NASDAQ:GOOGNTrung tính / giằng co · +0
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
49.060
Kháng cự gần nhất
49.500
Hỗ trợ gần nhất
48.862
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals +0/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 đi ngang.
  • Giá đóng cửa gần nhất 49.060 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 49.500 (+0.90%); hỗ trợ gần nhất 48.862 (-0.40%).
  • Động lượng D1: RSI-14 53.8, ADX 13.3, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: giao dịch trong biên quanh 48.749, mục tiêu 49.558.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin tích cực.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (60/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:GOOGN đóng cửa gần nhất tại 49.060 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +0/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 54/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T13:46:29.530110+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 13:46 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:GOOGN (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua nghiêng tích cực với NASDAQ:GOOGN: 2 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 2 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.21). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: D1 đi ngang (mua 50/bán 50).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 49.060): Giá đóng cửa nằm trên EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía tăng. RSI-14 ở mức 53.8 và đang đi xuống: trên mốc 50, động lượng nghiêng tăng. RSI ghi nhận phân kỳ tăng ẩn (ủng hộ xu hướng tăng tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 49 / %D 53. ADX 13.3 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 27 > -DI 16 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.845 (~1.72% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.70. Cấu trúc swing: đan xen. FVG tăng gần nhất: 47.525 – 48.170. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing. Mẫu nến: giảm nhấn chìm.

Các mức giá quan trọng

  • R3 50.450 (+2.83%) — D1 kháng cự + D1 Fib mở rộng 161.8% · hội tụ
  • R2 49.954 (+1.82%) — D1 Fib mở rộng 127.2%
  • R1 49.500 (+0.90%) — D1 đỉnh swing + D1 dải Bollinger trên · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 49.060
  • S1 48.862 (-0.40%) — D1 EMA50 + D1 Fib 38.2% · hội tụ
  • S2 48.665 (-0.81%) — D1 Fib 50%
  • S3 48.468 (-1.21%) — D1 Fib 61.8%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Mua quanh đáy biên (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 48.749 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 48.749
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 48.243
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 49.558 / 50.366
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 49.500 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 49.500
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 48.655
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 50.767 / 51.612
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 3 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 48.665 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 48.665
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 49.510
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 47.525 / 46.960
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Mua quanh đáy biên) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (60/100).

  • Giá đã ở vùng premium (giá cao) của biên swing.
  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Dòng tin cùng chiều. Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.6.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.845: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 49.06 Đi ngang Chưa có tín hiệu 46.96 50.45 2026-10-08 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 49.5
swing_low 47.83
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 1.39
Giá mở cửa 49.77
Giá cao nhất 49.91
Giá thấp nhất 48.945
Giá đóng cửa 49.06
body_size 0.71
upper_wick 0.14
lower_wick 0.115
body_ratio 0.7357513
close_position 0.11917098
candle_pattern BEARISH_ENGULFING
range_high 50.45
range_low 46.96
range_size 3.49
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 1.14203476
rsi7 57.21105064
rsi14 53.76576728
rsi21 51.87489208
rsi_slope -3.24251803
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ tăng ẩn
macd 0.09597662
macd_signal 0.00470548
macd_histogram 0.09127113
stoch_k 48.70848708
stoch_d 52.52152522
adx 13.25690404
plus_di 27.47009903
minus_di 15.98531115
atr7 0.82987521
atr14 0.84498303
atr_pct 1.72234618
bollinger_upper 49.59086715
bollinger_middle 48.714
bollinger_lower 47.83713285
bollinger_width 3.6000622
percent_b 0.69729328
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 46.96
Kháng cự tham chiếu 50.45
nearest_fvg_low 47.525
nearest_fvg_high 48.17
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.645
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 49.10588
fib_382 48.86206
fib_500 48.665
fib_618 48.46794
fib_705 48.32265
fib_786 48.18738
fib_1272 49.95424
fib_1618 50.53206
fib_2000 51.17
fib_2618 52.20206
ema9 48.85079449
ema20 48.70380256
ema50 48.85645408
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.03749447
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 49.8
Điểm bên bán 50.2
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 89
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 49.06
ema12 48.78866702
ema26 48.69269041
sma20 48.714
sma50 48.8606
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 54, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.0602218941658953, 'rsi': 0.1255255760108374, 'roc': 0.2682499617203835, 'vol': -0.23140710143453175, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': 0.39458656846541096, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 48.850794490028385, 'ema21': 48.699431692962754, 'ema50': 48.85645408449057, 'rsi14': 53.76576728032512, 'atr14': 0.8449830345285855, 'macd': {'macd': 0.09597661752503939, 'signal': 0.004705483666338734, 'hist': 0.09127113385870066}, 'bb': {'middle': 48.71400000000001, 'upper': 49.59086715071328, 'lower': 47.837132849286746}, 'bars_used': 89, 'candles': [[1780493400, 50, 51.054, 49.85, 49.85], [1780579800, 50.2, 52.7, 50.1, 51.85], [1780666200, 53.5, 53.5, 50.26, 50.99], [1780925400, 50.99, 51, 50, 50.63], [1781011800, 50.85, 55.97, 49.9, 50.69], [1781098200, 50.88, 51.1, 49.78, 49.85], [1781184600, 49.89, 50.33, 48.885, 50.25], [1781271000, 50.64, 51.04, 49.945, 50.41], [1781530200, 51.03, 51.69, 51.03, 51.35], [1781616600, 51.49, 52.4, 51.17, 51.8199], [1781703000, 51.76, 51.76, 50.65, 50.87], [1781789400, 51.22, 51.49, 50.4, 51.45], [1782135000, 50.97, 50.97, 48.75, 49.4], [1782221400, 48.9, 49.47, 48.71, 49.17], [1782307800, 49.57, 49.9, 48.78, 49.1], [1782394200, 48.5, 48.97, 48.2, 48.86], [1782480600, 49.24, 52, 48, 48.13], [1782739800, 48.72, 49.97, 48.72, 49.91], [1782826200, 50, 50.37, 49.64, 50.3], [1782912600, 50.24, 50.8, 50.15, 50.61], [1782999000, 50.56, 50.88, 49.8, 50.42], [1783344600, 50.92, 51.315, 50.21, 51.24], [1783431000, 51.52, 51.81, 50.95, 51.07], [1783517400, 50.97, 51.39, 50.13, 50.61], [1783603800, 50.12, 50.32, 49.48, 50.31], [1783690200, 50.3, 50.3, 49.725, 50.14], [1783949400, 50.27, 50.27, 49.61, 49.67], [1784035800, 49.68, 50.37, 49.67, 50.27], [1784122200, 50.33, 51.84, 50.31, 51.61], [1784208600, 52.17, 52.17, 49.89, 50.14], [1784295000, 49.4, 49.51, 48.79, 49.14], [1784554200, 49.74, 51.46, 49.74, 49.9], [1784640600, 49.98, 49.98, 49.33, 49.35], [1784727000, 49.5, 49.66, 48.89, 48.92], [1784813400, 47.51, 47.51, 46.225, 46.81], [1784899800, 46.61, 47.605, 46.51, 46.74], [1785159000, 47.39, 47.82, 47.3, 47.42], [1785245400, 47.64, 48.44, 47.35, 48.29], [1785331800, 48.58, 49.15, 48, 48.64], [1785418200, 48.39, 50, 47.91, 48.49], [1785504600, 48.13, 50.51, 48.13, 50.2], [1785763800, 50.76, 52.19, 50.76, 51.88], [1785850200, 51.6, 52.45, 51.31, 52.23], [1785936600, 52.59, 52.82, 50.3, 50.81], [1786023000, 50.81, 50.91, 50.36, 50.48], [1786109400, 50.36, 50.41, 50.015, 50.08], [1786368600, 50.03, 50.35, 49.87, 50.35], [1786455000, 50.35, 50.35, 48.98, 49.04], [1786541400, 49.52, 49.52, 48.7, 48.95], [1786627800, 49.35, 49.35, 48.92, 49.13], [1786714200, 49.2, 49.51, 48.8, 48.97], [1786973400, 49.01, 49.07, 48.5, 48.71], [1787059800, 48.56, 48.76, 48.38, 48.64], [1787146200, 48.68, 48.84, 48.25, 48.68], [1787232600, 48.67, 48.67, 48.05, 48.31], [1787319000, 48.51, 48.85, 48.37, 48.7], [1787578200, 48.7, 49.33, 48.5, 48.88], [1787664600, 49.19, 49.19, 48.65, 48.79], [1787751000, 48.79, 48.79, 48.18, 48.37], [1787837400, 48.16, 48.35, 48, 48.25], [1787923800, 48.39, 49.02, 48.25, 48.72], [1788183000, 48.67, 48.67, 47.67, 48], [1788269400, 47.89, 47.89, 47.26, 47.47], [1788355800, 47.34, 47.95, 47.34, 47.75], [1788442200, 48.24, 48.52, 48.1, 48.32], [1788528600, 48.3, 48.4, 47.79, 47.94], [1788874200, 47.56, 48.05, 47.445, 47.82], [1788960600, 47.48, 47.48, 46.93, 47.3], [1789047000, 46.96, 47.525, 46.96, 47.49], [1789133400, 47.8, 48.4499, 47.77, 48.01], [1789392600, 48.17, 49.11, 48.17, 49.02], [1789479000, 48.72, 48.83, 48.37, 48.63], [1789565400, 48.86, 48.95, 48.22, 48.43], [1789651800, 49.43, 49.43, 48.5301, 48.89], [1789738200, 49.49, 50, 48.845, 48.9], [1789997400, 49.26, 49.89, 49.23, 49.68], [1790083800, 50, 50.45, 49.195, 49.23], [1790170200, 49.17, 49.17, 47.989, 48], [1790256600, 47.74, 48.48, 47.74, 48.38], [1790343000, 48.57, 48.79, 48.32, 48.67], [1790602200, 48.58, 48.58, 48.25, 48.56], [1790688600, 48.55, 48.55, 48.1, 48.37], [1790775000, 48.51, 49.46, 48.32, 48.49], [1790861400, 49.29, 49.5, 47.83, 48.09], [1790947800, 48.49, 48.84, 48.37, 48.59], [1791207000, 48.67, 48.95, 48.5, 48.85], [1791293400, 48.85, 49.12, 48.63, 49.07], [1791379800, 49.24, 49.5, 48.6, 49.36], [1791466200, 49.77, 49.91, 48.945, 49.06]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:GOOGN

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 54.0/10054.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 49.8/10049.8/100Buy / Mua
Sell / Bán: 50.2/10050.2/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:GOOGN · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:GOOGNNeutral / mixed bias · +0
BearishNeutralBullish
Last close
49.060
Nearest resistance
49.500
Nearest support
48.862
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite +0/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 sideways.
  • Last close 49.060 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 49.500 (+0.90%); nearest support 48.862 (-0.40%).
  • Momentum D1: RSI-14 53.8, ADX 13.3, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: range rotation from 48.749 toward 49.558.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow positive.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (60/100) with 0 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:GOOGN last closed at 49.060 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of +0/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 54/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T13:46:29.530110+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 13:46 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:GOOGN (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news leans supportive for NASDAQ:GOOGN: 2 supportive and 0 adverse headlines out of 2 scored automatically (tone +0.21). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: D1 sideways (buy 50/sell 50).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 49.060): The close sits above EMA20/EMA50, a fully bullish moving-average stack. RSI-14 reads 53.8 and falling: above the 50 midline, momentum leans positive. RSI shows hidden bullish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 49 / %D 53. ADX at 13.3 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 27 > -DI 16, so buyers lead. ATR-14 is 0.845 (~1.72% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.70. Swing structure: mixed swings. Nearest bullish fair-value gap: 47.525 – 48.170. Price trades in the premium half of the range. Candle pattern: bearish engulfing.

Key levels to watch

  • R3 50.450 (+2.83%) — D1 resistance + D1 Fib 161.8% ext. · confluence
  • R2 49.954 (+1.82%) — D1 Fib 127.2% ext.
  • R1 49.500 (+0.90%) — D1 swing high + D1 upper Bollinger band · confluence
  • Last close 49.060
  • S1 48.862 (-0.40%) — D1 EMA50 + D1 Fib 38.2% · confluence
  • S2 48.665 (-0.81%) — D1 Fib 50%
  • S3 48.468 (-1.21%) — D1 Fib 61.8%

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Range buy near support (preferred)

  • Trigger: a pullback into 48.749 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 48.749
  • Reference stop (SL): 48.243
  • Targets (TP1 / TP2): 49.558 / 50.366
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 49.500 that holds on a retest.
  • Reference entry: 49.500
  • Reference stop (SL): 48.655
  • Targets (TP1 / TP2): 50.767 / 51.612
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 3 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 48.665 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 48.665
  • Reference stop (SL): 49.510
  • Targets (TP1 / TP2): 47.525 / 46.960
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Range buy) could FAIL. Conviction after review: High (60/100).

  • Price already trades in the premium half of the swing range.
  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

What supports the plan: News flow leans the same way. Reward-to-risk to TP1 is 1:1.6.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.845: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 49.06 RANGE NO SIGNAL 46.96 50.45 2026-10-08 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 49.5
swing low 47.83
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 1.39
open 49.77
high 49.91
low 48.945
close 49.06
body size 0.71
upper wick 0.14
lower wick 0.115
body ratio 0.7357513
close position 0.11917098
candle pattern BEARISH_ENGULFING
range high 50.45
range low 46.96
range size 3.49
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 1.14203476
rsi7 57.21105064
rsi14 53.76576728
rsi21 51.87489208
rsi slope -3.24251803
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BULLISH
macd 0.09597662
macd signal 0.00470548
macd histogram 0.09127113
stoch k 48.70848708
stoch d 52.52152522
adx 13.25690404
plus di 27.47009903
minus di 15.98531115
atr7 0.82987521
atr14 0.84498303
atr pct 1.72234618
bollinger upper 49.59086715
bollinger middle 48.714
bollinger lower 47.83713285
bollinger width 3.6000622
percent b 0.69729328
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 46.96
resistance 50.45
nearest fvg low 47.525
nearest fvg high 48.17
fvg direction UP
fvg size 0.645
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 49.10588
fib 382 48.86206
fib 500 48.665
fib 618 48.46794
fib 705 48.32265
fib 786 48.18738
fib 1272 49.95424
fib 1618 50.53206
fib 2000 51.17
fib 2618 52.20206
ema9 48.85079449
ema20 48.70380256
ema50 48.85645408
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.03749447
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 49.8
seller score 50.2
score coverage 75
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 89
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:GOOGN; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 49.06
ema12 48.78866702
ema26 48.69269041
sma20 48.714
sma50 48.8606
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 54, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.0602218941658953, 'rsi': 0.1255255760108374, 'roc': 0.2682499617203835, 'vol': -0.23140710143453175, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': 0.39458656846541096, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 48.850794490028385, 'ema21': 48.699431692962754, 'ema50': 48.85645408449057, 'rsi14': 53.76576728032512, 'atr14': 0.8449830345285855, 'macd': {'macd': 0.09597661752503939, 'signal': 0.004705483666338734, 'hist': 0.09127113385870066}, 'bb': {'middle': 48.71400000000001, 'upper': 49.59086715071328, 'lower': 47.837132849286746}, 'bars_used': 89, 'candles': [[1780493400, 50, 51.054, 49.85, 49.85], [1780579800, 50.2, 52.7, 50.1, 51.85], [1780666200, 53.5, 53.5, 50.26, 50.99], [1780925400, 50.99, 51, 50, 50.63], [1781011800, 50.85, 55.97, 49.9, 50.69], [1781098200, 50.88, 51.1, 49.78, 49.85], [1781184600, 49.89, 50.33, 48.885, 50.25], [1781271000, 50.64, 51.04, 49.945, 50.41], [1781530200, 51.03, 51.69, 51.03, 51.35], [1781616600, 51.49, 52.4, 51.17, 51.8199], [1781703000, 51.76, 51.76, 50.65, 50.87], [1781789400, 51.22, 51.49, 50.4, 51.45], [1782135000, 50.97, 50.97, 48.75, 49.4], [1782221400, 48.9, 49.47, 48.71, 49.17], [1782307800, 49.57, 49.9, 48.78, 49.1], [1782394200, 48.5, 48.97, 48.2, 48.86], [1782480600, 49.24, 52, 48, 48.13], [1782739800, 48.72, 49.97, 48.72, 49.91], [1782826200, 50, 50.37, 49.64, 50.3], [1782912600, 50.24, 50.8, 50.15, 50.61], [1782999000, 50.56, 50.88, 49.8, 50.42], [1783344600, 50.92, 51.315, 50.21, 51.24], [1783431000, 51.52, 51.81, 50.95, 51.07], [1783517400, 50.97, 51.39, 50.13, 50.61], [1783603800, 50.12, 50.32, 49.48, 50.31], [1783690200, 50.3, 50.3, 49.725, 50.14], [1783949400, 50.27, 50.27, 49.61, 49.67], [1784035800, 49.68, 50.37, 49.67, 50.27], [1784122200, 50.33, 51.84, 50.31, 51.61], [1784208600, 52.17, 52.17, 49.89, 50.14], [1784295000, 49.4, 49.51, 48.79, 49.14], [1784554200, 49.74, 51.46, 49.74, 49.9], [1784640600, 49.98, 49.98, 49.33, 49.35], [1784727000, 49.5, 49.66, 48.89, 48.92], [1784813400, 47.51, 47.51, 46.225, 46.81], [1784899800, 46.61, 47.605, 46.51, 46.74], [1785159000, 47.39, 47.82, 47.3, 47.42], [1785245400, 47.64, 48.44, 47.35, 48.29], [1785331800, 48.58, 49.15, 48, 48.64], [1785418200, 48.39, 50, 47.91, 48.49], [1785504600, 48.13, 50.51, 48.13, 50.2], [1785763800, 50.76, 52.19, 50.76, 51.88], [1785850200, 51.6, 52.45, 51.31, 52.23], [1785936600, 52.59, 52.82, 50.3, 50.81], [1786023000, 50.81, 50.91, 50.36, 50.48], [1786109400, 50.36, 50.41, 50.015, 50.08], [1786368600, 50.03, 50.35, 49.87, 50.35], [1786455000, 50.35, 50.35, 48.98, 49.04], [1786541400, 49.52, 49.52, 48.7, 48.95], [1786627800, 49.35, 49.35, 48.92, 49.13], [1786714200, 49.2, 49.51, 48.8, 48.97], [1786973400, 49.01, 49.07, 48.5, 48.71], [1787059800, 48.56, 48.76, 48.38, 48.64], [1787146200, 48.68, 48.84, 48.25, 48.68], [1787232600, 48.67, 48.67, 48.05, 48.31], [1787319000, 48.51, 48.85, 48.37, 48.7], [1787578200, 48.7, 49.33, 48.5, 48.88], [1787664600, 49.19, 49.19, 48.65, 48.79], [1787751000, 48.79, 48.79, 48.18, 48.37], [1787837400, 48.16, 48.35, 48, 48.25], [1787923800, 48.39, 49.02, 48.25, 48.72], [1788183000, 48.67, 48.67, 47.67, 48], [1788269400, 47.89, 47.89, 47.26, 47.47], [1788355800, 47.34, 47.95, 47.34, 47.75], [1788442200, 48.24, 48.52, 48.1, 48.32], [1788528600, 48.3, 48.4, 47.79, 47.94], [1788874200, 47.56, 48.05, 47.445, 47.82], [1788960600, 47.48, 47.48, 46.93, 47.3], [1789047000, 46.96, 47.525, 46.96, 47.49], [1789133400, 47.8, 48.4499, 47.77, 48.01], [1789392600, 48.17, 49.11, 48.17, 49.02], [1789479000, 48.72, 48.83, 48.37, 48.63], [1789565400, 48.86, 48.95, 48.22, 48.43], [1789651800, 49.43, 49.43, 48.5301, 48.89], [1789738200, 49.49, 50, 48.845, 48.9], [1789997400, 49.26, 49.89, 49.23, 49.68], [1790083800, 50, 50.45, 49.195, 49.23], [1790170200, 49.17, 49.17, 47.989, 48], [1790256600, 47.74, 48.48, 47.74, 48.38], [1790343000, 48.57, 48.79, 48.32, 48.67], [1790602200, 48.58, 48.58, 48.25, 48.56], [1790688600, 48.55, 48.55, 48.1, 48.37], [1790775000, 48.51, 49.46, 48.32, 48.49], [1790861400, 49.29, 49.5, 47.83, 48.09], [1790947800, 48.49, 48.84, 48.37, 48.59], [1791207000, 48.67, 48.95, 48.5, 48.85], [1791293400, 48.85, 49.12, 48.63, 49.07], [1791379800, 49.24, 49.5, 48.6, 49.36], [1791466200, 49.77, 49.91, 48.945, 49.06]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:GOOGN

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 54.0/10054.0/100FOMO · neutral
Buy: 49.8/10049.8/100Buy
Sell: 50.2/10050.2/100Sell

Source: NASDAQ:GOOGN · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.