NASDAQ:DSACTrung tính / giằng co · -9
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
10.1100
Kháng cự gần nhất
10.1144
Hỗ trợ gần nhất
10.0897
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals -9/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 đi ngang.
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.1100 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 10.1144 (+0.04%); hỗ trợ gần nhất 10.0897 (-0.20%).
  • Động lượng D1: RSI-14 33.9, ADX 15.6, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: giao dịch trong biên quanh 10.0912, mục tiêu 10.1128.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (58/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:DSAC đóng cửa gần nhất tại 10.1100 trên nến D1 lúc 2026-10-07 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp -9/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 27/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-09T20:46:25.226096+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-09 20:46 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.11% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.246% (+1.1 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,819.20 (+0.52% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.07 (+0.40% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,195.94 (+1.51% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:DSAC (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: W1 chưa xác định (mua 48/bán 52); D1 đi ngang (mua 36/bán 64).

Khung D1 đang trái chiều với khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 10.1100): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 33.9 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 0 / %D 0. ADX 15.6 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 25 < -DI 41 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.0152 (~0.15% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B -0.06. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 10.1200 – 10.1400. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Giá đóng cửa đã nằm dưới mức hỗ trợ tham chiếu của khung này; không coi mức đó là hỗ trợ còn giữ vững.

Các mức giá quan trọng

  • R3 10.1358 (+0.26%) — D1 EMA50
  • R2 10.1200 (+0.10%) — D1 hỗ trợ + D1 cạnh dưới FVG · hội tụ
  • R1 10.1144 (+0.04%) — D1 dải Bollinger dưới
  • Giá đóng cửa gần nhất 10.1100
  • S1 10.0897 (-0.20%) — W1 Fib 38.2%
  • S2 10.0525 (-0.57%) — W1 Fib 50%
  • S3 10.0400 (-0.69%) — W1 cạnh trên FVG

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Mua quanh đáy biên (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 10.0912 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.0912
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.0820
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.1128 / 10.1343
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:2.4

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 10.1144 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.1144
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.0991
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.1358 / 10.1667
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.4

Kịch bản 3 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 10.0897 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 10.0897
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 10.1049
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 10.0525 / 10.0400
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:2.4

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Mua quanh đáy biên) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (58/100).

  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:2.4.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.0152: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 10.11 Đi ngang Chưa có tín hiệu 10.12 10.21 2026-10-07 13:30:00
W1 10.14 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 9.95 10.47 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 10.21
swing_low 10.14
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.01
Giá mở cửa 10.12
Giá cao nhất 10.125
Giá thấp nhất 10.11
Giá đóng cửa 10.11
body_size 0.01
upper_wick 0.005
lower_wick 0
body_ratio 0.66666667
close_position 0
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 10.21
range_low 10.12
range_size 0.09
breakout Giảm
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.98403579
rsi7 20.07122829
rsi14 33.87685789
rsi21 41.39097924
rsi_slope -2.87205171
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.00830684
macd_signal -0.00154216
macd_histogram -0.00676468
stoch_k 0
stoch_d 0
adx 15.5702467
plus_di 24.79763208
minus_di 41.43307094
atr7 0.01380333
atr14 0.01524335
atr_pct 0.15077496
bollinger_upper 10.192628
bollinger_middle 10.1535
bollinger_lower 10.114372
bollinger_width 0.77072921
percent_b -0.05586799
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 10.12
Kháng cự tham chiếu 10.21
nearest_fvg_low 10.12
nearest_fvg_high 10.14
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.02
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 10.19348
fib_382 10.18326
fib_500 10.175
fib_618 10.16674
fib_705 10.16065
fib_786 10.15498
fib_1272 10.22904
fib_1618 10.25326
fib_2000 10.28
fib_2618 10.32326
ema9 10.13517666
ema20 10.14701564
ema50 10.13584331
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.00389638
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Chưa xác định
Tương quan đa khung Trái chiều
Điểm bên mua 35.5
Điểm bên bán 64.5
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-07 13:30:00
Số nến tính toán 133
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 10.11
ema12 10.14003704
ema26 10.14834388
sma20 10.1535
sma50 10.1587
sma100 10.06975
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 27, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.4238456718958688, 'rsi': -0.5374380702218706, 'roc': -1, 'vol': 0.4131648096924623, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -1, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['bb_low'], 'ema9': 10.135176656183383, 'ema21': 10.147436887737351, 'ema50': 10.135843308426674, 'rsi14': 33.87685789334388, 'atr14': 0.015243348074711328, 'macd': {'macd': -0.008306842255983327, 'signal': -0.0015421590197733836, 'hist': -0.006764683236209943}, 'bb': {'middle': 10.153500000000003, 'upper': 10.19262799509303, 'lower': 10.114372004906976}, 'bars_used': 133, 'candles': [[1774445400, 9.95, 9.95, 9.91, 9.91], [1774531800, 9.94, 9.94, 9.9, 9.915], [1774618200, 9.92, 9.92, 9.895, 9.92], [1774877400, 9.94, 9.94, 9.91, 9.91], [1774963800, 9.93, 9.93, 9.91, 9.91], [1775050200, 9.91, 9.93, 9.91, 9.91], [1775136600, 9.97, 9.97, 9.91, 9.93], [1775482200, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1775568600, 9.91, 9.91, 9.91, 9.91], [1775655000, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1775741400, 9.91, 9.91, 9.91, 9.91], [1775827800, 9.91, 9.92, 9.91, 9.92], [1776087000, 9.92, 9.93, 9.915, 9.92], [1776173400, 9.91, 9.91, 9.91, 9.91], [1776259800, 9.94, 9.96, 9.92, 9.92], [1776346200, 9.92, 9.93, 9.92, 9.93], [1776432600, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1776691800, 9.93, 9.94, 9.92, 9.93], [1776778200, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1776864600, 9.93, 9.94, 9.93, 9.94], [1777296600, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1777383000, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1777469400, 9.945, 9.96, 9.945, 9.96], [1777901400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1777987800, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1778679000, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1778851800, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1779802200, 9.99, 9.995, 9.96, 9.96], [1779975000, 9.99, 9.99, 9.99, 9.99], [1780061400, 10, 10.01, 9.99, 9.99], [1780320600, 9.995, 10, 9.995, 10], [1780407000, 10, 10, 10, 10], [1780493400, 10, 10, 10, 10], [1780666200, 10, 10, 10, 10], [1780925400, 10.0033, 10.0033, 10, 10], [1781011800, 10.02, 10.05, 10, 10.05], [1781098200, 10.03, 10.05, 10.03, 10.03], [1781184600, 10.05, 10.05, 10.04, 10.04], [1781271000, 10.05, 10.05, 10.04, 10.05], [1781530200, 10.05, 10.05, 10.05, 10.05], [1781616600, 10.04, 10.07, 10.04, 10.07], [1781703000, 10.06, 10.06, 10.04, 10.04], [1781789400, 10.05, 10.05, 10.045, 10.05], [1782307800, 10.06, 10.47, 10.05, 10.05], [1782394200, 10.15, 10.15, 10.045, 10.045], [1782480600, 10.05, 10.12, 10.05, 10.12], [1782739800, 10.1, 10.1, 10.1, 10.1], [1782826200, 10.1, 10.14, 10.09, 10.09], [1782912600, 10.13, 10.13, 10.13, 10.13], [1782999000, 10.1, 10.13, 10.06, 10.13], [1783344600, 10.16, 10.16, 10.14, 10.15], [1783431000, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1783517400, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1783603800, 10.15, 10.15, 10.1, 10.125], [1783949400, 10.18, 10.18, 10.15, 10.16], [1784035800, 10.15, 10.15, 10.13, 10.15], [1784122200, 10.155, 10.165, 10.14, 10.16], [1784208600, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1784295000, 10.15, 10.155, 10.11, 10.155], [1784640600, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1784727000, 10.15, 10.16, 10.15, 10.155], [1784813400, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1784899800, 10.16, 10.17, 10.16, 10.16], [1785159000, 10.16, 10.17, 10.16, 10.17], [1785245400, 10.17, 10.18, 10.16, 10.18], [1785504600, 10.16, 10.165, 10.16, 10.16], [1785763800, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1785936600, 10.16, 10.17, 10.16, 10.17], [1786023000, 10.18, 10.18, 10.18, 10.18], [1786109400, 10.18, 10.18, 10.18, 10.18], [1786368600, 10.16, 10.17, 10.16, 10.17], [1786455000, 10.17, 10.17, 10.16, 10.17], [1786541400, 10.18, 10.18, 10.17, 10.17], [1786714200, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1787146200, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787232600, 10.18, 10.18, 10.18, 10.18], [1787319000, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1787578200, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787664600, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787751000, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787923800, 10.18, 10.18, 10.17, 10.17], [1788183000, 10.17, 10.17, 10.15, 10.15], [1788269400, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1788355800, 10.155, 10.155, 10.155, 10.155], [1788442200, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1788874200, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1788960600, 10.18, 10.21, 10.18, 10.19], [1789133400, 10.205, 10.205, 10.17, 10.18], [1789392600, 10.1721, 10.175, 10.165, 10.17], [1789565400, 10.17, 10.171, 10.155, 10.165], [1789651800, 10.16, 10.17, 10.16, 10.16], [1789738200, 10.15, 10.16, 10.15, 10.16], [1789997400, 10.155, 10.17, 10.155, 10.165], [1790170200, 10.15, 10.155, 10.14, 10.145], [1790256600, 10.15, 10.155, 10.15, 10.15], [1790343000, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1790602200, 10.15, 10.1501, 10.14, 10.14], [1791207000, 10.15, 10.15, 10.12, 10.12], [1791293400, 10.12, 10.12, 10.12, 10.12], [1791379800, 10.12, 10.125, 10.11, 10.11]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:DSAC
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 10.21
swing_low 9.895
structure_direction Đi ngang
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
equal_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
liquidity_distance 0.19
Giá mở cửa 10.15
Giá cao nhất 10.1501
Giá thấp nhất 10.14
Giá đóng cửa 10.14
body_size 0.01
upper_wick 0.0001
lower_wick 0
body_ratio 0.99009901
close_position 0
candle_pattern MARUBOZU
range_high 10.47
range_low 9.95
range_size 0.52
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.23154485
rsi7 50.32099398
rsi14 61.50151851
rsi21 63.87382786
rsi_slope -2.78271577
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd 0.06004133
macd_signal 0.07379581
macd_histogram -0.01375449
stoch_k 53.33333333
stoch_d 35.31539748
adx 80.3923989
plus_di 42.34814685
minus_di 4.41179339
atr7 0.03588202
atr14 0.04362006
atr_pct 0.43017809
bollinger_upper 10.25435982
bollinger_middle 10.118
bollinger_lower 9.98164018
bollinger_width 2.69539075
percent_b 0.58066893
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 9.95
Kháng cự tham chiếu 10.47
nearest_fvg_low 10
nearest_fvg_high 10.04
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.04
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 10.13566
fib_382 10.08967
fib_500 10.0525
fib_618 10.01533
fib_705 9.987925
fib_786 9.96241
fib_1272 10.29568
fib_1618 10.40467
fib_2000 10.525
fib_2618 10.71967
ema9 10.15084588
ema20 10.11387761
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.00274973
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang rõ nét
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 48.2
Điểm bên bán 51.8
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 35
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 10.14
ema12 10.14317051
ema26 10.08312918
sma20 10.118
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 53, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.3833839503088891, 'roc': -0.15283488537604728, 'vol': 0.40897231723096494, 'streak': -0.5, 'bb': 0.1613378508564183, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.150845881293183, 'ema21': 10.108872926840881, 'ema50': None, 'rsi14': 61.501518509266674, 'atr14': 0.043620058668302854, 'macd': {'macd': 0.06004132690782882, 'signal': 0.07379581284572731, 'hist': -0.013754485937898492}, 'bb': {'middle': 10.117999999999999, 'upper': 10.25435981812836, 'lower': 9.981640181871636}, 'bars_used': 35, 'candles': [[1769437800, 10, 10.04, 9.93, 9.93], [1770042600, 9.95, 10.04, 9.95, 9.98], [1770647400, 9.96, 9.971, 9.96, 9.96], [1771338600, 9.96, 9.97, 9.96, 9.97], [1771857000, 9.965, 10, 9.965, 10], [1772461800, 10.04, 10.04, 9.94, 9.95], [1773063000, 9.95, 9.96, 9.94, 9.95], [1773667800, 9.95, 9.96, 9.93, 9.96], [1774272600, 9.96, 9.97, 9.895, 9.92], [1774877400, 9.94, 9.97, 9.91, 9.93], [1775482200, 9.93, 9.94, 9.91, 9.92], [1776087000, 9.92, 9.96, 9.91, 9.92], [1776691800, 9.93, 9.94, 9.92, 9.94], [1777296600, 9.94, 9.96, 9.94, 9.96], [1777901400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1778506200, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1779802200, 9.99, 10.01, 9.96, 9.99], [1780320600, 9.995, 10, 9.995, 10], [1780925400, 10.0033, 10.05, 10, 10.05], [1781530200, 10.05, 10.07, 10.04, 10.05], [1782135000, 10.06, 10.47, 10.045, 10.12], [1782739800, 10.1, 10.14, 10.06, 10.13], [1783344600, 10.16, 10.16, 10.1, 10.125], [1783949400, 10.18, 10.18, 10.11, 10.155], [1784554200, 10.16, 10.17, 10.15, 10.16], [1785159000, 10.16, 10.18, 10.16, 10.16], [1785763800, 10.17, 10.18, 10.16, 10.18], [1786368600, 10.16, 10.18, 10.16, 10.17], [1786973400, 10.16, 10.18, 10.16, 10.17], [1787578200, 10.16, 10.18, 10.16, 10.17], [1788183000, 10.17, 10.17, 10.15, 10.15], [1788874200, 10.15, 10.21, 10.15, 10.18], [1789392600, 10.1721, 10.175, 10.15, 10.16], [1789997400, 10.155, 10.17, 10.14, 10.15], [1790602200, 10.15, 10.1501, 10.14, 10.14]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:DSAC

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 53.0/10053.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 48.2/10048.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 51.8/10051.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:DSAC · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 27.0/10027.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 35.5/10035.5/100Buy / Mua
Sell / Bán: 64.5/10064.5/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:DSAC · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:DSACNeutral / mixed bias · -9
BearishNeutralBullish
Last close
10.1100
Nearest resistance
10.1144
Nearest support
10.0897
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite -9/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 sideways.
  • Last close 10.1100 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): nearest resistance 10.1144 (+0.04%); nearest support 10.0897 (-0.20%).
  • Momentum D1: RSI-14 33.9, ADX 15.6, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: range rotation from 10.0912 toward 10.1128.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (58/100) with 0 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:DSAC last closed at 10.1100 on the D1 candle of 2026-10-07 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of -9/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 27/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-09T20:46:25.226096+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-09 20:46 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.11% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.246% (+1.1 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,819.20 (+0.52% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.07 (+0.40% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,195.94 (+1.51% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:DSAC (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: W1 undetermined (buy 48/sell 52); D1 sideways (buy 36/sell 64).

The D1 frame is mixed against the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, close 10.1100): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 33.9 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 0 / %D 0. ADX at 15.6 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 25 < -DI 41, so sellers lead. ATR-14 is 0.0152 (~0.15% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B -0.06. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 10.1200 – 10.1400. Price trades in the discount half of the range.

This close is below the frame’s reference support; that level cannot be treated as intact support.

Key levels to watch

  • R3 10.1358 (+0.26%) — D1 EMA50
  • R2 10.1200 (+0.10%) — D1 support + D1 FVG base · confluence
  • R1 10.1144 (+0.04%) — D1 lower Bollinger band
  • Last close 10.1100
  • S1 10.0897 (-0.20%) — W1 Fib 38.2%
  • S2 10.0525 (-0.57%) — W1 Fib 50%
  • S3 10.0400 (-0.69%) — W1 FVG top

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Range buy near support (preferred)

  • Trigger: a pullback into 10.0912 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 10.0912
  • Reference stop (SL): 10.0820
  • Targets (TP1 / TP2): 10.1128 / 10.1343
  • Reward-to-risk to TP1: 1:2.4

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 10.1144 that holds on a retest.
  • Reference entry: 10.1144
  • Reference stop (SL): 10.0991
  • Targets (TP1 / TP2): 10.1358 / 10.1667
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.4

Scenario 3 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 10.0897 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 10.0897
  • Reference stop (SL): 10.1049
  • Targets (TP1 / TP2): 10.0525 / 10.0400
  • Reward-to-risk to TP1: 1:2.4

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Range buy) could FAIL. Conviction after review: Medium (58/100).

  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:2.4.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.0152: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 10.11 RANGE NO SIGNAL 10.12 10.21 2026-10-07 13:30:00
W1 10.14 UNKNOWN NO SIGNAL 9.95 10.47 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 10.21
swing low 10.14
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.01
open 10.12
high 10.125
low 10.11
close 10.11
body size 0.01
upper wick 0.005
lower wick 0
body ratio 0.66666667
close position 0
candle pattern NONE
range high 10.21
range low 10.12
range size 0.09
breakout DOWN
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.98403579
rsi7 20.07122829
rsi14 33.87685789
rsi21 41.39097924
rsi slope -2.87205171
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.00830684
macd signal -0.00154216
macd histogram -0.00676468
stoch k 0
stoch d 0
adx 15.5702467
plus di 24.79763208
minus di 41.43307094
atr7 0.01380333
atr14 0.01524335
atr pct 0.15077496
bollinger upper 10.192628
bollinger middle 10.1535
bollinger lower 10.114372
bollinger width 0.77072921
percent b -0.05586799
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 10.12
resistance 10.21
nearest fvg low 10.12
nearest fvg high 10.14
fvg direction DOWN
fvg size 0.02
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 10.19348
fib 382 10.18326
fib 500 10.175
fib 618 10.16674
fib 705 10.16065
fib 786 10.15498
fib 1272 10.22904
fib 1618 10.25326
fib 2000 10.28
fib 2618 10.32326
ema9 10.13517666
ema20 10.14701564
ema50 10.13584331
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.00389638
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe W1
higher trend UNKNOWN
mtf context MIXED
buyer score 35.5
seller score 64.5
score coverage 80
candle time 2026-10-07 13:30:00
bars used 133
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:DSAC; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 10.11
ema12 10.14003704
ema26 10.14834388
sma20 10.1535
sma50 10.1587
sma100 10.06975
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 27, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.4238456718958688, 'rsi': -0.5374380702218706, 'roc': -1, 'vol': 0.4131648096924623, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -1, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['bb_low'], 'ema9': 10.135176656183383, 'ema21': 10.147436887737351, 'ema50': 10.135843308426674, 'rsi14': 33.87685789334388, 'atr14': 0.015243348074711328, 'macd': {'macd': -0.008306842255983327, 'signal': -0.0015421590197733836, 'hist': -0.006764683236209943}, 'bb': {'middle': 10.153500000000003, 'upper': 10.19262799509303, 'lower': 10.114372004906976}, 'bars_used': 133, 'candles': [[1774445400, 9.95, 9.95, 9.91, 9.91], [1774531800, 9.94, 9.94, 9.9, 9.915], [1774618200, 9.92, 9.92, 9.895, 9.92], [1774877400, 9.94, 9.94, 9.91, 9.91], [1774963800, 9.93, 9.93, 9.91, 9.91], [1775050200, 9.91, 9.93, 9.91, 9.91], [1775136600, 9.97, 9.97, 9.91, 9.93], [1775482200, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1775568600, 9.91, 9.91, 9.91, 9.91], [1775655000, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1775741400, 9.91, 9.91, 9.91, 9.91], [1775827800, 9.91, 9.92, 9.91, 9.92], [1776087000, 9.92, 9.93, 9.915, 9.92], [1776173400, 9.91, 9.91, 9.91, 9.91], [1776259800, 9.94, 9.96, 9.92, 9.92], [1776346200, 9.92, 9.93, 9.92, 9.93], [1776432600, 9.92, 9.92, 9.92, 9.92], [1776691800, 9.93, 9.94, 9.92, 9.93], [1776778200, 9.93, 9.93, 9.93, 9.93], [1776864600, 9.93, 9.94, 9.93, 9.94], [1777296600, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1777383000, 9.94, 9.94, 9.94, 9.94], [1777469400, 9.945, 9.96, 9.945, 9.96], [1777901400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1777987800, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1778679000, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1778851800, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1779802200, 9.99, 9.995, 9.96, 9.96], [1779975000, 9.99, 9.99, 9.99, 9.99], [1780061400, 10, 10.01, 9.99, 9.99], [1780320600, 9.995, 10, 9.995, 10], [1780407000, 10, 10, 10, 10], [1780493400, 10, 10, 10, 10], [1780666200, 10, 10, 10, 10], [1780925400, 10.0033, 10.0033, 10, 10], [1781011800, 10.02, 10.05, 10, 10.05], [1781098200, 10.03, 10.05, 10.03, 10.03], [1781184600, 10.05, 10.05, 10.04, 10.04], [1781271000, 10.05, 10.05, 10.04, 10.05], [1781530200, 10.05, 10.05, 10.05, 10.05], [1781616600, 10.04, 10.07, 10.04, 10.07], [1781703000, 10.06, 10.06, 10.04, 10.04], [1781789400, 10.05, 10.05, 10.045, 10.05], [1782307800, 10.06, 10.47, 10.05, 10.05], [1782394200, 10.15, 10.15, 10.045, 10.045], [1782480600, 10.05, 10.12, 10.05, 10.12], [1782739800, 10.1, 10.1, 10.1, 10.1], [1782826200, 10.1, 10.14, 10.09, 10.09], [1782912600, 10.13, 10.13, 10.13, 10.13], [1782999000, 10.1, 10.13, 10.06, 10.13], [1783344600, 10.16, 10.16, 10.14, 10.15], [1783431000, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1783517400, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1783603800, 10.15, 10.15, 10.1, 10.125], [1783949400, 10.18, 10.18, 10.15, 10.16], [1784035800, 10.15, 10.15, 10.13, 10.15], [1784122200, 10.155, 10.165, 10.14, 10.16], [1784208600, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1784295000, 10.15, 10.155, 10.11, 10.155], [1784640600, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1784727000, 10.15, 10.16, 10.15, 10.155], [1784813400, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1784899800, 10.16, 10.17, 10.16, 10.16], [1785159000, 10.16, 10.17, 10.16, 10.17], [1785245400, 10.17, 10.18, 10.16, 10.18], [1785504600, 10.16, 10.165, 10.16, 10.16], [1785763800, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1785936600, 10.16, 10.17, 10.16, 10.17], [1786023000, 10.18, 10.18, 10.18, 10.18], [1786109400, 10.18, 10.18, 10.18, 10.18], [1786368600, 10.16, 10.17, 10.16, 10.17], [1786455000, 10.17, 10.17, 10.16, 10.17], [1786541400, 10.18, 10.18, 10.17, 10.17], [1786714200, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1787146200, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787232600, 10.18, 10.18, 10.18, 10.18], [1787319000, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1787578200, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787664600, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787751000, 10.16, 10.16, 10.16, 10.16], [1787923800, 10.18, 10.18, 10.17, 10.17], [1788183000, 10.17, 10.17, 10.15, 10.15], [1788269400, 10.17, 10.17, 10.17, 10.17], [1788355800, 10.155, 10.155, 10.155, 10.155], [1788442200, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1788874200, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1788960600, 10.18, 10.21, 10.18, 10.19], [1789133400, 10.205, 10.205, 10.17, 10.18], [1789392600, 10.1721, 10.175, 10.165, 10.17], [1789565400, 10.17, 10.171, 10.155, 10.165], [1789651800, 10.16, 10.17, 10.16, 10.16], [1789738200, 10.15, 10.16, 10.15, 10.16], [1789997400, 10.155, 10.17, 10.155, 10.165], [1790170200, 10.15, 10.155, 10.14, 10.145], [1790256600, 10.15, 10.155, 10.15, 10.15], [1790343000, 10.15, 10.15, 10.15, 10.15], [1790602200, 10.15, 10.1501, 10.14, 10.14], [1791207000, 10.15, 10.15, 10.12, 10.12], [1791293400, 10.12, 10.12, 10.12, 10.12], [1791379800, 10.12, 10.125, 10.11, 10.11]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:DSAC
W1 · Report parameters
swing high 10.21
swing low 9.895
structure direction RANGE
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high Unavailable / unconfirmed
equal low Unavailable / unconfirmed
liquidity distance 0.19
open 10.15
high 10.1501
low 10.14
close 10.14
body size 0.01
upper wick 0.0001
lower wick 0
body ratio 0.99009901
close position 0
candle pattern MARUBOZU
range high 10.47
range low 9.95
range size 0.52
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.23154485
rsi7 50.32099398
rsi14 61.50151851
rsi21 63.87382786
rsi slope -2.78271577
rsi 50 cross NONE
rsi divergence Unavailable / unconfirmed
macd 0.06004133
macd signal 0.07379581
macd histogram -0.01375449
stoch k 53.33333333
stoch d 35.31539748
adx 80.3923989
plus di 42.34814685
minus di 4.41179339
atr7 0.03588202
atr14 0.04362006
atr pct 0.43017809
bollinger upper 10.25435982
bollinger middle 10.118
bollinger lower 9.98164018
bollinger width 2.69539075
percent b 0.58066893
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 9.95
resistance 10.47
nearest fvg low 10
nearest fvg high 10.04
fvg direction UP
fvg size 0.04
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 10.13566
fib 382 10.08967
fib 500 10.0525
fib 618 10.01533
fib 705 9.987925
fib 786 9.96241
fib 1272 10.29568
fib 1618 10.40467
fib 2000 10.525
fib 2618 10.71967
ema9 10.15084588
ema20 10.11387761
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.00274973
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime STRONG_RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 48.2
seller score 51.8
score coverage 70
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 35
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:DSAC; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 10.14
ema12 10.14317051
ema26 10.08312918
sma20 10.118
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 53, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': 0.3833839503088891, 'roc': -0.15283488537604728, 'vol': 0.40897231723096494, 'streak': -0.5, 'bb': 0.1613378508564183, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 10.150845881293183, 'ema21': 10.108872926840881, 'ema50': None, 'rsi14': 61.501518509266674, 'atr14': 0.043620058668302854, 'macd': {'macd': 0.06004132690782882, 'signal': 0.07379581284572731, 'hist': -0.013754485937898492}, 'bb': {'middle': 10.117999999999999, 'upper': 10.25435981812836, 'lower': 9.981640181871636}, 'bars_used': 35, 'candles': [[1769437800, 10, 10.04, 9.93, 9.93], [1770042600, 9.95, 10.04, 9.95, 9.98], [1770647400, 9.96, 9.971, 9.96, 9.96], [1771338600, 9.96, 9.97, 9.96, 9.97], [1771857000, 9.965, 10, 9.965, 10], [1772461800, 10.04, 10.04, 9.94, 9.95], [1773063000, 9.95, 9.96, 9.94, 9.95], [1773667800, 9.95, 9.96, 9.93, 9.96], [1774272600, 9.96, 9.97, 9.895, 9.92], [1774877400, 9.94, 9.97, 9.91, 9.93], [1775482200, 9.93, 9.94, 9.91, 9.92], [1776087000, 9.92, 9.96, 9.91, 9.92], [1776691800, 9.93, 9.94, 9.92, 9.94], [1777296600, 9.94, 9.96, 9.94, 9.96], [1777901400, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1778506200, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1779802200, 9.99, 10.01, 9.96, 9.99], [1780320600, 9.995, 10, 9.995, 10], [1780925400, 10.0033, 10.05, 10, 10.05], [1781530200, 10.05, 10.07, 10.04, 10.05], [1782135000, 10.06, 10.47, 10.045, 10.12], [1782739800, 10.1, 10.14, 10.06, 10.13], [1783344600, 10.16, 10.16, 10.1, 10.125], [1783949400, 10.18, 10.18, 10.11, 10.155], [1784554200, 10.16, 10.17, 10.15, 10.16], [1785159000, 10.16, 10.18, 10.16, 10.16], [1785763800, 10.17, 10.18, 10.16, 10.18], [1786368600, 10.16, 10.18, 10.16, 10.17], [1786973400, 10.16, 10.18, 10.16, 10.17], [1787578200, 10.16, 10.18, 10.16, 10.17], [1788183000, 10.17, 10.17, 10.15, 10.15], [1788874200, 10.15, 10.21, 10.15, 10.18], [1789392600, 10.1721, 10.175, 10.15, 10.16], [1789997400, 10.155, 10.17, 10.14, 10.15], [1790602200, 10.15, 10.1501, 10.14, 10.14]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:DSAC

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 53.0/10053.0/100FOMO · neutral
Buy: 48.2/10048.2/100Buy
Sell: 51.8/10051.8/100Sell

Source: NASDAQ:DSAC · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 27.0/10027.0/100FOMO · fear
Buy: 35.5/10035.5/100Buy
Sell: 64.5/10064.5/100Sell

Source: NASDAQ:DSAC · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.