NASDAQ:CBKTrung tính / giằng co · -10
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
31.245
Kháng cự gần nhất
31.381
Hỗ trợ gần nhất
30.800
Khung tăng / giảm
1 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals -10/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 31.245 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 31.381 (+0.43%); hỗ trợ gần nhất 30.800 (-1.42%).
  • Động lượng D1: RSI-14 34.7, ADX 19.8, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: giao dịch trong biên quanh 31.482, mục tiêu 30.710.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (53/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:CBK đóng cửa gần nhất tại 31.245 trên nến D1 lúc 2026-10-07 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 1 khung nghiêng tăng (W1) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -10/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 40/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-09T05:17:59.910887+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-09 05:17 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.00 (-0.11% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.223% (-1.2 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.40 (+2.19% so với phiên trước; 5 phiên -7.72%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,795.80 (+0.22% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 91.75 (-1.03% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,186.06 (+1.27% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:CBK (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:CBK: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung chưa đồng thuận: W1 tăng, trong khi D1 giảm.

Khung dài hạn: W1 tăng (mua 60/bán 40); D1 giảm (mua 44/bán 56).

Khung D1 đang đi ngược khung lớn hơn, có thể chỉ là nhịp hồi.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 31.245): Giá nằm trên EMA200 nhưng dưới EMA20/EMA50: các đường trung bình chưa đồng thuận. RSI-14 ở mức 34.7 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 16 / %D 19. ADX 19.8 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 14 < -DI 25 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.782 (~2.50% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.20. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG tăng gần nhất: 30.410 – 30.690. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 31.739 (+1.58%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 31.560 (+1.01%) — D1 Fib 50%
  • R1 31.381 (+0.43%) — D1 Fib 38.2% + W1 Fib 50% · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 31.245
  • S1 30.800 (-1.42%) — D1 cạnh trên FVG + D1 hỗ trợ + D1 đáy swing · hội tụ
  • S2 30.410 (-2.67%) — D1 Fib mở rộng 127.2% + D1 cạnh dưới FVG + W1 Fib 61.8% · hội tụ
  • S3 29.861 (-4.43%) — D1 Fib mở rộng 161.8%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Bán quanh đỉnh biên (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: giá hồi lên vùng 31.482 và xuất hiện nến từ chối tăng.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 31.482
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 31.951
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 30.710 / 29.939
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 31.560 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 31.560
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 30.778
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 32.763 / 34.086
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 3 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 30.800 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 30.800
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 31.582
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 29.861 / 27.250
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.2

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Bán quanh đỉnh biên) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (53/100).

  • Xu hướng tuần (W1) vẫn ngược chiều; đây có thể chỉ là nhịp swing trong xu hướng lớn hơn.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.
  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.6.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.782: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 31.245 Giảm Chưa có tín hiệu 30.8 34.435 2026-10-07 13:30:00
W1 31.88 Tăng Chưa có tín hiệu 27.25 35.78 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 32.32
swing_low 30.8
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.445
Giá mở cửa 31.13
Giá cao nhất 31.42
Giá thấp nhất 30.96
Giá đóng cửa 31.245
body_size 0.115
upper_wick 0.175
lower_wick 0.17
body_ratio 0.25
close_position 0.61956522
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 34.435
range_low 30.8
range_size 3.635
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.58842328
rsi7 33.32451092
rsi14 34.65498658
rsi21 38.01219584
rsi_slope -1.56667139
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -0.64662043
macd_signal -0.59177618
macd_histogram -0.05484425
stoch_k 16.39042357
stoch_d 18.97686996
adx 19.76581183
plus_di 14.0771443
minus_di 24.99984828
atr7 0.7777535
atr14 0.78175017
atr_pct 2.50200087
bollinger_upper 34.08586398
bollinger_middle 32.3095
bollinger_lower 30.53313602
bollinger_width 10.99592369
percent_b 0.20037109
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 30.8
Kháng cự tham chiếu 34.435
nearest_fvg_low 30.41
nearest_fvg_high 30.69
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.28
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 31.15872
fib_382 31.38064
fib_500 31.56
fib_618 31.73936
fib_705 31.8716
fib_786 31.99472
fib_1272 30.38656
fib_1618 29.86064
fib_2000 29.28
fib_2618 28.34064
ema9 31.62125141
ema20 32.19515651
ema50 32.76254129
ema200 29.69606287
ema_slope -0.10001647
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Tăng
Tương quan đa khung COUNTER_TREND / POSSIBLE_PULLBACK
Điểm bên mua 44.2
Điểm bên bán 55.8
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-07 13:30:00
Số nến tính toán 255
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 31.245
ema12 31.78478666
ema26 32.43140709
sma20 32.3095
sma50 33.5928
sma100 32.47095
sma200 29.447375
fomo {'version': '1', 'score': 40, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.48530251258997237, 'rsi': -0.5115004471842236, 'roc': -0.09593857808441031, 'vol': 0.17706761752587657, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.599257815517645, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 31.621251413999207, 'ema21': 32.239395657173965, 'ema50': 32.76254129239746, 'rsi14': 34.65498658447329, 'atr14': 0.7817501728450835, 'macd': {'macd': -0.6466204337883781, 'signal': -0.5917761802863544, 'hist': -0.05484425350202371}, 'bb': {'middle': 32.3095, 'upper': 34.08586398297196, 'lower': 30.533136017028042}, 'bars_used': 255, 'candles': [[1778851800, 27.87, 28.895, 27.38, 27.62], [1779111000, 27.97, 28.35, 27.85, 27.9], [1779197400, 27.65, 28.12, 27.25, 28], [1779283800, 27.99, 28.805, 27.75, 28.64], [1779370200, 28.47, 29.2, 28.11, 29.09], [1779456600, 29.11, 29.38, 28.66, 28.69], [1779802200, 28.83, 29.22, 28.45, 28.85], [1779888600, 28.8, 29.56, 28.7, 29.15], [1779975000, 28.97, 29.33, 28.87, 29.19], [1780061400, 29.25, 29.3, 28.8, 28.89], [1780320600, 28.78, 29.495, 28.6, 29.05], [1780407000, 29.11, 29.76, 29, 29.69], [1780493400, 29.51, 30.17, 28.63, 28.705], [1780579800, 28.97, 29.69, 28.86, 29.18], [1780666200, 29.55, 30.035, 29, 29.74], [1780925400, 29.66, 30.41, 29.41, 30.24], [1781011800, 30.29, 31.015, 30.28, 30.88], [1781098200, 30.88, 31.67, 30.69, 30.92], [1781184600, 30.97, 31.29, 30.55, 30.77], [1781271000, 30.76, 31.18, 30.465, 30.78], [1781530200, 30.625, 31, 30.48, 30.755], [1781616600, 30.93, 31.22, 30.575, 30.69], [1781703000, 30.79, 31.25, 30.6, 31.065], [1781789400, 31.25, 31.4, 30.6, 31.36], [1782135000, 31.47, 31.49, 31.015, 31.17], [1782221400, 30.84, 31.975, 30.84, 31.72], [1782307800, 31.54, 32.225, 31.54, 31.99], [1782394200, 32.09, 32.455, 31.7075, 31.92], [1782480600, 32.05, 33.265, 31.945, 32.88], [1782739800, 32.63, 32.905, 31.755, 32.67], [1782826200, 32.7, 32.93, 32.21, 32.29], [1782912600, 32.31, 33.38, 32.08, 33.06], [1782999000, 33.27, 33.825, 33.05, 33.4], [1783344600, 33.27, 34.45, 33.19, 33.43], [1783431000, 33.53, 33.88, 33.03, 33.15], [1783517400, 33.13, 33.34, 32.1, 32.54], [1783603800, 32.37, 33, 32.34, 32.85], [1783690200, 32.77, 33.22, 32.7, 33.06], [1783949400, 33.19, 33.455, 32.8, 33.22], [1784035800, 33.19, 33.53, 32.76, 32.81], [1784122200, 32.92, 33.41, 32.82, 33.18], [1784208600, 33.35, 34.25, 33.35, 34.24], [1784295000, 33.91, 34.41, 33.66, 34.04], [1784554200, 34.18, 34.46, 33.36, 33.53], [1784640600, 33.33, 33.77, 33.25, 33.51], [1784727000, 33.27, 33.38, 32.58, 32.84], [1784813400, 32.7, 33, 32.37, 32.79], [1784899800, 32.79, 33.31, 32.7, 33.11], [1785159000, 33.38, 33.97, 33.11, 33.55], [1785245400, 34.68, 35.57, 34.44, 34.66], [1785331800, 34.41, 34.82, 34.05, 34.13], [1785418200, 33.3, 34.62, 33.3, 34.13], [1785504600, 33.96, 34.965, 33.86, 34.24], [1785763800, 34.44, 35.03, 34.11, 34.7], [1785850200, 34.645, 35.33, 34.645, 35.06], [1785936600, 35.34, 35.54, 34.97, 35.44], [1786023000, 35.36, 35.72, 34.92, 35.19], [1786109400, 34.93, 35.2325, 34.78, 35.06], [1786368600, 34.72, 34.93, 34.36, 34.7], [1786455000, 34.8, 35.24, 34.46, 34.67], [1786541400, 34.84, 35.61, 34.78, 35.42], [1786627800, 35.43, 35.78, 35.27, 35.43], [1786714200, 35.56, 35.64, 35.1, 35.3], [1786973400, 35.33, 35.495, 35.05, 35.06], [1787059800, 35.23, 35.27, 34.855, 34.94], [1787146200, 34.94, 35.21, 33.73, 33.82], [1787232600, 33.58, 33.98, 33.36, 33.93], [1787319000, 34.09, 34.79, 33.49, 33.81], [1787578200, 34.03, 34.36, 33.78, 33.93], [1787664600, 34.21, 34.79, 33.775, 34.24], [1787751000, 33.88, 34.2, 33.76, 33.81], [1787837400, 33.325, 33.86, 33.325, 33.84], [1787923800, 33.98, 34.385, 33.78, 34.12], [1788183000, 34.24, 34.24, 33.68, 33.78], [1788269400, 33.81, 34.22, 33.61, 33.75], [1788355800, 33.79, 34.52, 33.79, 34.39], [1788442200, 34.63, 34.63, 34.13, 34.13], [1788528600, 33.93, 34.96, 33.93, 34.8], [1788874200, 34.65, 34.92, 33.81, 33.91], [1788960600, 33.76, 34.12, 33.47, 33.72], [1789047000, 33.8, 33.965, 33.43, 33.9], [1789133400, 34.21, 34.435, 33.191, 33.87], [1789392600, 34.13, 34.39, 33.62, 33.75], [1789479000, 33.5, 33.715, 33.17, 33.34], [1789565400, 33.5, 33.54, 32.66, 32.89], [1789651800, 33.37, 33.37, 32.665, 32.89], [1789738200, 32.86, 33.12, 32.495, 32.96], [1789997400, 33.515, 33.515, 32.52, 32.66], [1790083800, 32.83, 32.87, 32.26, 32.36], [1790170200, 32.13, 32.13, 31.38, 31.47], [1790256600, 31.47, 31.925, 31.31, 31.81], [1790343000, 31.995, 32.35, 31.57, 32.09], [1790602200, 31.945, 32.35, 31.8525, 31.99], [1790688600, 31.94, 32.16, 31.37, 31.56], [1790775000, 32.22, 32.22, 31.02, 31.35], [1790861400, 31.31, 31.7, 30.8, 31.47], [1790947800, 31.73, 32.32, 31.59, 31.88], [1791207000, 31.68, 32.035, 30.94, 31.275], [1791293400, 31.26, 31.675, 31.04, 31.43], [1791379800, 31.13, 31.42, 30.96, 31.245]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:CBK
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 35.78
swing_low 27.25
structure_direction Đỉnh cao hơn, đáy cao hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 3.9
Giá mở cửa 31.945
Giá cao nhất 32.35
Giá thấp nhất 30.8
Giá đóng cửa 31.88
body_size 0.065
upper_wick 0.405
lower_wick 1.08
body_ratio 0.04193548
close_position 0.69677419
candle_pattern DOJI
range_high 35.78
range_low 27.25
range_size 8.53
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.88349511
rsi7 38.02541392
rsi14 51.64087248
rsi21 55.73470959
rsi_slope -1.05964129
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd 1.33480894
macd_signal 1.77831025
macd_histogram -0.44350131
stoch_k 21.68674699
stoch_d 31.26094785
adx 36.76805242
plus_di 15.1408783
minus_di 16.70706937
atr7 1.78866747
atr14 1.75439568
atr_pct 5.5031232
bollinger_upper 36.50652232
bollinger_middle 32.704
bollinger_lower 28.90147768
bollinger_width 23.25417271
percent_b 0.39165087
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 27.25
Kháng cự tham chiếu 35.78
nearest_fvg_low 32.35
nearest_fvg_high 32.495
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.145
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 33.76692
fib_382 32.52154
fib_500 31.515
fib_618 30.50846
fib_705 29.76635
fib_786 29.07542
fib_1272 38.10016
fib_1618 41.05154
fib_2000 44.31
fib_2618 49.58154
ema9 33.0751912
ema20 32.28659159
ema50 28.59064471
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.04279911
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng tăng mạnh
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 59.8
Điểm bên bán 40.2
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 53
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 31.88
ema12 32.99150669
ema26 31.65669775
sma20 32.704
sma50 28.6002
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 47, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.4687305338458913, 'rsi': 0.05469574928812833, 'roc': -0.2336987064008481, 'vol': 0.2645313407674872, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.2166982677518735, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 33.075191196643445, 'ema21': 32.17898044504862, 'ema50': 28.590644712817834, 'rsi14': 51.64087247864385, 'atr14': 1.754395676015228, 'macd': {'macd': 1.3348089368085354, 'signal': 1.7783102466387208, 'hist': -0.44350130983018543}, 'bb': {'middle': 32.704, 'upper': 36.50652232077604, 'lower': 28.901477679223962}, 'bars_used': 53, 'candles': [[1759152600, 25.25, 25.25, 23.36, 24.29], [1759757400, 24.37, 25.89, 24, 24.35], [1760362200, 24.65, 24.8, 23.7, 24.19], [1760967000, 24.4, 25.46, 23.86, 25.345], [1761571800, 24.93, 25.55, 24.105, 24.45], [1762180200, 24.4062, 24.63, 23.81, 24.2], [1762785000, 24.14, 24.44, 23.9, 24.16], [1763389800, 24.025, 24.43, 23.48, 24.33], [1763994600, 24.3, 25.7, 24.06, 24.73], [1764599400, 24.72, 24.85, 23.65, 24.6], [1765204200, 24.69, 25.535, 24.11, 24.91], [1765809000, 24.92, 25.55, 24.5, 25.32], [1766413800, 25.29, 25.425, 24.3, 24.35], [1767018600, 24.25, 24.57, 23.235, 24.12], [1767623400, 24.3, 24.75, 24.06, 24.2], [1768228200, 24.08, 25.75, 24.03, 25.56], [1768919400, 25.3, 26.3124, 24.51, 24.59], [1769437800, 24.52, 26.5, 24.32, 26.34], [1770042600, 26.38, 27.825, 24.39, 26.79], [1770647400, 26.47, 27.05, 25.455, 25.89], [1771338600, 25.68, 27, 25.62, 26.73], [1771857000, 26.83, 27.205, 25.6167, 26.01], [1772461800, 25.73, 26.785, 25.2775, 25.565], [1773063000, 25.7181, 25.7181, 24.555, 25.01], [1773667800, 25.32, 26.095, 24.44, 24.59], [1774272600, 24.98, 26.28, 24.81, 25.67], [1774877400, 25.68, 27.275, 25.3, 26.75], [1775482200, 26.75, 28.105, 26.56, 27.85], [1776087000, 27.89, 29.69, 27.62, 29.3], [1776691800, 29.24, 29.89, 28.5105, 28.84], [1777296600, 28.87, 29.75, 28.01, 29], [1777901400, 29.1, 29.64, 28.615, 29.11], [1778506200, 29.15, 29.32, 27.38, 27.62], [1779111000, 27.97, 29.38, 27.25, 28.69], [1779802200, 28.83, 29.56, 28.45, 28.89], [1780320600, 28.78, 30.17, 28.6, 29.74], [1780925400, 29.66, 31.67, 29.41, 30.78], [1781530200, 30.625, 31.4, 30.48, 31.36], [1782135000, 31.47, 33.265, 30.84, 32.88], [1782739800, 32.63, 33.825, 31.755, 33.4], [1783344600, 33.27, 34.45, 32.1, 33.06], [1783949400, 33.19, 34.41, 32.76, 34.04], [1784554200, 34.18, 34.46, 32.37, 33.11], [1785159000, 33.38, 35.57, 33.11, 34.24], [1785763800, 34.44, 35.72, 34.11, 35.06], [1786368600, 34.72, 35.78, 34.36, 35.3], [1786973400, 35.33, 35.495, 33.36, 33.81], [1787578200, 34.03, 34.79, 33.325, 34.12], [1788183000, 34.24, 34.96, 33.61, 34.8], [1788874200, 34.65, 34.92, 33.191, 33.87], [1789392600, 34.13, 34.39, 32.495, 32.96], [1789997400, 33.515, 33.515, 31.31, 32.09], [1790602200, 31.945, 32.35, 30.8, 31.88]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:CBK

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 47.0/10047.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 59.8/10059.8/100Buy / Mua
Sell / Bán: 40.2/10040.2/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:CBK · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 40.0/10040.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 44.2/10044.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 55.8/10055.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:CBK · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:CBKNeutral / mixed bias · -10
BearishNeutralBullish
Last close
31.245
Nearest resistance
31.381
Nearest support
30.800
Frames up / down
1 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite -10/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 31.245 (D1 2026-10-07 13:30:00 UTC): nearest resistance 31.381 (+0.43%); nearest support 30.800 (-1.42%).
  • Momentum D1: RSI-14 34.7, ADX 19.8, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: range rotation from 31.482 toward 30.710.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (53/100) with 0 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:CBK last closed at 31.245 on the D1 candle of 2026-10-07 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 1 lean higher (W1) and 1 lean lower (D1); the composite score of -10/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 40/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-07 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-09T05:17:59.910887+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-09 05:18 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.00 (-0.11% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.223% (-1.2 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.40 (+2.19% vs prior close; 5 sessions -7.72%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,795.80 (+0.22% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 91.75 (-1.03% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,186.06 (+1.27% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:CBK (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:CBK: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Timeframes disagree: W1 trend upward, while D1 trend downward.

Long-term frames: W1 up (buy 60/sell 40); D1 down (buy 44/sell 56).

The D1 frame is running counter to the next higher timeframe, possibly a pullback.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-07 13:30:00 UTC, close 31.245): Price is above EMA200 but below EMA20/EMA50, so the moving averages are not yet aligned. RSI-14 reads 34.7 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 16 / %D 19. ADX at 19.8 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 14 < -DI 25, so sellers lead. ATR-14 is 0.782 (~2.50% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.20. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bullish fair-value gap: 30.410 – 30.690. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 31.739 (+1.58%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 31.560 (+1.01%) — D1 Fib 50%
  • R1 31.381 (+0.43%) — D1 Fib 38.2% + W1 Fib 50% · confluence
  • Last close 31.245
  • S1 30.800 (-1.42%) — D1 FVG top + D1 support + D1 swing low · confluence
  • S2 30.410 (-2.67%) — D1 Fib 127.2% ext. + D1 FVG base + W1 Fib 61.8% · confluence
  • S3 29.861 (-4.43%) — D1 Fib 161.8% ext.

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Range sell near resistance (preferred)

  • Trigger: a rally into 31.482 with a bearish rejection candle.
  • Reference entry: 31.482
  • Reference stop (SL): 31.951
  • Targets (TP1 / TP2): 30.710 / 29.939
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 31.560 that holds on a retest.
  • Reference entry: 31.560
  • Reference stop (SL): 30.778
  • Targets (TP1 / TP2): 32.763 / 34.086
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 3 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 30.800 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 30.800
  • Reference stop (SL): 31.582
  • Targets (TP1 / TP2): 29.861 / 27.250
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.2

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Range sell) could FAIL. Conviction after review: Medium (53/100).

  • The weekly trend still points the other way; treat this as a swing move inside a larger counter-trend.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.
  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.6.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.782: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 31.245 DOWN NO SIGNAL 30.8 34.435 2026-10-07 13:30:00
W1 31.88 UP NO SIGNAL 27.25 35.78 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 32.32
swing low 30.8
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.445
open 31.13
high 31.42
low 30.96
close 31.245
body size 0.115
upper wick 0.175
lower wick 0.17
body ratio 0.25
close position 0.61956522
candle pattern NONE
range high 34.435
range low 30.8
range size 3.635
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.58842328
rsi7 33.32451092
rsi14 34.65498658
rsi21 38.01219584
rsi slope -1.56667139
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -0.64662043
macd signal -0.59177618
macd histogram -0.05484425
stoch k 16.39042357
stoch d 18.97686996
adx 19.76581183
plus di 14.0771443
minus di 24.99984828
atr7 0.7777535
atr14 0.78175017
atr pct 2.50200087
bollinger upper 34.08586398
bollinger middle 32.3095
bollinger lower 30.53313602
bollinger width 10.99592369
percent b 0.20037109
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 30.8
resistance 34.435
nearest fvg low 30.41
nearest fvg high 30.69
fvg direction UP
fvg size 0.28
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 31.15872
fib 382 31.38064
fib 500 31.56
fib 618 31.73936
fib 705 31.8716
fib 786 31.99472
fib 1272 30.38656
fib 1618 29.86064
fib 2000 29.28
fib 2618 28.34064
ema9 31.62125141
ema20 32.19515651
ema50 32.76254129
ema200 29.69606287
ema slope -0.10001647
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe W1
higher trend UP
mtf context COUNTER_TREND / POSSIBLE_PULLBACK
buyer score 44.2
seller score 55.8
score coverage 80
candle time 2026-10-07 13:30:00
bars used 255
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:CBK; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 31.245
ema12 31.78478666
ema26 32.43140709
sma20 32.3095
sma50 33.5928
sma100 32.47095
sma200 29.447375
fomo {'version': '1', 'score': 40, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.48530251258997237, 'rsi': -0.5115004471842236, 'roc': -0.09593857808441031, 'vol': 0.17706761752587657, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.599257815517645, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 31.621251413999207, 'ema21': 32.239395657173965, 'ema50': 32.76254129239746, 'rsi14': 34.65498658447329, 'atr14': 0.7817501728450835, 'macd': {'macd': -0.6466204337883781, 'signal': -0.5917761802863544, 'hist': -0.05484425350202371}, 'bb': {'middle': 32.3095, 'upper': 34.08586398297196, 'lower': 30.533136017028042}, 'bars_used': 255, 'candles': [[1778851800, 27.87, 28.895, 27.38, 27.62], [1779111000, 27.97, 28.35, 27.85, 27.9], [1779197400, 27.65, 28.12, 27.25, 28], [1779283800, 27.99, 28.805, 27.75, 28.64], [1779370200, 28.47, 29.2, 28.11, 29.09], [1779456600, 29.11, 29.38, 28.66, 28.69], [1779802200, 28.83, 29.22, 28.45, 28.85], [1779888600, 28.8, 29.56, 28.7, 29.15], [1779975000, 28.97, 29.33, 28.87, 29.19], [1780061400, 29.25, 29.3, 28.8, 28.89], [1780320600, 28.78, 29.495, 28.6, 29.05], [1780407000, 29.11, 29.76, 29, 29.69], [1780493400, 29.51, 30.17, 28.63, 28.705], [1780579800, 28.97, 29.69, 28.86, 29.18], [1780666200, 29.55, 30.035, 29, 29.74], [1780925400, 29.66, 30.41, 29.41, 30.24], [1781011800, 30.29, 31.015, 30.28, 30.88], [1781098200, 30.88, 31.67, 30.69, 30.92], [1781184600, 30.97, 31.29, 30.55, 30.77], [1781271000, 30.76, 31.18, 30.465, 30.78], [1781530200, 30.625, 31, 30.48, 30.755], [1781616600, 30.93, 31.22, 30.575, 30.69], [1781703000, 30.79, 31.25, 30.6, 31.065], [1781789400, 31.25, 31.4, 30.6, 31.36], [1782135000, 31.47, 31.49, 31.015, 31.17], [1782221400, 30.84, 31.975, 30.84, 31.72], [1782307800, 31.54, 32.225, 31.54, 31.99], [1782394200, 32.09, 32.455, 31.7075, 31.92], [1782480600, 32.05, 33.265, 31.945, 32.88], [1782739800, 32.63, 32.905, 31.755, 32.67], [1782826200, 32.7, 32.93, 32.21, 32.29], [1782912600, 32.31, 33.38, 32.08, 33.06], [1782999000, 33.27, 33.825, 33.05, 33.4], [1783344600, 33.27, 34.45, 33.19, 33.43], [1783431000, 33.53, 33.88, 33.03, 33.15], [1783517400, 33.13, 33.34, 32.1, 32.54], [1783603800, 32.37, 33, 32.34, 32.85], [1783690200, 32.77, 33.22, 32.7, 33.06], [1783949400, 33.19, 33.455, 32.8, 33.22], [1784035800, 33.19, 33.53, 32.76, 32.81], [1784122200, 32.92, 33.41, 32.82, 33.18], [1784208600, 33.35, 34.25, 33.35, 34.24], [1784295000, 33.91, 34.41, 33.66, 34.04], [1784554200, 34.18, 34.46, 33.36, 33.53], [1784640600, 33.33, 33.77, 33.25, 33.51], [1784727000, 33.27, 33.38, 32.58, 32.84], [1784813400, 32.7, 33, 32.37, 32.79], [1784899800, 32.79, 33.31, 32.7, 33.11], [1785159000, 33.38, 33.97, 33.11, 33.55], [1785245400, 34.68, 35.57, 34.44, 34.66], [1785331800, 34.41, 34.82, 34.05, 34.13], [1785418200, 33.3, 34.62, 33.3, 34.13], [1785504600, 33.96, 34.965, 33.86, 34.24], [1785763800, 34.44, 35.03, 34.11, 34.7], [1785850200, 34.645, 35.33, 34.645, 35.06], [1785936600, 35.34, 35.54, 34.97, 35.44], [1786023000, 35.36, 35.72, 34.92, 35.19], [1786109400, 34.93, 35.2325, 34.78, 35.06], [1786368600, 34.72, 34.93, 34.36, 34.7], [1786455000, 34.8, 35.24, 34.46, 34.67], [1786541400, 34.84, 35.61, 34.78, 35.42], [1786627800, 35.43, 35.78, 35.27, 35.43], [1786714200, 35.56, 35.64, 35.1, 35.3], [1786973400, 35.33, 35.495, 35.05, 35.06], [1787059800, 35.23, 35.27, 34.855, 34.94], [1787146200, 34.94, 35.21, 33.73, 33.82], [1787232600, 33.58, 33.98, 33.36, 33.93], [1787319000, 34.09, 34.79, 33.49, 33.81], [1787578200, 34.03, 34.36, 33.78, 33.93], [1787664600, 34.21, 34.79, 33.775, 34.24], [1787751000, 33.88, 34.2, 33.76, 33.81], [1787837400, 33.325, 33.86, 33.325, 33.84], [1787923800, 33.98, 34.385, 33.78, 34.12], [1788183000, 34.24, 34.24, 33.68, 33.78], [1788269400, 33.81, 34.22, 33.61, 33.75], [1788355800, 33.79, 34.52, 33.79, 34.39], [1788442200, 34.63, 34.63, 34.13, 34.13], [1788528600, 33.93, 34.96, 33.93, 34.8], [1788874200, 34.65, 34.92, 33.81, 33.91], [1788960600, 33.76, 34.12, 33.47, 33.72], [1789047000, 33.8, 33.965, 33.43, 33.9], [1789133400, 34.21, 34.435, 33.191, 33.87], [1789392600, 34.13, 34.39, 33.62, 33.75], [1789479000, 33.5, 33.715, 33.17, 33.34], [1789565400, 33.5, 33.54, 32.66, 32.89], [1789651800, 33.37, 33.37, 32.665, 32.89], [1789738200, 32.86, 33.12, 32.495, 32.96], [1789997400, 33.515, 33.515, 32.52, 32.66], [1790083800, 32.83, 32.87, 32.26, 32.36], [1790170200, 32.13, 32.13, 31.38, 31.47], [1790256600, 31.47, 31.925, 31.31, 31.81], [1790343000, 31.995, 32.35, 31.57, 32.09], [1790602200, 31.945, 32.35, 31.8525, 31.99], [1790688600, 31.94, 32.16, 31.37, 31.56], [1790775000, 32.22, 32.22, 31.02, 31.35], [1790861400, 31.31, 31.7, 30.8, 31.47], [1790947800, 31.73, 32.32, 31.59, 31.88], [1791207000, 31.68, 32.035, 30.94, 31.275], [1791293400, 31.26, 31.675, 31.04, 31.43], [1791379800, 31.13, 31.42, 30.96, 31.245]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:CBK
W1 · Report parameters
swing high 35.78
swing low 27.25
structure direction HH_HL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 3.9
open 31.945
high 32.35
low 30.8
close 31.88
body size 0.065
upper wick 0.405
lower wick 1.08
body ratio 0.04193548
close position 0.69677419
candle pattern DOJI
range high 35.78
range low 27.25
range size 8.53
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.88349511
rsi7 38.02541392
rsi14 51.64087248
rsi21 55.73470959
rsi slope -1.05964129
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd 1.33480894
macd signal 1.77831025
macd histogram -0.44350131
stoch k 21.68674699
stoch d 31.26094785
adx 36.76805242
plus di 15.1408783
minus di 16.70706937
atr7 1.78866747
atr14 1.75439568
atr pct 5.5031232
bollinger upper 36.50652232
bollinger middle 32.704
bollinger lower 28.90147768
bollinger width 23.25417271
percent b 0.39165087
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 27.25
resistance 35.78
nearest fvg low 32.35
nearest fvg high 32.495
fvg direction DOWN
fvg size 0.145
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 33.76692
fib 382 32.52154
fib 500 31.515
fib 618 30.50846
fib 705 29.76635
fib 786 29.07542
fib 1272 38.10016
fib 1618 41.05154
fib 2000 44.31
fib 2618 49.58154
ema9 33.0751912
ema20 32.28659159
ema50 28.59064471
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.04279911
ema cross NONE
market regime STRONG_BULL
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 59.8
seller score 40.2
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 53
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:CBK; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 31.88
ema12 32.99150669
ema26 31.65669775
sma20 32.704
sma50 28.6002
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 47, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.4687305338458913, 'rsi': 0.05469574928812833, 'roc': -0.2336987064008481, 'vol': 0.2645313407674872, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': -0.2166982677518735, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 33.075191196643445, 'ema21': 32.17898044504862, 'ema50': 28.590644712817834, 'rsi14': 51.64087247864385, 'atr14': 1.754395676015228, 'macd': {'macd': 1.3348089368085354, 'signal': 1.7783102466387208, 'hist': -0.44350130983018543}, 'bb': {'middle': 32.704, 'upper': 36.50652232077604, 'lower': 28.901477679223962}, 'bars_used': 53, 'candles': [[1759152600, 25.25, 25.25, 23.36, 24.29], [1759757400, 24.37, 25.89, 24, 24.35], [1760362200, 24.65, 24.8, 23.7, 24.19], [1760967000, 24.4, 25.46, 23.86, 25.345], [1761571800, 24.93, 25.55, 24.105, 24.45], [1762180200, 24.4062, 24.63, 23.81, 24.2], [1762785000, 24.14, 24.44, 23.9, 24.16], [1763389800, 24.025, 24.43, 23.48, 24.33], [1763994600, 24.3, 25.7, 24.06, 24.73], [1764599400, 24.72, 24.85, 23.65, 24.6], [1765204200, 24.69, 25.535, 24.11, 24.91], [1765809000, 24.92, 25.55, 24.5, 25.32], [1766413800, 25.29, 25.425, 24.3, 24.35], [1767018600, 24.25, 24.57, 23.235, 24.12], [1767623400, 24.3, 24.75, 24.06, 24.2], [1768228200, 24.08, 25.75, 24.03, 25.56], [1768919400, 25.3, 26.3124, 24.51, 24.59], [1769437800, 24.52, 26.5, 24.32, 26.34], [1770042600, 26.38, 27.825, 24.39, 26.79], [1770647400, 26.47, 27.05, 25.455, 25.89], [1771338600, 25.68, 27, 25.62, 26.73], [1771857000, 26.83, 27.205, 25.6167, 26.01], [1772461800, 25.73, 26.785, 25.2775, 25.565], [1773063000, 25.7181, 25.7181, 24.555, 25.01], [1773667800, 25.32, 26.095, 24.44, 24.59], [1774272600, 24.98, 26.28, 24.81, 25.67], [1774877400, 25.68, 27.275, 25.3, 26.75], [1775482200, 26.75, 28.105, 26.56, 27.85], [1776087000, 27.89, 29.69, 27.62, 29.3], [1776691800, 29.24, 29.89, 28.5105, 28.84], [1777296600, 28.87, 29.75, 28.01, 29], [1777901400, 29.1, 29.64, 28.615, 29.11], [1778506200, 29.15, 29.32, 27.38, 27.62], [1779111000, 27.97, 29.38, 27.25, 28.69], [1779802200, 28.83, 29.56, 28.45, 28.89], [1780320600, 28.78, 30.17, 28.6, 29.74], [1780925400, 29.66, 31.67, 29.41, 30.78], [1781530200, 30.625, 31.4, 30.48, 31.36], [1782135000, 31.47, 33.265, 30.84, 32.88], [1782739800, 32.63, 33.825, 31.755, 33.4], [1783344600, 33.27, 34.45, 32.1, 33.06], [1783949400, 33.19, 34.41, 32.76, 34.04], [1784554200, 34.18, 34.46, 32.37, 33.11], [1785159000, 33.38, 35.57, 33.11, 34.24], [1785763800, 34.44, 35.72, 34.11, 35.06], [1786368600, 34.72, 35.78, 34.36, 35.3], [1786973400, 35.33, 35.495, 33.36, 33.81], [1787578200, 34.03, 34.79, 33.325, 34.12], [1788183000, 34.24, 34.96, 33.61, 34.8], [1788874200, 34.65, 34.92, 33.191, 33.87], [1789392600, 34.13, 34.39, 32.495, 32.96], [1789997400, 33.515, 33.515, 31.31, 32.09], [1790602200, 31.945, 32.35, 30.8, 31.88]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:CBK

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 47.0/10047.0/100FOMO · neutral
Buy: 59.8/10059.8/100Buy
Sell: 40.2/10040.2/100Sell

Source: NASDAQ:CBK · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-07 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 40.0/10040.0/100FOMO · neutral
Buy: 44.2/10044.2/100Buy
Sell: 55.8/10055.8/100Sell

Source: NASDAQ:CBK · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.