NASDAQ:FRTTNghiêng giảm mạnh · -77
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
0.7788
Kháng cự gần nhất
0.7965
Hỗ trợ gần nhất
0.7755
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -77/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.7788 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 0.7965 (+2.27%); hỗ trợ gần nhất 0.7755 (-0.42%).
  • Động lượng D1: RSI-14 29.4, ADX 20.4, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 0.7416, mục tiêu 0.6549.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (78/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:FRTT đóng cửa gần nhất tại 0.7788 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -77/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm. Chỉ số FOMO D1 20/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T08:02:32.227448+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 08:02 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:FRTT (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:FRTT: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: D1 giảm (mua 23/bán 77).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 0.7788): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 29.4 và đang đi xuống: quá bán (<30), chưa phải tín hiệu mua. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 19 / %D 21. ADX 20.4 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 19 < -DI 28 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.0578 (~7.42% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.11. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG giảm gần nhất: 0.8448 – 0.885. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing. Mẫu nến: doji.

Các mức giá quan trọng

  • R3 0.8448 (+8.47%) — D1 cạnh dưới FVG
  • R2 0.8304 (+6.63%) — D1 đỉnh swing
  • R1 0.7965 (+2.27%) — D1 Fib 61.8%
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.7788
  • S1 0.7755 (-0.42%) — D1 Fib 38.2% + D1 Fib 50% · hội tụ
  • S2 0.7416 (-4.78%) — D1 hỗ trợ + D1 đáy swing + D1 dải Bollinger dưới · hội tụ
  • S3 0.7174 (-7.88%) — D1 Fib mở rộng 127.2%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 0.7416 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.7416
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.7994
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.6549 / 0.597
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 0.7965 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.7965
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.7387
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.885 / 0.9881
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 0.7232 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.7232
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.6885
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.7811 / 0.839
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (78/100).

  • RSI-14 D1 ở 29 đã căng; vào muộn dễ gặp nhịp hồi trước.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.0578: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 0.7788 Giảm Chưa có tín hiệu 0.7416 1.02 2026-10-08 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 0.8304
swing_low 0.7416
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.0372
Giá mở cửa 0.7826
Giá cao nhất 0.8096
Giá thấp nhất 0.77
Giá đóng cửa 0.7788
body_size 0.0038
upper_wick 0.027
lower_wick 0.0088
body_ratio 0.0959596
close_position 0.22222222
candle_pattern DOJI
range_high 1.02
range_low 0.7416
range_size 0.2784
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.68486857
rsi7 17.35841244
rsi14 29.35278314
rsi21 31.46906011
rsi_slope -0.37624454
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.05498855
macd_signal -0.04948373
macd_histogram -0.00550482
stoch_k 18.75
stoch_d 20.59811828
adx 20.44547496
plus_di 18.92361034
minus_di 27.92895268
atr7 0.0469791
atr14 0.05782131
atr_pct 7.42441102
bollinger_upper 0.99131443
bollinger_middle 0.87138
bollinger_lower 0.75144557
bollinger_width 27.52746802
percent_b 0.11403909
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 0.7416
Kháng cự tham chiếu 1.02
nearest_fvg_low 0.8448
nearest_fvg_high 0.885
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.0402
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 0.7625568
fib_382 0.7755216
fib_500 0.786
fib_618 0.7964784
fib_705 0.804204
fib_786 0.8113968
fib_1272 0.7174464
fib_1618 0.6867216
fib_2000 0.6528
fib_2618 0.5979216
ema9 0.81308851
ema20 0.85984576
ema50 0.98805622
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.00853113
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường BEAR
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 23
Điểm bên bán 77
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 86
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 0.7788
ema12 0.82737846
ema26 0.88236701
sma20 0.87138
sma50 0.951606
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 20, 'label': 'panic', 'components': {'ext': -0.9047538320439977, 'rsi': -0.6882405620460456, 'roc': -0.6871745257397334, 'vol': 0.15354383354993462, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.7719218204318683, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low', 'fomo_low'], 'ema9': 0.8130885076010113, 'ema21': 0.8635537447682919, 'ema50': 0.9880562180154533, 'rsi14': 29.352783138618634, 'atr14': 0.057821312992592334, 'macd': {'macd': -0.05498855345849463, 'signal': -0.04948372926110084, 'hist': -0.005504824197393787}, 'bb': {'middle': 0.8713799999999999, 'upper': 0.9913144254165583, 'lower': 0.7514455745834415}, 'bars_used': 86, 'candles': [[1780925400, 3.88, 4.09, 2.66, 3.4], [1781011800, 3.18, 3.18, 2.041, 2.64], [1781098200, 2.42, 2.78, 2.01, 2.78], [1781184600, 2.77, 2.78, 2.46, 2.68], [1781271000, 2.54, 2.65, 1.9501, 2.2], [1781530200, 2.25, 2.26, 2.07, 2.11], [1781616600, 2.15, 2.4, 1.7, 2.01], [1781703000, 1.96, 2.1, 1.7, 1.91], [1781789400, 1.92, 2.03, 1.8001, 1.92], [1782135000, 1.955, 1.955, 1.75, 1.76], [1782221400, 1.855, 1.9156, 1.75, 1.77], [1782307800, 3.1403, 3.9199, 1.12, 1.27], [1782394200, 1.19, 1.28, 1.1, 1.26], [1782480600, 1.11, 1.2, 1.06, 1.17], [1782739800, 1.12, 1.12, 0.94, 1.08], [1782826200, 0.98, 1.08, 0.9582, 1.01], [1782912600, 0.96, 1.07, 0.95, 1.03], [1782999000, 0.982, 1.03, 0.7988, 0.8858], [1783344600, 0.8671, 0.87, 0.76, 0.7705], [1783431000, 0.7699, 1.01, 0.7203, 0.904], [1783517400, 0.8925, 1.43, 0.82, 1.3], [1783603800, 1.26, 1.26, 1.0601, 1.24], [1783690200, 1.17, 1.24, 1.07, 1.24], [1783949400, 1.19, 1.19, 0.9369, 1.02], [1784035800, 0.9942, 1, 0.865, 0.8668], [1784122200, 0.88, 0.995, 0.785, 0.925], [1784208600, 0.94, 0.9499, 0.8999, 0.8999], [1784295000, 0.89, 0.911, 0.8603, 0.911], [1784554200, 0.88, 0.8825, 0.86, 0.8702], [1784640600, 0.8655, 0.9497, 0.86, 0.9201], [1784727000, 0.9192, 0.971, 0.8826, 0.94], [1784813400, 0.9488, 0.9488, 0.9, 0.9175], [1784899800, 0.93, 0.948, 0.92, 0.939], [1785159000, 0.9011, 1.0398, 0.9011, 0.9709], [1785245400, 0.9418, 0.9575, 0.925, 0.9418], [1785331800, 0.95, 0.95, 0.92, 0.9224], [1785418200, 0.938, 0.94, 0.91, 0.916], [1785504600, 0.914, 0.914001, 0.88, 0.8802], [1785763800, 0.8853, 0.9514, 0.8762, 0.8901], [1785850200, 0.9327, 0.9707, 0.9167, 0.9281], [1785936600, 0.96, 1.05, 0.9329, 0.9792], [1786023000, 0.95, 1.09, 0.9431, 0.9896], [1786109400, 1.03, 1.08, 0.951, 0.9956], [1786368600, 0.98, 0.9951, 0.9686, 0.977], [1786455000, 1.43, 1.66, 1.24, 1.29], [1786541400, 1.07, 1.2, 1.05, 1.17], [1786627800, 1.14, 1.1699, 1.0201, 1.07], [1786714200, 1.19, 1.21, 1.05, 1.11], [1786973400, 1.09, 1.1, 1.04, 1.06], [1787059800, 1.04, 1.0499, 0.96, 0.9995], [1787146200, 0.9888, 1, 0.95, 0.9601], [1787232600, 0.98, 1.14, 0.9601, 1.12], [1787319000, 1.16, 1.16, 1, 1.06], [1787578200, 1.03, 1.09, 1, 1.09], [1787664600, 1.05, 1.09, 1.02, 1.07], [1787751000, 1.11, 1.11, 1.05, 1.08], [1787837400, 1.07, 1.07, 1.03, 1.03], [1787923800, 1.03, 1.05, 0.92, 0.9439], [1788183000, 0.935, 0.9696, 0.92, 0.9237], [1788269400, 0.9648, 1.01, 0.96, 0.9601], [1788355800, 0.96, 0.995, 0.96, 0.9843], [1788442200, 0.9699, 0.9699, 0.94501, 0.9557], [1788528600, 0.96, 0.96, 0.9201, 0.9204], [1788874200, 0.92, 0.9274, 0.9, 0.911], [1788960600, 0.912, 0.92, 0.9, 0.9182], [1789047000, 0.906, 1.02, 0.9, 0.97], [1789133400, 0.9943, 0.9943, 0.9337, 0.9523], [1789392600, 0.9428, 0.9535, 0.91, 0.925], [1789479000, 0.931001, 0.9705, 0.9131, 0.9292], [1789565400, 0.923, 0.9284, 0.914, 0.9199], [1789651800, 0.921, 0.9301, 0.913, 0.9296], [1789738200, 0.918, 0.9274, 0.9153, 0.918], [1789997400, 0.91, 0.93, 0.8964, 0.9199], [1790083800, 0.924882, 0.94, 0.913, 0.9201], [1790170200, 0.92, 0.92, 0.8919, 0.9108], [1790256600, 0.903, 0.903, 0.88, 0.898], [1790343000, 0.9155, 0.9155, 0.89, 0.8986], [1790602200, 0.895, 0.8999, 0.885, 0.8998], [1790688600, 0.89, 0.8997, 0.751099, 0.8396], [1790775000, 0.83, 0.8448, 0.7826, 0.815], [1790861400, 0.79, 0.81, 0.7416, 0.7988], [1790947800, 0.773, 0.7988, 0.7601, 0.796], [1791207000, 0.81, 0.8304, 0.78865, 0.8096], [1791293400, 0.8096, 0.8096, 0.77, 0.7861], [1791379800, 0.8, 0.8, 0.7593, 0.7825], [1791466200, 0.7826, 0.8096, 0.77, 0.7788]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:FRTT

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Hoảng loạn: 20.0/10020.0/100FOMO · Hoảng loạn
Buy / Mua: 23.0/10023.0/100Buy / Mua
Sell / Bán: 77.0/10077.0/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:FRTT · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:FRTTStrong bearish bias · -77
BearishNeutralBullish
Last close
0.7788
Nearest resistance
0.7965
Nearest support
0.7755
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -77/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 0.7788 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 0.7965 (+2.27%); nearest support 0.7755 (-0.42%).
  • Momentum D1: RSI-14 29.4, ADX 20.4, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close below 0.7416, targeting 0.6549.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (78/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:FRTT last closed at 0.7788 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -77/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 20/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T08:02:32.227448+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 08:02 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:FRTT (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:FRTT: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: D1 down (buy 23/sell 77).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 0.7788): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 29.4 and falling: oversold (<30) — not a buy signal on its own. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 19 / %D 21. ADX at 20.4 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 19 < -DI 28, so sellers lead. ATR-14 is 0.0578 (~7.42% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.11. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bearish fair-value gap: 0.8448 – 0.885. Price trades in the discount half of the range. Candle pattern: doji.

Key levels to watch

  • R3 0.8448 (+8.47%) — D1 FVG base
  • R2 0.8304 (+6.63%) — D1 swing high
  • R1 0.7965 (+2.27%) — D1 Fib 61.8%
  • Last close 0.7788
  • S1 0.7755 (-0.42%) — D1 Fib 38.2% + D1 Fib 50% · confluence
  • S2 0.7416 (-4.78%) — D1 support + D1 swing low + D1 lower Bollinger band · confluence
  • S3 0.7174 (-7.88%) — D1 Fib 127.2% ext.

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 0.7416 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 0.7416
  • Reference stop (SL): 0.7994
  • Targets (TP1 / TP2): 0.6549 / 0.597
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 0.7965 that holds on a retest.
  • Reference entry: 0.7965
  • Reference stop (SL): 0.7387
  • Targets (TP1 / TP2): 0.885 / 0.9881
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 0.7232 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 0.7232
  • Reference stop (SL): 0.6885
  • Targets (TP1 / TP2): 0.7811 / 0.839
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (78/100).

  • D1 RSI-14 at 29 is stretched; late entries often get a pullback first.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.0578: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 0.7788 DOWN NO SIGNAL 0.7416 1.02 2026-10-08 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 0.8304
swing low 0.7416
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.0372
open 0.7826
high 0.8096
low 0.77
close 0.7788
body size 0.0038
upper wick 0.027
lower wick 0.0088
body ratio 0.0959596
close position 0.22222222
candle pattern DOJI
range high 1.02
range low 0.7416
range size 0.2784
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.68486857
rsi7 17.35841244
rsi14 29.35278314
rsi21 31.46906011
rsi slope -0.37624454
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.05498855
macd signal -0.04948373
macd histogram -0.00550482
stoch k 18.75
stoch d 20.59811828
adx 20.44547496
plus di 18.92361034
minus di 27.92895268
atr7 0.0469791
atr14 0.05782131
atr pct 7.42441102
bollinger upper 0.99131443
bollinger middle 0.87138
bollinger lower 0.75144557
bollinger width 27.52746802
percent b 0.11403909
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 0.7416
resistance 1.02
nearest fvg low 0.8448
nearest fvg high 0.885
fvg direction DOWN
fvg size 0.0402
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 0.7625568
fib 382 0.7755216
fib 500 0.786
fib 618 0.7964784
fib 705 0.804204
fib 786 0.8113968
fib 1272 0.7174464
fib 1618 0.6867216
fib 2000 0.6528
fib 2618 0.5979216
ema9 0.81308851
ema20 0.85984576
ema50 0.98805622
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.00853113
ema cross NONE
market regime BEAR
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 23
seller score 77
score coverage 75
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 86
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:FRTT; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 0.7788
ema12 0.82737846
ema26 0.88236701
sma20 0.87138
sma50 0.951606
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 20, 'label': 'panic', 'components': {'ext': -0.9047538320439977, 'rsi': -0.6882405620460456, 'roc': -0.6871745257397334, 'vol': 0.15354383354993462, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.7719218204318683, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low', 'fomo_low'], 'ema9': 0.8130885076010113, 'ema21': 0.8635537447682919, 'ema50': 0.9880562180154533, 'rsi14': 29.352783138618634, 'atr14': 0.057821312992592334, 'macd': {'macd': -0.05498855345849463, 'signal': -0.04948372926110084, 'hist': -0.005504824197393787}, 'bb': {'middle': 0.8713799999999999, 'upper': 0.9913144254165583, 'lower': 0.7514455745834415}, 'bars_used': 86, 'candles': [[1780925400, 3.88, 4.09, 2.66, 3.4], [1781011800, 3.18, 3.18, 2.041, 2.64], [1781098200, 2.42, 2.78, 2.01, 2.78], [1781184600, 2.77, 2.78, 2.46, 2.68], [1781271000, 2.54, 2.65, 1.9501, 2.2], [1781530200, 2.25, 2.26, 2.07, 2.11], [1781616600, 2.15, 2.4, 1.7, 2.01], [1781703000, 1.96, 2.1, 1.7, 1.91], [1781789400, 1.92, 2.03, 1.8001, 1.92], [1782135000, 1.955, 1.955, 1.75, 1.76], [1782221400, 1.855, 1.9156, 1.75, 1.77], [1782307800, 3.1403, 3.9199, 1.12, 1.27], [1782394200, 1.19, 1.28, 1.1, 1.26], [1782480600, 1.11, 1.2, 1.06, 1.17], [1782739800, 1.12, 1.12, 0.94, 1.08], [1782826200, 0.98, 1.08, 0.9582, 1.01], [1782912600, 0.96, 1.07, 0.95, 1.03], [1782999000, 0.982, 1.03, 0.7988, 0.8858], [1783344600, 0.8671, 0.87, 0.76, 0.7705], [1783431000, 0.7699, 1.01, 0.7203, 0.904], [1783517400, 0.8925, 1.43, 0.82, 1.3], [1783603800, 1.26, 1.26, 1.0601, 1.24], [1783690200, 1.17, 1.24, 1.07, 1.24], [1783949400, 1.19, 1.19, 0.9369, 1.02], [1784035800, 0.9942, 1, 0.865, 0.8668], [1784122200, 0.88, 0.995, 0.785, 0.925], [1784208600, 0.94, 0.9499, 0.8999, 0.8999], [1784295000, 0.89, 0.911, 0.8603, 0.911], [1784554200, 0.88, 0.8825, 0.86, 0.8702], [1784640600, 0.8655, 0.9497, 0.86, 0.9201], [1784727000, 0.9192, 0.971, 0.8826, 0.94], [1784813400, 0.9488, 0.9488, 0.9, 0.9175], [1784899800, 0.93, 0.948, 0.92, 0.939], [1785159000, 0.9011, 1.0398, 0.9011, 0.9709], [1785245400, 0.9418, 0.9575, 0.925, 0.9418], [1785331800, 0.95, 0.95, 0.92, 0.9224], [1785418200, 0.938, 0.94, 0.91, 0.916], [1785504600, 0.914, 0.914001, 0.88, 0.8802], [1785763800, 0.8853, 0.9514, 0.8762, 0.8901], [1785850200, 0.9327, 0.9707, 0.9167, 0.9281], [1785936600, 0.96, 1.05, 0.9329, 0.9792], [1786023000, 0.95, 1.09, 0.9431, 0.9896], [1786109400, 1.03, 1.08, 0.951, 0.9956], [1786368600, 0.98, 0.9951, 0.9686, 0.977], [1786455000, 1.43, 1.66, 1.24, 1.29], [1786541400, 1.07, 1.2, 1.05, 1.17], [1786627800, 1.14, 1.1699, 1.0201, 1.07], [1786714200, 1.19, 1.21, 1.05, 1.11], [1786973400, 1.09, 1.1, 1.04, 1.06], [1787059800, 1.04, 1.0499, 0.96, 0.9995], [1787146200, 0.9888, 1, 0.95, 0.9601], [1787232600, 0.98, 1.14, 0.9601, 1.12], [1787319000, 1.16, 1.16, 1, 1.06], [1787578200, 1.03, 1.09, 1, 1.09], [1787664600, 1.05, 1.09, 1.02, 1.07], [1787751000, 1.11, 1.11, 1.05, 1.08], [1787837400, 1.07, 1.07, 1.03, 1.03], [1787923800, 1.03, 1.05, 0.92, 0.9439], [1788183000, 0.935, 0.9696, 0.92, 0.9237], [1788269400, 0.9648, 1.01, 0.96, 0.9601], [1788355800, 0.96, 0.995, 0.96, 0.9843], [1788442200, 0.9699, 0.9699, 0.94501, 0.9557], [1788528600, 0.96, 0.96, 0.9201, 0.9204], [1788874200, 0.92, 0.9274, 0.9, 0.911], [1788960600, 0.912, 0.92, 0.9, 0.9182], [1789047000, 0.906, 1.02, 0.9, 0.97], [1789133400, 0.9943, 0.9943, 0.9337, 0.9523], [1789392600, 0.9428, 0.9535, 0.91, 0.925], [1789479000, 0.931001, 0.9705, 0.9131, 0.9292], [1789565400, 0.923, 0.9284, 0.914, 0.9199], [1789651800, 0.921, 0.9301, 0.913, 0.9296], [1789738200, 0.918, 0.9274, 0.9153, 0.918], [1789997400, 0.91, 0.93, 0.8964, 0.9199], [1790083800, 0.924882, 0.94, 0.913, 0.9201], [1790170200, 0.92, 0.92, 0.8919, 0.9108], [1790256600, 0.903, 0.903, 0.88, 0.898], [1790343000, 0.9155, 0.9155, 0.89, 0.8986], [1790602200, 0.895, 0.8999, 0.885, 0.8998], [1790688600, 0.89, 0.8997, 0.751099, 0.8396], [1790775000, 0.83, 0.8448, 0.7826, 0.815], [1790861400, 0.79, 0.81, 0.7416, 0.7988], [1790947800, 0.773, 0.7988, 0.7601, 0.796], [1791207000, 0.81, 0.8304, 0.78865, 0.8096], [1791293400, 0.8096, 0.8096, 0.77, 0.7861], [1791379800, 0.8, 0.8, 0.7593, 0.7825], [1791466200, 0.7826, 0.8096, 0.77, 0.7788]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:FRTT

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · panic: 20.0/10020.0/100FOMO · panic
Buy: 23.0/10023.0/100Buy
Sell: 77.0/10077.0/100Sell

Source: NASDAQ:FRTT · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.