NASDAQ:MPLTNghiêng giảm mạnh · -46
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
9.1500
Kháng cự gần nhất
10.5100
Hỗ trợ gần nhất
9.1000
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -46/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 9.1500 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 10.5100 (+14.86%); hỗ trợ gần nhất 9.1000 (-0.55%).
  • Động lượng D1: RSI-14 27.8, ADX 43.6, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 8.9201, mục tiêu 7.7020.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin tiêu cực; tin mạnh kế tiếp: Core CPI m/m (USD, 2026-10-14 12:30 UTC).
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (43/100), 2 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:MPLT đóng cửa gần nhất tại 9.1500 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -46/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 24/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-11T23:18:40.394926+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-11 23:18 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.25 (+0.02% so với phiên trước; 5 phiên +0.30%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,831.60 (+0.10% so với phiên trước; 5 phiên +1.22%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.05 (-0.05% so với phiên trước; 5 phiên -0.54%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,193.60 (-0.02% so với phiên trước; 5 phiên +1.31%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:MPLT (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · Core CPI m/m (dự báo 0.2%, kỳ trước 0.3%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · Core CPI y/y (dự báo 2.5%, kỳ trước 2.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · CPI m/m (dự báo 0.6%, kỳ trước 0.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · CPI y/y (dự báo 3.6%, kỳ trước 3.4%)

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua nghiêng tiêu cực với NASDAQ:MPLT: 0 tin hỗ trợ, 1 tin bất lợi trong 1 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm -0.27). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 chưa xác định (mua 35/bán 65); D1 giảm (mua 34/bán 66).

Khung D1 đang trái chiều với khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 9.1500): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50/EMA200: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 27.8 và đang đi xuống: quá bán (<30), chưa phải tín hiệu mua. RSI ghi nhận phân kỳ tăng, xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 10 / %D 19. ADX 43.6 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 7 < -DI 30 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.8121 (~8.88% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.15. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 11.2100 – 11.3500. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 11.2100 (+22.51%) — D1 cạnh dưới FVG + W1 cạnh dưới FVG + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • R2 10.9447 (+19.61%) — D1 Fib 61.8%
  • R1 10.5100 (+14.86%) — W1 đáy swing
  • Giá đóng cửa gần nhất 9.1500
  • S1 9.1000 (-0.55%) — W1 hỗ trợ
  • S2 8.9201 (-2.51%) — D1 hỗ trợ + D1 đáy swing · hội tụ
  • S3 8.4748 (-7.38%) — D1 dải Bollinger dưới

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 8.9201 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 8.9201
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.7322
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 7.7020 / 6.8899
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 10.5100 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.5100
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.6979
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 11.5701 / 12.1954
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 9.1812 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 9.1812
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 8.6940
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.0223 / 10.8635
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (43/100).

  • ⚠ Dữ liệu nến đã cũ vài ngày; cần cập nhật trước khi dùng các mức giá.
  • RSI-14 D1 ở 28 đã căng; vào muộn dễ gặp nhịp hồi trước.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.8121: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 9.15 Giảm Chưa có tín hiệu 8.9201 14.14 2026-10-08 13:30:00
W1 9.82 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 9.1 40.43 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 14.22
swing_low 8.9201
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.2299
Giá mở cửa 9.3
Giá cao nhất 9.3299
Giá thấp nhất 9
Giá đóng cửa 9.15
body_size 0.15
upper_wick 0.0299
lower_wick 0.15
body_ratio 0.45468324
close_position 0.45468324
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 14.14
range_low 8.9201
range_size 5.2199
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.40623761
rsi7 24.03726396
rsi14 27.84997928
rsi21 31.62775277
rsi_slope -1.18033518
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence BULLISH
macd -1.17868737
macd_signal -1.22354624
macd_histogram 0.04485887
stoch_k 9.74193822
stoch_d 18.58883911
adx 43.5985737
plus_di 7.37815139
minus_di 30.08749125
atr7 0.65205155
atr14 0.8120863
atr_pct 8.87526011
bollinger_upper 12.8586676
bollinger_middle 10.66675
bollinger_lower 8.4748324
bollinger_width 41.09813386
percent_b 0.154013
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 8.9201
Kháng cự tham chiếu 14.14
nearest_fvg_low 11.21
nearest_fvg_high 11.35
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.14
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 12.9692236
fib_382 12.1954382
fib_500 11.57005
fib_618 10.9446618
fib_705 10.4835705
fib_786 10.0542786
fib_1272 15.6615728
fib_1618 17.4953382
fib_2000 19.5199
fib_2618 22.7952382
ema9 9.76330425
ema20 10.62380726
ema50 13.85551429
ema200 18.77805145
ema_slope -0.15513761
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Chưa xác định
Tương quan đa khung Trái chiều
Điểm bên mua 33.6
Điểm bên bán 66.4
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 239
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 9.15
ema12 9.99545331
ema26 11.17414068
sma20 10.66675
sma50 11.8073
sma100 21.4126
sma200 21.29355
fomo {'version': '1', 'score': 24, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -0.7383340239558062, 'roc': -0.6608493044775965, 'vol': 0.2691587640085344, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.6919740059560879, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 9.763304251516642, 'ema21': 10.70920893988902, 'ema50': 13.855514294307143, 'rsi14': 27.849979281325815, 'atr14': 0.8120863002056168, 'macd': {'macd': -1.178687370965278, 'signal': -1.2235462407215858, 'hist': 0.04485886975630771}, 'bb': {'middle': 10.66675, 'upper': 12.858667596535053, 'lower': 8.474832403464948}, 'bars_used': 239, 'candles': [[1779111000, 28.2, 28.21, 25.21, 26.5], [1779197400, 26.19, 27.31, 25.49, 27.08], [1779283800, 27.22, 28.13, 25.52, 27.81], [1779370200, 28.11, 29.43, 27.02, 29.28], [1779456600, 29.54, 29.97, 28.3, 28.75], [1779802200, 28.26, 29.73, 28.2477, 29.46], [1779888600, 29.99, 30.825, 29.29, 29.55], [1779975000, 29.26, 30.365, 28.595, 29.78], [1780061400, 29.56, 30.69, 29.12, 29.31], [1780320600, 28.99, 30.03, 28.4, 29.76], [1780407000, 29.91, 29.91, 26.9644, 27.34], [1780493400, 27.26, 28.37, 25.6601, 28.34], [1780579800, 28.2, 30.93, 27.76, 30.1], [1780666200, 30.1, 30.1, 27.15, 28.01], [1780925400, 28.4, 29.58, 27.605, 29.46], [1781011800, 29.83, 30.5999, 28.135, 29.27], [1781098200, 29.32, 30.51, 27.66, 27.8], [1781184600, 27.93, 30.81, 27.745, 30.35], [1781271000, 30.85, 31.28, 27.44, 27.75], [1781530200, 27.89, 28.425, 27.0701, 27.96], [1781616600, 27.97, 28.57, 26.735, 27.16], [1781703000, 27.21, 29.56, 27.21, 29.21], [1781789400, 30.01, 30.41, 28.66, 28.82], [1782135000, 27.98, 31.52, 27.98, 29.79], [1782221400, 28.33, 30.185, 28.33, 28.64], [1782307800, 28.61, 30.74, 28.18, 30.65], [1782394200, 30.88, 32.47, 30.86, 31.96], [1782480600, 31.89, 34.37, 31.16, 33.28], [1782739800, 33.43, 34.519, 32.425, 34.3], [1782826200, 34.35, 37.025, 33.715, 35.84], [1782912600, 35.48, 36.84, 33.92, 36.08], [1782999000, 36.42, 37.61, 34.97, 37.09], [1783344600, 37.09, 37.46, 34.765, 35.04], [1783431000, 35.05, 37.265, 34.31, 37.06], [1783517400, 36.74, 38.76, 35.6, 38.53], [1783603800, 38.54, 39.91, 37.1015, 39.8], [1783690200, 40.43, 40.43, 36.545, 39.32], [1783949400, 38.46, 39.28, 35.63, 36.57], [1784035800, 36.84, 38.16, 35.28, 37.91], [1784122200, 37.54, 37.78, 35.52, 37.33], [1784208600, 36.77, 38.005, 35.935, 37.22], [1784295000, 36.37, 38.625, 35.52, 37.87], [1784554200, 38.11, 38.925, 35.97, 35.99], [1784640600, 37.3, 38.26, 36.03, 37.44], [1784727000, 37.7, 37.7, 35.28, 35.31], [1784813400, 34.86, 36.035, 34.495, 35.23], [1784899800, 35.46, 36.97, 34.38, 36.56], [1785159000, 12.98, 14.5, 9.905, 9.905], [1785245400, 9.56, 12.31, 9.1, 12.31], [1785331800, 12.63, 16.07, 12.56, 15.02], [1785418200, 15.17, 15.5, 13.51, 14.03], [1785504600, 14.42, 14.99, 13, 13.02], [1785763800, 12.85, 13.14, 12.08, 12.55], [1785850200, 12.57, 13.03, 12.37, 12.94], [1785936600, 13.32, 13.39, 12.76, 12.92], [1786023000, 12.76, 13.74, 12.71, 13.28], [1786109400, 13.28, 13.61, 12.09, 12.17], [1786368600, 11.06, 12.52, 10.84, 12.18], [1786455000, 12.16, 12.29, 11.5872, 11.98], [1786541400, 12.15, 12.32, 11.325, 11.38], [1786627800, 11.92, 12.32, 11.51, 11.58], [1786714200, 12.04, 12.25, 11.23, 11.75], [1786973400, 11.76, 11.7868, 10.96, 11.245], [1787059800, 11.2, 11.93, 11.08, 11.82], [1787146200, 12.11, 12.32, 11.69, 12.15], [1787232600, 12.07, 12.2093, 10.96, 11.23], [1787319000, 11.35, 11.61, 11.065, 11.21], [1787578200, 11.21, 11.44, 10.51, 11.36], [1787664600, 11.47, 12.74, 11.35, 12.54], [1787751000, 12.47, 12.95, 11.71, 12.86], [1787837400, 12.87, 13.24, 12.495, 12.54], [1787923800, 12.65, 12.835, 12.2, 12.6], [1788183000, 12.59, 13.07, 12.12, 12.97], [1788269400, 12.99, 13.93, 12.32, 13.31], [1788355800, 13.33, 13.9399, 12.82, 13.06], [1788442200, 13.2, 13.45, 12.96, 13.14], [1788528600, 13.03, 14.14, 13, 13.77], [1788874200, 13.49, 14.09, 13.1928, 13.95], [1788960600, 13.95, 14.22, 13.51, 13.71], [1789047000, 13.49, 14.04, 13.19, 13.785], [1789133400, 13.88, 14.14, 12.8, 13], [1789392600, 13.08, 13.45, 12.66, 13.15], [1789479000, 13.1, 13.11, 12.05, 12.08], [1789565400, 12.06, 12.155, 11.35, 11.4], [1789651800, 11.57, 11.7316, 11.13, 11.32], [1789738200, 11.21, 11.21, 10.51, 10.92], [1789997400, 11.06, 11.28, 10.78, 10.9], [1790083800, 11.02, 11.2755, 10.64, 10.86], [1790170200, 10.89, 10.93, 10.13, 10.77], [1790256600, 10.6, 10.86, 10.1601, 10.76], [1790343000, 10.81, 10.87, 10.39, 10.46], [1790602200, 10.39, 10.59, 10.15, 10.45], [1790688600, 10.64, 10.64, 10.12, 10.15], [1790775000, 10.45, 10.51, 9.93, 10.19], [1790861400, 10.16, 10.165, 9.57, 9.63], [1790947800, 9.7, 10.17, 9.43, 9.82], [1791207000, 9.8, 9.8, 9.19, 9.275], [1791293400, 9.24, 9.97, 8.9201, 9.69], [1791379800, 9.62, 9.88, 9.3, 9.36], [1791466200, 9.3, 9.3299, 9, 9.15]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:MPLT
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 14.22
swing_low 10.51
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.72
Giá mở cửa 10.39
Giá cao nhất 10.64
Giá thấp nhất 9.43
Giá đóng cửa 9.82
body_size 0.57
upper_wick 0.25
lower_wick 0.39
body_ratio 0.47107438
close_position 0.32231405
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 40.43
range_low 9.1
range_size 31.33
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.3059152
rsi7 23.54555338
rsi14 32.67999572
rsi21 37.4817611
rsi_slope -0.71646825
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -3.61892361
macd_signal -1.62141142
macd_histogram -1.99751219
stoch_k 2.29811682
stoch_d 4.14937759
adx 33.42135517
plus_di 16.32354106
minus_di 36.08480748
atr7 3.29823085
atr14 3.95534455
atr_pct 40.27845774
bollinger_upper 44.05523357
bollinger_middle 22.274
bollinger_lower 0.49276643
bollinger_width 195.57541146
percent_b 0.21411169
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 9.1
Kháng cự tham chiếu 40.43
nearest_fvg_low 11.28
nearest_fvg_high 12.8
fvg_direction Giảm
fvg_size 1.52
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 13.34444
fib_382 12.80278
fib_500 12.365
fib_618 11.92722
fib_705 11.60445
fib_786 11.30394
fib_1272 15.22912
fib_1618 16.51278
fib_2000 17.93
fib_2618 20.22278
ema9 13.81112563
ema20 18.30889593
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.89356799
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang rõ nét
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 35.3
Điểm bên bán 64.7
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 49
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 9.82
ema12 15.49273701
ema26 19.11166062
sma20 22.274
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 24, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.5773334761501587, 'roc': -1, 'vol': 0.21310213263824146, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.5717766148439689, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 13.811125631994688, 'ema21': 18.52362000287645, 'ema50': None, 'rsi14': 32.67999571549524, 'atr14': 3.9553445497408153, 'macd': {'macd': -3.6189236061707692, 'signal': -1.6214114206087071, 'hist': -1.9975121855620621}, 'bb': {'middle': 22.273999999999997, 'upper': 44.0552335738819, 'lower': 0.49276642611809507}, 'bars_used': 49, 'candles': [[1761571800, 19, 20.8558, 15, 16.92], [1762180200, 17, 17.56, 14.0001, 15.61], [1762785000, 15.73, 16.19, 13.33, 14.09], [1763389800, 13.9, 15.375, 13.2, 13.99], [1763994600, 13.8, 14.32, 12.24, 13.63], [1764599400, 13.99, 19.2462, 12.77, 18.49], [1765204200, 18.87, 21.395, 18, 20.7], [1765809000, 20.51, 21.55, 19.21, 20.55], [1766413800, 20.13, 21.47, 17.65, 18.01], [1767018600, 18, 18.33, 15.58, 16.77], [1767623400, 17.11, 18.99, 15.775, 18.02], [1768228200, 18.01, 20.5, 16.76, 17], [1768919400, 17.2, 19.68, 16.275, 17.98], [1769437800, 17.98, 19.335, 17.055, 17.69], [1770042600, 17.61, 18.305, 15.48, 16.98], [1770647400, 16.98, 18.91, 16.51, 17.22], [1771338600, 17.22, 18.17, 16.905, 17.88], [1771857000, 18.87, 20.42, 16.705, 17.27], [1772461800, 17.27, 18.895, 16.5901, 18.51], [1773063000, 18.51, 20.25, 18.38, 19.07], [1773667800, 19.21, 21.51, 16.31, 17.56], [1774272600, 18.02, 19.72, 16.295, 18.55], [1774877400, 18.22, 21.76, 18.025, 21.17], [1775482200, 21.22, 30.28, 21.22, 26.73], [1776087000, 26.52, 31.13, 24.4901, 30.05], [1776691800, 29.85, 33.28, 27, 29.76], [1777296600, 29.35, 32.08, 28.24, 30.7], [1777901400, 30.55, 30.55, 26.39, 27.4], [1778506200, 27.26, 31.34, 27.26, 28.73], [1779111000, 28.2, 29.97, 25.21, 28.75], [1779802200, 28.26, 30.825, 28.2477, 29.31], [1780320600, 28.99, 30.93, 25.6601, 28.01], [1780925400, 28.4, 31.28, 27.44, 27.75], [1781530200, 27.89, 30.41, 26.735, 28.82], [1782135000, 27.98, 34.37, 27.98, 33.28], [1782739800, 33.43, 37.61, 32.425, 37.09], [1783344600, 37.09, 40.43, 34.31, 39.32], [1783949400, 38.46, 39.28, 35.28, 37.87], [1784554200, 38.11, 38.925, 34.38, 36.56], [1785159000, 12.98, 16.07, 9.1, 13.02], [1785763800, 12.85, 13.74, 12.08, 12.17], [1786368600, 11.06, 12.52, 10.84, 11.75], [1786973400, 11.76, 12.32, 10.96, 11.21], [1787578200, 11.21, 13.24, 10.51, 12.6], [1788183000, 12.59, 14.14, 12.12, 13.77], [1788874200, 13.49, 14.22, 12.8, 13], [1789392600, 13.08, 13.45, 10.51, 10.92], [1789997400, 11.06, 11.28, 10.13, 10.46], [1790602200, 10.39, 10.64, 9.43, 9.82]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:MPLT

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 24.0/10024.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 35.3/10035.3/100Buy / Mua
Sell / Bán: 64.7/10064.7/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:MPLT · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 24.0/10024.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 33.6/10033.6/100Buy / Mua
Sell / Bán: 66.4/10066.4/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:MPLT · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:MPLTStrong bearish bias · -46
BearishNeutralBullish
Last close
9.1500
Nearest resistance
10.5100
Nearest support
9.1000
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -46/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 9.1500 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 10.5100 (+14.86%); nearest support 9.1000 (-0.55%).
  • Momentum D1: RSI-14 27.8, ADX 43.6, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 8.9201, targeting 7.7020.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow negative; next high-impact event: Core CPI m/m (USD, 2026-10-14 12:30 UTC).
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (43/100) with 2 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:MPLT last closed at 9.1500 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -46/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 24/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-11T23:18:40.394926+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-11 23:18 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.25 (+0.02% vs prior close; 5 sessions +0.30%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,831.60 (+0.10% vs prior close; 5 sessions +1.22%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.05 (-0.05% vs prior close; 5 sessions -0.54%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,193.60 (-0.02% vs prior close; 5 sessions +1.31%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:MPLT (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · Core CPI m/m (forecast 0.2%, previous 0.3%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · Core CPI y/y (forecast 2.5%, previous 2.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · CPI m/m (forecast 0.6%, previous 0.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · CPI y/y (forecast 3.6%, previous 3.4%)

News flow

The last 48 hours of news leans negative for NASDAQ:MPLT: 0 supportive and 1 adverse headlines out of 1 scored automatically (tone -0.27). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 undetermined (buy 35/sell 65); D1 down (buy 34/sell 66).

The D1 frame is mixed against the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 9.1500): The close sits below EMA20/EMA50/EMA200, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 27.8 and falling: oversold (<30) — not a buy signal on its own. RSI shows bullish divergence, confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 10 / %D 19. ADX at 43.6 points to a strong trend; +DI 7 < -DI 30, so sellers lead. ATR-14 is 0.8121 (~8.88% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.15. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 11.2100 – 11.3500. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 11.2100 (+22.51%) — D1 FVG base + W1 FVG base + D1 FVG top · confluence
  • R2 10.9447 (+19.61%) — D1 Fib 61.8%
  • R1 10.5100 (+14.86%) — W1 swing low
  • Last close 9.1500
  • S1 9.1000 (-0.55%) — W1 support
  • S2 8.9201 (-2.51%) — D1 support + D1 swing low · confluence
  • S3 8.4748 (-7.38%) — D1 lower Bollinger band

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 8.9201 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 8.9201
  • Reference stop (SL): 9.7322
  • Targets (TP1 / TP2): 7.7020 / 6.8899
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 10.5100 that holds on a retest.
  • Reference entry: 10.5100
  • Reference stop (SL): 9.6979
  • Targets (TP1 / TP2): 11.5701 / 12.1954
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 9.1812 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 9.1812
  • Reference stop (SL): 8.6940
  • Targets (TP1 / TP2): 10.0223 / 10.8635
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (43/100).

  • ⚠ The candle data is several days old; refresh before using any level.
  • D1 RSI-14 at 28 is stretched; late entries often get a pullback first.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.8121: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 9.15 DOWN NO SIGNAL 8.9201 14.14 2026-10-08 13:30:00
W1 9.82 UNKNOWN NO SIGNAL 9.1 40.43 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 14.22
swing low 8.9201
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.2299
open 9.3
high 9.3299
low 9
close 9.15
body size 0.15
upper wick 0.0299
lower wick 0.15
body ratio 0.45468324
close position 0.45468324
candle pattern NONE
range high 14.14
range low 8.9201
range size 5.2199
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.40623761
rsi7 24.03726396
rsi14 27.84997928
rsi21 31.62775277
rsi slope -1.18033518
rsi 50 cross NONE
rsi divergence BULLISH
macd -1.17868737
macd signal -1.22354624
macd histogram 0.04485887
stoch k 9.74193822
stoch d 18.58883911
adx 43.5985737
plus di 7.37815139
minus di 30.08749125
atr7 0.65205155
atr14 0.8120863
atr pct 8.87526011
bollinger upper 12.8586676
bollinger middle 10.66675
bollinger lower 8.4748324
bollinger width 41.09813386
percent b 0.154013
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 8.9201
resistance 14.14
nearest fvg low 11.21
nearest fvg high 11.35
fvg direction DOWN
fvg size 0.14
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 12.9692236
fib 382 12.1954382
fib 500 11.57005
fib 618 10.9446618
fib 705 10.4835705
fib 786 10.0542786
fib 1272 15.6615728
fib 1618 17.4953382
fib 2000 19.5199
fib 2618 22.7952382
ema9 9.76330425
ema20 10.62380726
ema50 13.85551429
ema200 18.77805145
ema slope -0.15513761
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe W1
higher trend UNKNOWN
mtf context MIXED
buyer score 33.6
seller score 66.4
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 239
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:MPLT; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 9.15
ema12 9.99545331
ema26 11.17414068
sma20 10.66675
sma50 11.8073
sma100 21.4126
sma200 21.29355
fomo {'version': '1', 'score': 24, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -0.7383340239558062, 'roc': -0.6608493044775965, 'vol': 0.2691587640085344, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.6919740059560879, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 9.763304251516642, 'ema21': 10.70920893988902, 'ema50': 13.855514294307143, 'rsi14': 27.849979281325815, 'atr14': 0.8120863002056168, 'macd': {'macd': -1.178687370965278, 'signal': -1.2235462407215858, 'hist': 0.04485886975630771}, 'bb': {'middle': 10.66675, 'upper': 12.858667596535053, 'lower': 8.474832403464948}, 'bars_used': 239, 'candles': [[1779111000, 28.2, 28.21, 25.21, 26.5], [1779197400, 26.19, 27.31, 25.49, 27.08], [1779283800, 27.22, 28.13, 25.52, 27.81], [1779370200, 28.11, 29.43, 27.02, 29.28], [1779456600, 29.54, 29.97, 28.3, 28.75], [1779802200, 28.26, 29.73, 28.2477, 29.46], [1779888600, 29.99, 30.825, 29.29, 29.55], [1779975000, 29.26, 30.365, 28.595, 29.78], [1780061400, 29.56, 30.69, 29.12, 29.31], [1780320600, 28.99, 30.03, 28.4, 29.76], [1780407000, 29.91, 29.91, 26.9644, 27.34], [1780493400, 27.26, 28.37, 25.6601, 28.34], [1780579800, 28.2, 30.93, 27.76, 30.1], [1780666200, 30.1, 30.1, 27.15, 28.01], [1780925400, 28.4, 29.58, 27.605, 29.46], [1781011800, 29.83, 30.5999, 28.135, 29.27], [1781098200, 29.32, 30.51, 27.66, 27.8], [1781184600, 27.93, 30.81, 27.745, 30.35], [1781271000, 30.85, 31.28, 27.44, 27.75], [1781530200, 27.89, 28.425, 27.0701, 27.96], [1781616600, 27.97, 28.57, 26.735, 27.16], [1781703000, 27.21, 29.56, 27.21, 29.21], [1781789400, 30.01, 30.41, 28.66, 28.82], [1782135000, 27.98, 31.52, 27.98, 29.79], [1782221400, 28.33, 30.185, 28.33, 28.64], [1782307800, 28.61, 30.74, 28.18, 30.65], [1782394200, 30.88, 32.47, 30.86, 31.96], [1782480600, 31.89, 34.37, 31.16, 33.28], [1782739800, 33.43, 34.519, 32.425, 34.3], [1782826200, 34.35, 37.025, 33.715, 35.84], [1782912600, 35.48, 36.84, 33.92, 36.08], [1782999000, 36.42, 37.61, 34.97, 37.09], [1783344600, 37.09, 37.46, 34.765, 35.04], [1783431000, 35.05, 37.265, 34.31, 37.06], [1783517400, 36.74, 38.76, 35.6, 38.53], [1783603800, 38.54, 39.91, 37.1015, 39.8], [1783690200, 40.43, 40.43, 36.545, 39.32], [1783949400, 38.46, 39.28, 35.63, 36.57], [1784035800, 36.84, 38.16, 35.28, 37.91], [1784122200, 37.54, 37.78, 35.52, 37.33], [1784208600, 36.77, 38.005, 35.935, 37.22], [1784295000, 36.37, 38.625, 35.52, 37.87], [1784554200, 38.11, 38.925, 35.97, 35.99], [1784640600, 37.3, 38.26, 36.03, 37.44], [1784727000, 37.7, 37.7, 35.28, 35.31], [1784813400, 34.86, 36.035, 34.495, 35.23], [1784899800, 35.46, 36.97, 34.38, 36.56], [1785159000, 12.98, 14.5, 9.905, 9.905], [1785245400, 9.56, 12.31, 9.1, 12.31], [1785331800, 12.63, 16.07, 12.56, 15.02], [1785418200, 15.17, 15.5, 13.51, 14.03], [1785504600, 14.42, 14.99, 13, 13.02], [1785763800, 12.85, 13.14, 12.08, 12.55], [1785850200, 12.57, 13.03, 12.37, 12.94], [1785936600, 13.32, 13.39, 12.76, 12.92], [1786023000, 12.76, 13.74, 12.71, 13.28], [1786109400, 13.28, 13.61, 12.09, 12.17], [1786368600, 11.06, 12.52, 10.84, 12.18], [1786455000, 12.16, 12.29, 11.5872, 11.98], [1786541400, 12.15, 12.32, 11.325, 11.38], [1786627800, 11.92, 12.32, 11.51, 11.58], [1786714200, 12.04, 12.25, 11.23, 11.75], [1786973400, 11.76, 11.7868, 10.96, 11.245], [1787059800, 11.2, 11.93, 11.08, 11.82], [1787146200, 12.11, 12.32, 11.69, 12.15], [1787232600, 12.07, 12.2093, 10.96, 11.23], [1787319000, 11.35, 11.61, 11.065, 11.21], [1787578200, 11.21, 11.44, 10.51, 11.36], [1787664600, 11.47, 12.74, 11.35, 12.54], [1787751000, 12.47, 12.95, 11.71, 12.86], [1787837400, 12.87, 13.24, 12.495, 12.54], [1787923800, 12.65, 12.835, 12.2, 12.6], [1788183000, 12.59, 13.07, 12.12, 12.97], [1788269400, 12.99, 13.93, 12.32, 13.31], [1788355800, 13.33, 13.9399, 12.82, 13.06], [1788442200, 13.2, 13.45, 12.96, 13.14], [1788528600, 13.03, 14.14, 13, 13.77], [1788874200, 13.49, 14.09, 13.1928, 13.95], [1788960600, 13.95, 14.22, 13.51, 13.71], [1789047000, 13.49, 14.04, 13.19, 13.785], [1789133400, 13.88, 14.14, 12.8, 13], [1789392600, 13.08, 13.45, 12.66, 13.15], [1789479000, 13.1, 13.11, 12.05, 12.08], [1789565400, 12.06, 12.155, 11.35, 11.4], [1789651800, 11.57, 11.7316, 11.13, 11.32], [1789738200, 11.21, 11.21, 10.51, 10.92], [1789997400, 11.06, 11.28, 10.78, 10.9], [1790083800, 11.02, 11.2755, 10.64, 10.86], [1790170200, 10.89, 10.93, 10.13, 10.77], [1790256600, 10.6, 10.86, 10.1601, 10.76], [1790343000, 10.81, 10.87, 10.39, 10.46], [1790602200, 10.39, 10.59, 10.15, 10.45], [1790688600, 10.64, 10.64, 10.12, 10.15], [1790775000, 10.45, 10.51, 9.93, 10.19], [1790861400, 10.16, 10.165, 9.57, 9.63], [1790947800, 9.7, 10.17, 9.43, 9.82], [1791207000, 9.8, 9.8, 9.19, 9.275], [1791293400, 9.24, 9.97, 8.9201, 9.69], [1791379800, 9.62, 9.88, 9.3, 9.36], [1791466200, 9.3, 9.3299, 9, 9.15]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:MPLT
W1 · Report parameters
swing high 14.22
swing low 10.51
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.72
open 10.39
high 10.64
low 9.43
close 9.82
body size 0.57
upper wick 0.25
lower wick 0.39
body ratio 0.47107438
close position 0.32231405
candle pattern NONE
range high 40.43
range low 9.1
range size 31.33
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.3059152
rsi7 23.54555338
rsi14 32.67999572
rsi21 37.4817611
rsi slope -0.71646825
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -3.61892361
macd signal -1.62141142
macd histogram -1.99751219
stoch k 2.29811682
stoch d 4.14937759
adx 33.42135517
plus di 16.32354106
minus di 36.08480748
atr7 3.29823085
atr14 3.95534455
atr pct 40.27845774
bollinger upper 44.05523357
bollinger middle 22.274
bollinger lower 0.49276643
bollinger width 195.57541146
percent b 0.21411169
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 9.1
resistance 40.43
nearest fvg low 11.28
nearest fvg high 12.8
fvg direction DOWN
fvg size 1.52
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 13.34444
fib 382 12.80278
fib 500 12.365
fib 618 11.92722
fib 705 11.60445
fib 786 11.30394
fib 1272 15.22912
fib 1618 16.51278
fib 2000 17.93
fib 2618 20.22278
ema9 13.81112563
ema20 18.30889593
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.89356799
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime STRONG_RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 35.3
seller score 64.7
score coverage 70
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 49
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:MPLT; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 9.82
ema12 15.49273701
ema26 19.11166062
sma20 22.274
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 24, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.5773334761501587, 'roc': -1, 'vol': 0.21310213263824146, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.5717766148439689, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 13.811125631994688, 'ema21': 18.52362000287645, 'ema50': None, 'rsi14': 32.67999571549524, 'atr14': 3.9553445497408153, 'macd': {'macd': -3.6189236061707692, 'signal': -1.6214114206087071, 'hist': -1.9975121855620621}, 'bb': {'middle': 22.273999999999997, 'upper': 44.0552335738819, 'lower': 0.49276642611809507}, 'bars_used': 49, 'candles': [[1761571800, 19, 20.8558, 15, 16.92], [1762180200, 17, 17.56, 14.0001, 15.61], [1762785000, 15.73, 16.19, 13.33, 14.09], [1763389800, 13.9, 15.375, 13.2, 13.99], [1763994600, 13.8, 14.32, 12.24, 13.63], [1764599400, 13.99, 19.2462, 12.77, 18.49], [1765204200, 18.87, 21.395, 18, 20.7], [1765809000, 20.51, 21.55, 19.21, 20.55], [1766413800, 20.13, 21.47, 17.65, 18.01], [1767018600, 18, 18.33, 15.58, 16.77], [1767623400, 17.11, 18.99, 15.775, 18.02], [1768228200, 18.01, 20.5, 16.76, 17], [1768919400, 17.2, 19.68, 16.275, 17.98], [1769437800, 17.98, 19.335, 17.055, 17.69], [1770042600, 17.61, 18.305, 15.48, 16.98], [1770647400, 16.98, 18.91, 16.51, 17.22], [1771338600, 17.22, 18.17, 16.905, 17.88], [1771857000, 18.87, 20.42, 16.705, 17.27], [1772461800, 17.27, 18.895, 16.5901, 18.51], [1773063000, 18.51, 20.25, 18.38, 19.07], [1773667800, 19.21, 21.51, 16.31, 17.56], [1774272600, 18.02, 19.72, 16.295, 18.55], [1774877400, 18.22, 21.76, 18.025, 21.17], [1775482200, 21.22, 30.28, 21.22, 26.73], [1776087000, 26.52, 31.13, 24.4901, 30.05], [1776691800, 29.85, 33.28, 27, 29.76], [1777296600, 29.35, 32.08, 28.24, 30.7], [1777901400, 30.55, 30.55, 26.39, 27.4], [1778506200, 27.26, 31.34, 27.26, 28.73], [1779111000, 28.2, 29.97, 25.21, 28.75], [1779802200, 28.26, 30.825, 28.2477, 29.31], [1780320600, 28.99, 30.93, 25.6601, 28.01], [1780925400, 28.4, 31.28, 27.44, 27.75], [1781530200, 27.89, 30.41, 26.735, 28.82], [1782135000, 27.98, 34.37, 27.98, 33.28], [1782739800, 33.43, 37.61, 32.425, 37.09], [1783344600, 37.09, 40.43, 34.31, 39.32], [1783949400, 38.46, 39.28, 35.28, 37.87], [1784554200, 38.11, 38.925, 34.38, 36.56], [1785159000, 12.98, 16.07, 9.1, 13.02], [1785763800, 12.85, 13.74, 12.08, 12.17], [1786368600, 11.06, 12.52, 10.84, 11.75], [1786973400, 11.76, 12.32, 10.96, 11.21], [1787578200, 11.21, 13.24, 10.51, 12.6], [1788183000, 12.59, 14.14, 12.12, 13.77], [1788874200, 13.49, 14.22, 12.8, 13], [1789392600, 13.08, 13.45, 10.51, 10.92], [1789997400, 11.06, 11.28, 10.13, 10.46], [1790602200, 10.39, 10.64, 9.43, 9.82]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:MPLT

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 24.0/10024.0/100FOMO · fear
Buy: 35.3/10035.3/100Buy
Sell: 64.7/10064.7/100Sell

Source: NASDAQ:MPLT · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 24.0/10024.0/100FOMO · fear
Buy: 33.6/10033.6/100Buy
Sell: 66.4/10066.4/100Sell

Source: NASDAQ:MPLT · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.