NASDAQ:ATHRNghiêng giảm mạnh · -56
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
3.136
Kháng cự gần nhất
3.459
Hỗ trợ gần nhất
3.100
Khung tăng / giảm
0 / 2

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -56/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 3.136 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 3.459 (+10.30%); hỗ trợ gần nhất 3.100 (-1.15%).
  • Động lượng D1: RSI-14 40.8, ADX 26.2, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 3.000, mục tiêu 2.380.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (69/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:ATHR đóng cửa gần nhất tại 3.136 trên nến D1 lúc 2026-10-07 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 2 khung nghiêng giảm (D1, W1); điểm tổng hợp -56/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 38/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-08T15:16:48.227632+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-08 15:16 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.19 (-0.06% so với phiên trước; 5 phiên +0.78%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.309% (+2.3 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.3 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.41 (+2.26% so với phiên trước; 5 phiên -7.72%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,786.80 (-0.26% so với phiên trước; 5 phiên +1.75%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 94.57 (+4.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.53%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,119.73 (+0.20% so với phiên trước; 5 phiên -1.10%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:ATHR (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:ATHR: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1, W1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 giảm (mua 54/bán 46); D1 giảm (mua 38/bán 62).

Khung D1 đang cùng chiều khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 3.136): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50/EMA200: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 40.8 và đang đi lên: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 3 / %D 3. ADX 26.2 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 17 > -DI 12 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.423 (~13.49% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.10. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG tăng gần nhất: 2.500 – 3.000. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 3.681 (+17.38%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 3.570 (+13.84%) — D1 Fib 50%
  • R1 3.459 (+10.30%) — D1 Fib 38.2% + D1 EMA50 · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 3.136
  • S1 3.100 (-1.15%) — D1 đáy swing
  • S2 3.000 (-4.34%) — D1 hỗ trợ + D1 cạnh trên FVG + W1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • S3 2.790 (-11.03%) — W1 hỗ trợ + W1 đáy swing + D1 Fib mở rộng 127.2% · hội tụ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 3.000 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 3.000
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 3.423
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 2.380 / 1.942
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 3.459 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 3.459
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 3.036
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 4.040 / 4.384
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.4

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 2.832 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 2.832
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 2.578
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 3.235 / 3.639
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (69/100).

  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.423: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 3.136 Giảm Chưa có tín hiệu 3 4.2 2026-10-07 13:30:00
W1 3.45 Giảm Chưa có tín hiệu 2.79 5.37 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 4.04
swing_low 3.1
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.136
Giá mở cửa 3.12
Giá cao nhất 3.23
Giá thấp nhất 3.1
Giá đóng cửa 3.136
body_size 0.016
upper_wick 0.094
lower_wick 0.02
body_ratio 0.12307692
close_position 0.27692308
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 4.2
range_low 3
range_size 1.2
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.30718639
rsi7 32.14396422
rsi14 40.82425347
rsi21 43.49056846
rsi_slope 0.56490453
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -0.04577246
macd_signal 0.0005542
macd_histogram -0.04632666
stoch_k 3.27272727
stoch_d 3.49090909
adx 26.21476171
plus_di 17.23399875
minus_di 11.99064591
atr7 0.39379894
atr14 0.42319583
atr_pct 13.49476512
bollinger_upper 3.8823533
bollinger_middle 3.46975
bollinger_lower 3.0571467
bollinger_width 23.78288369
percent_b 0.09555583
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 3
Kháng cự tham chiếu 4.2
nearest_fvg_low 2.5
nearest_fvg_high 3.0001
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.5001
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 3.32184
fib_382 3.45908
fib_500 3.57
fib_618 3.68092
fib_705 3.7627
fib_786 3.83884
fib_1272 2.84432
fib_1618 2.51908
fib_2000 2.16
fib_2618 1.57908
ema9 3.35927767
ema20 3.4203054
ema50 3.5050199
ema200 4.51174094
ema_slope -0.02992688
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Giảm
Tương quan đa khung Cùng chiều
Điểm bên mua 37.5
Điểm bên bán 62.5
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-07 13:30:00
Số nến tính toán 350
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 3.136
ema12 3.39018123
ema26 3.43595368
sma20 3.46975
sma50 3.47258984
sma100 3.64388592
sma200 3.95023058
fomo {'version': '1', 'score': 38, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.21799594122168925, 'rsi': -0.3058582178072411, 'roc': -0.381226184925141, 'vol': 0.08392057047897516, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.8088883371190565, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 3.3592776685037276, 'ema21': 3.422822090907848, 'ema50': 3.5050198967559236, 'rsi14': 40.82425346578277, 'atr14': 0.4231958341607971, 'macd': {'macd': -0.04577245777446137, 'signal': 0.0005541998699803274, 'hist': -0.0463266576444417}, 'bb': {'middle': 3.4697500000000003, 'upper': 3.882353303428366, 'lower': 3.0571466965716345}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1778765400, 3.725, 3.735, 3.62, 3.684], [1778851800, 3.5048, 4.1, 3.5048, 3.72], [1779111000, 3.85, 3.9899, 3.567, 3.8], [1779197400, 3.64, 3.64, 3.64, 3.64], [1779283800, 3.54, 3.8, 3.54, 3.8], [1779370200, 3.7614, 3.7615, 3.5908, 3.5908], [1779456600, 3.65, 3.65, 3.61, 3.61], [1779802200, 3.5, 3.65, 3.5, 3.65], [1779888600, 3.79, 3.79, 3.5001, 3.5001], [1779975000, 3.54, 3.65, 3.5, 3.51], [1780061400, 3.5, 3.75, 3.5, 3.62], [1780320600, 3.58, 3.63, 3.26, 3.26], [1780407000, 3.364, 3.5852, 3.272, 3.28], [1780493400, 3.5399, 3.58, 3.23, 3.3799], [1780579800, 3.22, 3.44, 3.22, 3.41], [1780666200, 3.405, 3.405, 3.11, 3.11], [1780925400, 3.3, 3.3, 3.27, 3.27], [1781011800, 3.265, 3.3, 2.89, 3.048], [1781098200, 3.26, 3.26, 2.89, 3.16], [1781184600, 3.23, 3.25, 2.91, 3.25], [1781271000, 3.335, 3.335, 2.932, 3.11], [1781530200, 3.16, 3.16, 2.94, 3.1], [1781616600, 3.22, 3.22, 2.93, 2.93], [1781703000, 3.06, 3.49, 3.04, 3.3], [1781789400, 3.3376, 3.45, 2.92, 2.95], [1782135000, 3.1075, 3.53, 2.9501, 3.08], [1782221400, 3.34, 3.34, 3.15, 3.2], [1782307800, 3.16, 3.3, 3.01, 3.3], [1782394200, 3.19, 3.5409, 3.04, 3.45], [1782480600, 3.5, 4.27, 3.2469, 4.27], [1782739800, 4.27, 4.85, 3.8759, 4.73], [1782826200, 4.8, 4.85, 4.5863, 4.71], [1782912600, 4.5, 5.3369, 4.2612, 4.87], [1782999000, 5.24, 5.24, 4.2793, 4.75], [1783344600, 4.95, 5.37, 4.7451, 4.92], [1783431000, 4.6801, 5, 4.61, 4.96], [1783517400, 5.06, 5.06, 4.18, 4.6], [1783603800, 4.56, 4.735, 4.1101, 4.31], [1783690200, 4.14, 4.44, 3.95, 4.2413], [1783949400, 4.21, 4.38, 4.05, 4.31], [1784035800, 4.0693, 4.37, 4.0693, 4.37], [1784122200, 4.3422, 4.42, 3.9077, 4.38], [1784208600, 4.48, 4.49, 4.48, 4.49], [1784295000, 4.31, 4.425, 4.2, 4.35], [1784554200, 4.7, 5.1, 3.94, 4.68], [1784640600, 4.4, 4.5905, 3.94, 3.94], [1784727000, 4.04, 4.19, 3.935, 4.135], [1784813400, 4.3255, 4.3255, 3.97, 3.97], [1784899800, 4.36, 4.36, 3.85, 4.16], [1785159000, 4.05, 4.05, 3.85, 3.9], [1785245400, 3.99, 3.99, 3.59, 3.62], [1785331800, 3.86, 4.38, 3.385, 3.5], [1785418200, 3.46, 4.06, 3.1, 3.35], [1785504600, 3.19, 3.71, 3.14, 3.27], [1785763800, 2.94, 3.9, 2.94, 3.63], [1785850200, 3.37, 4.06, 3.3, 3.7], [1785936600, 3.86, 3.86, 3.86, 3.86], [1786023000, 3.73, 4.25, 3.73, 4.21], [1786109400, 4.075, 4.075, 4.075, 4.075], [1786368600, 3.96, 4.08, 3.68, 4.08], [1786455000, 3.9801, 3.9801, 3.68, 3.79], [1786541400, 3.74, 3.79, 3.69, 3.75], [1786627800, 3.6775, 3.6775, 3.6775, 3.6775], [1786714200, 3.4, 3.65, 3.4, 3.65], [1786973400, 3.6, 3.6, 3.6, 3.6], [1787146200, 3.56, 4.2, 3.4, 3.83], [1787232600, 4.01, 4.18, 3.7, 3.7], [1787319000, 3.6, 3.653882, 3.6, 3.653882], [1787578200, 3.6, 4.055, 3.2785, 3.48], [1787664600, 3.38, 3.9, 3.17, 3.42311], [1787751000, 3.26, 3.7, 3, 3.01], [1787837400, 3.03, 3.3, 2.89, 2.9], [1787923800, 3.17, 3.7899, 2.88, 2.88], [1788183000, 3.35, 3.47, 3, 3.04], [1788269400, 3.23, 3.23, 2.97, 3.01], [1788355800, 3.21, 3.32, 2.79, 3.01], [1788442200, 3.1, 3.24, 3.1, 3.13], [1788528600, 3.12, 3.475, 3.04, 3.04], [1788874200, 3.29, 3.455, 3, 3.19], [1788960600, 3.03, 3.2, 3.03, 3.175], [1789047000, 3.3899, 3.3899, 3, 3.16], [1789133400, 3.217, 3.6, 3.1, 3.46], [1789392600, 3.31, 3.45, 3.22, 3.35], [1789479000, 3.5, 3.5, 3.1, 3.26], [1789565400, 3.34, 3.6, 3.34, 3.47], [1789651800, 3.13, 3.39, 3.1006, 3.39], [1789738200, 3.34, 3.75, 3.16, 3.74], [1789997400, 3.56, 4.2, 3.245, 3.63], [1790083800, 3.8, 3.8, 3.5, 3.7], [1790170200, 3.48, 3.62, 3.48, 3.62], [1790256600, 3.43, 3.75, 3.3, 3.6], [1790343000, 3.31, 3.7, 3.31, 3.7], [1790602200, 3.32, 3.6, 3.32, 3.4898], [1790688600, 3.51, 3.74, 3.3, 3.6], [1790775000, 3.81, 4.04, 3.34, 3.75], [1790861400, 3.5, 3.96, 3.41, 3.61], [1790947800, 3.41, 3.68, 3.1, 3.45], [1791207000, 3.33, 3.58, 3.16, 3.16], [1791293400, 3.2, 3.3, 3.1192, 3.1192], [1791379800, 3.12, 3.23, 3.1, 3.136]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:ATHR
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 5.37
swing_low 2.79
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.66
Giá mở cửa 3.32
Giá cao nhất 4.04
Giá thấp nhất 3.1
Giá đóng cửa 3.45
body_size 0.13
upper_wick 0.59
lower_wick 0.22
body_ratio 0.13829787
close_position 0.37234043
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 5.37
range_low 2.79
range_size 2.58
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 1.02481383
rsi7 46.64762173
rsi14 46.73741609
rsi21 47.07419768
rsi_slope -2.26091103
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.24407623
macd_signal -0.30413388
macd_histogram 0.06005765
stoch_k 25.58139535
stoch_d 32.55813953
adx 14.1563591
plus_di 19.23265494
minus_di 14.40635164
atr7 0.88247538
atr14 0.91723977
atr_pct 26.58666003
bollinger_upper 4.66902072
bollinger_middle 3.6545091
bollinger_lower 2.63999748
bollinger_width 55.52108865
percent_b 0.3992081
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 2.79
Kháng cự tham chiếu 5.37
nearest_fvg_low 2.38
nearest_fvg_high 3.02
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.64
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 4.76112
fib_382 4.38444
fib_500 4.08
fib_618 3.77556
fib_705 3.5511
fib_786 3.34212
fib_1272 6.07176
fib_1618 6.96444
fib_2000 7.95
fib_2618 9.54444
ema9 3.55114841
ema20 3.67408041
ema50 4.88900946
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.02358741
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 54.3
Điểm bên bán 45.7
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 78
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 3.45
ema12 3.5761047
ema26 3.82018093
sma20 3.6545091
sma50 4.31192764
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 48, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.3922119135211485, 'rsi': -0.1087527968862581, 'roc': -0.2580205025320589, 'vol': -0.0010620552092189262, 'streak': 0.6666666666666666, 'bb': -0.2015837929033849, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 3.5511484067223362, 'ema21': 3.6931522162412214, 'ema50': 4.8890094630324485, 'rsi14': 46.73741609341226, 'atr14': 0.9172397710420743, 'macd': {'macd': -0.2440762329474353, 'signal': -0.3041338807160801, 'hist': 0.060057647768644806}, 'bb': {'middle': 3.6545091000000007, 'upper': 4.669020718491164, 'lower': 2.6399974815088374}, 'bars_used': 78, 'candles': [[1744032600, 5.25, 10, 4.63, 5.5], [1744637400, 5.02, 5.65, 4.91, 5.26], [1745242200, 5.14, 6.4229, 4.85, 5.85], [1745847000, 5.88, 9.6997, 5.849, 9.65], [1746451800, 9.48, 11.86, 9.0001, 10.65], [1747056600, 10.53, 11.5, 8.2, 10.57], [1747661400, 10.2905, 19.6876, 10, 16.11], [1748352600, 17, 17, 14.56, 16.38], [1748871000, 16.36, 17.05, 13.792, 14.71], [1749475800, 15.5, 15.9, 13.31, 15.42], [1750080600, 15.66, 16.4125, 11, 11.19], [1750685400, 11.4, 14.9, 11.4, 14.45], [1751290200, 13.98, 13.98, 12.4, 12.4], [1751895000, 13.32, 14.6093, 12.14, 13.29], [1752499800, 13.5, 14.1842, 12, 13.06], [1753104600, 12.35, 12.6, 6.2401, 9.09], [1753709400, 8.99, 10.12, 7.92, 9.2], [1754314200, 8.91, 9.7, 8.43, 8.5], [1754919000, 8.52, 9.2, 7.6, 9.15], [1755523800, 9.2, 10.6, 8.15, 8.15], [1756128600, 8.06, 8.06, 6.45, 6.8], [1756819800, 6.7, 7.12, 5.59, 5.72], [1757338200, 5.57, 5.8619, 4.51, 5.215], [1757943000, 5.24, 5.61, 5, 5.14], [1758547800, 5.08, 5.43, 4.5932, 4.9608], [1759152600, 5.19, 6.34, 4.86, 5.6], [1759757400, 5.53, 5.7999, 5.135, 5.78], [1760362200, 5.8, 6, 5.44, 5.98], [1760967000, 6, 6.2, 5.52, 6.2], [1761571800, 5.81, 6.26, 5.5613, 6.19], [1762180200, 5.982, 6.12, 5.5565, 5.75], [1762785000, 5.6584, 6.4, 5.5, 6.155], [1763389800, 6.065, 6.14, 5.5, 5.56], [1763994600, 5.9, 6.3, 5.52, 6.06], [1764599400, 5.8, 6.5, 5.5501, 6.46], [1765204200, 6.01, 6.5, 5.7, 6.48], [1765809000, 6.86, 6.86, 5.74, 6.12], [1766413800, 6.3, 6.42, 5.64, 5.84], [1767018600, 5.99, 6.38, 5.75, 6.18], [1767623400, 6.09, 6.23, 5.65, 6.15], [1768228200, 5.85, 6.1, 5.5, 5.59], [1768919400, 5.54, 5.76, 5.35, 5.44], [1769437800, 5.5, 6.2, 5.155, 6.03], [1770042600, 5.64, 6.4999, 5.05, 5.34], [1770647400, 5.52, 5.67, 4.54, 4.88], [1771338600, 4.5, 5.0522, 3.94, 4.11], [1771857000, 4.1051, 4.1051, 3.02, 3.58], [1772461800, 3.5, 4.01, 3.2021, 3.36], [1773063000, 3.48, 3.83, 3.09, 3.145], [1773667800, 3.24, 3.4, 2.34, 2.34], [1774272600, 2.3203, 3.3, 2.2, 2.53], [1774877400, 2.64, 2.65, 1.87, 2.01], [1775482200, 2.05, 2.38, 2.01, 2.02], [1776087000, 2.15, 3.38, 2.07, 3.1999], [1776691800, 3.15, 4.55, 3.02, 4], [1777296600, 3.96, 4.18, 3.67, 4.0663], [1777901400, 3.9385, 4.35, 3.6131, 4], [1778506200, 3.8, 4.1, 3.5048, 3.72], [1779111000, 3.85, 3.9899, 3.54, 3.61], [1779802200, 3.5, 3.79, 3.5, 3.62], [1780320600, 3.58, 3.63, 3.11, 3.11], [1780925400, 3.3, 3.335, 2.89, 3.11], [1781530200, 3.16, 3.49, 2.92, 2.95], [1782135000, 3.1075, 4.27, 2.9501, 4.27], [1782739800, 4.27, 5.3369, 3.8759, 4.75], [1783344600, 4.95, 5.37, 3.95, 4.2413], [1783949400, 4.21, 4.49, 3.9077, 4.35], [1784554200, 4.7, 5.1, 3.85, 4.16], [1785159000, 4.05, 4.38, 3.1, 3.27], [1785763800, 2.94, 4.25, 2.94, 4.075], [1786368600, 3.96, 4.08, 3.4, 3.65], [1786973400, 3.6, 4.2, 3.4, 3.653882], [1787578200, 3.6, 4.055, 2.88, 2.88], [1788183000, 3.35, 3.475, 2.79, 3.04], [1788874200, 3.29, 3.6, 3, 3.46], [1789392600, 3.31, 3.75, 3.1, 3.74], [1789997400, 3.56, 4.2, 3.245, 3.7], [1790602200, 3.32, 4.04, 3.1, 3.45]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:ATHR

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 48.0/10048.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 54.3/10054.3/100Buy / Mua
Sell / Bán: 45.7/10045.7/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:ATHR · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 38.0/10038.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 37.5/10037.5/100Buy / Mua
Sell / Bán: 62.5/10062.5/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:ATHR · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:ATHRStrong bearish bias · -56
BearishNeutralBullish
Last close
3.136
Nearest resistance
3.459
Nearest support
3.100
Frames up / down
0 / 2

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -56/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 3.136 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): nearest resistance 3.459 (+10.30%); nearest support 3.100 (-1.15%).
  • Momentum D1: RSI-14 40.8, ADX 26.2, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close below 3.000, targeting 2.380.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (69/100) with 0 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:ATHR last closed at 3.136 on the D1 candle of 2026-10-07 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 2 lean lower (D1, W1); the composite score of -56/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 38/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-08T15:16:48.227632+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-08 15:16 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.19 (-0.06% vs prior close; 5 sessions +0.78%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.309% (+2.3 bp vs prior close; 5 sessions -0.3 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.41 (+2.26% vs prior close; 5 sessions -7.72%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,786.80 (-0.26% vs prior close; 5 sessions +1.75%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 94.57 (+4.42% vs prior close; 5 sessions -2.53%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,119.73 (+0.20% vs prior close; 5 sessions -1.10%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:ATHR (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:ATHR: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1, W1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 down (buy 54/sell 46); D1 down (buy 38/sell 62).

The D1 frame is aligned with the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, close 3.136): The close sits below EMA20/EMA50/EMA200, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 40.8 and rising: below the 50 midline, momentum leans negative. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 3 / %D 3. ADX at 26.2 points to a strong trend; +DI 17 > -DI 12, so buyers lead. ATR-14 is 0.423 (~13.49% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.10. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bullish fair-value gap: 2.500 – 3.000. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 3.681 (+17.38%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 3.570 (+13.84%) — D1 Fib 50%
  • R1 3.459 (+10.30%) — D1 Fib 38.2% + D1 EMA50 · confluence
  • Last close 3.136
  • S1 3.100 (-1.15%) — D1 swing low
  • S2 3.000 (-4.34%) — D1 support + D1 FVG top + W1 FVG top · confluence
  • S3 2.790 (-11.03%) — W1 support + W1 swing low + D1 Fib 127.2% ext. · confluence

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 3.000 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 3.000
  • Reference stop (SL): 3.423
  • Targets (TP1 / TP2): 2.380 / 1.942
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 3.459 that holds on a retest.
  • Reference entry: 3.459
  • Reference stop (SL): 3.036
  • Targets (TP1 / TP2): 4.040 / 4.384
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.4

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 2.832 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 2.832
  • Reference stop (SL): 2.578
  • Targets (TP1 / TP2): 3.235 / 3.639
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (69/100).

  • Price already trades in the discount half of the swing range.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.423: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 3.136 DOWN NO SIGNAL 3 4.2 2026-10-07 13:30:00
W1 3.45 DOWN NO SIGNAL 2.79 5.37 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 4.04
swing low 3.1
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.136
open 3.12
high 3.23
low 3.1
close 3.136
body size 0.016
upper wick 0.094
lower wick 0.02
body ratio 0.12307692
close position 0.27692308
candle pattern NONE
range high 4.2
range low 3
range size 1.2
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.30718639
rsi7 32.14396422
rsi14 40.82425347
rsi21 43.49056846
rsi slope 0.56490453
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -0.04577246
macd signal 0.0005542
macd histogram -0.04632666
stoch k 3.27272727
stoch d 3.49090909
adx 26.21476171
plus di 17.23399875
minus di 11.99064591
atr7 0.39379894
atr14 0.42319583
atr pct 13.49476512
bollinger upper 3.8823533
bollinger middle 3.46975
bollinger lower 3.0571467
bollinger width 23.78288369
percent b 0.09555583
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 3
resistance 4.2
nearest fvg low 2.5
nearest fvg high 3.0001
fvg direction UP
fvg size 0.5001
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 3.32184
fib 382 3.45908
fib 500 3.57
fib 618 3.68092
fib 705 3.7627
fib 786 3.83884
fib 1272 2.84432
fib 1618 2.51908
fib 2000 2.16
fib 2618 1.57908
ema9 3.35927767
ema20 3.4203054
ema50 3.5050199
ema200 4.51174094
ema slope -0.02992688
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe W1
higher trend DOWN
mtf context ALIGNED
buyer score 37.5
seller score 62.5
score coverage 80
candle time 2026-10-07 13:30:00
bars used 350
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:ATHR; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 3.136
ema12 3.39018123
ema26 3.43595368
sma20 3.46975
sma50 3.47258984
sma100 3.64388592
sma200 3.95023058
fomo {'version': '1', 'score': 38, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.21799594122168925, 'rsi': -0.3058582178072411, 'roc': -0.381226184925141, 'vol': 0.08392057047897516, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.8088883371190565, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 3.3592776685037276, 'ema21': 3.422822090907848, 'ema50': 3.5050198967559236, 'rsi14': 40.82425346578277, 'atr14': 0.4231958341607971, 'macd': {'macd': -0.04577245777446137, 'signal': 0.0005541998699803274, 'hist': -0.0463266576444417}, 'bb': {'middle': 3.4697500000000003, 'upper': 3.882353303428366, 'lower': 3.0571466965716345}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1778765400, 3.725, 3.735, 3.62, 3.684], [1778851800, 3.5048, 4.1, 3.5048, 3.72], [1779111000, 3.85, 3.9899, 3.567, 3.8], [1779197400, 3.64, 3.64, 3.64, 3.64], [1779283800, 3.54, 3.8, 3.54, 3.8], [1779370200, 3.7614, 3.7615, 3.5908, 3.5908], [1779456600, 3.65, 3.65, 3.61, 3.61], [1779802200, 3.5, 3.65, 3.5, 3.65], [1779888600, 3.79, 3.79, 3.5001, 3.5001], [1779975000, 3.54, 3.65, 3.5, 3.51], [1780061400, 3.5, 3.75, 3.5, 3.62], [1780320600, 3.58, 3.63, 3.26, 3.26], [1780407000, 3.364, 3.5852, 3.272, 3.28], [1780493400, 3.5399, 3.58, 3.23, 3.3799], [1780579800, 3.22, 3.44, 3.22, 3.41], [1780666200, 3.405, 3.405, 3.11, 3.11], [1780925400, 3.3, 3.3, 3.27, 3.27], [1781011800, 3.265, 3.3, 2.89, 3.048], [1781098200, 3.26, 3.26, 2.89, 3.16], [1781184600, 3.23, 3.25, 2.91, 3.25], [1781271000, 3.335, 3.335, 2.932, 3.11], [1781530200, 3.16, 3.16, 2.94, 3.1], [1781616600, 3.22, 3.22, 2.93, 2.93], [1781703000, 3.06, 3.49, 3.04, 3.3], [1781789400, 3.3376, 3.45, 2.92, 2.95], [1782135000, 3.1075, 3.53, 2.9501, 3.08], [1782221400, 3.34, 3.34, 3.15, 3.2], [1782307800, 3.16, 3.3, 3.01, 3.3], [1782394200, 3.19, 3.5409, 3.04, 3.45], [1782480600, 3.5, 4.27, 3.2469, 4.27], [1782739800, 4.27, 4.85, 3.8759, 4.73], [1782826200, 4.8, 4.85, 4.5863, 4.71], [1782912600, 4.5, 5.3369, 4.2612, 4.87], [1782999000, 5.24, 5.24, 4.2793, 4.75], [1783344600, 4.95, 5.37, 4.7451, 4.92], [1783431000, 4.6801, 5, 4.61, 4.96], [1783517400, 5.06, 5.06, 4.18, 4.6], [1783603800, 4.56, 4.735, 4.1101, 4.31], [1783690200, 4.14, 4.44, 3.95, 4.2413], [1783949400, 4.21, 4.38, 4.05, 4.31], [1784035800, 4.0693, 4.37, 4.0693, 4.37], [1784122200, 4.3422, 4.42, 3.9077, 4.38], [1784208600, 4.48, 4.49, 4.48, 4.49], [1784295000, 4.31, 4.425, 4.2, 4.35], [1784554200, 4.7, 5.1, 3.94, 4.68], [1784640600, 4.4, 4.5905, 3.94, 3.94], [1784727000, 4.04, 4.19, 3.935, 4.135], [1784813400, 4.3255, 4.3255, 3.97, 3.97], [1784899800, 4.36, 4.36, 3.85, 4.16], [1785159000, 4.05, 4.05, 3.85, 3.9], [1785245400, 3.99, 3.99, 3.59, 3.62], [1785331800, 3.86, 4.38, 3.385, 3.5], [1785418200, 3.46, 4.06, 3.1, 3.35], [1785504600, 3.19, 3.71, 3.14, 3.27], [1785763800, 2.94, 3.9, 2.94, 3.63], [1785850200, 3.37, 4.06, 3.3, 3.7], [1785936600, 3.86, 3.86, 3.86, 3.86], [1786023000, 3.73, 4.25, 3.73, 4.21], [1786109400, 4.075, 4.075, 4.075, 4.075], [1786368600, 3.96, 4.08, 3.68, 4.08], [1786455000, 3.9801, 3.9801, 3.68, 3.79], [1786541400, 3.74, 3.79, 3.69, 3.75], [1786627800, 3.6775, 3.6775, 3.6775, 3.6775], [1786714200, 3.4, 3.65, 3.4, 3.65], [1786973400, 3.6, 3.6, 3.6, 3.6], [1787146200, 3.56, 4.2, 3.4, 3.83], [1787232600, 4.01, 4.18, 3.7, 3.7], [1787319000, 3.6, 3.653882, 3.6, 3.653882], [1787578200, 3.6, 4.055, 3.2785, 3.48], [1787664600, 3.38, 3.9, 3.17, 3.42311], [1787751000, 3.26, 3.7, 3, 3.01], [1787837400, 3.03, 3.3, 2.89, 2.9], [1787923800, 3.17, 3.7899, 2.88, 2.88], [1788183000, 3.35, 3.47, 3, 3.04], [1788269400, 3.23, 3.23, 2.97, 3.01], [1788355800, 3.21, 3.32, 2.79, 3.01], [1788442200, 3.1, 3.24, 3.1, 3.13], [1788528600, 3.12, 3.475, 3.04, 3.04], [1788874200, 3.29, 3.455, 3, 3.19], [1788960600, 3.03, 3.2, 3.03, 3.175], [1789047000, 3.3899, 3.3899, 3, 3.16], [1789133400, 3.217, 3.6, 3.1, 3.46], [1789392600, 3.31, 3.45, 3.22, 3.35], [1789479000, 3.5, 3.5, 3.1, 3.26], [1789565400, 3.34, 3.6, 3.34, 3.47], [1789651800, 3.13, 3.39, 3.1006, 3.39], [1789738200, 3.34, 3.75, 3.16, 3.74], [1789997400, 3.56, 4.2, 3.245, 3.63], [1790083800, 3.8, 3.8, 3.5, 3.7], [1790170200, 3.48, 3.62, 3.48, 3.62], [1790256600, 3.43, 3.75, 3.3, 3.6], [1790343000, 3.31, 3.7, 3.31, 3.7], [1790602200, 3.32, 3.6, 3.32, 3.4898], [1790688600, 3.51, 3.74, 3.3, 3.6], [1790775000, 3.81, 4.04, 3.34, 3.75], [1790861400, 3.5, 3.96, 3.41, 3.61], [1790947800, 3.41, 3.68, 3.1, 3.45], [1791207000, 3.33, 3.58, 3.16, 3.16], [1791293400, 3.2, 3.3, 3.1192, 3.1192], [1791379800, 3.12, 3.23, 3.1, 3.136]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:ATHR
W1 · Report parameters
swing high 5.37
swing low 2.79
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.66
open 3.32
high 4.04
low 3.1
close 3.45
body size 0.13
upper wick 0.59
lower wick 0.22
body ratio 0.13829787
close position 0.37234043
candle pattern NONE
range high 5.37
range low 2.79
range size 2.58
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 1.02481383
rsi7 46.64762173
rsi14 46.73741609
rsi21 47.07419768
rsi slope -2.26091103
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.24407623
macd signal -0.30413388
macd histogram 0.06005765
stoch k 25.58139535
stoch d 32.55813953
adx 14.1563591
plus di 19.23265494
minus di 14.40635164
atr7 0.88247538
atr14 0.91723977
atr pct 26.58666003
bollinger upper 4.66902072
bollinger middle 3.6545091
bollinger lower 2.63999748
bollinger width 55.52108865
percent b 0.3992081
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 2.79
resistance 5.37
nearest fvg low 2.38
nearest fvg high 3.02
fvg direction UP
fvg size 0.64
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 4.76112
fib 382 4.38444
fib 500 4.08
fib 618 3.77556
fib 705 3.5511
fib 786 3.34212
fib 1272 6.07176
fib 1618 6.96444
fib 2000 7.95
fib 2618 9.54444
ema9 3.55114841
ema20 3.67408041
ema50 4.88900946
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.02358741
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 54.3
seller score 45.7
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 78
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:ATHR; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 3.45
ema12 3.5761047
ema26 3.82018093
sma20 3.6545091
sma50 4.31192764
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 48, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.3922119135211485, 'rsi': -0.1087527968862581, 'roc': -0.2580205025320589, 'vol': -0.0010620552092189262, 'streak': 0.6666666666666666, 'bb': -0.2015837929033849, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 3.5511484067223362, 'ema21': 3.6931522162412214, 'ema50': 4.8890094630324485, 'rsi14': 46.73741609341226, 'atr14': 0.9172397710420743, 'macd': {'macd': -0.2440762329474353, 'signal': -0.3041338807160801, 'hist': 0.060057647768644806}, 'bb': {'middle': 3.6545091000000007, 'upper': 4.669020718491164, 'lower': 2.6399974815088374}, 'bars_used': 78, 'candles': [[1744032600, 5.25, 10, 4.63, 5.5], [1744637400, 5.02, 5.65, 4.91, 5.26], [1745242200, 5.14, 6.4229, 4.85, 5.85], [1745847000, 5.88, 9.6997, 5.849, 9.65], [1746451800, 9.48, 11.86, 9.0001, 10.65], [1747056600, 10.53, 11.5, 8.2, 10.57], [1747661400, 10.2905, 19.6876, 10, 16.11], [1748352600, 17, 17, 14.56, 16.38], [1748871000, 16.36, 17.05, 13.792, 14.71], [1749475800, 15.5, 15.9, 13.31, 15.42], [1750080600, 15.66, 16.4125, 11, 11.19], [1750685400, 11.4, 14.9, 11.4, 14.45], [1751290200, 13.98, 13.98, 12.4, 12.4], [1751895000, 13.32, 14.6093, 12.14, 13.29], [1752499800, 13.5, 14.1842, 12, 13.06], [1753104600, 12.35, 12.6, 6.2401, 9.09], [1753709400, 8.99, 10.12, 7.92, 9.2], [1754314200, 8.91, 9.7, 8.43, 8.5], [1754919000, 8.52, 9.2, 7.6, 9.15], [1755523800, 9.2, 10.6, 8.15, 8.15], [1756128600, 8.06, 8.06, 6.45, 6.8], [1756819800, 6.7, 7.12, 5.59, 5.72], [1757338200, 5.57, 5.8619, 4.51, 5.215], [1757943000, 5.24, 5.61, 5, 5.14], [1758547800, 5.08, 5.43, 4.5932, 4.9608], [1759152600, 5.19, 6.34, 4.86, 5.6], [1759757400, 5.53, 5.7999, 5.135, 5.78], [1760362200, 5.8, 6, 5.44, 5.98], [1760967000, 6, 6.2, 5.52, 6.2], [1761571800, 5.81, 6.26, 5.5613, 6.19], [1762180200, 5.982, 6.12, 5.5565, 5.75], [1762785000, 5.6584, 6.4, 5.5, 6.155], [1763389800, 6.065, 6.14, 5.5, 5.56], [1763994600, 5.9, 6.3, 5.52, 6.06], [1764599400, 5.8, 6.5, 5.5501, 6.46], [1765204200, 6.01, 6.5, 5.7, 6.48], [1765809000, 6.86, 6.86, 5.74, 6.12], [1766413800, 6.3, 6.42, 5.64, 5.84], [1767018600, 5.99, 6.38, 5.75, 6.18], [1767623400, 6.09, 6.23, 5.65, 6.15], [1768228200, 5.85, 6.1, 5.5, 5.59], [1768919400, 5.54, 5.76, 5.35, 5.44], [1769437800, 5.5, 6.2, 5.155, 6.03], [1770042600, 5.64, 6.4999, 5.05, 5.34], [1770647400, 5.52, 5.67, 4.54, 4.88], [1771338600, 4.5, 5.0522, 3.94, 4.11], [1771857000, 4.1051, 4.1051, 3.02, 3.58], [1772461800, 3.5, 4.01, 3.2021, 3.36], [1773063000, 3.48, 3.83, 3.09, 3.145], [1773667800, 3.24, 3.4, 2.34, 2.34], [1774272600, 2.3203, 3.3, 2.2, 2.53], [1774877400, 2.64, 2.65, 1.87, 2.01], [1775482200, 2.05, 2.38, 2.01, 2.02], [1776087000, 2.15, 3.38, 2.07, 3.1999], [1776691800, 3.15, 4.55, 3.02, 4], [1777296600, 3.96, 4.18, 3.67, 4.0663], [1777901400, 3.9385, 4.35, 3.6131, 4], [1778506200, 3.8, 4.1, 3.5048, 3.72], [1779111000, 3.85, 3.9899, 3.54, 3.61], [1779802200, 3.5, 3.79, 3.5, 3.62], [1780320600, 3.58, 3.63, 3.11, 3.11], [1780925400, 3.3, 3.335, 2.89, 3.11], [1781530200, 3.16, 3.49, 2.92, 2.95], [1782135000, 3.1075, 4.27, 2.9501, 4.27], [1782739800, 4.27, 5.3369, 3.8759, 4.75], [1783344600, 4.95, 5.37, 3.95, 4.2413], [1783949400, 4.21, 4.49, 3.9077, 4.35], [1784554200, 4.7, 5.1, 3.85, 4.16], [1785159000, 4.05, 4.38, 3.1, 3.27], [1785763800, 2.94, 4.25, 2.94, 4.075], [1786368600, 3.96, 4.08, 3.4, 3.65], [1786973400, 3.6, 4.2, 3.4, 3.653882], [1787578200, 3.6, 4.055, 2.88, 2.88], [1788183000, 3.35, 3.475, 2.79, 3.04], [1788874200, 3.29, 3.6, 3, 3.46], [1789392600, 3.31, 3.75, 3.1, 3.74], [1789997400, 3.56, 4.2, 3.245, 3.7], [1790602200, 3.32, 4.04, 3.1, 3.45]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:ATHR

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 48.0/10048.0/100FOMO · neutral
Buy: 54.3/10054.3/100Buy
Sell: 45.7/10045.7/100Sell

Source: NASDAQ:ATHR · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 38.0/10038.0/100FOMO · fear
Buy: 37.5/10037.5/100Buy
Sell: 62.5/10062.5/100Sell

Source: NASDAQ:ATHR · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.