NASDAQ:HONANghiêng giảm mạnh · -56
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
154.010
Kháng cự gần nhất
155.692
Hỗ trợ gần nhất
151.385
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -56/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 154.010 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 155.692 (+1.09%); hỗ trợ gần nhất 151.385 (-1.70%).
  • Động lượng D1: RSI-14 43.0, ADX 13.9, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 151.385, mục tiêu 142.664.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin tích cực.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (52/100), 2 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:HONA đóng cửa gần nhất tại 154.010 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -56/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 37/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T19:16:36.052787+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 19:16 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:HONA (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua nghiêng tích cực với NASDAQ:HONA: 1 tin hỗ trợ, 2 tin bất lợi trong 3 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.47). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: D1 giảm (mua 44/bán 56).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 154.010): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 43.0 và đang đi lên: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 20 / %D 21. ADX 13.9 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 18 < -DI 27 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 5.814 (~3.78% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.24. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 154.300 – 154.950. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 162.343 (+5.41%) — D1 Fib mở rộng 127.2%
  • R2 160.000 (+3.89%) — D1 đỉnh swing
  • R1 155.692 (+1.09%) — D1 Fib 50% + D1 Fib 38.2% · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 154.010
  • S1 151.385 (-1.70%) — D1 đáy swing
  • S2 149.190 (-3.13%) — D1 dải Bollinger dưới + D1 hỗ trợ · hội tụ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 151.385 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 151.385
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 157.199
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 142.664 / 136.850
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 155.692 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 155.692
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 149.878
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 165.324 / 170.320
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 149.771 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 149.771
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 146.283
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 155.767 / 161.762
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (52/100).

  • ADX 14 cho thấy xu hướng yếu; phá vỡ dễ thất bại.
  • Dòng tin đang nghiêng ngược chiều (điểm +0.47, 3 tin được chấm).
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 5.814: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 154.01 Giảm Chưa có tín hiệu 149.19 170.32 2026-10-08 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 160
swing_low 151.385
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 4.82
Giá mở cửa 151.73
Giá cao nhất 154.3
Giá thấp nhất 149.882
Giá đóng cửa 154.01
body_size 2.28
upper_wick 0.29
lower_wick 1.848
body_ratio 0.51607062
close_position 0.93435944
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 170.32
range_low 149.19
range_size 21.13
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.75988568
rsi7 41.34389341
rsi14 43.00565798
rsi21 43.74810248
rsi_slope 1.23658731
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -3.49962071
macd_signal -3.73696912
macd_histogram 0.23734841
stoch_k 20.197671
stoch_d 20.64220288
adx 13.92410952
plus_di 17.9462648
minus_di 26.75052731
atr7 4.96119339
atr14 5.81403248
atr_pct 3.77510063
bollinger_upper 169.40256833
bollinger_middle 159.21525
bollinger_lower 149.02793167
bollinger_width 12.79691277
percent_b 0.24452305
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 149.19
Kháng cự tham chiếu 170.32
nearest_fvg_low 154.3
nearest_fvg_high 154.95
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.65
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 157.96686
fib_382 156.70907
fib_500 155.6925
fib_618 154.67593
fib_705 153.926425
fib_786 153.22861
fib_1272 162.34328
fib_1618 165.32407
fib_2000 168.615
fib_2618 173.93907
ema9 155.63867079
ema20 158.00690867
ema50 171.90371465
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.42072723
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 44.2
Điểm bên bán 55.8
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 81
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 154.01
ema12 156.28051875
ema26 159.78013946
sma20 159.21525
sma50 165.1069
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 37, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.7694192758485959, 'rsi': -0.23314473395337032, 'roc': -0.2551298668921135, 'vol': 0.07070740396839836, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.5109538969486005, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 155.63867078651242, 'ema21': 158.26507420618984, 'ema50': 171.90371464937962, 'rsi14': 43.00565798139889, 'atr14': 5.814032482369439, 'macd': {'macd': -3.4996207103347103, 'signal': -3.736969121695915, 'hist': 0.23734841136120455}, 'bb': {'middle': 159.21525000000003, 'upper': 169.40256832966855, 'lower': 149.0279316703315}, 'bars_used': 81, 'candles': [[1781530200, 200, 200, 200, 200], [1781616600, 297.5, 297.5, 269.95, 269.95], [1781703000, 285, 295.41, 269.95, 269.95], [1781789400, 277.7, 277.7, 256.01, 267.8], [1782135000, 273.99, 279.9999, 261.03, 261.03], [1782221400, 255.1, 256.57, 245, 245], [1782307800, 245, 259, 245, 245], [1782394200, 258.45, 258.45, 221, 221.01], [1782480600, 229.75, 238.19, 206.01, 221.01], [1782739800, 230, 239.98, 212.5, 220.19], [1782826200, 220.85, 227.9922, 214.5, 221.08], [1782912600, 212.92, 231.73, 212.57, 227.29], [1782999000, 229.99, 248.73, 221.5, 247.15], [1783344600, 249.01, 266.6199, 236.7, 237.7], [1783431000, 237.93, 246.02, 233.64, 238.14], [1783517400, 230.59, 235.95, 223.025, 224.35], [1783603800, 225.67, 230.9, 217.25, 223.12], [1783690200, 222.78, 228.95, 218.845, 220.75], [1783949400, 220.665, 221.59, 210.23, 213.05], [1784035800, 213.05, 215.975, 205.56, 207.51], [1784122200, 203.15, 215.5, 203, 212.55], [1784208600, 211.7, 215.79, 204.2, 208.37], [1784295000, 207.52, 217.83, 205.01, 211.625], [1784554200, 207.28, 210, 198.88, 202.47], [1784640600, 202.86, 203.5, 195.16, 200.14], [1784727000, 200.3, 208.7, 199.01, 207.78], [1784813400, 200.59, 208.64, 193.33, 195.87], [1784899800, 198.29, 204.91, 192.03, 204.07], [1785159000, 206.33, 211.79, 202.98, 210.83], [1785245400, 208.85, 219.2, 208.85, 215.9], [1785331800, 215.9, 215.9, 203.84, 205.19], [1785418200, 205.29, 205.29, 198.88, 204.32], [1785504600, 202.31, 209.77, 202.01, 206.74], [1785763800, 203.99, 210.9999, 199.48, 208.27], [1785850200, 211.03, 217.06, 207.4, 216.48], [1785936600, 219.42, 222.54, 203.64, 203.64], [1786023000, 154.995, 167.31, 150.03, 156.47], [1786109400, 156.24, 168.88, 154.01, 168.51], [1786368600, 163.35, 165.49, 159.01, 163.09], [1786455000, 161.99, 170.17, 161.225, 165.93], [1786541400, 168.91, 173, 166.84, 167.8], [1786627800, 166.8, 171.2, 165.11, 169.81], [1786714200, 169.69, 171.4899, 165.025, 166.36], [1786973400, 166, 166.529, 161.25, 161.56], [1787059800, 160.87, 164.605, 160.39, 160.76], [1787146200, 165.95, 176.25, 164.26, 170.37], [1787232600, 170, 172.94, 164.99, 165.89], [1787319000, 166.77, 168.44, 164.23, 164.73], [1787578200, 164.6, 166.85, 160.885, 161.2], [1787664600, 161.89, 163.82, 159.11, 160.36], [1787751000, 160.51, 167.57, 160.29, 164.01], [1787837400, 162.16, 163.92, 158.9, 160.75], [1787923800, 160.85, 163.575, 158.8, 162.37], [1788183000, 161, 161.21, 155.97, 158.11], [1788269400, 158.29, 159.25, 153.63, 154.24], [1788355800, 154.31, 154.79, 151.97, 152.55], [1788442200, 152.44, 155.88, 150.88, 154.96], [1788528600, 155, 161.29, 154.03, 161.01], [1788874200, 158.64, 160.35, 154.78, 155.42], [1788960600, 154.5, 155.03, 150.97, 151.58], [1789047000, 150.025, 155.34, 149.19, 153.75], [1789133400, 154.68, 158.44, 154.35, 158.26], [1789392600, 154, 165, 154, 164.08], [1789479000, 163.55, 164.62, 158.1, 158.495], [1789565400, 159.73, 166.21, 158.815, 164.18], [1789651800, 169.74, 169.74, 164.75, 167.13], [1789738200, 166.99, 167.15, 162, 163.6], [1789997400, 163.85, 170.32, 163, 169.03], [1790083800, 168.98, 169.27, 166.03, 167.32], [1790170200, 166.7, 168.5, 161.57, 163.33], [1790256600, 161.57, 163.97, 158.29, 158.46], [1790343000, 159.01, 160.97, 156.74, 158.78], [1790602200, 157.31, 158, 151.85, 152.32], [1790688600, 151.81, 156.1, 151.385, 155.44], [1790775000, 155.6, 156.89, 153.42, 154.97], [1790861400, 155.17, 155.99, 152.255, 154.07], [1790947800, 155.37, 156.92, 153.515, 154.63], [1791207000, 153.88, 156.145, 152.2, 155.74], [1791293400, 156.19, 160, 154.95, 157.39], [1791379800, 154.8, 155.69, 151.1501, 153.07], [1791466200, 151.73, 154.3, 149.882, 154.01]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:HONA

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 37.0/10037.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 44.2/10044.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 55.8/10055.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:HONA · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:HONAStrong bearish bias · -56
BearishNeutralBullish
Last close
154.010
Nearest resistance
155.692
Nearest support
151.385
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -56/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 154.010 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 155.692 (+1.09%); nearest support 151.385 (-1.70%).
  • Momentum D1: RSI-14 43.0, ADX 13.9, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 151.385, targeting 142.664.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow positive.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (52/100) with 2 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:HONA last closed at 154.010 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -56/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 37/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T19:16:36.052787+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 19:16 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:HONA (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news leans supportive for NASDAQ:HONA: 1 supportive and 2 adverse headlines out of 3 scored automatically (tone +0.47). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: D1 down (buy 44/sell 56).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 154.010): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 43.0 and rising: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 20 / %D 21. ADX at 13.9 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 18 < -DI 27, so sellers lead. ATR-14 is 5.814 (~3.78% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.24. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 154.300 – 154.950. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 162.343 (+5.41%) — D1 Fib 127.2% ext.
  • R2 160.000 (+3.89%) — D1 swing high
  • R1 155.692 (+1.09%) — D1 Fib 50% + D1 Fib 38.2% · confluence
  • Last close 154.010
  • S1 151.385 (-1.70%) — D1 swing low
  • S2 149.190 (-3.13%) — D1 lower Bollinger band + D1 support · confluence

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 151.385 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 151.385
  • Reference stop (SL): 157.199
  • Targets (TP1 / TP2): 142.664 / 136.850
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 155.692 that holds on a retest.
  • Reference entry: 155.692
  • Reference stop (SL): 149.878
  • Targets (TP1 / TP2): 165.324 / 170.320
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 149.771 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 149.771
  • Reference stop (SL): 146.283
  • Targets (TP1 / TP2): 155.767 / 161.762
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (52/100).

  • ADX 14 shows a weak trend; breakouts fail more often.
  • News flow leans the other way (tone +0.47, 3 scored headlines).
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 5.814: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 154.01 DOWN NO SIGNAL 149.19 170.32 2026-10-08 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 160
swing low 151.385
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 4.82
open 151.73
high 154.3
low 149.882
close 154.01
body size 2.28
upper wick 0.29
lower wick 1.848
body ratio 0.51607062
close position 0.93435944
candle pattern NONE
range high 170.32
range low 149.19
range size 21.13
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.75988568
rsi7 41.34389341
rsi14 43.00565798
rsi21 43.74810248
rsi slope 1.23658731
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -3.49962071
macd signal -3.73696912
macd histogram 0.23734841
stoch k 20.197671
stoch d 20.64220288
adx 13.92410952
plus di 17.9462648
minus di 26.75052731
atr7 4.96119339
atr14 5.81403248
atr pct 3.77510063
bollinger upper 169.40256833
bollinger middle 159.21525
bollinger lower 149.02793167
bollinger width 12.79691277
percent b 0.24452305
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 149.19
resistance 170.32
nearest fvg low 154.3
nearest fvg high 154.95
fvg direction DOWN
fvg size 0.65
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 157.96686
fib 382 156.70907
fib 500 155.6925
fib 618 154.67593
fib 705 153.926425
fib 786 153.22861
fib 1272 162.34328
fib 1618 165.32407
fib 2000 168.615
fib 2618 173.93907
ema9 155.63867079
ema20 158.00690867
ema50 171.90371465
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.42072723
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 44.2
seller score 55.8
score coverage 75
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 81
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:HONA; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 154.01
ema12 156.28051875
ema26 159.78013946
sma20 159.21525
sma50 165.1069
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 37, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.7694192758485959, 'rsi': -0.23314473395337032, 'roc': -0.2551298668921135, 'vol': 0.07070740396839836, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.5109538969486005, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 155.63867078651242, 'ema21': 158.26507420618984, 'ema50': 171.90371464937962, 'rsi14': 43.00565798139889, 'atr14': 5.814032482369439, 'macd': {'macd': -3.4996207103347103, 'signal': -3.736969121695915, 'hist': 0.23734841136120455}, 'bb': {'middle': 159.21525000000003, 'upper': 169.40256832966855, 'lower': 149.0279316703315}, 'bars_used': 81, 'candles': [[1781530200, 200, 200, 200, 200], [1781616600, 297.5, 297.5, 269.95, 269.95], [1781703000, 285, 295.41, 269.95, 269.95], [1781789400, 277.7, 277.7, 256.01, 267.8], [1782135000, 273.99, 279.9999, 261.03, 261.03], [1782221400, 255.1, 256.57, 245, 245], [1782307800, 245, 259, 245, 245], [1782394200, 258.45, 258.45, 221, 221.01], [1782480600, 229.75, 238.19, 206.01, 221.01], [1782739800, 230, 239.98, 212.5, 220.19], [1782826200, 220.85, 227.9922, 214.5, 221.08], [1782912600, 212.92, 231.73, 212.57, 227.29], [1782999000, 229.99, 248.73, 221.5, 247.15], [1783344600, 249.01, 266.6199, 236.7, 237.7], [1783431000, 237.93, 246.02, 233.64, 238.14], [1783517400, 230.59, 235.95, 223.025, 224.35], [1783603800, 225.67, 230.9, 217.25, 223.12], [1783690200, 222.78, 228.95, 218.845, 220.75], [1783949400, 220.665, 221.59, 210.23, 213.05], [1784035800, 213.05, 215.975, 205.56, 207.51], [1784122200, 203.15, 215.5, 203, 212.55], [1784208600, 211.7, 215.79, 204.2, 208.37], [1784295000, 207.52, 217.83, 205.01, 211.625], [1784554200, 207.28, 210, 198.88, 202.47], [1784640600, 202.86, 203.5, 195.16, 200.14], [1784727000, 200.3, 208.7, 199.01, 207.78], [1784813400, 200.59, 208.64, 193.33, 195.87], [1784899800, 198.29, 204.91, 192.03, 204.07], [1785159000, 206.33, 211.79, 202.98, 210.83], [1785245400, 208.85, 219.2, 208.85, 215.9], [1785331800, 215.9, 215.9, 203.84, 205.19], [1785418200, 205.29, 205.29, 198.88, 204.32], [1785504600, 202.31, 209.77, 202.01, 206.74], [1785763800, 203.99, 210.9999, 199.48, 208.27], [1785850200, 211.03, 217.06, 207.4, 216.48], [1785936600, 219.42, 222.54, 203.64, 203.64], [1786023000, 154.995, 167.31, 150.03, 156.47], [1786109400, 156.24, 168.88, 154.01, 168.51], [1786368600, 163.35, 165.49, 159.01, 163.09], [1786455000, 161.99, 170.17, 161.225, 165.93], [1786541400, 168.91, 173, 166.84, 167.8], [1786627800, 166.8, 171.2, 165.11, 169.81], [1786714200, 169.69, 171.4899, 165.025, 166.36], [1786973400, 166, 166.529, 161.25, 161.56], [1787059800, 160.87, 164.605, 160.39, 160.76], [1787146200, 165.95, 176.25, 164.26, 170.37], [1787232600, 170, 172.94, 164.99, 165.89], [1787319000, 166.77, 168.44, 164.23, 164.73], [1787578200, 164.6, 166.85, 160.885, 161.2], [1787664600, 161.89, 163.82, 159.11, 160.36], [1787751000, 160.51, 167.57, 160.29, 164.01], [1787837400, 162.16, 163.92, 158.9, 160.75], [1787923800, 160.85, 163.575, 158.8, 162.37], [1788183000, 161, 161.21, 155.97, 158.11], [1788269400, 158.29, 159.25, 153.63, 154.24], [1788355800, 154.31, 154.79, 151.97, 152.55], [1788442200, 152.44, 155.88, 150.88, 154.96], [1788528600, 155, 161.29, 154.03, 161.01], [1788874200, 158.64, 160.35, 154.78, 155.42], [1788960600, 154.5, 155.03, 150.97, 151.58], [1789047000, 150.025, 155.34, 149.19, 153.75], [1789133400, 154.68, 158.44, 154.35, 158.26], [1789392600, 154, 165, 154, 164.08], [1789479000, 163.55, 164.62, 158.1, 158.495], [1789565400, 159.73, 166.21, 158.815, 164.18], [1789651800, 169.74, 169.74, 164.75, 167.13], [1789738200, 166.99, 167.15, 162, 163.6], [1789997400, 163.85, 170.32, 163, 169.03], [1790083800, 168.98, 169.27, 166.03, 167.32], [1790170200, 166.7, 168.5, 161.57, 163.33], [1790256600, 161.57, 163.97, 158.29, 158.46], [1790343000, 159.01, 160.97, 156.74, 158.78], [1790602200, 157.31, 158, 151.85, 152.32], [1790688600, 151.81, 156.1, 151.385, 155.44], [1790775000, 155.6, 156.89, 153.42, 154.97], [1790861400, 155.17, 155.99, 152.255, 154.07], [1790947800, 155.37, 156.92, 153.515, 154.63], [1791207000, 153.88, 156.145, 152.2, 155.74], [1791293400, 156.19, 160, 154.95, 157.39], [1791379800, 154.8, 155.69, 151.1501, 153.07], [1791466200, 151.73, 154.3, 149.882, 154.01]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:HONA

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 37.0/10037.0/100FOMO · fear
Buy: 44.2/10044.2/100Buy
Sell: 55.8/10055.8/100Sell

Source: NASDAQ:HONA · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.