.34% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.55. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bullish fair-value gap: 1.870 – 2.050. Price trades in the premium half of the range.

Key levels to watch

  • R3 2.258 (+11.22%) — D1 EMA50 + W1 Fib 50% · confluence
  • R2 2.151 (+5.95%) — W1 Fib 38.2%
  • R1 2.092 (+3.08%) — D1 Fib 61.8%
  • Last close 2.030
  • S1 2.018 (-0.62%) — D1 Fib 50% + D1 FVG top · confluence
  • S2 1.943 (-4.31%) — D1 Fib 38.2%
  • S3 1.870 (-7.88%) — D1 FVG base

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 1.943 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 1.943
  • Reference stop (SL): 2.132
  • Targets (TP1 / TP2): 1.700 / 1.527
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 2.092 that holds on a retest.
  • Reference entry: 2.092
  • Reference stop (SL): 1.903
  • Targets (TP1 / TP2): 2.335 / 2.900
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 1.889 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 1.889
  • Reference stop (SL): 1.775
  • Targets (TP1 / TP2): 2.064 / 2.239
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (68/100).

  • Reward-to-risk to TP1 is only 1:1.3.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.19: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 2.03 DOWN NO SIGNAL 1.7 2.9 2026-10-08 13:30:00
W1 2.09 DOWN NO SIGNAL 1.7 8.45 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 2.335
swing low 1.7
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.33
open 2.08
high 2.09
low 2.03
close 2.03
body size 0.05
upper wick 0.01
lower wick 0
body ratio 0.83333333
close position 0
candle pattern NONE
range high 2.9
range low 1.7
range size 1.2
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.31657356
rsi7 46.33283059
rsi14 46.28605447
rsi21 45.71845823
rsi slope -0.38903215
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.04883328
macd signal -0.06865658
macd histogram 0.01982331
stoch k 25.64102564
stoch d 26.26780627
adx 27.23352848
plus di 30.39824883
minus di 16.83284662
atr7 0.15968299
atr14 0.18952941
atr pct 9.33642421
bollinger upper 2.33940646
bollinger middle 1.998995
bollinger lower 1.65858354
bollinger width 34.05826025
percent b 0.54554048
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 1.7
resistance 2.9
nearest fvg low 1.87
nearest fvg high 2.05
fvg direction UP
fvg size 0.18
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 1.84986
fib 382 1.94257
fib 500 2.0175
fib 618 2.09243
fib 705 2.147675
fib 786 2.19911
fib 1272 1.52728
fib 1618 1.30757
fib 2000 1.065
fib 2618 0.67257
ema9 2.05723718
ema20 2.0795869
ema50 2.25768276
ema200 5.06916332
ema slope -0.00521967
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe W1
higher trend DOWN
mtf context ALIGNED
buyer score 29.2
seller score 70.8
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 270
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:FOFO; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 2.03
ema12 2.05867477
ema26 2.10750804
sma20 1.998995
sma50 2.2529
sma100 2.5762
sma200 3.734866
fomo {'version': '1', 'score': 44, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.3003264187746037, 'rsi': -0.12379818438445676, 'roc': -0.7034967942523641, 'vol': 0.4969263188083962, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': 0.09108095252335577, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.0572371775910163, 'ema21': 2.0837195812301452, 'ema50': 2.2576827575075815, 'rsi14': 46.2860544684663, 'atr14': 0.18952941139558774, 'macd': {'macd': -0.04883327503558199, 'signal': -0.06865658388600127, 'hist': 0.019823308850419274}, 'bb': {'middle': 1.9989950000000003, 'upper': 2.33940645970722, 'lower': 1.6585835402927807}, 'bars_used': 270, 'candles': [[1779111000, 2.3722, 2.64, 2.3, 2.35], [1779197400, 2.39, 2.45, 2.3, 2.35], [1779283800, 2.35, 2.39, 2.255, 2.285], [1779370200, 2.22, 2.23, 1.86, 2.01], [1779456600, 2, 2.15, 1.95, 2], [1779802200, 2.01, 2.066, 1.82, 1.82], [1779888600, 1.923, 2.326, 1.82, 1.94], [1779975000, 1.89, 2.15, 1.75, 1.98], [1780061400, 1.93, 2.13, 1.93, 2.1], [1780320600, 2.14, 5.35, 2.14, 2.97], [1780407000, 3.01, 4.49, 2.92, 4.01], [1780493400, 4.86, 7.24, 4.76, 6.59], [1780579800, 7.54, 8.45, 5.95, 6.18], [1780666200, 5.5, 5.5, 3.6, 3.9], [1780925400, 4.6, 4.88, 3.3, 3.42], [1781011800, 3.42, 3.51, 2.59, 3.06], [1781098200, 2.91, 3.4399, 2.8, 3.03], [1781184600, 3, 3.15, 2.71, 2.81], [1781271000, 2.82, 3.2, 2.82, 2.86], [1781530200, 2.68, 2.8502, 2.5, 2.51], [1781616600, 2.65, 2.66, 2.46, 2.54], [1781703000, 2.599, 2.69, 2.49, 2.58], [1781789400, 2.5575, 2.65, 2.52, 2.61], [1782135000, 2.64, 3.0597, 2.6, 2.82], [1782221400, 2.84, 4.7399, 2.765, 3.73], [1782307800, 3.86, 3.95, 3.4, 3.64], [1782394200, 3.64, 3.64, 3.2627, 3.35], [1782480600, 3.3, 3.9, 3.25, 3.26], [1782739800, 3.65, 3.65, 3.285, 3.35], [1782826200, 3.32, 3.3831, 3.113159, 3.18], [1782912600, 3.18, 3.35, 3.1501, 3.17], [1782999000, 3.2, 3.21, 2.93, 2.93], [1783344600, 2.98, 3.16, 2.91, 3], [1783431000, 3, 3, 2.81, 2.96], [1783517400, 2.96, 3.3047, 2.9291, 3.27], [1783603800, 3.26, 3.38, 3.1, 3.33], [1783690200, 3.28, 3.28, 3, 3.1], [1783949400, 3.24, 3.24, 3.01, 3.16], [1784035800, 3.18, 3.18, 2.89, 3.1], [1784122200, 2.98, 2.99, 2.7, 2.74], [1784208600, 2.7, 2.77, 2.68, 2.73], [1784295000, 2.75, 2.86, 2.65, 2.68], [1784554200, 2.6, 2.65, 2.51, 2.52], [1784640600, 2.53, 2.58, 2.41, 2.51], [1784727000, 2.44, 2.48, 2.32, 2.38], [1784813400, 2.39, 2.4, 2.17, 2.17], [1784899800, 2.17, 2.17, 1.95, 2], [1785159000, 1.91, 2.04, 1.91, 2.01], [1785245400, 2.03, 2.06, 1.93, 2.04], [1785331800, 2.04, 2.04, 1.82, 1.94], [1785418200, 1.9, 2.01, 1.87, 2.01], [1785504600, 2.05, 2.2693, 2.05, 2.23], [1785763800, 2.35, 2.88, 2.32, 2.53], [1785850200, 2.55, 2.72, 2.46, 2.53], [1785936600, 2.685, 2.73, 2.55, 2.6], [1786023000, 2.5, 2.5, 2.3301, 2.365], [1786109400, 2.395, 2.495, 2.395, 2.45], [1786368600, 2.4, 2.61, 2.2, 2.59], [1786455000, 2.575, 2.6, 2.52, 2.53], [1786541400, 2.51, 2.5799, 2.51, 2.54], [1786627800, 2.54, 2.56, 2.5, 2.53], [1786714200, 2.45, 2.53, 2.4401, 2.53], [1786973400, 2.51, 2.7, 2.49, 2.7], [1787059800, 2.54, 2.62, 2.5002, 2.5002], [1787146200, 2.53, 2.62, 2.53, 2.555], [1787232600, 2.46, 2.55, 2.44, 2.495], [1787319000, 2.61, 2.61, 2.5, 2.5], [1787578200, 2.44, 2.45, 2.4, 2.45], [1787664600, 2.42, 2.58, 2.4, 2.58], [1787751000, 2.44, 2.5449, 2.405, 2.5449], [1787837400, 2.51, 2.51, 2.38, 2.42], [1787923800, 2.431, 2.49, 2.32, 2.32], [1788183000, 2.34, 2.52, 2.34, 2.435], [1788269400, 2.36, 2.48, 2.2, 2.47], [1788355800, 2.22, 2.47, 2.22, 2.47], [1788442200, 2.325, 2.325, 2.17, 2.18], [1788528600, 2.22, 2.22, 2.15, 2.18], [1788874200, 2.15, 2.18, 2.1, 2.1], [1788960600, 2.11, 2.27, 2.11, 2.13], [1789047000, 2.03, 2.34, 2.03, 2.2], [1789133400, 2.11, 2.13, 2.0498, 2.12], [1789392600, 2.08, 2.1021, 1.85, 1.8999], [1789479000, 1.92, 1.92, 1.77, 1.85], [1789565400, 1.87, 1.87, 1.72, 1.72], [1789651800, 1.7, 1.89, 1.7, 1.83], [1789738200, 1.85, 1.92, 1.79, 1.83], [1789997400, 1.81, 1.91, 1.73, 1.84], [1790083800, 1.83, 1.87, 1.815, 1.83], [1790170200, 1.87, 1.87, 1.76, 1.76], [1790256600, 1.84, 2.9, 1.84, 2.43], [1790343000, 2.26, 2.26, 2.05, 2.19], [1790602200, 2.08, 2.1, 1.92, 2.06], [1790688600, 2.11, 2.335, 2.09, 2.12], [1790775000, 2.17, 2.17, 2.08, 2.1], [1790861400, 2.08, 2.15, 2.07, 2.11], [1790947800, 2.07, 2.165, 2.07, 2.09], [1791207000, 2.07, 2.15, 2.0113, 2.11], [1791293400, 2.15, 2.15, 2.02, 2.02], [1791379800, 2.02, 2.04, 1.99, 2.04], [1791466200, 2.08, 2.09, 2.03, 2.03]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:FOFO
W1 · Report parameters
swing high 2.88
swing low 1.7
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low Yes
liquidity distance 0.39
open 2.08
high 2.335
low 1.92
close 2.09
body size 0.01
upper wick 0.245
lower wick 0.16
body ratio 0.02409639
close position 0.40963855
candle pattern DOJI
range high 8.45
range low 1.7
range size 6.75
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.31713097
rsi7 41.48642485
rsi14 43.42817856
rsi21 44.78152454
rsi slope -0.49090527
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -1.05295941
macd signal -1.33549613
macd histogram 0.28253672
stoch k 20
stoch d 13.46513591
adx 44.0338639
plus di 37.80373384
minus di 16.30736528
atr7 0.67008007
atr14 1.3086076
atr pct 62.61280383
bollinger upper 3.49244679
bollinger middle 2.494
bollinger lower 1.49555321
bollinger width 80.06790648
percent b 0.29768576
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 1.7
resistance 8.45
nearest fvg low 6.57
nearest fvg high 8.73
fvg direction DOWN
fvg size 2.16
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 1.97848
fib 382 2.15076
fib 500 2.29
fib 618 2.42924
fib 705 2.5319
fib 786 2.62748
fib 1272 1.37904
fib 1618 0.97076
fib 2000 0.52
fib 2618 -0.20924
ema9 2.22839999
ema20 2.78443573
ema50 6.11442462
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.0730985
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 26
seller score 74
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 56
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:FOFO; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 2.09
ema12 2.32577346
ema26 3.37873287
sma20 2.494
sma50 5.190848
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 45, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.7688371623346667, 'rsi': -0.21906071474724864, 'roc': 0.022925130495490734, 'vol': 0.4285396221050245, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.4046284714605991, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.2283999924214055, 'ema21': 2.868794960481137, 'ema50': 6.114424615524307, 'rsi14': 43.42817855758254, 'atr14': 1.3086076001138058, 'macd': {'macd': -1.0529594124875392, 'signal': -1.3354961302641497, 'hist': 0.2825367177766105}, 'bb': {'middle': 2.4939999999999998, 'upper': 3.4924467937752115, 'lower': 1.495553206224788}, 'bars_used': 56, 'candles': [[1757338200, 5.25, 14.9, 4.63, 12.35], [1757943000, 10.025, 15.8, 9, 11.61], [1758547800, 11.21, 48, 11.21, 45], [1759152600, 67.5, 68, 14, 15.87], [1759757400, 16.3, 16.88, 10.8302, 11.7], [1760362200, 11.8, 21.82, 11.8, 16.6], [1760967000, 16.99, 17.35, 13.55, 14.2], [1761571800, 14.7, 14.7, 11.8, 12.39], [1762180200, 12.99, 14.31, 8.1, 13.88], [1762785000, 13.7, 14.72, 11.2, 11.67], [1763389800, 12.2, 12.5, 10.2, 10.6154], [1763994600, 11.275, 11.5, 9.85, 11.19], [1764599400, 11.01, 14.93, 11, 12.4], [1765204200, 12.55, 13.5, 11.0202, 12.11], [1765809000, 12.5, 12.5, 9.5, 9.54], [1766413800, 9.7, 11.37, 9.4, 10.53], [1767018600, 10.46, 10.8, 8.73, 8.73], [1767623400, 9.14, 9.585, 4.53, 6.32], [1768228200, 6.57, 6.57, 5.8, 5.86], [1768919400, 6.01, 6.49, 5.86, 6.02], [1769437800, 6.022, 6.14, 5.5, 5.51], [1770042600, 5.55, 6.4, 5.15, 5.61], [1770647400, 5.351, 5.7, 3.9, 4.17], [1771338600, 4.18, 4.25, 3.6, 3.972], [1771857000, 4.1, 4.24, 2.875, 3.21], [1772461800, 3.1, 3.48, 2.86, 3.44], [1773063000, 3.4, 4.89, 3.215, 4.515], [1773667800, 4.53, 5.77, 4.14, 4.23], [1774272600, 4.24, 4.76, 3.78, 3.92], [1774877400, 4.05, 5.28, 3.81, 5.17], [1775482200, 5.28, 5.71, 4.86, 5.05], [1776087000, 4.92, 5.2, 3.55, 3.68], [1776691800, 3.92, 4.46, 3.5, 3.86], [1777296600, 3.7639, 3.7639, 2.41, 3], [1777901400, 2.93, 2.94, 2.34, 2.52], [1778506200, 2.53, 2.68, 2.3, 2.35], [1779111000, 2.3722, 2.64, 1.86, 2], [1779802200, 2.01, 2.326, 1.75, 2.1], [1780320600, 2.14, 8.45, 2.14, 3.9], [1780925400, 4.6, 4.88, 2.59, 2.86], [1781530200, 2.68, 2.8502, 2.46, 2.61], [1782135000, 2.64, 4.7399, 2.6, 3.26], [1782739800, 3.65, 3.65, 2.93, 2.93], [1783344600, 2.98, 3.38, 2.81, 3.1], [1783949400, 3.24, 3.24, 2.65, 2.68], [1784554200, 2.6, 2.65, 1.95, 2], [1785159000, 1.91, 2.2693, 1.82, 2.23], [1785763800, 2.35, 2.88, 2.32, 2.45], [1786368600, 2.4, 2.61, 2.2, 2.53], [1786973400, 2.51, 2.7, 2.44, 2.5], [1787578200, 2.44, 2.58, 2.32, 2.32], [1788183000, 2.34, 2.52, 2.15, 2.18], [1788874200, 2.15, 2.34, 2.03, 2.12], [1789392600, 2.08, 2.1021, 1.7, 1.83], [1789997400, 1.81, 2.9, 1.73, 2.19], [1790602200, 2.08, 2.335, 1.92, 2.09]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:FOFO

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 45.0/10045.0/100FOMO · neutral
Buy: 26.0/10026.0/100Buy
Sell: 74.0/10074.0/100Sell

Source: NASDAQ:FOFO · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 44.0/10044.0/100FOMO · neutral
Buy: 29.2/10029.2/100Buy
Sell: 70.8/10070.8/100Sell

Source: NASDAQ:FOFO · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.