NASDAQ:GYGYNghiêng giảm mạnh · -68
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
0.4898
Kháng cự gần nhất
1.1000
Hỗ trợ gần nhất
0.4214
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -68/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.4898 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 1.1000 (+124.58%); hỗ trợ gần nhất 0.4214 (-13.96%).
  • Động lượng D1: RSI-14 11.2, ADX 39.8, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 0.4214, mục tiêu 0.0632.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (72/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:GYGY đóng cửa gần nhất tại 0.4898 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -68/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 25/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T16:04:16.924663+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 16:04 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:GYGY (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:GYGY: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: D1 giảm (mua 32/bán 68).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 0.4898): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 11.2 và đang đi xuống: quá bán (<30), chưa phải tín hiệu mua. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 2 / %D 3. ADX 39.8 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 20 < -DI 36 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.2388 (~48.76% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.10. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 0.51 – 0.52. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Giá đóng cửa đã nằm dưới mức hỗ trợ tham chiếu của khung này; không coi mức đó là hỗ trợ còn giữ vững.

Các mức giá quan trọng

  • R3 1.2700 (+159.29%) — D1 kháng cự + D1 đỉnh swing + D1 Fib mở rộng 127.2% · hội tụ
  • R2 1.1649 (+137.84%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% + D1 Fib 38.2% · hội tụ
  • R1 1.1000 (+124.58%) — D1 dải Bollinger trên + D1 đáy swing · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.4898
  • S1 0.4214 (-13.96%) — D1 dải Bollinger dưới

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 0.4214 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.4214
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.6603
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.0632 / -0.1757
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 1.1000 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1.1000
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.8612
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1.9332 / 2.1721
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:3.5

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 0.4453 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.4453
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.302
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.7607 / 1.0761
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:2.2

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (72/100).

  • RSI-14 D1 ở 11 đã căng; vào muộn dễ gặp nhịp hồi trước.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.2388: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 0.4898 Giảm Chưa có tín hiệu 0.49 1.27 2026-10-08 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 1.27
swing_low 1.1
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.0002
Giá mở cửa 0.5003
Giá cao nhất 0.51
Giá thấp nhất 0.4701
Giá đóng cửa 0.4898
body_size 0.0105
upper_wick 0.0097
lower_wick 0.0197
body_ratio 0.26315789
close_position 0.49373434
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 1.27
range_low 0.49
range_size 0.78
breakout Giảm
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.16705191
rsi7 20.74602796
rsi14 11.2159016
rsi21 6.7580494
rsi_slope -0.09442443
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd -0.420542
macd_signal -0.50892865
macd_histogram 0.08838665
stoch_k 2.46280785
stoch_d 2.80332911
adx 39.79335325
plus_di 19.60337298
minus_di 36.01608078
atr7 0.10676086
atr14 0.23884791
atr_pct 48.76437608
bollinger_upper 1.08378976
bollinger_middle 0.752615
bollinger_lower 0.42144024
bollinger_width 88.00642006
percent_b 0.10320799
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 0.49
Kháng cự tham chiếu 1.27
nearest_fvg_low 0.51
nearest_fvg_high 0.52
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.01
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 1.22988
fib_382 1.20506
fib_500 1.185
fib_618 1.16494
fib_705 1.15015
fib_786 1.13638
fib_1272 1.31624
fib_1618 1.37506
fib_2000 1.44
fib_2618 1.54506
ema9 0.59891308
ema20 0.85423005
ema50 1.93324
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.03836106
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 32.2
Điểm bên bán 67.8
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 50
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 0.4898
ema12 0.64887116
ema26 1.06941316
sma20 0.752615
sma50 1.93324
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 25, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -1, 'roc': -0.35280470006328607, 'vol': 0.4436902853311461, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.7935840299913637, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 0.598913079874904, 'ema21': 0.8884039316904083, 'ema50': 1.93324, 'rsi14': 11.215901602826605, 'atr14': 0.23884791402028072, 'macd': {'macd': -0.4205420013808753, 'signal': -0.5089286496872927, 'hist': 0.0883866483064174}, 'bb': {'middle': 0.752615, 'upper': 1.0837897591529282, 'lower': 0.4214402408470718}, 'bars_used': 50, 'candles': [[1785418200, 22.5, 32.66, 11.49, 15.98], [1785504600, 14, 14, 7.5, 9.08], [1785763800, 8.01, 8.245, 5.51, 6.2397], [1785850200, 5.77, 6.1, 3.8601, 3.98], [1785936600, 3.96, 3.96, 3.0297, 3.26], [1786023000, 2.85, 3.7856, 2.62, 3.13], [1786109400, 3.29, 3.315, 2.88, 3.05], [1786368600, 3.21, 3.34, 2.7, 3], [1786455000, 2.93, 3.12, 2.36, 2.37], [1786541400, 2.3, 2.33, 2.0301, 2.2], [1786627800, 2.2, 2.2691, 2.0592, 2.18], [1786714200, 2.21, 2.29, 2.13, 2.17], [1786973400, 2.17, 2.23, 1.8, 1.93], [1787059800, 1.9, 1.96, 1.7, 1.76], [1787146200, 1.71, 1.85, 1.7003, 1.77], [1787232600, 1.9, 4.09, 1.55, 1.64], [1787319000, 1.42, 1.4499, 1.24, 1.31], [1787578200, 1.27, 1.35, 1.2, 1.2], [1787664600, 1.15, 1.4, 1.1, 1.3], [1787751000, 1.3, 1.3, 1.2105, 1.3], [1787837400, 1.26, 1.33, 1.18, 1.18], [1787923800, 1.19, 1.25, 1.14, 1.18], [1788183000, 1.15, 1.23, 1.14, 1.19], [1788269400, 1.35, 1.49, 1.3, 1.38], [1788355800, 1.33, 1.95, 1.31, 1.73], [1788442200, 2.03, 2.06, 1.36, 1.51], [1788528600, 1.29, 1.35, 1.23, 1.25], [1788874200, 1.18, 1.24, 1.17, 1.185], [1788960600, 1.14, 1.1701, 1.06, 1.07], [1789047000, 1.06, 1.19, 1.04, 1.085], [1789133400, 1.1, 1.1, 1.04, 1.05], [1789392600, 1.03, 1.05, 1, 1.01], [1789479000, 1, 1.0218, 0.900101, 0.952], [1789565400, 0.95, 0.97, 0.8802, 0.8803], [1789651800, 0.86, 0.9745, 0.86, 0.876], [1789738200, 0.8902, 0.93, 0.86, 0.86], [1789997400, 0.879, 0.8852, 0.8021, 0.8034], [1790083800, 0.8149, 0.8597, 0.786, 0.8308], [1790170200, 0.9091, 0.99, 0.78, 0.795], [1790256600, 0.7998, 0.8, 0.72, 0.7426], [1790343000, 0.75, 0.75, 0.7134, 0.7396], [1790602200, 1.21, 1.27, 0.78, 0.8725], [1790688600, 0.7732, 0.7807, 0.6897, 0.7342], [1790775000, 0.7016, 0.72, 0.66035, 0.6604], [1790861400, 0.6321, 0.64, 0.55, 0.5767], [1790947800, 0.5956, 0.6177, 0.55, 0.5928], [1791207000, 0.603, 0.603, 0.5291, 0.531], [1791293400, 0.5301, 0.55959, 0.52, 0.5497], [1791379800, 0.529, 0.535, 0.49, 0.5055], [1791466200, 0.5003, 0.51, 0.4701, 0.4898]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:GYGY

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 25.0/10025.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 32.2/10032.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 67.8/10067.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:GYGY · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:GYGYStrong bearish bias · -68
BearishNeutralBullish
Last close
0.4898
Nearest resistance
1.1000
Nearest support
0.4214
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -68/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 0.4898 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 1.1000 (+124.58%); nearest support 0.4214 (-13.96%).
  • Momentum D1: RSI-14 11.2, ADX 39.8, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 0.4214, targeting 0.0632.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (72/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:GYGY last closed at 0.4898 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -68/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 25/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T16:04:16.924663+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 16:04 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:GYGY (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:GYGY: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: D1 down (buy 32/sell 68).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 0.4898): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 11.2 and falling: oversold (<30) — not a buy signal on its own. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 2 / %D 3. ADX at 39.8 points to a strong trend; +DI 20 < -DI 36, so sellers lead. ATR-14 is 0.2388 (~48.76% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.10. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 0.51 – 0.52. Price trades in the discount half of the range.

This close is below the frame’s reference support; that level cannot be treated as intact support.

Key levels to watch

  • R3 1.2700 (+159.29%) — D1 resistance + D1 swing high + D1 Fib 127.2% ext. · confluence
  • R2 1.1649 (+137.84%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% + D1 Fib 38.2% · confluence
  • R1 1.1000 (+124.58%) — D1 upper Bollinger band + D1 swing low · confluence
  • Last close 0.4898
  • S1 0.4214 (-13.96%) — D1 lower Bollinger band

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 0.4214 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 0.4214
  • Reference stop (SL): 0.6603
  • Targets (TP1 / TP2): 0.0632 / -0.1757
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 1.1000 that holds on a retest.
  • Reference entry: 1.1000
  • Reference stop (SL): 0.8612
  • Targets (TP1 / TP2): 1.9332 / 2.1721
  • Reward-to-risk to TP1: 1:3.5

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 0.4453 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 0.4453
  • Reference stop (SL): 0.302
  • Targets (TP1 / TP2): 0.7607 / 1.0761
  • Reward-to-risk to TP1: 1:2.2

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (72/100).

  • D1 RSI-14 at 11 is stretched; late entries often get a pullback first.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.2388: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 0.4898 DOWN NO SIGNAL 0.49 1.27 2026-10-08 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 1.27
swing low 1.1
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.0002
open 0.5003
high 0.51
low 0.4701
close 0.4898
body size 0.0105
upper wick 0.0097
lower wick 0.0197
body ratio 0.26315789
close position 0.49373434
candle pattern NONE
range high 1.27
range low 0.49
range size 0.78
breakout DOWN
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.16705191
rsi7 20.74602796
rsi14 11.2159016
rsi21 6.7580494
rsi slope -0.09442443
rsi 50 cross NONE
rsi divergence Unavailable / unconfirmed
macd -0.420542
macd signal -0.50892865
macd histogram 0.08838665
stoch k 2.46280785
stoch d 2.80332911
adx 39.79335325
plus di 19.60337298
minus di 36.01608078
atr7 0.10676086
atr14 0.23884791
atr pct 48.76437608
bollinger upper 1.08378976
bollinger middle 0.752615
bollinger lower 0.42144024
bollinger width 88.00642006
percent b 0.10320799
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 0.49
resistance 1.27
nearest fvg low 0.51
nearest fvg high 0.52
fvg direction DOWN
fvg size 0.01
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 1.22988
fib 382 1.20506
fib 500 1.185
fib 618 1.16494
fib 705 1.15015
fib 786 1.13638
fib 1272 1.31624
fib 1618 1.37506
fib 2000 1.44
fib 2618 1.54506
ema9 0.59891308
ema20 0.85423005
ema50 1.93324
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.03836106
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 32.2
seller score 67.8
score coverage 75
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 50
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:GYGY; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 0.4898
ema12 0.64887116
ema26 1.06941316
sma20 0.752615
sma50 1.93324
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 25, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -1, 'roc': -0.35280470006328607, 'vol': 0.4436902853311461, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.7935840299913637, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 0.598913079874904, 'ema21': 0.8884039316904083, 'ema50': 1.93324, 'rsi14': 11.215901602826605, 'atr14': 0.23884791402028072, 'macd': {'macd': -0.4205420013808753, 'signal': -0.5089286496872927, 'hist': 0.0883866483064174}, 'bb': {'middle': 0.752615, 'upper': 1.0837897591529282, 'lower': 0.4214402408470718}, 'bars_used': 50, 'candles': [[1785418200, 22.5, 32.66, 11.49, 15.98], [1785504600, 14, 14, 7.5, 9.08], [1785763800, 8.01, 8.245, 5.51, 6.2397], [1785850200, 5.77, 6.1, 3.8601, 3.98], [1785936600, 3.96, 3.96, 3.0297, 3.26], [1786023000, 2.85, 3.7856, 2.62, 3.13], [1786109400, 3.29, 3.315, 2.88, 3.05], [1786368600, 3.21, 3.34, 2.7, 3], [1786455000, 2.93, 3.12, 2.36, 2.37], [1786541400, 2.3, 2.33, 2.0301, 2.2], [1786627800, 2.2, 2.2691, 2.0592, 2.18], [1786714200, 2.21, 2.29, 2.13, 2.17], [1786973400, 2.17, 2.23, 1.8, 1.93], [1787059800, 1.9, 1.96, 1.7, 1.76], [1787146200, 1.71, 1.85, 1.7003, 1.77], [1787232600, 1.9, 4.09, 1.55, 1.64], [1787319000, 1.42, 1.4499, 1.24, 1.31], [1787578200, 1.27, 1.35, 1.2, 1.2], [1787664600, 1.15, 1.4, 1.1, 1.3], [1787751000, 1.3, 1.3, 1.2105, 1.3], [1787837400, 1.26, 1.33, 1.18, 1.18], [1787923800, 1.19, 1.25, 1.14, 1.18], [1788183000, 1.15, 1.23, 1.14, 1.19], [1788269400, 1.35, 1.49, 1.3, 1.38], [1788355800, 1.33, 1.95, 1.31, 1.73], [1788442200, 2.03, 2.06, 1.36, 1.51], [1788528600, 1.29, 1.35, 1.23, 1.25], [1788874200, 1.18, 1.24, 1.17, 1.185], [1788960600, 1.14, 1.1701, 1.06, 1.07], [1789047000, 1.06, 1.19, 1.04, 1.085], [1789133400, 1.1, 1.1, 1.04, 1.05], [1789392600, 1.03, 1.05, 1, 1.01], [1789479000, 1, 1.0218, 0.900101, 0.952], [1789565400, 0.95, 0.97, 0.8802, 0.8803], [1789651800, 0.86, 0.9745, 0.86, 0.876], [1789738200, 0.8902, 0.93, 0.86, 0.86], [1789997400, 0.879, 0.8852, 0.8021, 0.8034], [1790083800, 0.8149, 0.8597, 0.786, 0.8308], [1790170200, 0.9091, 0.99, 0.78, 0.795], [1790256600, 0.7998, 0.8, 0.72, 0.7426], [1790343000, 0.75, 0.75, 0.7134, 0.7396], [1790602200, 1.21, 1.27, 0.78, 0.8725], [1790688600, 0.7732, 0.7807, 0.6897, 0.7342], [1790775000, 0.7016, 0.72, 0.66035, 0.6604], [1790861400, 0.6321, 0.64, 0.55, 0.5767], [1790947800, 0.5956, 0.6177, 0.55, 0.5928], [1791207000, 0.603, 0.603, 0.5291, 0.531], [1791293400, 0.5301, 0.55959, 0.52, 0.5497], [1791379800, 0.529, 0.535, 0.49, 0.5055], [1791466200, 0.5003, 0.51, 0.4701, 0.4898]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:GYGY

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 25.0/10025.0/100FOMO · fear
Buy: 32.2/10032.2/100Buy
Sell: 67.8/10067.8/100Sell

Source: NASDAQ:GYGY · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.