NASDAQ:KRAQNghiêng tăng · +29
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
10.035
Kháng cự gần nhất
10.048
Hỗ trợ gần nhất
10.030
Khung tăng / giảm
1 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng tăng (điểm Horus Signals +29/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 tăng.
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.035 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 10.048 (+0.13%); hỗ trợ gần nhất 10.030 (-0.05%).
  • Động lượng D1: RSI-14 56.6, ADX 20.7, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng trên 10.048, mục tiêu 10.080.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (54/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:KRAQ đóng cửa gần nhất tại 10.035 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 1 khung nghiêng tăng (D1) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +29/100 cho kết luận: nghiêng tăng.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng tăng. Chỉ số FOMO D1 59/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-11T11:47:02.762369+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-11 11:47 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:KRAQ (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng tăng. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 chưa xác định (mua 40/bán 60); D1 tăng (mua 56/bán 44).

Khung D1 đang trái chiều với khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 10.035): Giá đóng cửa nằm trên EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía tăng. RSI-14 ở mức 56.6 và đang đi lên: trên mốc 50, động lượng nghiêng tăng. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 58 / %D 69. ADX 20.7 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 31 > -DI 22 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.021 (~0.21% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.75. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. Có tín hiệu đổi tính chất (CHoCH) chiều tăng. FVG tăng gần nhất: 9.990 – 10.000. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R2 10.063 (+0.28%) — D1 kháng cự + W1 đỉnh swing · hội tụ
  • R1 10.048 (+0.13%) — D1 dải Bollinger trên
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.035
  • S1 10.030 (-0.05%) — D1 đỉnh swing
  • S2 10.010 (-0.25%) — W1 cạnh trên FVG
  • S3 10.004 (-0.30%) — W1 Fib 61.8%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Tăng khi phá kháng cự (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 10.048 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.048
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.027
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.080 / 10.101
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 10.010 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.010
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.031
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 9.984 / 9.956
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.2

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 10.012 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.012
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.999
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.036 / 10.061
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.9

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Tăng khi phá kháng cự) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (54/100).

  • ⚠ Dữ liệu nến đã cũ vài ngày; cần cập nhật trước khi dùng các mức giá.
  • Giá đã ở vùng premium (giá cao) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.021: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 10.035 Tăng Chưa có tín hiệu 10 10.0629 2026-10-08 13:30:00
W1 10.01 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 9.87 10.44 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 10.03
swing_low 9.91
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Tăng
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.0279
Giá mở cửa 10.01
Giá cao nhất 10.04
Giá thấp nhất 10.01
Giá đóng cửa 10.035
body_size 0.025
upper_wick 0.005
lower_wick 0
body_ratio 0.83333333
close_position 0.83333333
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 10.0629
range_low 10
range_size 0.0629
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 1.4203347
rsi7 57.64004233
rsi14 56.61469789
rsi21 56.20945443
rsi_slope 1.45391837
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd 0.00732354
macd_signal 0.0060937
macd_histogram 0.00122984
stoch_k 58.23627288
stoch_d 69.3843594
adx 20.73293521
plus_di 30.54101629
minus_di 21.89065013
atr7 0.0221311
atr14 0.02112178
atr_pct 0.21048114
bollinger_upper 10.04789126
bollinger_middle 10.022145
bollinger_lower 9.99639874
bollinger_width 0.51378742
percent_b 0.74964791
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 10
Kháng cự tham chiếu 10.0629
nearest_fvg_low 9.99
nearest_fvg_high 10
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.01
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 9.93832
fib_382 9.95584
fib_500 9.97
fib_618 9.98416
fib_705 9.9946
fib_786 10.00432
fib_1272 9.87736
fib_1618 9.83584
fib_2000 9.79
fib_2618 9.71584
ema9 10.02599999
ema20 10.01958192
ema50 10.00239602
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.00162296
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường BULL
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Chưa xác định
Tương quan đa khung Trái chiều
Điểm bên mua 55.5
Điểm bên bán 44.5
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 112
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 10.035
ema12 10.02387064
ema26 10.01654711
sma20 10.022145
sma50 10.007386
sma100 9.968262
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 59, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.3859047132581996, 'rsi': 0.22048992977730036, 'roc': 0.23672244978664833, 'vol': -0.3737411503671999, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': 0.49929582155488483, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.025999989094604, 'ema21': 10.01908131129261, 'ema50': 10.002396018957558, 'rsi14': 56.61469789331901, 'atr14': 0.021121782089136693, 'macd': {'macd': 0.007323536273824871, 'signal': 0.00609369852088, 'hist': 0.0012298377529448706}, 'bb': {'middle': 10.022145, 'upper': 10.04789125992256, 'lower': 9.99639874007744}, 'bars_used': 112, 'candles': [[1775827800, 9.895, 9.895, 9.88, 9.88], [1776259800, 9.86, 9.87, 9.86, 9.87], [1776346200, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1776432600, 9.9, 9.91, 9.9, 9.91], [1776691800, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1776778200, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1776864600, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1776951000, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1777037400, 9.91, 9.925, 9.91, 9.92], [1777296600, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1777383000, 9.91, 9.92, 9.91, 9.92], [1777469400, 9.915, 9.915, 9.905, 9.905], [1777555800, 9.9, 9.92, 9.9, 9.9], [1777642200, 9.925, 9.925, 9.91, 9.91], [1777901400, 9.9, 9.915, 9.88, 9.88], [1777987800, 9.91, 9.91, 9.88, 9.88], [1778074200, 9.88, 9.91, 9.87, 9.91], [1778160600, 9.92, 9.92, 9.9, 9.9], [1778247000, 9.89, 9.91, 9.89, 9.89], [1778506200, 9.96, 9.96, 9.89, 9.91], [1778592600, 9.9, 9.95, 9.9, 9.92], [1778679000, 9.89, 9.89, 9.89, 9.89], [1778765400, 9.92, 9.92, 9.91, 9.91], [1778851800, 9.92, 9.93, 9.9, 9.9], [1779111000, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1779197400, 9.93, 9.93, 9.91, 9.92], [1779283800, 9.93, 9.93, 9.91, 9.91], [1779370200, 9.95, 9.95, 9.91, 9.91], [1779456600, 9.91, 9.95, 9.91, 9.91], [1779802200, 9.925, 9.9303, 9.915, 9.92], [1779888600, 9.93, 9.95, 9.915, 9.92], [1779975000, 9.92, 9.92, 9.91, 9.91], [1780061400, 9.92, 9.93, 9.92, 9.92], [1780320600, 9.92, 9.94, 9.92, 9.94], [1780407000, 9.94, 9.96, 9.93, 9.95], [1780493400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1780579800, 9.96, 9.96, 9.95, 9.95], [1780666200, 9.96, 9.96, 9.95, 9.95], [1780925400, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1781011800, 9.9603, 9.97, 9.96, 9.96], [1781098200, 9.97, 9.98, 9.9613, 9.98], [1781184600, 9.98, 9.98, 9.97, 9.97], [1781271000, 9.98, 9.98, 9.97, 9.98], [1781530200, 9.98, 9.98, 9.98, 9.98], [1781703000, 9.98, 9.98, 9.973, 9.9731], [1781789400, 9.9876, 9.9876, 9.98, 9.98], [1782135000, 10, 10, 9.97, 9.97], [1782221400, 9.97, 10, 9.97, 10], [1782307800, 10, 10.44, 10, 10], [1782394200, 10.0226, 10.0226, 9.98, 9.9888], [1782480600, 9.995, 9.995, 9.985, 9.99], [1782739800, 10, 10, 9.99, 9.99], [1782826200, 10, 10, 9.99, 10], [1782912600, 9.985, 9.995, 9.985, 9.99], [1782999000, 9.99, 10, 9.99, 10], [1783344600, 10.04, 10.0401, 10, 10.03], [1783431000, 10.0126, 10.0126, 10.0126, 10.0126], [1783603800, 10.02, 10.02, 10.01, 10.02], [1784208600, 10, 10, 9.92, 9.98], [1784295000, 9.99, 9.99, 9.985, 9.99], [1785418200, 9.99, 10.01, 9.99, 10], [1785763800, 10, 10, 10, 10], [1785850200, 9.9912, 9.9912, 9.985, 9.985], [1786023000, 9.99, 10.01, 9.99, 10], [1786109400, 10, 10.02, 10, 10.01], [1786368600, 10.01, 10.02, 10.01, 10.02], [1786627800, 10, 10, 9.91, 9.98], [1786714200, 9.98, 9.98, 9.98, 9.98], [1786973400, 9.985, 9.985, 9.985, 9.985], [1787146200, 9.99, 9.99, 9.98, 9.98], [1787232600, 9.99, 9.9999, 9.99, 9.995], [1787319000, 9.991, 10, 9.99, 10], [1787664600, 9.99, 9.99, 9.98, 9.99], [1787751000, 9.99, 9.99, 9.98, 9.98], [1787923800, 9.985, 9.985, 9.98, 9.98], [1788183000, 9.985, 9.99, 9.98, 9.99], [1788269400, 9.99, 10.02, 9.9809, 10.02], [1788355800, 10, 10.03, 10, 10.02], [1788442200, 10.0504, 10.0504, 10, 10], [1788528600, 10, 10.0629, 10, 10.0088], [1788874200, 10.04, 10.04, 10.01, 10.02], [1788960600, 10.0101, 10.0368, 10.01, 10.0368], [1789133400, 10.0263, 10.0391, 10.0263, 10.0391], [1789392600, 10.025, 10.03, 10.02, 10.03], [1789651800, 10.0236, 10.0236, 10.0236, 10.0236], [1789738200, 10.0249, 10.0249, 10.01, 10.02], [1789997400, 10.03, 10.03, 10.02, 10.02], [1790083800, 10.0179, 10.0179, 10.01, 10.01], [1790170200, 10.015, 10.015, 10.01, 10.01], [1790256600, 10.015, 10.02, 10.015, 10.02], [1790343000, 10.0194, 10.0194, 10.0194, 10.0194], [1790602200, 10.018, 10.02, 10.01, 10.01], [1790688600, 10.02, 10.02, 10.02, 10.02], [1790775000, 10.0051, 10.009, 10.001, 10.009], [1790861400, 10.0075, 10.01, 10, 10.01], [1790947800, 10, 10.02, 10, 10.01], [1791207000, 10.01, 10.01, 10.0051, 10.01], [1791293400, 10.0022, 10.06, 10.0022, 10.06], [1791379800, 10.06, 10.0601, 10.03, 10.03], [1791466200, 10.01, 10.04, 10.01, 10.035]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:KRAQ
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 10.0629
swing_low 9.91
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.14
Giá mở cửa 10.018
Giá cao nhất 10.02
Giá thấp nhất 10
Giá đóng cửa 10.01
body_size 0.008
upper_wick 0.002
lower_wick 0.01
body_ratio 0.4
close_position 0.5
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 10.44
range_low 9.87
range_size 0.57
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.37737043
rsi7 55.58916231
rsi14 62.05291919
rsi21 64.8147147
rsi_slope -2.47673887
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd 0.03691891
macd_signal Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_histogram Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
stoch_k 18.86792453
stoch_d 20.08805031
adx Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
plus_di 42.70268893
minus_di 14.71883236
atr7 0.0455164
atr14 0.05299832
atr_pct 0.52945378
bollinger_upper 10.05952556
bollinger_middle 9.985365
bollinger_lower 9.91120444
bollinger_width 1.48538512
percent_b 0.66609232
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 9.87
Kháng cự tham chiếu 10.44
nearest_fvg_low 9.99
nearest_fvg_high 10.01
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.02
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 9.9460844
fib_382 9.9684078
fib_500 9.98645
fib_618 10.0044922
fib_705 10.0177945
fib_786 10.0301794
fib_1272 9.8684112
fib_1618 9.8155078
fib_2000 9.7571
fib_2618 9.6626078
ema9 10.00781372
ema20 9.97929994
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.00323159
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường INSUFFICIENT
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 40.3
Điểm bên bán 59.7
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 27
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 10.01
ema12 10.00123871
ema26 9.9643198
sma20 9.985365
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 51, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.4017639730859697, 'roc': 0.1257901438699467, 'vol': -0.1298597307455276, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': 0.33218464118224916, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.00781371923111, 'ema21': 9.976804186869794, 'ema50': None, 'rsi14': 62.05291919257909, 'atr14': 0.052998322933465535, 'macd': {'macd': 0.0369189143323112, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 9.985364999999998, 'upper': 10.059525562969814, 'lower': 9.911204437030182}, 'bars_used': 27, 'candles': [[1774272600, 9.88, 9.99, 9.78, 9.87], [1774877400, 9.86, 9.9, 9.8501, 9.9], [1775482200, 9.89, 9.91, 9.86, 9.88], [1776087000, 9.86, 9.91, 9.86, 9.91], [1776691800, 9.92, 9.94, 9.91, 9.92], [1777296600, 9.92, 9.925, 9.9, 9.91], [1777901400, 9.9, 9.92, 9.87, 9.89], [1778506200, 9.96, 9.96, 9.89, 9.9], [1779111000, 9.93, 9.95, 9.91, 9.91], [1779802200, 9.925, 9.95, 9.91, 9.92], [1780320600, 9.92, 9.96, 9.92, 9.95], [1780925400, 9.96, 9.98, 9.96, 9.98], [1781530200, 9.98, 9.9876, 9.973, 9.98], [1782135000, 10, 10.44, 9.97, 9.99], [1782739800, 10, 10, 9.985, 10], [1783344600, 10.04, 10.0401, 10, 10.02], [1783949400, 10, 10, 9.92, 9.99], [1785159000, 9.99, 10.01, 9.99, 10], [1785763800, 10, 10.02, 9.985, 10.01], [1786368600, 10.01, 10.02, 9.91, 9.98], [1786973400, 9.985, 10, 9.98, 10], [1787578200, 9.99, 9.99, 9.98, 9.98], [1788183000, 9.985, 10.0629, 9.98, 10.0088], [1788874200, 10.04, 10.04, 10.01, 10.0391], [1789392600, 10.025, 10.03, 10.01, 10.02], [1789997400, 10.03, 10.03, 10.01, 10.0194], [1790602200, 10.018, 10.02, 10, 10.01]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:KRAQ

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 51.0/10051.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 40.3/10040.3/100Buy / Mua
Sell / Bán: 59.7/10059.7/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:KRAQ · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 59.0/10059.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 55.5/10055.5/100Buy / Mua
Sell / Bán: 44.5/10044.5/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:KRAQ · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:KRAQBullish bias · +29
BearishNeutralBullish
Last close
10.035
Nearest resistance
10.048
Nearest support
10.030
Frames up / down
1 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Bullish bias (Horus Signals composite +29/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 up.
  • Last close 10.035 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 10.048 (+0.13%); nearest support 10.030 (-0.05%).
  • Momentum D1: RSI-14 56.6, ADX 20.7, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close above 10.048, targeting 10.080.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (54/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:KRAQ last closed at 10.035 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 1 lean higher (D1) and 0 lean lower (—); the composite score of +29/100 translates into a bullish bias.

The D1 frame is in an uptrend regime. The D1 FOMO gauge reads 59/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-11T11:47:02.762369+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-11 11:47 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:KRAQ (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean upward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 undetermined (buy 40/sell 60); D1 up (buy 56/sell 44).

The D1 frame is mixed against the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 10.035): The close sits above EMA20/EMA50, a fully bullish moving-average stack. RSI-14 reads 56.6 and rising: above the 50 midline, momentum leans positive. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 58 / %D 69. ADX at 20.7 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 31 > -DI 22, so buyers lead. ATR-14 is 0.021 (~0.21% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.75. Swing structure: lower highs and lower lows. A bullish change of character (CHoCH) is recorded. Nearest bullish fair-value gap: 9.990 – 10.000. Price trades in the premium half of the range.

Key levels to watch

  • R2 10.063 (+0.28%) — D1 resistance + W1 swing high · confluence
  • R1 10.048 (+0.13%) — D1 upper Bollinger band
  • Last close 10.035
  • S1 10.030 (-0.05%) — D1 swing high
  • S2 10.010 (-0.25%) — W1 FVG top
  • S3 10.004 (-0.30%) — W1 Fib 61.8%

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bullish breakout (preferred)

  • Trigger: a D1 close above 10.048 that holds on a retest.
  • Reference entry: 10.048
  • Reference stop (SL): 10.027
  • Targets (TP1 / TP2): 10.080 / 10.101
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 10.010 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 10.010
  • Reference stop (SL): 10.031
  • Targets (TP1 / TP2): 9.984 / 9.956
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.2

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 10.012 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 10.012
  • Reference stop (SL): 9.999
  • Targets (TP1 / TP2): 10.036 / 10.061
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.9

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bullish breakout) could FAIL. Conviction after review: Medium (54/100).

  • ⚠ The candle data is several days old; refresh before using any level.
  • Price already trades in the premium half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.021: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 10.035 UP NO SIGNAL 10 10.0629 2026-10-08 13:30:00
W1 10.01 UNKNOWN NO SIGNAL 9.87 10.44 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 10.03
swing low 9.91
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch UP
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.0279
open 10.01
high 10.04
low 10.01
close 10.035
body size 0.025
upper wick 0.005
lower wick 0
body ratio 0.83333333
close position 0.83333333
candle pattern NONE
range high 10.0629
range low 10
range size 0.0629
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 1.4203347
rsi7 57.64004233
rsi14 56.61469789
rsi21 56.20945443
rsi slope 1.45391837
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd 0.00732354
macd signal 0.0060937
macd histogram 0.00122984
stoch k 58.23627288
stoch d 69.3843594
adx 20.73293521
plus di 30.54101629
minus di 21.89065013
atr7 0.0221311
atr14 0.02112178
atr pct 0.21048114
bollinger upper 10.04789126
bollinger middle 10.022145
bollinger lower 9.99639874
bollinger width 0.51378742
percent b 0.74964791
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 10
resistance 10.0629
nearest fvg low 9.99
nearest fvg high 10
fvg direction UP
fvg size 0.01
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 9.93832
fib 382 9.95584
fib 500 9.97
fib 618 9.98416
fib 705 9.9946
fib 786 10.00432
fib 1272 9.87736
fib 1618 9.83584
fib 2000 9.79
fib 2618 9.71584
ema9 10.02599999
ema20 10.01958192
ema50 10.00239602
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.00162296
ema cross NONE
market regime BULL
higher timeframe W1
higher trend UNKNOWN
mtf context MIXED
buyer score 55.5
seller score 44.5
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 112
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:KRAQ; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 10.035
ema12 10.02387064
ema26 10.01654711
sma20 10.022145
sma50 10.007386
sma100 9.968262
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 59, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.3859047132581996, 'rsi': 0.22048992977730036, 'roc': 0.23672244978664833, 'vol': -0.3737411503671999, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': 0.49929582155488483, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.025999989094604, 'ema21': 10.01908131129261, 'ema50': 10.002396018957558, 'rsi14': 56.61469789331901, 'atr14': 0.021121782089136693, 'macd': {'macd': 0.007323536273824871, 'signal': 0.00609369852088, 'hist': 0.0012298377529448706}, 'bb': {'middle': 10.022145, 'upper': 10.04789125992256, 'lower': 9.99639874007744}, 'bars_used': 112, 'candles': [[1775827800, 9.895, 9.895, 9.88, 9.88], [1776259800, 9.86, 9.87, 9.86, 9.87], [1776346200, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1776432600, 9.9, 9.91, 9.9, 9.91], [1776691800, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1776778200, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1776864600, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1776951000, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1777037400, 9.91, 9.925, 9.91, 9.92], [1777296600, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1777383000, 9.91, 9.92, 9.91, 9.92], [1777469400, 9.915, 9.915, 9.905, 9.905], [1777555800, 9.9, 9.92, 9.9, 9.9], [1777642200, 9.925, 9.925, 9.91, 9.91], [1777901400, 9.9, 9.915, 9.88, 9.88], [1777987800, 9.91, 9.91, 9.88, 9.88], [1778074200, 9.88, 9.91, 9.87, 9.91], [1778160600, 9.92, 9.92, 9.9, 9.9], [1778247000, 9.89, 9.91, 9.89, 9.89], [1778506200, 9.96, 9.96, 9.89, 9.91], [1778592600, 9.9, 9.95, 9.9, 9.92], [1778679000, 9.89, 9.89, 9.89, 9.89], [1778765400, 9.92, 9.92, 9.91, 9.91], [1778851800, 9.92, 9.93, 9.9, 9.9], [1779111000, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1779197400, 9.93, 9.93, 9.91, 9.92], [1779283800, 9.93, 9.93, 9.91, 9.91], [1779370200, 9.95, 9.95, 9.91, 9.91], [1779456600, 9.91, 9.95, 9.91, 9.91], [1779802200, 9.925, 9.9303, 9.915, 9.92], [1779888600, 9.93, 9.95, 9.915, 9.92], [1779975000, 9.92, 9.92, 9.91, 9.91], [1780061400, 9.92, 9.93, 9.92, 9.92], [1780320600, 9.92, 9.94, 9.92, 9.94], [1780407000, 9.94, 9.96, 9.93, 9.95], [1780493400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1780579800, 9.96, 9.96, 9.95, 9.95], [1780666200, 9.96, 9.96, 9.95, 9.95], [1780925400, 9.96, 9.96, 9.96, 9.96], [1781011800, 9.9603, 9.97, 9.96, 9.96], [1781098200, 9.97, 9.98, 9.9613, 9.98], [1781184600, 9.98, 9.98, 9.97, 9.97], [1781271000, 9.98, 9.98, 9.97, 9.98], [1781530200, 9.98, 9.98, 9.98, 9.98], [1781703000, 9.98, 9.98, 9.973, 9.9731], [1781789400, 9.9876, 9.9876, 9.98, 9.98], [1782135000, 10, 10, 9.97, 9.97], [1782221400, 9.97, 10, 9.97, 10], [1782307800, 10, 10.44, 10, 10], [1782394200, 10.0226, 10.0226, 9.98, 9.9888], [1782480600, 9.995, 9.995, 9.985, 9.99], [1782739800, 10, 10, 9.99, 9.99], [1782826200, 10, 10, 9.99, 10], [1782912600, 9.985, 9.995, 9.985, 9.99], [1782999000, 9.99, 10, 9.99, 10], [1783344600, 10.04, 10.0401, 10, 10.03], [1783431000, 10.0126, 10.0126, 10.0126, 10.0126], [1783603800, 10.02, 10.02, 10.01, 10.02], [1784208600, 10, 10, 9.92, 9.98], [1784295000, 9.99, 9.99, 9.985, 9.99], [1785418200, 9.99, 10.01, 9.99, 10], [1785763800, 10, 10, 10, 10], [1785850200, 9.9912, 9.9912, 9.985, 9.985], [1786023000, 9.99, 10.01, 9.99, 10], [1786109400, 10, 10.02, 10, 10.01], [1786368600, 10.01, 10.02, 10.01, 10.02], [1786627800, 10, 10, 9.91, 9.98], [1786714200, 9.98, 9.98, 9.98, 9.98], [1786973400, 9.985, 9.985, 9.985, 9.985], [1787146200, 9.99, 9.99, 9.98, 9.98], [1787232600, 9.99, 9.9999, 9.99, 9.995], [1787319000, 9.991, 10, 9.99, 10], [1787664600, 9.99, 9.99, 9.98, 9.99], [1787751000, 9.99, 9.99, 9.98, 9.98], [1787923800, 9.985, 9.985, 9.98, 9.98], [1788183000, 9.985, 9.99, 9.98, 9.99], [1788269400, 9.99, 10.02, 9.9809, 10.02], [1788355800, 10, 10.03, 10, 10.02], [1788442200, 10.0504, 10.0504, 10, 10], [1788528600, 10, 10.0629, 10, 10.0088], [1788874200, 10.04, 10.04, 10.01, 10.02], [1788960600, 10.0101, 10.0368, 10.01, 10.0368], [1789133400, 10.0263, 10.0391, 10.0263, 10.0391], [1789392600, 10.025, 10.03, 10.02, 10.03], [1789651800, 10.0236, 10.0236, 10.0236, 10.0236], [1789738200, 10.0249, 10.0249, 10.01, 10.02], [1789997400, 10.03, 10.03, 10.02, 10.02], [1790083800, 10.0179, 10.0179, 10.01, 10.01], [1790170200, 10.015, 10.015, 10.01, 10.01], [1790256600, 10.015, 10.02, 10.015, 10.02], [1790343000, 10.0194, 10.0194, 10.0194, 10.0194], [1790602200, 10.018, 10.02, 10.01, 10.01], [1790688600, 10.02, 10.02, 10.02, 10.02], [1790775000, 10.0051, 10.009, 10.001, 10.009], [1790861400, 10.0075, 10.01, 10, 10.01], [1790947800, 10, 10.02, 10, 10.01], [1791207000, 10.01, 10.01, 10.0051, 10.01], [1791293400, 10.0022, 10.06, 10.0022, 10.06], [1791379800, 10.06, 10.0601, 10.03, 10.03], [1791466200, 10.01, 10.04, 10.01, 10.035]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:KRAQ
W1 · Report parameters
swing high 10.0629
swing low 9.91
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.14
open 10.018
high 10.02
low 10
close 10.01
body size 0.008
upper wick 0.002
lower wick 0.01
body ratio 0.4
close position 0.5
candle pattern NONE
range high 10.44
range low 9.87
range size 0.57
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.37737043
rsi7 55.58916231
rsi14 62.05291919
rsi21 64.8147147
rsi slope -2.47673887
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd 0.03691891
macd signal Unavailable / unconfirmed
macd histogram Unavailable / unconfirmed
stoch k 18.86792453
stoch d 20.08805031
adx Unavailable / unconfirmed
plus di 42.70268893
minus di 14.71883236
atr7 0.0455164
atr14 0.05299832
atr pct 0.52945378
bollinger upper 10.05952556
bollinger middle 9.985365
bollinger lower 9.91120444
bollinger width 1.48538512
percent b 0.66609232
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 9.87
resistance 10.44
nearest fvg low 9.99
nearest fvg high 10.01
fvg direction UP
fvg size 0.02
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 9.9460844
fib 382 9.9684078
fib 500 9.98645
fib 618 10.0044922
fib 705 10.0177945
fib 786 10.0301794
fib 1272 9.8684112
fib 1618 9.8155078
fib 2000 9.7571
fib 2618 9.6626078
ema9 10.00781372
ema20 9.97929994
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.00323159
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime INSUFFICIENT
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 40.3
seller score 59.7
score coverage 70
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 27
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:KRAQ; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 10.01
ema12 10.00123871
ema26 9.9643198
sma20 9.985365
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 51, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.4017639730859697, 'roc': 0.1257901438699467, 'vol': -0.1298597307455276, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': 0.33218464118224916, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.00781371923111, 'ema21': 9.976804186869794, 'ema50': None, 'rsi14': 62.05291919257909, 'atr14': 0.052998322933465535, 'macd': {'macd': 0.0369189143323112, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 9.985364999999998, 'upper': 10.059525562969814, 'lower': 9.911204437030182}, 'bars_used': 27, 'candles': [[1774272600, 9.88, 9.99, 9.78, 9.87], [1774877400, 9.86, 9.9, 9.8501, 9.9], [1775482200, 9.89, 9.91, 9.86, 9.88], [1776087000, 9.86, 9.91, 9.86, 9.91], [1776691800, 9.92, 9.94, 9.91, 9.92], [1777296600, 9.92, 9.925, 9.9, 9.91], [1777901400, 9.9, 9.92, 9.87, 9.89], [1778506200, 9.96, 9.96, 9.89, 9.9], [1779111000, 9.93, 9.95, 9.91, 9.91], [1779802200, 9.925, 9.95, 9.91, 9.92], [1780320600, 9.92, 9.96, 9.92, 9.95], [1780925400, 9.96, 9.98, 9.96, 9.98], [1781530200, 9.98, 9.9876, 9.973, 9.98], [1782135000, 10, 10.44, 9.97, 9.99], [1782739800, 10, 10, 9.985, 10], [1783344600, 10.04, 10.0401, 10, 10.02], [1783949400, 10, 10, 9.92, 9.99], [1785159000, 9.99, 10.01, 9.99, 10], [1785763800, 10, 10.02, 9.985, 10.01], [1786368600, 10.01, 10.02, 9.91, 9.98], [1786973400, 9.985, 10, 9.98, 10], [1787578200, 9.99, 9.99, 9.98, 9.98], [1788183000, 9.985, 10.0629, 9.98, 10.0088], [1788874200, 10.04, 10.04, 10.01, 10.0391], [1789392600, 10.025, 10.03, 10.01, 10.02], [1789997400, 10.03, 10.03, 10.01, 10.0194], [1790602200, 10.018, 10.02, 10, 10.01]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:KRAQ

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 51.0/10051.0/100FOMO · neutral
Buy: 40.3/10040.3/100Buy
Sell: 59.7/10059.7/100Sell

Source: NASDAQ:KRAQ · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 59.0/10059.0/100FOMO · neutral
Buy: 55.5/10055.5/100Buy
Sell: 44.5/10044.5/100Sell

Source: NASDAQ:KRAQ · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.