NASDAQ:FBDTNghiêng giảm · -18
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
0.88
Kháng cự gần nhất
0.99
Hỗ trợ gần nhất
0.86
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm (điểm Horus Signals -18/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 chưa xác định.
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.88 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 0.99 (+12.48%); hỗ trợ gần nhất 0.86 (-2.27%).
  • Động lượng D1: RSI-14 25.9, ADX 42.7, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 0.69, mục tiêu 0.38.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (52/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:FBDT đóng cửa gần nhất tại 0.88 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp -18/100 cho kết luận: nghiêng giảm.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang rõ nét. Chỉ số FOMO D1 34/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T03:46:16.566755+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 03:46 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:FBDT (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:FBDT: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: D1 chưa xác định (mua 32/bán 68).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 0.88): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 25.9 và đang đi xuống: quá bán (<30), chưa phải tín hiệu mua. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 14 / %D 26. ADX 42.7 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 16 < -DI 32 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.21 (~23.51% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.39. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 0.99 – 0.99. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 1.10 (+25.12%) — D1 Fib 38.2%
  • R2 1.05 (+19.89%) — D1 Fib 50%
  • R1 0.99 (+12.48%) — D1 cạnh dưới FVG + D1 cạnh trên FVG + D1 Fib 61.8% · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.88
  • S1 0.86 (-2.27%) — D1 đáy swing
  • S2 0.69 (-21.36%) — D1 dải Bollinger dưới
  • S3 0.61 (-30.68%) — D1 hỗ trợ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 0.69 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.69
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.9
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.38 / 0.17
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 0.99 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.99
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.78
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1.25 / 1.49
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Kịch bản 3 — Bán quanh đỉnh biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá hồi lên vùng 1.03 và xuất hiện nến từ chối tăng.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1.03
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1.16
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.83 / 0.63
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (52/100).

  • RSI-14 D1 ở 26 đã căng; vào muộn dễ gặp nhịp hồi trước.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.21: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 0.88 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 0.61 1.25 2026-10-08 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 1.25
swing_low 0.86
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Có
equal_low Không
liquidity_distance 0.27
Giá mở cửa 0.96
Giá cao nhất 0.97
Giá thấp nhất 0.85
Giá đóng cửa 0.88
body_size 0.08
upper_wick 0.01
lower_wick 0.03
body_ratio 0.66666667
close_position 0.25
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 1.25
range_low 0.61
range_size 0.64
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.5801337
rsi7 36.90709196
rsi14 25.94891677
rsi21 20.66503033
rsi_slope -1.08945582
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.0976599
macd_signal -0.12275698
macd_histogram 0.02509708
stoch_k 13.73260371
stoch_d 25.91884492
adx 42.67425837
plus_di 15.81953448
minus_di 31.72550024
atr7 0.14732428
atr14 0.20684887
atr_pct 23.50555347
bollinger_upper 1.1729761
bollinger_middle 0.932485
bollinger_lower 0.6919939
bollinger_width 51.58069027
percent_b 0.39087954
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 0.61
Kháng cự tham chiếu 1.25
nearest_fvg_low 0.9898
nearest_fvg_high 0.9901
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.0003
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 1.15796
fib_382 1.10102
fib_500 1.055
fib_618 1.00898
fib_705 0.97505
fib_786 0.94346
fib_1272 1.35608
fib_1618 1.49102
fib_2000 1.64
fib_2618 1.88102
ema9 0.96104411
ema20 1.02906302
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.01569084
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang rõ nét
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 32.3
Điểm bên bán 67.7
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 35
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 0.88
ema12 0.97039169
ema26 1.06805159
sma20 0.932485
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 34, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.8017027742821345, 'roc': -0.3384113232710373, 'vol': 0.461249411891249, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.21824092465767153, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 0.9610441118835449, 'ema21': 1.037396195178954, 'ema50': None, 'rsi14': 25.948916771535963, 'atr14': 0.2068488705501626, 'macd': {'macd': -0.0976599032754133, 'signal': -0.12275698360047123, 'hist': 0.025097080325057933}, 'bb': {'middle': 0.9324849999999998, 'upper': 1.1729760998353158, 'lower': 0.6919939001646837}, 'bars_used': 35, 'candles': [[1787232600, 12, 12, 2.81, 4.15], [1787319000, 3.4, 4.19, 3.3, 3.99], [1787578200, 3.6, 3.7781, 1.99, 2.05], [1787664600, 1.98, 2, 1.26, 1.43], [1787751000, 1.33, 1.355, 1.0551, 1.2], [1787837400, 1.17, 1.25, 0.9457, 0.97], [1787923800, 0.88, 0.89, 0.6516, 0.7006], [1788183000, 0.70175, 0.7657, 0.6605, 0.705], [1788269400, 0.74, 0.8446, 0.68, 0.7443], [1788355800, 0.765, 0.8757, 0.7501, 0.835], [1788442200, 0.843, 0.844111, 0.75, 0.7763], [1788528600, 0.75, 0.7805, 0.7125, 0.775], [1788874200, 0.79, 0.79, 0.721, 0.74], [1788960600, 0.74, 0.77, 0.7339, 0.7393], [1789047000, 0.7275, 0.7599, 0.65, 0.6587], [1789133400, 0.689, 0.699999, 0.6353, 0.66], [1789392600, 0.678, 0.69, 0.61, 0.6411], [1789479000, 0.669, 1.25, 0.6462, 1], [1789565400, 0.75, 0.88, 0.73, 0.86], [1789651800, 0.86, 1.03, 0.8383, 0.881], [1789738200, 0.8775, 0.9964, 0.83, 0.875], [1789997400, 0.845, 0.918, 0.821101, 0.89], [1790083800, 0.894, 0.97, 0.881, 0.9487], [1790170200, 0.9635, 1.03, 0.9006, 0.9146], [1790256600, 0.93, 1.09, 0.919532, 1.09], [1790343000, 1.12, 1.25, 1.0999, 1.14], [1790602200, 1.17, 1.1711, 0.95, 1], [1790688600, 0.98, 1.03, 0.86, 0.8805], [1790775000, 0.976, 1.13, 0.966105, 1.04], [1790861400, 1.07, 1.1, 0.9725, 0.982], [1790947800, 1, 1.08, 1, 1.05], [1791207000, 1.03, 1.07, 0.9901, 1], [1791293400, 1.03, 1.0696, 0.93, 0.9698], [1791379800, 0.9684, 0.9898, 0.885, 0.947], [1791466200, 0.96, 0.97, 0.85, 0.88]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:FBDT

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 34.0/10034.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 32.3/10032.3/100Buy / Mua
Sell / Bán: 67.7/10067.7/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:FBDT · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:FBDTBearish bias · -18
BearishNeutralBullish
Last close
0.88
Nearest resistance
0.99
Nearest support
0.86
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Bearish bias (Horus Signals composite -18/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 undetermined.
  • Last close 0.88 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 0.99 (+12.48%); nearest support 0.86 (-2.27%).
  • Momentum D1: RSI-14 25.9, ADX 42.7, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 0.69, targeting 0.38.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (52/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:FBDT last closed at 0.88 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of -18/100 translates into a bearish bias.

The D1 frame is in a well-defined range. The D1 FOMO gauge reads 34/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T03:46:16.566755+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 03:46 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:FBDT (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:FBDT: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: D1 undetermined (buy 32/sell 68).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 0.88): The close sits below EMA20, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 25.9 and falling: oversold (<30) — not a buy signal on its own. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 14 / %D 26. ADX at 42.7 points to a strong trend; +DI 16 < -DI 32, so sellers lead. ATR-14 is 0.21 (~23.51% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.39. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 0.99 – 0.99. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 1.10 (+25.12%) — D1 Fib 38.2%
  • R2 1.05 (+19.89%) — D1 Fib 50%
  • R1 0.99 (+12.48%) — D1 FVG base + D1 FVG top + D1 Fib 61.8% · confluence
  • Last close 0.88
  • S1 0.86 (-2.27%) — D1 swing low
  • S2 0.69 (-21.36%) — D1 lower Bollinger band
  • S3 0.61 (-30.68%) — D1 support

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 0.69 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 0.69
  • Reference stop (SL): 0.9
  • Targets (TP1 / TP2): 0.38 / 0.17
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 0.99 that holds on a retest.
  • Reference entry: 0.99
  • Reference stop (SL): 0.78
  • Targets (TP1 / TP2): 1.25 / 1.49
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Scenario 3 — Range sell near resistance

  • Trigger: a rally into 1.03 with a bearish rejection candle.
  • Reference entry: 1.03
  • Reference stop (SL): 1.16
  • Targets (TP1 / TP2): 0.83 / 0.63
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (52/100).

  • D1 RSI-14 at 26 is stretched; late entries often get a pullback first.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.21: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 0.88 UNKNOWN NO SIGNAL 0.61 1.25 2026-10-08 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 1.25
swing low 0.86
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high Yes
equal low No
liquidity distance 0.27
open 0.96
high 0.97
low 0.85
close 0.88
body size 0.08
upper wick 0.01
lower wick 0.03
body ratio 0.66666667
close position 0.25
candle pattern NONE
range high 1.25
range low 0.61
range size 0.64
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.5801337
rsi7 36.90709196
rsi14 25.94891677
rsi21 20.66503033
rsi slope -1.08945582
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.0976599
macd signal -0.12275698
macd histogram 0.02509708
stoch k 13.73260371
stoch d 25.91884492
adx 42.67425837
plus di 15.81953448
minus di 31.72550024
atr7 0.14732428
atr14 0.20684887
atr pct 23.50555347
bollinger upper 1.1729761
bollinger middle 0.932485
bollinger lower 0.6919939
bollinger width 51.58069027
percent b 0.39087954
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 0.61
resistance 1.25
nearest fvg low 0.9898
nearest fvg high 0.9901
fvg direction DOWN
fvg size 0.0003
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 1.15796
fib 382 1.10102
fib 500 1.055
fib 618 1.00898
fib 705 0.97505
fib 786 0.94346
fib 1272 1.35608
fib 1618 1.49102
fib 2000 1.64
fib 2618 1.88102
ema9 0.96104411
ema20 1.02906302
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.01569084
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime STRONG_RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 32.3
seller score 67.7
score coverage 70
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 35
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:FBDT; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 0.88
ema12 0.97039169
ema26 1.06805159
sma20 0.932485
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 34, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.8017027742821345, 'roc': -0.3384113232710373, 'vol': 0.461249411891249, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.21824092465767153, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 0.9610441118835449, 'ema21': 1.037396195178954, 'ema50': None, 'rsi14': 25.948916771535963, 'atr14': 0.2068488705501626, 'macd': {'macd': -0.0976599032754133, 'signal': -0.12275698360047123, 'hist': 0.025097080325057933}, 'bb': {'middle': 0.9324849999999998, 'upper': 1.1729760998353158, 'lower': 0.6919939001646837}, 'bars_used': 35, 'candles': [[1787232600, 12, 12, 2.81, 4.15], [1787319000, 3.4, 4.19, 3.3, 3.99], [1787578200, 3.6, 3.7781, 1.99, 2.05], [1787664600, 1.98, 2, 1.26, 1.43], [1787751000, 1.33, 1.355, 1.0551, 1.2], [1787837400, 1.17, 1.25, 0.9457, 0.97], [1787923800, 0.88, 0.89, 0.6516, 0.7006], [1788183000, 0.70175, 0.7657, 0.6605, 0.705], [1788269400, 0.74, 0.8446, 0.68, 0.7443], [1788355800, 0.765, 0.8757, 0.7501, 0.835], [1788442200, 0.843, 0.844111, 0.75, 0.7763], [1788528600, 0.75, 0.7805, 0.7125, 0.775], [1788874200, 0.79, 0.79, 0.721, 0.74], [1788960600, 0.74, 0.77, 0.7339, 0.7393], [1789047000, 0.7275, 0.7599, 0.65, 0.6587], [1789133400, 0.689, 0.699999, 0.6353, 0.66], [1789392600, 0.678, 0.69, 0.61, 0.6411], [1789479000, 0.669, 1.25, 0.6462, 1], [1789565400, 0.75, 0.88, 0.73, 0.86], [1789651800, 0.86, 1.03, 0.8383, 0.881], [1789738200, 0.8775, 0.9964, 0.83, 0.875], [1789997400, 0.845, 0.918, 0.821101, 0.89], [1790083800, 0.894, 0.97, 0.881, 0.9487], [1790170200, 0.9635, 1.03, 0.9006, 0.9146], [1790256600, 0.93, 1.09, 0.919532, 1.09], [1790343000, 1.12, 1.25, 1.0999, 1.14], [1790602200, 1.17, 1.1711, 0.95, 1], [1790688600, 0.98, 1.03, 0.86, 0.8805], [1790775000, 0.976, 1.13, 0.966105, 1.04], [1790861400, 1.07, 1.1, 0.9725, 0.982], [1790947800, 1, 1.08, 1, 1.05], [1791207000, 1.03, 1.07, 0.9901, 1], [1791293400, 1.03, 1.0696, 0.93, 0.9698], [1791379800, 0.9684, 0.9898, 0.885, 0.947], [1791466200, 0.96, 0.97, 0.85, 0.88]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:FBDT

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 34.0/10034.0/100FOMO · fear
Buy: 32.3/10032.3/100Buy
Sell: 67.7/10067.7/100Sell

Source: NASDAQ:FBDT · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.