NASDAQ:HLXCTrung tính / giằng co · +0
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
10.50
Kháng cự gần nhất
10.52
Hỗ trợ gần nhất
10.48
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals +0/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 đi ngang.
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.50 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 10.52 (+0.19%); hỗ trợ gần nhất 10.48 (-0.19%).
  • Động lượng D1: RSI-14 41.5, ADX 12.4, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: giao dịch trong biên quanh 10.50, mục tiêu 10.31.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (52/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:HLXC đóng cửa gần nhất tại 10.50 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +0/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 43/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T18:33:38.358032+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 18:33 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:HLXC (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: W1 chưa xác định (mua 50/bán 50); D1 đi ngang (mua 50/bán 50).

Khung D1 đang trái chiều với khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 10.50): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 41.5 và đang đi lên: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 25 / %D 27. ADX 12.4 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 18 < -DI 22 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.19 (~1.78% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.10. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 10.48 – 10.52. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 10.67 (+1.60%) — D1 Fib 61.8% + W1 Fib 61.8% · hội tụ
  • R2 10.62 (+1.12%) — D1 EMA50
  • R1 10.52 (+0.19%) — D1 cạnh trên FVG
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.50
  • S1 10.48 (-0.19%) — D1 dải Bollinger dưới + D1 cạnh dưới FVG + D1 đáy swing · hội tụ
  • S2 10.35 (-1.43%) — D1 hỗ trợ + W1 đáy swing · hội tụ
  • S3 10.11 (-3.71%) — W1 hỗ trợ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Bán quanh đỉnh biên (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: giá hồi lên vùng 10.50 và xuất hiện nến từ chối tăng.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.50
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.61
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.31 / 10.13
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 10.62 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.62
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.43
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.89 / 11.05
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 3 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 10.35 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.35
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.54
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.11 / 9.88
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Bán quanh đỉnh biên) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (52/100).

  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.
  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.7.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.19: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 10.5 Đi ngang Chưa có tín hiệu 10.35 11.05 2026-10-08 13:30:00
W1 10.57 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 10.11 11.23 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 10.94
swing_low 10.5
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.15
Giá mở cửa 10.47
Giá cao nhất 10.5
Giá thấp nhất 10.46
Giá đóng cửa 10.5
body_size 0.03
upper_wick 0
lower_wick 0.01
body_ratio 0.75
close_position 1
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 11.05
range_low 10.35
range_size 0.7
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.21433619
rsi7 33.80241987
rsi14 41.49331005
rsi21 45.26108009
rsi_slope 1.15054141
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -0.0365905
macd_signal 0.00202343
macd_histogram -0.03861392
stoch_k 25.42372881
stoch_d 26.55367232
adx 12.37214338
plus_di 17.7297374
minus_di 22.24596497
atr7 0.16621371
atr14 0.1866227
atr_pct 1.77735909
bollinger_upper 10.94137607
bollinger_middle 10.696625
bollinger_lower 10.45187393
bollinger_width 4.57622984
percent_b 0.09831637
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 10.35
Kháng cự tham chiếu 11.05
nearest_fvg_low 10.48
nearest_fvg_high 10.52
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.04
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 10.83616
fib_382 10.77192
fib_500 10.72
fib_618 10.66808
fib_705 10.6298
fib_786 10.59416
fib_1272 11.05968
fib_1618 11.21192
fib_2000 11.38
fib_2618 11.65192
ema9 10.60229977
ema20 10.66064605
ema50 10.6174948
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.01691011
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Chưa xác định
Tương quan đa khung Trái chiều
Điểm bên mua 49.7
Điểm bên bán 50.3
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 133
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 10.5
ema12 10.62772372
ema26 10.66431422
sma20 10.696625
sma50 10.64945
sma100 10.445325
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 43, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.15739617179679471, 'rsi': -0.2835563317626575, 'roc': -0.1786134944131317, 'vol': 0.46580488057613595, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.8033672660757124, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.602299773460487, 'ema21': 10.662200592155237, 'ema50': 10.617494796843467, 'rsi14': 41.493310047120275, 'atr14': 0.18662270419632157, 'macd': {'macd': -0.036590496377515436, 'signal': 0.002023427701648834, 'hist': -0.038613924079164266}, 'bb': {'middle': 10.696625, 'upper': 10.941376072520631, 'lower': 10.451873927479367}, 'bars_used': 133, 'candles': [[1773754200, 10.135, 10.29, 10.11, 10.29], [1773840600, 10.29, 10.29, 10.29, 10.29], [1773927000, 10.29, 10.29, 10.205, 10.25], [1774013400, 10.2, 10.3, 10.12, 10.3], [1774272600, 10.28, 10.28, 10.28, 10.28], [1774618200, 10.18, 10.3, 10.18, 10.29], [1774877400, 10.225, 10.33, 10.225, 10.25], [1774963800, 10.16, 10.32, 10.16, 10.16], [1775655000, 10.2, 10.33, 10.2, 10.3], [1775741400, 10.11, 10.3, 10.11, 10.3], [1775827800, 10.29, 10.3, 10.28, 10.3], [1776346200, 10.2, 10.29, 10.2, 10.29], [1776432600, 10.29, 10.3, 10.29, 10.3], [1776691800, 10.3, 10.3, 10.3, 10.3], [1776864600, 10.18, 10.3, 10.18, 10.3], [1776951000, 10.2, 10.27, 10.2, 10.27], [1777296600, 10.27, 10.27, 10.2, 10.2], [1777383000, 10.16, 10.3, 10.16, 10.16], [1777469400, 10.17, 10.3, 10.17, 10.3], [1777555800, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1777642200, 10.29, 10.3, 10.29, 10.3], [1777901400, 10.17, 10.3, 10.17, 10.2], [1777987800, 10.15, 10.18, 10.15, 10.18], [1778074200, 10.2, 10.2, 10.2, 10.2], [1778160600, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778506200, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778592600, 10.16, 10.23, 10.11, 10.21], [1778679000, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778765400, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778851800, 10.17, 10.17, 10.16, 10.16], [1779111000, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1779197400, 10.16, 10.18, 10.16, 10.18], [1779283800, 10.18, 10.2, 10.18, 10.19], [1779370200, 10.18, 10.25, 10.16, 10.18], [1779456600, 10.18, 10.18, 10.14, 10.18], [1779802200, 10.18, 10.25, 10.18, 10.2], [1779888600, 10.25, 10.25, 10.18, 10.22], [1779975000, 10.25, 10.3, 10.22, 10.22], [1780061400, 10.21, 10.21, 10.21, 10.21], [1780320600, 10.21, 10.21, 10.21, 10.21], [1780407000, 10.22, 10.22, 10.22, 10.22], [1780579800, 10.22, 10.25, 10.22, 10.25], [1780666200, 10.25, 10.275, 10.24, 10.24], [1780925400, 10.18, 10.28, 10.18, 10.28], [1781098200, 10.24, 10.26, 10.24, 10.26], [1781184600, 10.2999, 10.565, 10.2999, 10.35], [1781271000, 10.31, 10.35, 10.3, 10.35], [1781616600, 10.32, 10.32, 10.32, 10.32], [1781703000, 10.35, 10.35, 10.35, 10.35], [1782135000, 10.32, 10.32, 10.11, 10.32], [1782221400, 10.25, 10.325, 10.25, 10.26], [1782480600, 10.46, 10.5, 10.46, 10.5], [1782739800, 10.33, 10.5, 10.33, 10.5], [1782826200, 10.55, 10.69, 10.35, 10.64], [1782912600, 10.5, 10.525, 10.46, 10.525], [1783344600, 10.51, 10.65, 10.51, 10.64], [1783603800, 10.37, 10.6, 10.37, 10.6], [1784035800, 10.3, 10.655, 10.3, 10.3], [1784122200, 10.4, 10.45, 10.4, 10.45], [1784208600, 10.4, 10.5, 10.2, 10.2], [1784295000, 10.58, 10.58, 10.25, 10.58], [1784554200, 11, 11, 10.45, 10.56], [1784640600, 10.18, 10.52, 10.18, 10.52], [1785245400, 10.51, 10.51, 10.51, 10.51], [1785418200, 10.52, 10.54, 10.51, 10.51], [1785763800, 10.55, 10.55, 10.53, 10.54], [1785850200, 10.57, 10.57, 10.455, 10.57], [1785936600, 10.5688, 10.58, 10.51, 10.57], [1786109400, 10.8, 11, 10.5, 10.68], [1786368600, 10.57, 10.57, 10.53, 10.57], [1786455000, 10.57, 10.57, 10.55, 10.57], [1786541400, 10.57, 10.57, 10.56, 10.57], [1786627800, 10.57, 10.83, 10.5599, 10.79], [1786714200, 10.75, 11, 10.3817, 11], [1786973400, 10.9, 11.23, 10.65, 10.85], [1787059800, 10.85, 10.93, 10.85, 10.93], [1787146200, 10.9, 10.93, 10.87, 10.91], [1787232600, 10.85, 10.89, 10.78, 10.85], [1787319000, 10.85, 10.985, 10.6, 10.925], [1787751000, 10.75, 10.92, 10.75, 10.92], [1787837400, 10.6, 10.905, 10.6, 10.905], [1787923800, 10.775, 10.775, 10.775, 10.775], [1788183000, 10.9527, 11.05, 10.7, 10.75], [1788355800, 10.8, 10.8, 10.75, 10.75], [1788528600, 10.65, 10.699, 10.65, 10.699], [1788874200, 10.65, 10.65, 10.6435, 10.6435], [1788960600, 10.75, 10.8, 10.75, 10.8], [1789047000, 10.6486, 10.8, 10.6435, 10.8], [1789651800, 10.51, 10.79, 10.35, 10.7], [1789738200, 10.6, 10.6, 10.59, 10.6], [1790083800, 10.6, 10.6, 10.6, 10.6], [1790170200, 10.7, 10.88, 10.7, 10.77], [1790256600, 10.61, 10.94, 10.5, 10.94], [1790602200, 10.59, 10.9, 10.55, 10.75], [1790688600, 10.55, 10.74, 10.53, 10.74], [1790775000, 10.6, 10.68, 10.5, 10.62], [1790947800, 10.6, 10.6, 10.52, 10.57], [1791293400, 10.51, 10.6, 10.47, 10.54], [1791379800, 10.48, 10.48, 10.48, 10.48], [1791466200, 10.47, 10.5, 10.46, 10.5]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:HLXC
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 11.23
swing_low 10.35
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Có
liquidity_distance 0.46
Giá mở cửa 10.59
Giá cao nhất 10.9
Giá thấp nhất 10.5
Giá đóng cửa 10.57
body_size 0.02
upper_wick 0.31
lower_wick 0.07
body_ratio 0.05
close_position 0.175
candle_pattern DOJI
range_high 11.23
range_low 10.11
range_size 1.12
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 1.20330755
rsi7 45.23610502
rsi14 50.71268854
rsi21 52.48945588
rsi_slope -13.06552682
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd 0.13968171
macd_signal 0.15114894
macd_histogram -0.01146723
stoch_k 37.14285714
stoch_d 51.66666667
adx 35.15546562
plus_di 21.44698408
minus_di 10.91637914
atr7 0.39101033
atr14 0.33241709
atr_pct 3.14491101
bollinger_upper 11.04086956
bollinger_middle 10.5777
bollinger_lower 10.11453044
bollinger_width 8.75747201
percent_b 0.49168771
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 10.11
Kháng cự tham chiếu 11.23
nearest_fvg_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
nearest_fvg_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fvg_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fvg_size Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 11.02232
fib_382 10.89384
fib_500 10.79
fib_618 10.68616
fib_705 10.6096
fib_786 10.53832
fib_1272 11.46936
fib_1618 11.77384
fib_2000 12.11
fib_2618 12.65384
ema9 10.70708028
ema20 10.60748015
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.00394528
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang rõ nét
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 49.5
Điểm bên bán 50.5
Độ phủ chỉ báo 60
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 36
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 10.57
ema12 10.68199068
ema26 10.54230896
sma20 10.5777
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 51, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.023756284685056053, 'roc': 0.050137814784383526, 'vol': 0.1715701606583731, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -0.016624581338035713, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['macd_down'], 'ema9': 10.707080279514237, 'ema21': 10.597923101691613, 'ema50': None, 'rsi14': 50.71268854055168, 'atr14': 0.33241709353192805, 'macd': {'macd': 0.13968171289542042, 'signal': 0.15114894165437612, 'hist': -0.0114672287589557}, 'bb': {'middle': 10.577700000000002, 'upper': 11.040869558585193, 'lower': 10.11453044141481}, 'bars_used': 36, 'candles': [[1769437800, 10.22, 10.35, 10.2, 10.21], [1770042600, 10.34, 10.35, 10.17, 10.18], [1770647400, 10.2, 10.29, 10.13, 10.19], [1771338600, 10.172, 10.29, 10.15, 10.29], [1771857000, 10.28, 10.3, 10.1353, 10.29], [1772461800, 10.25, 10.33, 10.15, 10.28], [1773063000, 10.17, 10.28, 10.11, 10.17], [1773667800, 10.17, 10.3, 10.11, 10.3], [1774272600, 10.28, 10.3, 10.18, 10.29], [1774877400, 10.225, 10.33, 10.16, 10.16], [1775482200, 10.2, 10.33, 10.11, 10.3], [1776087000, 10.2, 10.3, 10.2, 10.3], [1776691800, 10.3, 10.3, 10.18, 10.27], [1777296600, 10.27, 10.3, 10.15, 10.3], [1777901400, 10.17, 10.3, 10.15, 10.16], [1778506200, 10.16, 10.23, 10.11, 10.16], [1779111000, 10.16, 10.25, 10.14, 10.18], [1779802200, 10.18, 10.3, 10.18, 10.21], [1780320600, 10.21, 10.275, 10.21, 10.24], [1780925400, 10.18, 10.565, 10.18, 10.35], [1781530200, 10.32, 10.35, 10.32, 10.35], [1782135000, 10.32, 10.5, 10.11, 10.5], [1782739800, 10.33, 10.69, 10.33, 10.525], [1783344600, 10.51, 10.65, 10.37, 10.6], [1783949400, 10.3, 10.655, 10.2, 10.58], [1784554200, 11, 11, 10.18, 10.52], [1785159000, 10.51, 10.54, 10.51, 10.51], [1785763800, 10.55, 11, 10.455, 10.68], [1786368600, 10.57, 11, 10.3817, 11], [1786973400, 10.9, 11.23, 10.6, 10.925], [1787578200, 10.75, 10.92, 10.6, 10.775], [1788183000, 10.9527, 11.05, 10.65, 10.699], [1788874200, 10.65, 10.8, 10.6435, 10.8], [1789392600, 10.51, 10.79, 10.35, 10.6], [1789997400, 10.6, 10.94, 10.5, 10.94], [1790602200, 10.59, 10.9, 10.5, 10.57]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:HLXC

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 51.0/10051.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 49.5/10049.5/100Buy / Mua
Sell / Bán: 50.5/10050.5/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:HLXC · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 60/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 43.0/10043.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 49.7/10049.7/100Buy / Mua
Sell / Bán: 50.3/10050.3/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:HLXC · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:HLXCNeutral / mixed bias · +0
BearishNeutralBullish
Last close
10.50
Nearest resistance
10.52
Nearest support
10.48
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite +0/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 sideways.
  • Last close 10.50 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 10.52 (+0.19%); nearest support 10.48 (-0.19%).
  • Momentum D1: RSI-14 41.5, ADX 12.4, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: range rotation from 10.50 toward 10.31.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (52/100) with 0 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:HLXC last closed at 10.50 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of +0/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 43/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T18:33:38.358032+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 18:33 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:HLXC (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: W1 undetermined (buy 50/sell 50); D1 sideways (buy 50/sell 50).

The D1 frame is mixed against the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 10.50): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 41.5 and rising: below the 50 midline, momentum leans negative. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 25 / %D 27. ADX at 12.4 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 18 < -DI 22, so sellers lead. ATR-14 is 0.19 (~1.78% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.10. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 10.48 – 10.52. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 10.67 (+1.60%) — D1 Fib 61.8% + W1 Fib 61.8% · confluence
  • R2 10.62 (+1.12%) — D1 EMA50
  • R1 10.52 (+0.19%) — D1 FVG top
  • Last close 10.50
  • S1 10.48 (-0.19%) — D1 lower Bollinger band + D1 FVG base + D1 swing low · confluence
  • S2 10.35 (-1.43%) — D1 support + W1 swing low · confluence
  • S3 10.11 (-3.71%) — W1 support

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Range sell near resistance (preferred)

  • Trigger: a rally into 10.50 with a bearish rejection candle.
  • Reference entry: 10.50
  • Reference stop (SL): 10.61
  • Targets (TP1 / TP2): 10.31 / 10.13
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 10.62 that holds on a retest.
  • Reference entry: 10.62
  • Reference stop (SL): 10.43
  • Targets (TP1 / TP2): 10.89 / 11.05
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 3 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 10.35 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 10.35
  • Reference stop (SL): 10.54
  • Targets (TP1 / TP2): 10.11 / 9.88
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Range sell) could FAIL. Conviction after review: Medium (52/100).

  • Price already trades in the discount half of the swing range.
  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.7.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.19: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 10.5 RANGE NO SIGNAL 10.35 11.05 2026-10-08 13:30:00
W1 10.57 UNKNOWN NO SIGNAL 10.11 11.23 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 10.94
swing low 10.5
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.15
open 10.47
high 10.5
low 10.46
close 10.5
body size 0.03
upper wick 0
lower wick 0.01
body ratio 0.75
close position 1
candle pattern NONE
range high 11.05
range low 10.35
range size 0.7
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.21433619
rsi7 33.80241987
rsi14 41.49331005
rsi21 45.26108009
rsi slope 1.15054141
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -0.0365905
macd signal 0.00202343
macd histogram -0.03861392
stoch k 25.42372881
stoch d 26.55367232
adx 12.37214338
plus di 17.7297374
minus di 22.24596497
atr7 0.16621371
atr14 0.1866227
atr pct 1.77735909
bollinger upper 10.94137607
bollinger middle 10.696625
bollinger lower 10.45187393
bollinger width 4.57622984
percent b 0.09831637
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 10.35
resistance 11.05
nearest fvg low 10.48
nearest fvg high 10.52
fvg direction DOWN
fvg size 0.04
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 10.83616
fib 382 10.77192
fib 500 10.72
fib 618 10.66808
fib 705 10.6298
fib 786 10.59416
fib 1272 11.05968
fib 1618 11.21192
fib 2000 11.38
fib 2618 11.65192
ema9 10.60229977
ema20 10.66064605
ema50 10.6174948
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.01691011
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe W1
higher trend UNKNOWN
mtf context MIXED
buyer score 49.7
seller score 50.3
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 133
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:HLXC; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 10.5
ema12 10.62772372
ema26 10.66431422
sma20 10.696625
sma50 10.64945
sma100 10.445325
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 43, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.15739617179679471, 'rsi': -0.2835563317626575, 'roc': -0.1786134944131317, 'vol': 0.46580488057613595, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.8033672660757124, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.602299773460487, 'ema21': 10.662200592155237, 'ema50': 10.617494796843467, 'rsi14': 41.493310047120275, 'atr14': 0.18662270419632157, 'macd': {'macd': -0.036590496377515436, 'signal': 0.002023427701648834, 'hist': -0.038613924079164266}, 'bb': {'middle': 10.696625, 'upper': 10.941376072520631, 'lower': 10.451873927479367}, 'bars_used': 133, 'candles': [[1773754200, 10.135, 10.29, 10.11, 10.29], [1773840600, 10.29, 10.29, 10.29, 10.29], [1773927000, 10.29, 10.29, 10.205, 10.25], [1774013400, 10.2, 10.3, 10.12, 10.3], [1774272600, 10.28, 10.28, 10.28, 10.28], [1774618200, 10.18, 10.3, 10.18, 10.29], [1774877400, 10.225, 10.33, 10.225, 10.25], [1774963800, 10.16, 10.32, 10.16, 10.16], [1775655000, 10.2, 10.33, 10.2, 10.3], [1775741400, 10.11, 10.3, 10.11, 10.3], [1775827800, 10.29, 10.3, 10.28, 10.3], [1776346200, 10.2, 10.29, 10.2, 10.29], [1776432600, 10.29, 10.3, 10.29, 10.3], [1776691800, 10.3, 10.3, 10.3, 10.3], [1776864600, 10.18, 10.3, 10.18, 10.3], [1776951000, 10.2, 10.27, 10.2, 10.27], [1777296600, 10.27, 10.27, 10.2, 10.2], [1777383000, 10.16, 10.3, 10.16, 10.16], [1777469400, 10.17, 10.3, 10.17, 10.3], [1777555800, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1777642200, 10.29, 10.3, 10.29, 10.3], [1777901400, 10.17, 10.3, 10.17, 10.2], [1777987800, 10.15, 10.18, 10.15, 10.18], [1778074200, 10.2, 10.2, 10.2, 10.2], [1778160600, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778506200, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778592600, 10.16, 10.23, 10.11, 10.21], [1778679000, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778765400, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1778851800, 10.17, 10.17, 10.16, 10.16], [1779111000, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1779197400, 10.16, 10.18, 10.16, 10.18], [1779283800, 10.18, 10.2, 10.18, 10.19], [1779370200, 10.18, 10.25, 10.16, 10.18], [1779456600, 10.18, 10.18, 10.14, 10.18], [1779802200, 10.18, 10.25, 10.18, 10.2], [1779888600, 10.25, 10.25, 10.18, 10.22], [1779975000, 10.25, 10.3, 10.22, 10.22], [1780061400, 10.21, 10.21, 10.21, 10.21], [1780320600, 10.21, 10.21, 10.21, 10.21], [1780407000, 10.22, 10.22, 10.22, 10.22], [1780579800, 10.22, 10.25, 10.22, 10.25], [1780666200, 10.25, 10.275, 10.24, 10.24], [1780925400, 10.18, 10.28, 10.18, 10.28], [1781098200, 10.24, 10.26, 10.24, 10.26], [1781184600, 10.2999, 10.565, 10.2999, 10.35], [1781271000, 10.31, 10.35, 10.3, 10.35], [1781616600, 10.32, 10.32, 10.32, 10.32], [1781703000, 10.35, 10.35, 10.35, 10.35], [1782135000, 10.32, 10.32, 10.11, 10.32], [1782221400, 10.25, 10.325, 10.25, 10.26], [1782480600, 10.46, 10.5, 10.46, 10.5], [1782739800, 10.33, 10.5, 10.33, 10.5], [1782826200, 10.55, 10.69, 10.35, 10.64], [1782912600, 10.5, 10.525, 10.46, 10.525], [1783344600, 10.51, 10.65, 10.51, 10.64], [1783603800, 10.37, 10.6, 10.37, 10.6], [1784035800, 10.3, 10.655, 10.3, 10.3], [1784122200, 10.4, 10.45, 10.4, 10.45], [1784208600, 10.4, 10.5, 10.2, 10.2], [1784295000, 10.58, 10.58, 10.25, 10.58], [1784554200, 11, 11, 10.45, 10.56], [1784640600, 10.18, 10.52, 10.18, 10.52], [1785245400, 10.51, 10.51, 10.51, 10.51], [1785418200, 10.52, 10.54, 10.51, 10.51], [1785763800, 10.55, 10.55, 10.53, 10.54], [1785850200, 10.57, 10.57, 10.455, 10.57], [1785936600, 10.5688, 10.58, 10.51, 10.57], [1786109400, 10.8, 11, 10.5, 10.68], [1786368600, 10.57, 10.57, 10.53, 10.57], [1786455000, 10.57, 10.57, 10.55, 10.57], [1786541400, 10.57, 10.57, 10.56, 10.57], [1786627800, 10.57, 10.83, 10.5599, 10.79], [1786714200, 10.75, 11, 10.3817, 11], [1786973400, 10.9, 11.23, 10.65, 10.85], [1787059800, 10.85, 10.93, 10.85, 10.93], [1787146200, 10.9, 10.93, 10.87, 10.91], [1787232600, 10.85, 10.89, 10.78, 10.85], [1787319000, 10.85, 10.985, 10.6, 10.925], [1787751000, 10.75, 10.92, 10.75, 10.92], [1787837400, 10.6, 10.905, 10.6, 10.905], [1787923800, 10.775, 10.775, 10.775, 10.775], [1788183000, 10.9527, 11.05, 10.7, 10.75], [1788355800, 10.8, 10.8, 10.75, 10.75], [1788528600, 10.65, 10.699, 10.65, 10.699], [1788874200, 10.65, 10.65, 10.6435, 10.6435], [1788960600, 10.75, 10.8, 10.75, 10.8], [1789047000, 10.6486, 10.8, 10.6435, 10.8], [1789651800, 10.51, 10.79, 10.35, 10.7], [1789738200, 10.6, 10.6, 10.59, 10.6], [1790083800, 10.6, 10.6, 10.6, 10.6], [1790170200, 10.7, 10.88, 10.7, 10.77], [1790256600, 10.61, 10.94, 10.5, 10.94], [1790602200, 10.59, 10.9, 10.55, 10.75], [1790688600, 10.55, 10.74, 10.53, 10.74], [1790775000, 10.6, 10.68, 10.5, 10.62], [1790947800, 10.6, 10.6, 10.52, 10.57], [1791293400, 10.51, 10.6, 10.47, 10.54], [1791379800, 10.48, 10.48, 10.48, 10.48], [1791466200, 10.47, 10.5, 10.46, 10.5]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:HLXC
W1 · Report parameters
swing high 11.23
swing low 10.35
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low Yes
liquidity distance 0.46
open 10.59
high 10.9
low 10.5
close 10.57
body size 0.02
upper wick 0.31
lower wick 0.07
body ratio 0.05
close position 0.175
candle pattern DOJI
range high 11.23
range low 10.11
range size 1.12
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 1.20330755
rsi7 45.23610502
rsi14 50.71268854
rsi21 52.48945588
rsi slope -13.06552682
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd 0.13968171
macd signal 0.15114894
macd histogram -0.01146723
stoch k 37.14285714
stoch d 51.66666667
adx 35.15546562
plus di 21.44698408
minus di 10.91637914
atr7 0.39101033
atr14 0.33241709
atr pct 3.14491101
bollinger upper 11.04086956
bollinger middle 10.5777
bollinger lower 10.11453044
bollinger width 8.75747201
percent b 0.49168771
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 10.11
resistance 11.23
nearest fvg low Unavailable / unconfirmed
nearest fvg high Unavailable / unconfirmed
fvg direction Unavailable / unconfirmed
fvg size Unavailable / unconfirmed
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 11.02232
fib 382 10.89384
fib 500 10.79
fib 618 10.68616
fib 705 10.6096
fib 786 10.53832
fib 1272 11.46936
fib 1618 11.77384
fib 2000 12.11
fib 2618 12.65384
ema9 10.70708028
ema20 10.60748015
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.00394528
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime STRONG_RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 49.5
seller score 50.5
score coverage 60
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 36
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:HLXC; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 10.57
ema12 10.68199068
ema26 10.54230896
sma20 10.5777
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 51, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.023756284685056053, 'roc': 0.050137814784383526, 'vol': 0.1715701606583731, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -0.016624581338035713, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['macd_down'], 'ema9': 10.707080279514237, 'ema21': 10.597923101691613, 'ema50': None, 'rsi14': 50.71268854055168, 'atr14': 0.33241709353192805, 'macd': {'macd': 0.13968171289542042, 'signal': 0.15114894165437612, 'hist': -0.0114672287589557}, 'bb': {'middle': 10.577700000000002, 'upper': 11.040869558585193, 'lower': 10.11453044141481}, 'bars_used': 36, 'candles': [[1769437800, 10.22, 10.35, 10.2, 10.21], [1770042600, 10.34, 10.35, 10.17, 10.18], [1770647400, 10.2, 10.29, 10.13, 10.19], [1771338600, 10.172, 10.29, 10.15, 10.29], [1771857000, 10.28, 10.3, 10.1353, 10.29], [1772461800, 10.25, 10.33, 10.15, 10.28], [1773063000, 10.17, 10.28, 10.11, 10.17], [1773667800, 10.17, 10.3, 10.11, 10.3], [1774272600, 10.28, 10.3, 10.18, 10.29], [1774877400, 10.225, 10.33, 10.16, 10.16], [1775482200, 10.2, 10.33, 10.11, 10.3], [1776087000, 10.2, 10.3, 10.2, 10.3], [1776691800, 10.3, 10.3, 10.18, 10.27], [1777296600, 10.27, 10.3, 10.15, 10.3], [1777901400, 10.17, 10.3, 10.15, 10.16], [1778506200, 10.16, 10.23, 10.11, 10.16], [1779111000, 10.16, 10.25, 10.14, 10.18], [1779802200, 10.18, 10.3, 10.18, 10.21], [1780320600, 10.21, 10.275, 10.21, 10.24], [1780925400, 10.18, 10.565, 10.18, 10.35], [1781530200, 10.32, 10.35, 10.32, 10.35], [1782135000, 10.32, 10.5, 10.11, 10.5], [1782739800, 10.33, 10.69, 10.33, 10.525], [1783344600, 10.51, 10.65, 10.37, 10.6], [1783949400, 10.3, 10.655, 10.2, 10.58], [1784554200, 11, 11, 10.18, 10.52], [1785159000, 10.51, 10.54, 10.51, 10.51], [1785763800, 10.55, 11, 10.455, 10.68], [1786368600, 10.57, 11, 10.3817, 11], [1786973400, 10.9, 11.23, 10.6, 10.925], [1787578200, 10.75, 10.92, 10.6, 10.775], [1788183000, 10.9527, 11.05, 10.65, 10.699], [1788874200, 10.65, 10.8, 10.6435, 10.8], [1789392600, 10.51, 10.79, 10.35, 10.6], [1789997400, 10.6, 10.94, 10.5, 10.94], [1790602200, 10.59, 10.9, 10.5, 10.57]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:HLXC

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 51.0/10051.0/100FOMO · neutral
Buy: 49.5/10049.5/100Buy
Sell: 50.5/10050.5/100Sell

Source: NASDAQ:HLXC · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 60/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 43.0/10043.0/100FOMO · neutral
Buy: 49.7/10049.7/100Buy
Sell: 50.3/10050.3/100Sell

Source: NASDAQ:HLXC · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.