NYSE:BMNPNghiêng tăng mạnh · +69
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
99.6900
Kháng cự gần nhất
99.8800
Hỗ trợ gần nhất
99.5668
Khung tăng / giảm
1 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng tăng mạnh (điểm Horus Signals +69/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 tăng.
  • Giá đóng cửa gần nhất 99.6900 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 99.8800 (+0.19%); hỗ trợ gần nhất 99.5668 (-0.12%).
  • Động lượng D1: RSI-14 71.3, ADX 22.5, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng trên 100.1030, mục tiêu 101.4878.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (64/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NYSE:BMNP đóng cửa gần nhất tại 99.6900 trên nến D1 lúc 2026-10-07 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 1 khung nghiêng tăng (D1) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +69/100 cho kết luận: nghiêng tăng mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng tăng. Chỉ số FOMO D1 73/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-08T22:47:50.768627+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-08 22:47 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.11 (-0.13% so với phiên trước; 5 phiên +0.78%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.235% (-5.1 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.3 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.40 (+2.19% so với phiên trước; 5 phiên -7.72%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,782.60 (+0.05% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 92.61 (-0.10% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,140.40 (+0.16% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NYSE:BMNP (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NYSE:BMNP: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng tăng. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: D1 tăng (mua 69/bán 31).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 99.6900): Giá đóng cửa nằm trên EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía tăng. RSI-14 ở mức 71.3 và đang đi lên: quá mua (>70), dễ rung lắc nhưng chưa phải tín hiệu bán. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 91 / %D 89. ADX 22.5 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 21 > -DI 13 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.9232 (~0.93% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.76. Cấu trúc swing: đỉnh cao hơn, đáy cao hơn. Có dấu hiệu quét thanh khoản bên mua. FVG tăng gần nhất: 98.3300 – 98.8433. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 100.3828 (+0.69%) — D1 dải Bollinger trên + D1 Fib mở rộng 161.8% · hội tụ
  • R2 100.1030 (+0.41%) — D1 Fib mở rộng 127.2%
  • R1 99.8800 (+0.19%) — D1 đỉnh swing + D1 kháng cự · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 99.6900
  • S1 99.5668 (-0.12%) — D1 Fib 38.2%
  • S2 99.3732 (-0.32%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% · hội tụ
  • S3 99.0600 (-0.63%) — D1 đáy swing

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Tăng khi phá kháng cự (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 100.1030 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 100.1030
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 99.1799
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 101.4878 / 102.4110
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 99.3732 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 99.3732
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 100.2964
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 97.4621 / 95.5208
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:2.1

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Tăng khi phá kháng cự) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (64/100).

  • RSI-14 D1 ở 71 đã căng; vào muộn dễ gặp nhịp hồi trước.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng premium (giá cao) của biên swing.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.9232: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 99.69 Tăng Chưa có tín hiệu 97.06 99.89 2026-10-07 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 99.88
swing_low 99.06
structure_direction Đỉnh cao hơn, đáy cao hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status BUY_SIDE_SWEEP
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.2
Giá mở cửa 99.47
Giá cao nhất 99.9069
Giá thấp nhất 99.07
Giá đóng cửa 99.69
body_size 0.22
upper_wick 0.2169
lower_wick 0.4
body_ratio 0.2628749
close_position 0.74082925
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 99.89
range_low 97.06
range_size 2.83
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.90653299
rsi7 68.90452691
rsi14 71.31464926
rsi21 70.49715506
rsi_slope 1.21533914
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd 1.16610479
macd_signal 1.39454919
macd_histogram -0.2284444
stoch_k 90.9880339
stoch_d 88.79654426
adx 22.47556464
plus_di 20.94313172
minus_di 12.5876499
atr7 0.70502768
atr14 0.92318758
atr_pct 0.92605836
bollinger_upper 100.38283403
bollinger_middle 98.922475
bollinger_lower 97.46211597
bollinger_width 2.95253233
percent_b 0.76278641
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 97.06
Kháng cự tham chiếu 99.89
nearest_fvg_low 98.33
nearest_fvg_high 98.8433
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.5133
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 99.68648
fib_382 99.56676
fib_500 99.47
fib_618 99.37324
fib_705 99.3019
fib_786 99.23548
fib_1272 100.10304
fib_1618 100.38676
fib_2000 100.7
fib_2618 101.20676
ema9 99.39459371
ema20 98.6590957
ema50 95.52075575
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.10851624
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường BULL
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 68.8
Điểm bên bán 31.2
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-10-07 13:30:00
Số nến tính toán 84
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 99.69
ema12 99.24873804
ema26 98.08263326
sma20 98.922475
sma50 95.265866
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 73, 'label': 'excited', 'components': {'ext': 1, 'rsi': 0.7104883088288223, 'roc': 0.06936112948064853, 'vol': 0.29373445378151264, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': 0.5255728112970833, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_high'], 'ema9': 99.39459370702379, 'ema21': 98.56860335819006, 'ema50': 95.52075575200988, 'rsi14': 71.31464926486467, 'atr14': 0.9231875808942408, 'macd': {'macd': 1.166104785893026, 'signal': 1.3945491867228814, 'hist': -0.2284444008298554}, 'bb': {'middle': 98.922475, 'upper': 100.38283402828722, 'lower': 97.46211597171279}, 'bars_used': 84, 'candles': [[1781011800, 88.75, 89, 79, 87], [1781098200, 88.5, 90, 87, 87], [1781184600, 87.8, 88, 86.34, 87.25], [1781271000, 89.5, 89.5, 89.25, 89.26], [1781530200, 89.27, 89.75, 87.5, 88.3125], [1781616600, 91.49, 92.99, 88.1, 88.1], [1781703000, 89.75, 89.75, 87.6841, 88.3], [1781789400, 88.3, 89.25, 86.02, 86.85], [1782135000, 88, 88.3399, 87.7071, 87.855], [1782221400, 87.1, 87.53, 86.23, 86.78], [1782307800, 86.77, 87.74, 83.8001, 84.27], [1782394200, 85.48, 85.48, 81.41, 81.41], [1782480600, 81.46, 82, 79.732, 81.01], [1782739800, 81.82, 85.25, 81.82, 83.92], [1782826200, 84.61, 84.69, 80.3, 81.03], [1782912600, 81.03, 84.19, 81.03, 81.54], [1782999000, 82.2, 83.57, 82.2, 83.33], [1783344600, 84.31, 86.75, 83.6756, 86.21], [1783431000, 86.79, 86.79, 84.5, 84.7], [1783517400, 85, 85.85, 84.9, 84.9], [1783603800, 84.92, 86, 84.92, 85.88], [1783690200, 86.45, 86.45, 85.3, 85.72], [1783949400, 85.5, 87.4804, 85.15, 86.1], [1784035800, 85.9, 86.98, 85.35, 85.99], [1784122200, 86.89, 86.89, 85.99, 86.125], [1784208600, 86.5, 86.75, 86.25, 86.31], [1784295000, 86.5, 86.5, 85.83, 85.89], [1784554200, 87, 87, 85.94, 85.94], [1784640600, 85.94, 87, 85.9, 86.75], [1784727000, 86.5, 87.2, 86.5, 86.75], [1784813400, 86.96, 87.55, 85.25, 86.75], [1784899800, 86.98, 86.99, 86.1016, 86.4], [1785159000, 87.15, 89.26, 87, 88.1], [1785245400, 87.95, 89, 87.43, 88.47], [1785331800, 88.89, 88.89, 87.76, 88.4], [1785418200, 88.44, 88.79, 88.35, 88.55], [1785504600, 88.31, 89, 87.98, 89], [1785763800, 88.98, 89.1, 88.57, 89], [1785850200, 89.11, 89.5, 88.98, 89.14], [1785936600, 89.57, 89.64, 89.25, 89.26], [1786023000, 90, 90, 88.6, 89.31], [1786109400, 89.87, 90.55, 89.25, 89.3], [1786368600, 89.97, 90.4329, 89.5, 89.879], [1786455000, 89.65, 90.25, 89.65, 90.2], [1786541400, 90.25, 90.45, 90, 90.18], [1786627800, 89.84, 91, 85, 90.195], [1786714200, 91.185, 91.185, 90.15, 90.6], [1786973400, 92.0121, 92.0121, 90.75, 90.8], [1787059800, 89.21, 91.64, 89.21, 91], [1787146200, 92, 92, 90.675, 91.4], [1787232600, 92.02, 92.02, 91.4, 91.9], [1787319000, 92.1, 93.75, 92.1, 93.2598], [1787578200, 93.74, 94.8981, 92.9, 94.09], [1787664600, 94.13, 95, 93.73, 94.77], [1787751000, 95.98, 96.975, 95.1, 95.1], [1787837400, 95.59, 96.9899, 95.59, 96.71], [1787923800, 96.99, 96.99, 95.901, 96.69], [1788183000, 96, 98.25, 96, 98.15], [1788269400, 99.2, 99.2, 96.98, 97.82], [1788355800, 98.37, 98.5, 97.6996, 98.2], [1788442200, 98.61, 98.7, 97, 97.93], [1788528600, 98.18, 98.3001, 97.8, 98.11], [1788874200, 98.68, 98.68, 96.9063, 98], [1788960600, 98.69, 98.69, 97.7, 97.9], [1789047000, 98.1309, 98.25, 97.4393, 97.75], [1789133400, 98.5, 99.2, 97.25, 98.64], [1789392600, 98, 99.18, 98, 99.02], [1789479000, 98.8, 99.5, 97.65, 97.84], [1789565400, 97.75, 98.34, 97.75, 97.75], [1789651800, 97.62, 97.696, 97.06, 97.47], [1789738200, 97.7216, 98.33, 97.5001, 97.91], [1789997400, 98.06, 99.62, 97.8354, 98.75], [1790083800, 99.41, 99.62, 98.8433, 99.36], [1790170200, 99.5, 99.5938, 99.01, 99.4979], [1790256600, 99.88, 99.88, 99.0571, 99.5], [1790343000, 99.87, 99.87, 99.06, 99.46], [1790602200, 99.75, 99.75, 99.1, 99.16], [1790688600, 99.5, 99.69, 99.2, 99.38], [1790775000, 99.38, 99.6735, 99.38, 99.5], [1790861400, 99.4, 99.55, 99.06, 99.2166], [1790947800, 99.67, 99.67, 99.1527, 99.48], [1791207000, 99.35, 99.5999, 99.35, 99.56], [1791293400, 99.89, 99.89, 99.16, 99.515], [1791379800, 99.47, 99.9069, 99.07, 99.69]]}
source TradingView
provider_symbol NYSE:BMNP

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · Hưng phấn: 73.0/10073.0/100FOMO · Hưng phấn
Buy / Mua: 68.8/10068.8/100Buy / Mua
Sell / Bán: 31.2/10031.2/100Sell / Bán

Nguồn: NYSE:BMNP · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NYSE:BMNPStrong bullish bias · +69
BearishNeutralBullish
Last close
99.6900
Nearest resistance
99.8800
Nearest support
99.5668
Frames up / down
1 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bullish bias (Horus Signals composite +69/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 up.
  • Last close 99.6900 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): nearest resistance 99.8800 (+0.19%); nearest support 99.5668 (-0.12%).
  • Momentum D1: RSI-14 71.3, ADX 22.5, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close above 100.1030, targeting 101.4878.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (64/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NYSE:BMNP last closed at 99.6900 on the D1 candle of 2026-10-07 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 1 lean higher (D1) and 0 lean lower (—); the composite score of +69/100 translates into a strong bullish bias.

The D1 frame is in an uptrend regime. The D1 FOMO gauge reads 73/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-08T22:47:50.768627+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-08 22:47 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.11 (-0.13% vs prior close; 5 sessions +0.78%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.235% (-5.1 bp vs prior close; 5 sessions -0.3 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.40 (+2.19% vs prior close; 5 sessions -7.72%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,782.60 (+0.05% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 92.61 (-0.10% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,140.40 (+0.16% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NYSE:BMNP (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NYSE:BMNP: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean upward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: D1 up (buy 69/sell 31).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, close 99.6900): The close sits above EMA20/EMA50, a fully bullish moving-average stack. RSI-14 reads 71.3 and rising: overbought (>70) — stretched, yet not a sell signal on its own. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 91 / %D 89. ADX at 22.5 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 21 > -DI 13, so buyers lead. ATR-14 is 0.9232 (~0.93% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.76. Swing structure: higher highs and higher lows. A buy-side liquidity sweep is recorded. Nearest bullish fair-value gap: 98.3300 – 98.8433. Price trades in the premium half of the range.

Key levels to watch

  • R3 100.3828 (+0.69%) — D1 upper Bollinger band + D1 Fib 161.8% ext. · confluence
  • R2 100.1030 (+0.41%) — D1 Fib 127.2% ext.
  • R1 99.8800 (+0.19%) — D1 swing high + D1 resistance · confluence
  • Last close 99.6900
  • S1 99.5668 (-0.12%) — D1 Fib 38.2%
  • S2 99.3732 (-0.32%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% · confluence
  • S3 99.0600 (-0.63%) — D1 swing low

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bullish breakout (preferred)

  • Trigger: a D1 close above 100.1030 that holds on a retest.
  • Reference entry: 100.1030
  • Reference stop (SL): 99.1799
  • Targets (TP1 / TP2): 101.4878 / 102.4110
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 99.3732 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 99.3732
  • Reference stop (SL): 100.2964
  • Targets (TP1 / TP2): 97.4621 / 95.5208
  • Reward-to-risk to TP1: 1:2.1

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bullish breakout) could FAIL. Conviction after review: High (64/100).

  • D1 RSI-14 at 71 is stretched; late entries often get a pullback first.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the premium half of the swing range.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.9232: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 99.69 UP NO SIGNAL 97.06 99.89 2026-10-07 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 99.88
swing low 99.06
structure direction HH_HL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status BUY_SIDE_SWEEP
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.2
open 99.47
high 99.9069
low 99.07
close 99.69
body size 0.22
upper wick 0.2169
lower wick 0.4
body ratio 0.2628749
close position 0.74082925
candle pattern NONE
range high 99.89
range low 97.06
range size 2.83
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.90653299
rsi7 68.90452691
rsi14 71.31464926
rsi21 70.49715506
rsi slope 1.21533914
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd 1.16610479
macd signal 1.39454919
macd histogram -0.2284444
stoch k 90.9880339
stoch d 88.79654426
adx 22.47556464
plus di 20.94313172
minus di 12.5876499
atr7 0.70502768
atr14 0.92318758
atr pct 0.92605836
bollinger upper 100.38283403
bollinger middle 98.922475
bollinger lower 97.46211597
bollinger width 2.95253233
percent b 0.76278641
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 97.06
resistance 99.89
nearest fvg low 98.33
nearest fvg high 98.8433
fvg direction UP
fvg size 0.5133
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 99.68648
fib 382 99.56676
fib 500 99.47
fib 618 99.37324
fib 705 99.3019
fib 786 99.23548
fib 1272 100.10304
fib 1618 100.38676
fib 2000 100.7
fib 2618 101.20676
ema9 99.39459371
ema20 98.6590957
ema50 95.52075575
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.10851624
ema cross NONE
market regime BULL
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 68.8
seller score 31.2
score coverage 75
candle time 2026-10-07 13:30:00
bars used 84
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NYSE:BMNP; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 99.69
ema12 99.24873804
ema26 98.08263326
sma20 98.922475
sma50 95.265866
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 73, 'label': 'excited', 'components': {'ext': 1, 'rsi': 0.7104883088288223, 'roc': 0.06936112948064853, 'vol': 0.29373445378151264, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': 0.5255728112970833, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_high'], 'ema9': 99.39459370702379, 'ema21': 98.56860335819006, 'ema50': 95.52075575200988, 'rsi14': 71.31464926486467, 'atr14': 0.9231875808942408, 'macd': {'macd': 1.166104785893026, 'signal': 1.3945491867228814, 'hist': -0.2284444008298554}, 'bb': {'middle': 98.922475, 'upper': 100.38283402828722, 'lower': 97.46211597171279}, 'bars_used': 84, 'candles': [[1781011800, 88.75, 89, 79, 87], [1781098200, 88.5, 90, 87, 87], [1781184600, 87.8, 88, 86.34, 87.25], [1781271000, 89.5, 89.5, 89.25, 89.26], [1781530200, 89.27, 89.75, 87.5, 88.3125], [1781616600, 91.49, 92.99, 88.1, 88.1], [1781703000, 89.75, 89.75, 87.6841, 88.3], [1781789400, 88.3, 89.25, 86.02, 86.85], [1782135000, 88, 88.3399, 87.7071, 87.855], [1782221400, 87.1, 87.53, 86.23, 86.78], [1782307800, 86.77, 87.74, 83.8001, 84.27], [1782394200, 85.48, 85.48, 81.41, 81.41], [1782480600, 81.46, 82, 79.732, 81.01], [1782739800, 81.82, 85.25, 81.82, 83.92], [1782826200, 84.61, 84.69, 80.3, 81.03], [1782912600, 81.03, 84.19, 81.03, 81.54], [1782999000, 82.2, 83.57, 82.2, 83.33], [1783344600, 84.31, 86.75, 83.6756, 86.21], [1783431000, 86.79, 86.79, 84.5, 84.7], [1783517400, 85, 85.85, 84.9, 84.9], [1783603800, 84.92, 86, 84.92, 85.88], [1783690200, 86.45, 86.45, 85.3, 85.72], [1783949400, 85.5, 87.4804, 85.15, 86.1], [1784035800, 85.9, 86.98, 85.35, 85.99], [1784122200, 86.89, 86.89, 85.99, 86.125], [1784208600, 86.5, 86.75, 86.25, 86.31], [1784295000, 86.5, 86.5, 85.83, 85.89], [1784554200, 87, 87, 85.94, 85.94], [1784640600, 85.94, 87, 85.9, 86.75], [1784727000, 86.5, 87.2, 86.5, 86.75], [1784813400, 86.96, 87.55, 85.25, 86.75], [1784899800, 86.98, 86.99, 86.1016, 86.4], [1785159000, 87.15, 89.26, 87, 88.1], [1785245400, 87.95, 89, 87.43, 88.47], [1785331800, 88.89, 88.89, 87.76, 88.4], [1785418200, 88.44, 88.79, 88.35, 88.55], [1785504600, 88.31, 89, 87.98, 89], [1785763800, 88.98, 89.1, 88.57, 89], [1785850200, 89.11, 89.5, 88.98, 89.14], [1785936600, 89.57, 89.64, 89.25, 89.26], [1786023000, 90, 90, 88.6, 89.31], [1786109400, 89.87, 90.55, 89.25, 89.3], [1786368600, 89.97, 90.4329, 89.5, 89.879], [1786455000, 89.65, 90.25, 89.65, 90.2], [1786541400, 90.25, 90.45, 90, 90.18], [1786627800, 89.84, 91, 85, 90.195], [1786714200, 91.185, 91.185, 90.15, 90.6], [1786973400, 92.0121, 92.0121, 90.75, 90.8], [1787059800, 89.21, 91.64, 89.21, 91], [1787146200, 92, 92, 90.675, 91.4], [1787232600, 92.02, 92.02, 91.4, 91.9], [1787319000, 92.1, 93.75, 92.1, 93.2598], [1787578200, 93.74, 94.8981, 92.9, 94.09], [1787664600, 94.13, 95, 93.73, 94.77], [1787751000, 95.98, 96.975, 95.1, 95.1], [1787837400, 95.59, 96.9899, 95.59, 96.71], [1787923800, 96.99, 96.99, 95.901, 96.69], [1788183000, 96, 98.25, 96, 98.15], [1788269400, 99.2, 99.2, 96.98, 97.82], [1788355800, 98.37, 98.5, 97.6996, 98.2], [1788442200, 98.61, 98.7, 97, 97.93], [1788528600, 98.18, 98.3001, 97.8, 98.11], [1788874200, 98.68, 98.68, 96.9063, 98], [1788960600, 98.69, 98.69, 97.7, 97.9], [1789047000, 98.1309, 98.25, 97.4393, 97.75], [1789133400, 98.5, 99.2, 97.25, 98.64], [1789392600, 98, 99.18, 98, 99.02], [1789479000, 98.8, 99.5, 97.65, 97.84], [1789565400, 97.75, 98.34, 97.75, 97.75], [1789651800, 97.62, 97.696, 97.06, 97.47], [1789738200, 97.7216, 98.33, 97.5001, 97.91], [1789997400, 98.06, 99.62, 97.8354, 98.75], [1790083800, 99.41, 99.62, 98.8433, 99.36], [1790170200, 99.5, 99.5938, 99.01, 99.4979], [1790256600, 99.88, 99.88, 99.0571, 99.5], [1790343000, 99.87, 99.87, 99.06, 99.46], [1790602200, 99.75, 99.75, 99.1, 99.16], [1790688600, 99.5, 99.69, 99.2, 99.38], [1790775000, 99.38, 99.6735, 99.38, 99.5], [1790861400, 99.4, 99.55, 99.06, 99.2166], [1790947800, 99.67, 99.67, 99.1527, 99.48], [1791207000, 99.35, 99.5999, 99.35, 99.56], [1791293400, 99.89, 99.89, 99.16, 99.515], [1791379800, 99.47, 99.9069, 99.07, 99.69]]}
source TradingView
provider symbol NYSE:BMNP

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · excited: 73.0/10073.0/100FOMO · excited
Buy: 68.8/10068.8/100Buy
Sell: 31.2/10031.2/100Sell

Source: NYSE:BMNP · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.