NASDAQ:INIONghiêng giảm mạnh · -52
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
19.200
Kháng cự gần nhất
19.470
Hỗ trợ gần nhất
19.012
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -52/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 19.200 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 19.470 (+1.41%); hỗ trợ gần nhất 19.012 (-0.98%).
  • Động lượng D1: RSI-14 45.7, ADX 15.2, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 18.550, mục tiêu 16.285.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin tích cực.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (57/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:INIO đóng cửa gần nhất tại 19.200 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -52/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 40/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-11T05:32:33.140183+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-11 05:32 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:INIO (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua nghiêng tích cực với NASDAQ:INIO: 1 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 1 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.56). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: D1 giảm (mua 48/bán 52).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 19.200): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 45.7 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 38 / %D 62. ADX 15.2 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 22 < -DI 24 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 1.510 (~7.87% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.47. Cấu trúc swing: đan xen. FVG tăng gần nhất: 18.550 – 18.790. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 21.410 (+11.51%) — D1 đỉnh swing + D1 dải Bollinger trên · hội tụ
  • R2 19.928 (+3.79%) — D1 Fib 38.2%
  • R1 19.470 (+1.41%) — D1 Fib 50%
  • Giá đóng cửa gần nhất 19.200
  • S1 19.012 (-0.98%) — D1 Fib 61.8%
  • S2 18.550 (-3.39%) — D1 cạnh dưới FVG + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • S3 17.450 (-9.11%) — D1 hỗ trợ + D1 đáy swing · hội tụ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 18.550 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 18.550
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 20.060
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 16.285 / 14.775
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 19.928 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 19.928
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 18.418
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 21.980 / 23.808
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.4

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 17.601 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 17.601
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 16.695
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 19.430 / 21.259
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:2.0

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (57/100).

  • ADX 15 cho thấy xu hướng yếu; phá vỡ dễ thất bại.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 1.510: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 19.2 Giảm Chưa có tín hiệu 17.45 21.98 2026-10-08 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 21.41
swing_low 17.53
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Có
liquidity_distance 1.75
Giá mở cửa 20.01
Giá cao nhất 20.27
Giá thấp nhất 18.615
Giá đóng cửa 19.2
body_size 0.81
upper_wick 0.26
lower_wick 0.585
body_ratio 0.48942598
close_position 0.35347432
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 21.98
range_low 17.45
range_size 4.53
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 1.09592584
rsi7 46.99339536
rsi14 45.7158391
rsi21 44.48459066
rsi_slope -4.16027576
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -0.65864948
macd_signal -0.99702942
macd_histogram 0.33837994
stoch_k 37.52808989
stoch_d 62.17228464
adx 15.21439198
plus_di 21.57343177
minus_di 23.68631181
atr7 1.49023519
atr14 1.51013868
atr_pct 7.86530563
bollinger_upper 21.60826765
bollinger_middle 19.3575
bollinger_lower 17.10673235
bollinger_width 23.25473482
percent_b 0.46501194
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 17.45
Kháng cự tham chiếu 21.98
nearest_fvg_low 18.55
nearest_fvg_high 18.79
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.24
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 20.49432
fib_382 19.92784
fib_500 19.47
fib_618 19.01216
fib_705 18.6746
fib_786 18.36032
fib_1272 22.46536
fib_1618 23.80784
fib_2000 25.29
fib_2618 27.68784
ema9 19.57476548
ema20 19.82871371
ema50 22.56271745
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.06618039
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 47.9
Điểm bên bán 52.1
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 88
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 19.2
ema12 19.56182087
ema26 20.22047035
sma20 19.3575
sma50 22.0958
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 40, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.5566901725551228, 'rsi': -0.14280536331741586, 'roc': 0.04193875311525795, 'vol': -0.15717531553307457, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.06997612579960534, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 19.574765480535785, 'ema21': 19.88492500758504, 'ema50': 22.562717452751066, 'rsi14': 45.715839100477524, 'atr14': 1.510138681502454, 'macd': {'macd': -0.6586494830941731, 'signal': -0.9970294201834695, 'hist': 0.33837993708929637}, 'bb': {'middle': 19.357499999999998, 'upper': 21.6082676468263, 'lower': 17.106732353173697}, 'bars_used': 88, 'candles': [[1780579800, 31, 34.45, 31, 33.3], [1780666200, 30.6, 34, 30.3, 32.22], [1780925400, 32.85, 34.97, 32.7, 33.72], [1781011800, 34.7, 35.61, 32.61, 33.72], [1781098200, 33.45, 33.7, 31.06, 31.43], [1781184600, 31.49, 33.85, 31.25, 33.36], [1781271000, 33.36, 33.9, 32, 32.37], [1781530200, 33.02, 34.815, 32.57, 34.72], [1781616600, 34.67, 34.76, 33.19, 34.24], [1781703000, 34.25, 36.315, 33.825, 35.02], [1781789400, 35.61, 37.85, 35.1, 37.45], [1782135000, 38, 42.95, 37.56, 41.13], [1782221400, 37.97, 39.4, 37, 38.31], [1782307800, 38.29, 39.9989, 36, 36.48], [1782394200, 38.39, 39.6999, 36.55, 38.24], [1782480600, 37.6, 39.31, 36.85, 37.29], [1782739800, 39.26, 39.31, 35.1, 38.32], [1782826200, 38.12, 40.72, 37.0797, 39.55], [1782912600, 39.52, 40.24, 37.625, 38.13], [1782999000, 38.09, 39.9, 35.54, 36.95], [1783344600, 37.055, 38, 35, 36.17], [1783431000, 35.78, 36.67, 31.7749, 34.55], [1783517400, 33.8, 34.46, 32.4, 33.54], [1783603800, 34.55, 35.74, 33.475, 33.73], [1783690200, 33.43, 33.91, 31.89, 33.41], [1783949400, 33, 33.291, 31.51, 31.58], [1784035800, 31.81, 32.9, 29.745, 30.81], [1784122200, 30.76, 31.975, 29.39, 30.16], [1784208600, 29.92, 30.04, 27.56, 28.02], [1784295000, 26.95, 28.025, 24.575, 27.72], [1784554200, 27.43, 29.8, 26.755, 27.47], [1784640600, 27.47, 30.84, 27.47, 30.37], [1784727000, 28.49, 29.83, 27.295, 27.435], [1784813400, 27.45, 28.54, 26.66, 27.99], [1784899800, 27.94, 28.205, 25.82, 26.28], [1785159000, 26.72, 27.745, 25.17, 26.92], [1785245400, 25.44, 27.21, 22.6, 26.22], [1785331800, 26.3, 26.64, 21.69, 21.77], [1785418200, 24.6, 25.75, 23.245, 24.39], [1785504600, 25.125, 26.8, 23.89, 24.42], [1785763800, 24.05, 25.12, 23.13, 24.91], [1785850200, 25.25, 27.51, 25.185, 27.35], [1785936600, 27.24, 27.525, 25.8, 26.11], [1786023000, 26.02, 27.18, 25.23, 25.97], [1786109400, 26.4, 27.83, 25.7399, 27.35], [1786368600, 27.3, 27.6023, 26.4, 27.13], [1786455000, 27.57, 27.885, 27, 27.45], [1786541400, 27.89, 29.335, 27.53, 28.24], [1786627800, 28.14, 28.76, 27.3, 27.58], [1786714200, 27.31, 28.34, 27.09, 27.43], [1786973400, 27.54, 28.51, 27.05, 28.12], [1787059800, 27.32, 27.35, 25.63, 26], [1787146200, 26, 26.3799, 25, 25.22], [1787232600, 25, 25.14, 22.39, 23], [1787319000, 23.12, 23.515, 22.22, 23.16], [1787578200, 22.68, 22.9, 21.92, 22.13], [1787664600, 22.235, 22.83, 21.77, 21.96], [1787751000, 21.99, 23.57, 21.9601, 23.36], [1787837400, 23.66, 24.41, 22.4, 22.54], [1787923800, 22.48, 22.59, 20.67, 20.83], [1788183000, 20.69, 20.925, 19.69, 20.2], [1788269400, 19.89, 20, 19.04, 19.47], [1788355800, 20.26, 20.27, 19.19, 20.07], [1788442200, 20.16, 20.8399, 19.85, 20.28], [1788528600, 20.43, 21.49, 20.42, 20.77], [1788874200, 21.17, 22.2, 20.9, 21.82], [1788960600, 21.7, 21.81, 20.49, 20.78], [1789047000, 20.24, 20.94, 19.45, 19.6], [1789133400, 20.08, 20.575, 19.78, 20.35], [1789392600, 19.24, 19.43, 17.45, 17.45], [1789479000, 17.65, 18.215, 17.51, 17.79], [1789565400, 18.24, 18.905, 18.035, 18.71], [1789651800, 21.04, 21.6091, 19.26, 20.96], [1789738200, 20.8, 21.39, 20.455, 21.15], [1789997400, 21.85, 21.98, 20.06, 20.3], [1790083800, 20.41, 20.41, 19.01, 19.51], [1790170200, 19.28, 20.23, 18.83, 19.99], [1790256600, 19.5, 19.68, 18.665, 19.01], [1790343000, 19.02, 19.77, 18.87, 19.12], [1790602200, 19.15, 19.15, 18.05, 18.16], [1790688600, 18.23, 18.92, 18.07, 18.38], [1790775000, 18.15, 18.67, 17.88, 18.13], [1790861400, 17.9, 18.55, 17.53, 18.28], [1790947800, 18.8, 20.115, 18.7, 19.99], [1791207000, 20.09, 20.29, 18.79, 18.98], [1791293400, 19.33, 21.41, 19.24, 21.35], [1791379800, 20.8, 21.08, 20.052, 20.34], [1791466200, 20.01, 20.27, 18.615, 19.2]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:INIO

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 40.0/10040.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 47.9/10047.9/100Buy / Mua
Sell / Bán: 52.1/10052.1/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:INIO · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:INIOStrong bearish bias · -52
BearishNeutralBullish
Last close
19.200
Nearest resistance
19.470
Nearest support
19.012
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -52/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 19.200 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 19.470 (+1.41%); nearest support 19.012 (-0.98%).
  • Momentum D1: RSI-14 45.7, ADX 15.2, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 18.550, targeting 16.285.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow positive.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (57/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:INIO last closed at 19.200 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -52/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 40/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-11T05:32:33.140183+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-11 05:32 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:INIO (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news leans supportive for NASDAQ:INIO: 1 supportive and 0 adverse headlines out of 1 scored automatically (tone +0.56). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: D1 down (buy 48/sell 52).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 19.200): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 45.7 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 38 / %D 62. ADX at 15.2 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 22 < -DI 24, so sellers lead. ATR-14 is 1.510 (~7.87% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.47. Swing structure: mixed swings. Nearest bullish fair-value gap: 18.550 – 18.790. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 21.410 (+11.51%) — D1 swing high + D1 upper Bollinger band · confluence
  • R2 19.928 (+3.79%) — D1 Fib 38.2%
  • R1 19.470 (+1.41%) — D1 Fib 50%
  • Last close 19.200
  • S1 19.012 (-0.98%) — D1 Fib 61.8%
  • S2 18.550 (-3.39%) — D1 FVG base + D1 FVG top · confluence
  • S3 17.450 (-9.11%) — D1 support + D1 swing low · confluence

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 18.550 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 18.550
  • Reference stop (SL): 20.060
  • Targets (TP1 / TP2): 16.285 / 14.775
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 19.928 that holds on a retest.
  • Reference entry: 19.928
  • Reference stop (SL): 18.418
  • Targets (TP1 / TP2): 21.980 / 23.808
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.4

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 17.601 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 17.601
  • Reference stop (SL): 16.695
  • Targets (TP1 / TP2): 19.430 / 21.259
  • Reward-to-risk to TP1: 1:2.0

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (57/100).

  • ADX 15 shows a weak trend; breakouts fail more often.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 1.510: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 19.2 DOWN NO SIGNAL 17.45 21.98 2026-10-08 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 21.41
swing low 17.53
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low Yes
liquidity distance 1.75
open 20.01
high 20.27
low 18.615
close 19.2
body size 0.81
upper wick 0.26
lower wick 0.585
body ratio 0.48942598
close position 0.35347432
candle pattern NONE
range high 21.98
range low 17.45
range size 4.53
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 1.09592584
rsi7 46.99339536
rsi14 45.7158391
rsi21 44.48459066
rsi slope -4.16027576
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -0.65864948
macd signal -0.99702942
macd histogram 0.33837994
stoch k 37.52808989
stoch d 62.17228464
adx 15.21439198
plus di 21.57343177
minus di 23.68631181
atr7 1.49023519
atr14 1.51013868
atr pct 7.86530563
bollinger upper 21.60826765
bollinger middle 19.3575
bollinger lower 17.10673235
bollinger width 23.25473482
percent b 0.46501194
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 17.45
resistance 21.98
nearest fvg low 18.55
nearest fvg high 18.79
fvg direction UP
fvg size 0.24
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 20.49432
fib 382 19.92784
fib 500 19.47
fib 618 19.01216
fib 705 18.6746
fib 786 18.36032
fib 1272 22.46536
fib 1618 23.80784
fib 2000 25.29
fib 2618 27.68784
ema9 19.57476548
ema20 19.82871371
ema50 22.56271745
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.06618039
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 47.9
seller score 52.1
score coverage 75
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 88
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:INIO; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 19.2
ema12 19.56182087
ema26 20.22047035
sma20 19.3575
sma50 22.0958
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 40, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.5566901725551228, 'rsi': -0.14280536331741586, 'roc': 0.04193875311525795, 'vol': -0.15717531553307457, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.06997612579960534, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 19.574765480535785, 'ema21': 19.88492500758504, 'ema50': 22.562717452751066, 'rsi14': 45.715839100477524, 'atr14': 1.510138681502454, 'macd': {'macd': -0.6586494830941731, 'signal': -0.9970294201834695, 'hist': 0.33837993708929637}, 'bb': {'middle': 19.357499999999998, 'upper': 21.6082676468263, 'lower': 17.106732353173697}, 'bars_used': 88, 'candles': [[1780579800, 31, 34.45, 31, 33.3], [1780666200, 30.6, 34, 30.3, 32.22], [1780925400, 32.85, 34.97, 32.7, 33.72], [1781011800, 34.7, 35.61, 32.61, 33.72], [1781098200, 33.45, 33.7, 31.06, 31.43], [1781184600, 31.49, 33.85, 31.25, 33.36], [1781271000, 33.36, 33.9, 32, 32.37], [1781530200, 33.02, 34.815, 32.57, 34.72], [1781616600, 34.67, 34.76, 33.19, 34.24], [1781703000, 34.25, 36.315, 33.825, 35.02], [1781789400, 35.61, 37.85, 35.1, 37.45], [1782135000, 38, 42.95, 37.56, 41.13], [1782221400, 37.97, 39.4, 37, 38.31], [1782307800, 38.29, 39.9989, 36, 36.48], [1782394200, 38.39, 39.6999, 36.55, 38.24], [1782480600, 37.6, 39.31, 36.85, 37.29], [1782739800, 39.26, 39.31, 35.1, 38.32], [1782826200, 38.12, 40.72, 37.0797, 39.55], [1782912600, 39.52, 40.24, 37.625, 38.13], [1782999000, 38.09, 39.9, 35.54, 36.95], [1783344600, 37.055, 38, 35, 36.17], [1783431000, 35.78, 36.67, 31.7749, 34.55], [1783517400, 33.8, 34.46, 32.4, 33.54], [1783603800, 34.55, 35.74, 33.475, 33.73], [1783690200, 33.43, 33.91, 31.89, 33.41], [1783949400, 33, 33.291, 31.51, 31.58], [1784035800, 31.81, 32.9, 29.745, 30.81], [1784122200, 30.76, 31.975, 29.39, 30.16], [1784208600, 29.92, 30.04, 27.56, 28.02], [1784295000, 26.95, 28.025, 24.575, 27.72], [1784554200, 27.43, 29.8, 26.755, 27.47], [1784640600, 27.47, 30.84, 27.47, 30.37], [1784727000, 28.49, 29.83, 27.295, 27.435], [1784813400, 27.45, 28.54, 26.66, 27.99], [1784899800, 27.94, 28.205, 25.82, 26.28], [1785159000, 26.72, 27.745, 25.17, 26.92], [1785245400, 25.44, 27.21, 22.6, 26.22], [1785331800, 26.3, 26.64, 21.69, 21.77], [1785418200, 24.6, 25.75, 23.245, 24.39], [1785504600, 25.125, 26.8, 23.89, 24.42], [1785763800, 24.05, 25.12, 23.13, 24.91], [1785850200, 25.25, 27.51, 25.185, 27.35], [1785936600, 27.24, 27.525, 25.8, 26.11], [1786023000, 26.02, 27.18, 25.23, 25.97], [1786109400, 26.4, 27.83, 25.7399, 27.35], [1786368600, 27.3, 27.6023, 26.4, 27.13], [1786455000, 27.57, 27.885, 27, 27.45], [1786541400, 27.89, 29.335, 27.53, 28.24], [1786627800, 28.14, 28.76, 27.3, 27.58], [1786714200, 27.31, 28.34, 27.09, 27.43], [1786973400, 27.54, 28.51, 27.05, 28.12], [1787059800, 27.32, 27.35, 25.63, 26], [1787146200, 26, 26.3799, 25, 25.22], [1787232600, 25, 25.14, 22.39, 23], [1787319000, 23.12, 23.515, 22.22, 23.16], [1787578200, 22.68, 22.9, 21.92, 22.13], [1787664600, 22.235, 22.83, 21.77, 21.96], [1787751000, 21.99, 23.57, 21.9601, 23.36], [1787837400, 23.66, 24.41, 22.4, 22.54], [1787923800, 22.48, 22.59, 20.67, 20.83], [1788183000, 20.69, 20.925, 19.69, 20.2], [1788269400, 19.89, 20, 19.04, 19.47], [1788355800, 20.26, 20.27, 19.19, 20.07], [1788442200, 20.16, 20.8399, 19.85, 20.28], [1788528600, 20.43, 21.49, 20.42, 20.77], [1788874200, 21.17, 22.2, 20.9, 21.82], [1788960600, 21.7, 21.81, 20.49, 20.78], [1789047000, 20.24, 20.94, 19.45, 19.6], [1789133400, 20.08, 20.575, 19.78, 20.35], [1789392600, 19.24, 19.43, 17.45, 17.45], [1789479000, 17.65, 18.215, 17.51, 17.79], [1789565400, 18.24, 18.905, 18.035, 18.71], [1789651800, 21.04, 21.6091, 19.26, 20.96], [1789738200, 20.8, 21.39, 20.455, 21.15], [1789997400, 21.85, 21.98, 20.06, 20.3], [1790083800, 20.41, 20.41, 19.01, 19.51], [1790170200, 19.28, 20.23, 18.83, 19.99], [1790256600, 19.5, 19.68, 18.665, 19.01], [1790343000, 19.02, 19.77, 18.87, 19.12], [1790602200, 19.15, 19.15, 18.05, 18.16], [1790688600, 18.23, 18.92, 18.07, 18.38], [1790775000, 18.15, 18.67, 17.88, 18.13], [1790861400, 17.9, 18.55, 17.53, 18.28], [1790947800, 18.8, 20.115, 18.7, 19.99], [1791207000, 20.09, 20.29, 18.79, 18.98], [1791293400, 19.33, 21.41, 19.24, 21.35], [1791379800, 20.8, 21.08, 20.052, 20.34], [1791466200, 20.01, 20.27, 18.615, 19.2]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:INIO

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 40.0/10040.0/100FOMO · neutral
Buy: 47.9/10047.9/100Buy
Sell: 52.1/10052.1/100Sell

Source: NASDAQ:INIO · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.