UPCOM:VNENghiêng giảm mạnh · -83
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
1,900.00
Kháng cự gần nhất
1,991.00
Hỗ trợ gần nhất
1,800.00
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -83/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 1,900.00 (D1 2026-10-06 02:00:00 UTC): kháng cự gần nhất 1,991.00 (+4.79%); hỗ trợ gần nhất 1,800.00 (-5.26%).
  • Động lượng D1: RSI-14 36.5, ADX 31.2, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 1,800.00, mục tiêu 1,491.00.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (88/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

UPCOM:VNE đóng cửa gần nhất tại 1,900.00 trên nến D1 lúc 2026-10-06 02:00:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -83/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 30/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-06 02:00:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-08T00:32:33.077422+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-08 00:32 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.26 (+0.01% so với phiên trước; 5 phiên +0.78%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.297% (+1.1 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.3 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.07 (+0.33% so với phiên trước; 5 phiên -6.30%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,807.20 (+0.00% so với phiên trước; 5 phiên +1.75%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 90.64 (+0.08% so với phiên trước; 5 phiên -2.53%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,109.88 (-0.04% so với phiên trước; 5 phiên -1.10%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên UPCOM:VNE (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-08 08:30 UTC · USD · Trung bình · FOMC Member Waller Speaks
  • 2026-10-08 12:30 UTC · USD · Trung bình · Unemployment Claims (dự báo 200K, kỳ trước 197K)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: D1 giảm (mua 17/bán 83).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-06 02:00:00 UTC, giá đóng cửa 1,900.00): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 36.5 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 0 / %D 17. ADX 31.2 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 11 < -DI 18 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 159.80 (~8.41% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.02. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing. Mẫu nến: marubozu.

Các mức giá quan trọng

  • R3 2,109.00 (+11.00%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 2,050.00 (+7.89%) — D1 Fib 50%
  • R1 1,991.00 (+4.79%) — D1 Fib 38.2%
  • Giá đóng cửa gần nhất 1,900.00
  • S1 1,800.00 (-5.26%) — D1 hỗ trợ + D1 đáy swing · hội tụ
  • S2 1,664.00 (-12.42%) — D1 Fib mở rộng 127.2%
  • S3 1,491.00 (-21.53%) — D1 Fib mở rộng 161.8%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 1,800.00 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1,800.00
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1,959.80
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1,491.00 / 1,331.20
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.9

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 1,991.00 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1,991.00
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1,831.20
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 2,300.00 / 2,459.80
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.9

Kịch bản 3 — Bán quanh đỉnh biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá hồi lên vùng 1,975.02 và xuất hiện nến từ chối tăng.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1,975.02
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 2,070.90
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1,827.50 / 1,679.98
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (88/100).

  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.9.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 159.80: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 1900 Giảm Chưa có tín hiệu 1800 2300 2026-10-06 02:00:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 2300
swing_low 1800
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 100
Giá mở cửa 2000
Giá cao nhất 2000
Giá thấp nhất 1900
Giá đóng cửa 1900
body_size 100
upper_wick 0
lower_wick 0
body_ratio 1
close_position 0
candle_pattern MARUBOZU
range_high 2300
range_low 1800
range_size 500
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.62576907
rsi7 32.04064631
rsi14 36.48956823
rsi21 36.79148152
rsi_slope -5.28162226
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -56.58173546
macd_signal -54.32330457
macd_histogram -2.25843089
stoch_k 0
stoch_d 16.66666667
adx 31.15086797
plus_di 10.94852421
minus_di 17.86849582
atr7 140.79173015
atr14 159.80336095
atr_pct 8.41070321
bollinger_upper 2186.96938457
bollinger_middle 2040
bollinger_lower 1893.03061543
bollinger_width 14.40876319
percent_b 0.02371033
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 1800
Kháng cự tham chiếu 2300
nearest_fvg_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
nearest_fvg_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fvg_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fvg_size Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 1918
fib_382 1991
fib_500 2050
fib_618 2109
fib_705 2152.5
fib_786 2193
fib_1272 1664
fib_1618 1491
fib_2000 1300
fib_2618 991
ema9 2004.28929442
ema20 2049.77176639
ema50 2173.96720266
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -15.76544909
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 17.2
Điểm bên bán 82.8
Độ phủ chỉ báo 65
Mốc nến 2026-10-06 02:00:00
Số nến tính toán 59
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 1900
ema12 2017.44651802
ema26 2074.02825348
sma20 2040
sma50 2146
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 30, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.4286005016450421, 'rsi': -0.4503477257146853, 'roc': -0.6257690664867096, 'vol': 0.27181486228653684, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -0.9525793444156803, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['macd_down'], 'ema9': 2004.289294421024, 'ema21': 2053.5675480778204, 'ema50': 2173.9672026623866, 'rsi14': 36.48956822855944, 'atr14': 159.80336094501382, 'macd': {'macd': -56.581735457846435, 'signal': -54.323304566722676, 'hist': -2.2584308911237585}, 'bb': {'middle': 2040, 'upper': 2186.969384566991, 'lower': 1893.0306154330092}, 'bars_used': 59, 'candles': [[1783908000, 2900, 3500, 2800, 3000], [1783994400, 3000, 3200, 2600, 2800], [1784080800, 2700, 2900, 2500, 2700], [1784167200, 2700, 2800, 2600, 2700], [1784253600, 2700, 2800, 2500, 2600], [1784512800, 2500, 2500, 2400, 2500], [1784599200, 2600, 2600, 2200, 2400], [1784685600, 2400, 2500, 2100, 2300], [1784772000, 2300, 2300, 2000, 2200], [1784858400, 2200, 2200, 1900, 2000], [1785117600, 2000, 2200, 2000, 2100], [1785204000, 2200, 2200, 2000, 2000], [1785290400, 2100, 2100, 2000, 2100], [1785376800, 2100, 2100, 2000, 2100], [1785463200, 2000, 2100, 1900, 2000], [1785722400, 2000, 2100, 1900, 2100], [1785808800, 2100, 2300, 2000, 2300], [1785895200, 2400, 2500, 2400, 2500], [1785981600, 2800, 2800, 2400, 2500], [1786068000, 2500, 2500, 2300, 2400], [1786327200, 2400, 2500, 2300, 2500], [1786413600, 2500, 2500, 2200, 2300], [1786500000, 2300, 2300, 2100, 2300], [1786586400, 2300, 2400, 2200, 2300], [1786672800, 2300, 2300, 2100, 2200], [1786932000, 2200, 2300, 2100, 2200], [1787018400, 2200, 2300, 2200, 2300], [1787104800, 2200, 2300, 2200, 2200], [1787191200, 2200, 2300, 2100, 2300], [1787277600, 2300, 2300, 2200, 2200], [1787536800, 2200, 2300, 2200, 2200], [1787623200, 2200, 2300, 2100, 2200], [1787709600, 2200, 2300, 2200, 2200], [1787796000, 2300, 2300, 2100, 2300], [1787882400, 2200, 2300, 2100, 2200], [1788400800, 2200, 2300, 2100, 2200], [1788487200, 2100, 2200, 2100, 2100], [1788746400, 2100, 2200, 2000, 2100], [1788832800, 2000, 2100, 2000, 2100], [1788919200, 2100, 2200, 2000, 2100], [1789005600, 2100, 2200, 2000, 2100], [1789092000, 2100, 2100, 1900, 2100], [1789351200, 2100, 2100, 1800, 2000], [1789437600, 2000, 2100, 1900, 2000], [1789524000, 2000, 2100, 1900, 2000], [1789610400, 2000, 2100, 1900, 2000], [1789696800, 2000, 2100, 2000, 2100], [1789956000, 2100, 2100, 2000, 2000], [1790042400, 2000, 2200, 2000, 2200], [1790128800, 2200, 2300, 2100, 2200], [1790215200, 2200, 2200, 2000, 2000], [1790301600, 2100, 2100, 2000, 2000], [1790560800, 2000, 2100, 2000, 2000], [1790647200, 2000, 2100, 1900, 2000], [1790733600, 2000, 2000, 1900, 2000], [1790820000, 2000, 2100, 2000, 2100], [1790906400, 2000, 2100, 1900, 2000], [1791165600, 2000, 2000, 1900, 2000], [1791252000, 2000, 2000, 1900, 1900]]}
source TradingView
provider_symbol UPCOM:VNE

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-06 02:00:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 30.0/10030.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 17.2/10017.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 82.8/10082.8/100Sell / Bán

Nguồn: UPCOM:VNE · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 65/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

UPCOM:VNEStrong bearish bias · -83
BearishNeutralBullish
Last close
1,900.00
Nearest resistance
1,991.00
Nearest support
1,800.00
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -83/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 1,900.00 (D1 2026-10-06 02:00:00 UTC): nearest resistance 1,991.00 (+4.79%); nearest support 1,800.00 (-5.26%).
  • Momentum D1: RSI-14 36.5, ADX 31.2, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close below 1,800.00, targeting 1,491.00.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (88/100) with 0 notable warnings.

Market overview

UPCOM:VNE last closed at 1,900.00 on the D1 candle of 2026-10-06 02:00:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -83/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 30/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-06 02:00:00 UTC. Calculation time: 2026-10-08T00:32:33.077422+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-08 00:32 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.26 (+0.01% vs prior close; 5 sessions +0.78%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.297% (+1.1 bp vs prior close; 5 sessions -0.3 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.07 (+0.33% vs prior close; 5 sessions -6.30%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,807.20 (+0.00% vs prior close; 5 sessions +1.75%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 90.64 (+0.08% vs prior close; 5 sessions -2.53%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,109.88 (-0.04% vs prior close; 5 sessions -1.10%) · D1 trend down

Read-through for UPCOM:VNE (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-08 08:30 UTC · USD · Medium · FOMC Member Waller Speaks
  • 2026-10-08 12:30 UTC · USD · Medium · Unemployment Claims (forecast 200K, previous 197K)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: D1 down (buy 17/sell 83).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-06 02:00:00 UTC, close 1,900.00): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 36.5 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 0 / %D 17. ADX at 31.2 points to a strong trend; +DI 11 < -DI 18, so sellers lead. ATR-14 is 159.80 (~8.41% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.02. Swing structure: lower highs and lower lows. Price trades in the discount half of the range. Candle pattern: marubozu.

Key levels to watch

  • R3 2,109.00 (+11.00%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 2,050.00 (+7.89%) — D1 Fib 50%
  • R1 1,991.00 (+4.79%) — D1 Fib 38.2%
  • Last close 1,900.00
  • S1 1,800.00 (-5.26%) — D1 support + D1 swing low · confluence
  • S2 1,664.00 (-12.42%) — D1 Fib 127.2% ext.
  • S3 1,491.00 (-21.53%) — D1 Fib 161.8% ext.

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 1,800.00 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 1,800.00
  • Reference stop (SL): 1,959.80
  • Targets (TP1 / TP2): 1,491.00 / 1,331.20
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.9

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 1,991.00 that holds on a retest.
  • Reference entry: 1,991.00
  • Reference stop (SL): 1,831.20
  • Targets (TP1 / TP2): 2,300.00 / 2,459.80
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.9

Scenario 3 — Range sell near resistance

  • Trigger: a rally into 1,975.02 with a bearish rejection candle.
  • Reference entry: 1,975.02
  • Reference stop (SL): 2,070.90
  • Targets (TP1 / TP2): 1,827.50 / 1,679.98
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (88/100).

  • Price already trades in the discount half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.9.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 159.80: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 1900 DOWN NO SIGNAL 1800 2300 2026-10-06 02:00:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 2300
swing low 1800
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 100
open 2000
high 2000
low 1900
close 1900
body size 100
upper wick 0
lower wick 0
body ratio 1
close position 0
candle pattern MARUBOZU
range high 2300
range low 1800
range size 500
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.62576907
rsi7 32.04064631
rsi14 36.48956823
rsi21 36.79148152
rsi slope -5.28162226
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -56.58173546
macd signal -54.32330457
macd histogram -2.25843089
stoch k 0
stoch d 16.66666667
adx 31.15086797
plus di 10.94852421
minus di 17.86849582
atr7 140.79173015
atr14 159.80336095
atr pct 8.41070321
bollinger upper 2186.96938457
bollinger middle 2040
bollinger lower 1893.03061543
bollinger width 14.40876319
percent b 0.02371033
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 1800
resistance 2300
nearest fvg low Unavailable / unconfirmed
nearest fvg high Unavailable / unconfirmed
fvg direction Unavailable / unconfirmed
fvg size Unavailable / unconfirmed
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 1918
fib 382 1991
fib 500 2050
fib 618 2109
fib 705 2152.5
fib 786 2193
fib 1272 1664
fib 1618 1491
fib 2000 1300
fib 2618 991
ema9 2004.28929442
ema20 2049.77176639
ema50 2173.96720266
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -15.76544909
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 17.2
seller score 82.8
score coverage 65
candle time 2026-10-06 02:00:00
bars used 59
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView UPCOM:VNE; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 1900
ema12 2017.44651802
ema26 2074.02825348
sma20 2040
sma50 2146
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 30, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.4286005016450421, 'rsi': -0.4503477257146853, 'roc': -0.6257690664867096, 'vol': 0.27181486228653684, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -0.9525793444156803, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['macd_down'], 'ema9': 2004.289294421024, 'ema21': 2053.5675480778204, 'ema50': 2173.9672026623866, 'rsi14': 36.48956822855944, 'atr14': 159.80336094501382, 'macd': {'macd': -56.581735457846435, 'signal': -54.323304566722676, 'hist': -2.2584308911237585}, 'bb': {'middle': 2040, 'upper': 2186.969384566991, 'lower': 1893.0306154330092}, 'bars_used': 59, 'candles': [[1783908000, 2900, 3500, 2800, 3000], [1783994400, 3000, 3200, 2600, 2800], [1784080800, 2700, 2900, 2500, 2700], [1784167200, 2700, 2800, 2600, 2700], [1784253600, 2700, 2800, 2500, 2600], [1784512800, 2500, 2500, 2400, 2500], [1784599200, 2600, 2600, 2200, 2400], [1784685600, 2400, 2500, 2100, 2300], [1784772000, 2300, 2300, 2000, 2200], [1784858400, 2200, 2200, 1900, 2000], [1785117600, 2000, 2200, 2000, 2100], [1785204000, 2200, 2200, 2000, 2000], [1785290400, 2100, 2100, 2000, 2100], [1785376800, 2100, 2100, 2000, 2100], [1785463200, 2000, 2100, 1900, 2000], [1785722400, 2000, 2100, 1900, 2100], [1785808800, 2100, 2300, 2000, 2300], [1785895200, 2400, 2500, 2400, 2500], [1785981600, 2800, 2800, 2400, 2500], [1786068000, 2500, 2500, 2300, 2400], [1786327200, 2400, 2500, 2300, 2500], [1786413600, 2500, 2500, 2200, 2300], [1786500000, 2300, 2300, 2100, 2300], [1786586400, 2300, 2400, 2200, 2300], [1786672800, 2300, 2300, 2100, 2200], [1786932000, 2200, 2300, 2100, 2200], [1787018400, 2200, 2300, 2200, 2300], [1787104800, 2200, 2300, 2200, 2200], [1787191200, 2200, 2300, 2100, 2300], [1787277600, 2300, 2300, 2200, 2200], [1787536800, 2200, 2300, 2200, 2200], [1787623200, 2200, 2300, 2100, 2200], [1787709600, 2200, 2300, 2200, 2200], [1787796000, 2300, 2300, 2100, 2300], [1787882400, 2200, 2300, 2100, 2200], [1788400800, 2200, 2300, 2100, 2200], [1788487200, 2100, 2200, 2100, 2100], [1788746400, 2100, 2200, 2000, 2100], [1788832800, 2000, 2100, 2000, 2100], [1788919200, 2100, 2200, 2000, 2100], [1789005600, 2100, 2200, 2000, 2100], [1789092000, 2100, 2100, 1900, 2100], [1789351200, 2100, 2100, 1800, 2000], [1789437600, 2000, 2100, 1900, 2000], [1789524000, 2000, 2100, 1900, 2000], [1789610400, 2000, 2100, 1900, 2000], [1789696800, 2000, 2100, 2000, 2100], [1789956000, 2100, 2100, 2000, 2000], [1790042400, 2000, 2200, 2000, 2200], [1790128800, 2200, 2300, 2100, 2200], [1790215200, 2200, 2200, 2000, 2000], [1790301600, 2100, 2100, 2000, 2000], [1790560800, 2000, 2100, 2000, 2000], [1790647200, 2000, 2100, 1900, 2000], [1790733600, 2000, 2000, 1900, 2000], [1790820000, 2000, 2100, 2000, 2100], [1790906400, 2000, 2100, 1900, 2000], [1791165600, 2000, 2000, 1900, 2000], [1791252000, 2000, 2000, 1900, 1900]]}
source TradingView
provider symbol UPCOM:VNE

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-06 02:00:00 UTC

FOMO · fear: 30.0/10030.0/100FOMO · fear
Buy: 17.2/10017.2/100Buy
Sell: 82.8/10082.8/100Sell

Source: UPCOM:VNE · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 65/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.