NASDAQ:PRGSNghiêng giảm mạnh · -67
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
39.97
Kháng cự gần nhất
N/A
Hỗ trợ gần nhất
N/A
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -67/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Giá đóng cửa gần nhất 39.97 (MN1 2026-09-01 13:30:00 UTC).
  • Động lượng MN1: RSI-14 45.6, ADX 26.2, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến MN1 đóng dưới 36.09, mục tiêu 24.45.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn; tin mạnh kế tiếp: Core CPI m/m (USD, 2026-10-14 12:30 UTC).
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (57/100), 2 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:PRGS đóng cửa gần nhất tại 39.97 trên nến MN1 lúc 2026-09-01 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (MN1); điểm tổng hợp -67/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung MN1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO MN1 42/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-09-01 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-13T13:35:47.937862+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-13 13:35 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.25 (-0.32% so với phiên trước; 5 phiên +0.46%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.211% (-3.1 bp so với phiên trước; 5 phiên -3.3 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.32 (+0.79% so với phiên trước; 5 phiên -2.12%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,807.80 (-0.11% so với phiên trước; 5 phiên +0.37%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.99 (-0.21% so với phiên trước; 5 phiên +3.31%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,179.02 (+0.18% so với phiên trước; 5 phiên +0.75%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:PRGS (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · Core CPI m/m (dự báo 0.2%, kỳ trước 0.3%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · Core CPI y/y (dự báo 2.5%, kỳ trước 2.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · CPI m/m (dự báo 0.6%, kỳ trước 0.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · CPI y/y (dự báo 3.6%, kỳ trước 3.4%)
  • 2026-10-15 12:30 UTC · USD · Cao · Core PPI m/m (dự báo 0.3%, kỳ trước 0.2%)
  • 2026-10-15 12:30 UTC · USD · Cao · Core Retail Sales m/m (dự báo 0.6%, kỳ trước 1.4%)

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:PRGS: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (MN1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: MN1 giảm (mua 33/bán 67).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

MN1 (2026-09-01 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 39.97): Giá nằm trên EMA200 nhưng dưới EMA20/EMA50: các đường trung bình chưa đồng thuận. RSI-14 ở mức 45.6 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 66 / %D 55. ADX 26.2 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 19 < -DI 25 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 7.76 (~19.41% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.39. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG tăng gần nhất: 35.38 – 40.60. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • Giá đóng cửa gần nhất 39.97

Chưa có mức giá tham chiếu hợp lệ quanh giá gần nhất.

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến MN1 đóng dưới 36.09 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 36.09
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 43.85
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 24.45 / 16.69
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến MN1 đóng trên 43.85 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 43.85
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 36.09
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 55.49 / 63.25
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (57/100).

  • ⚠ Tin mạnh USD trong 23 giờ tới: Core CPI m/m (2026-10-14 12:30 UTC). Dễ có biến động mạnh và giãn spread.
  • ⚠ Dữ liệu nến đã cũ vài ngày; cần cập nhật trước khi dùng các mức giá.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR MN1 khoảng 7.76: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
MN1 39.97 Giảm Chưa có tín hiệu 23.82 65.73 2026-09-01 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
MN1 · Thông số báo cáo
swing_high 47.25
swing_low 23.82
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 16.15
Giá mở cửa 45.08
Giá cao nhất 46.08
Giá thấp nhất 37.54
Giá đóng cửa 39.97
body_size 5.11
upper_wick 1
lower_wick 2.43
body_ratio 0.59836066
close_position 0.28454333
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 65.73
range_low 23.82
range_size 41.91
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 1.10057694
rsi7 48.75934922
rsi14 45.58318834
rsi21 45.77869809
rsi_slope -5.27569853
rsi_50_cross Giảm
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -4.40710579
macd_signal -4.52629989
macd_histogram 0.1191941
stoch_k 65.51724138
stoch_d 55.45144557
adx 26.18662431
plus_di 19.1757589
minus_di 25.24123735
atr7 8.27943199
atr14 7.75956651
atr_pct 19.41347639
bollinger_upper 64.48587406
bollinger_middle 44.318
bollinger_lower 24.15012594
bollinger_width 91.01436914
percent_b 0.3922048
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 23.82
Kháng cự tham chiếu 65.73
nearest_fvg_low 35.38
nearest_fvg_high 40.6
fvg_direction Tăng
fvg_size 5.22
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 29.34948
fib_382 32.77026
fib_500 35.535
fib_618 38.29974
fib_705 40.33815
fib_786 42.23598
fib_1272 17.44704
fib_1618 9.34026
fib_2000 0.39
fib_2618 -14.08974
ema9 39.44052599
ema20 43.14422049
ema50 47.10095913
ema200 37.89422511
ema_slope -0.33412847
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 33.4
Điểm bên bán 66.6
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-01 13:30:00
Số nến tính toán 350
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 39.97
ema12 40.33062992
ema26 44.73773571
sma20 44.318
sma50 51.2576
sma100 46.4917
sma200 36.36615754
fomo {'version': '1', 'score': 42, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.2297473420460681, 'rsi': -0.14722705530424327, 'roc': -0.061859125668713204, 'vol': -0.13949643143792473, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -0.21559039825413343, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['macd_up'], 'ema9': 39.44052599350016, 'ema21': 43.44785282660476, 'ema50': 47.100959126238585, 'rsi14': 45.5831883408727, 'atr14': 7.759566511991152, 'macd': {'macd': -4.407105786629849, 'signal': -4.526299889939195, 'hist': 0.11919410330934621}, 'bb': {'middle': 44.318000000000005, 'upper': 64.4858740575203, 'lower': 24.15012594247971}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1527859800, 38, 41.25, 34.72, 38.82], [1530538200, 38.58, 40.34, 36.17, 36.79], [1533130200, 36.75, 41, 36.615, 40.93], [1536067800, 40.68, 43.07, 34.72, 35.29], [1538400600, 35.27, 36.195, 30.23, 32.14], [1541079000, 32.25, 35.49, 31.77, 35.16], [1543847400, 35.49, 35.74, 31.78, 35.49], [1546439400, 34.95, 36.95, 31.8323, 36.23], [1549031400, 36.15, 38.43, 36.09, 36.78], [1551450600, 36.98, 47.6, 35.68, 44.37], [1554125400, 44.55, 46.48, 43.76, 45.61], [1556717400, 45.64, 46.035, 40.71, 40.96], [1559568600, 40.98, 47.405, 39.26, 43.62], [1561987800, 44, 44.76, 39.81, 43.29], [1564666200, 43.35, 44.12, 36.8, 37.78], [1567517400, 37.42, 42.14, 36.11, 38.06], [1569936600, 38.4, 41.09, 36.65, 39.88], [1572615000, 40.12, 42.89, 39.82, 42.01], [1575297000, 41.95, 42.7, 40.13, 41.55], [1577975400, 41.76, 52.5, 41.68, 45.13], [1580740200, 45.36, 46.97, 35.6, 37.29], [1583159400, 37.72, 37.76, 28.09, 32], [1585747800, 31.63, 42.24, 30.01, 40.91], [1588339800, 39.91, 41.29, 33.38, 40.4], [1591018200, 40.44, 42.67, 36.21, 38.75], [1593610200, 38.75, 39.31, 34.05, 34.86], [1596461400, 35.13, 39.37, 35.03, 37.89], [1598967000, 37.95, 38.854, 34.4, 36.68], [1601559000, 36.79, 40.92, 35.63, 36.37], [1604327400, 36.82, 41.29, 36.27, 40.1], [1606833000, 40.59, 45.29, 39.86, 45.19], [1609770600, 45.34, 49.23, 40.07, 40.18], [1612189800, 40.36, 45.82, 39.91, 42.54], [1614609000, 42.96, 45.755, 41.06, 44.06], [1617283800, 44.47, 47.76, 42.81, 43.66], [1620048600, 43.76, 45.9, 41.98, 44.57], [1622554200, 44.74, 48.3, 44.21, 46.25], [1625146200, 45.64, 47.48, 43.6, 45.59], [1627911000, 45.88, 47.43, 42.91, 46.56], [1630503000, 47.05, 53.86, 44.3, 49.19], [1633095000, 49.45, 51.62, 48.25, 51.41], [1635773400, 51.5, 53.99, 47.46, 48.45], [1638369000, 49.445, 49.75, 45.28, 48.27], [1641220200, 48.4, 48.71, 42.165, 45.51], [1643725800, 45.51, 46.65, 41.68, 44.08], [1646145000, 44, 47.255, 42.28, 47.09], [1648819800, 47.5, 50.71, 44.4, 47.98], [1651498200, 47.97, 49.98, 45.05, 48.31], [1654090200, 48.66, 51.77, 44.6502, 45.3], [1656682200, 45.47, 47.27, 42.78, 46.96], [1659360600, 46.55, 51.35, 45.9, 48.13], [1662039000, 47.77, 48.0675, 40.3262, 42.55], [1664803800, 43.02, 51.36, 42.69, 51.03], [1667309400, 51.33, 53.73, 48.005, 53.32], [1669905000, 53.59, 54.23, 48.925, 50.45], [1672756200, 50.71, 54.18, 50.3269, 53.04], [1675261800, 53.05, 58.48, 52.825, 57.44], [1677681000, 57.35, 59.36, 54.67, 57.45], [1680528600, 57.39, 57.89, 53.68, 54.88], [1682947800, 54.72, 61.45, 53.1075, 60], [1685626200, 59.69, 61.79, 53.35, 58.1], [1688391000, 57.87, 60.08, 56.095, 60.06], [1690896600, 59.62, 62.34, 58.16, 60.84], [1693575000, 61.06, 61.5, 52.17, 52.58], [1696253400, 52.5, 54.92, 49.88, 51.38], [1698845400, 51.16, 54.72, 49.02, 53.86], [1701441000, 53.87, 56.13, 52.74, 54.3], [1704205800, 54.09, 60.325, 51.8, 56.81], [1706797800, 56.81, 58.07, 52.43, 53.36], [1709303400, 53.25, 54.57, 51.5, 53.31], [1711978200, 53.29, 53.81, 49.001, 49.82], [1714570200, 49.99, 51.9, 48.995, 50.65], [1717421400, 50.78, 55.37, 48, 54.26], [1719840600, 54.09, 59.68, 52.8201, 58.4], [1722519000, 58.11, 58.75, 54.035, 58.15], [1725370200, 57.94, 67.4, 55.27, 67.37], [1727789400, 67.48, 67.895, 64.07, 64.09], [1730467800, 64.02, 70.555, 63.78, 68.41], [1733149800, 68.01, 70.28, 64.02, 65.15], [1735828200, 65.73, 65.73, 52.8442, 57.33], [1738593000, 56.24, 59.17, 53.908, 54.64], [1741012200, 54.79, 57.4, 50.6754, 51.51], [1743514200, 54.5, 60.09, 53.71, 59.96], [1746106200, 60.6, 63.24, 59.41, 61.56], [1748871000, 61.23, 65.5, 60.97, 63.84], [1751376600, 60.865, 60.865, 47.4201, 48.08], [1754055000, 48, 48.47, 42.88, 46.29], [1756819800, 45.63, 46.7, 40.29, 43.93], [1759325400, 43.8, 47.37, 41.355, 42.64], [1762180200, 42.63, 43.625, 39, 41.41], [1764599400, 41.23, 45.49, 41.185, 42.96], [1767364200, 42.99, 47.25, 38.54, 40.92], [1770042600, 41.3, 44.53, 34.57, 41.88], [1772461800, 41, 41.79, 24.72, 25.65], [1775050200, 25.85, 32.2327, 23.82, 27.85], [1777642200, 28.73, 33.07, 25.955, 32.83], [1780320600, 33.65, 35.38, 27.23, 33.58], [1782912600, 33.07, 43.24, 33.07, 40.59], [1785763800, 41.665, 46.36, 40.6, 46.27], [1788269400, 45.08, 46.08, 37.54, 39.97]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:PRGS

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

MN1 · 2026-09-01 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 42.0/10042.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 33.4/10033.4/100Buy / Mua
Sell / Bán: 66.6/10066.6/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:PRGS · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:PRGSStrong bearish bias · -67
BearishNeutralBullish
Last close
39.97
Nearest resistance
N/A
Nearest support
N/A
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -67/100; heuristic scale, not a probability).
  • Last close 39.97 (MN1 2026-09-01 13:30:00 UTC).
  • Momentum MN1: RSI-14 45.6, ADX 26.2, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: MN1 close below 36.09, targeting 24.45.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed; next high-impact event: Core CPI m/m (USD, 2026-10-14 12:30 UTC).
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (57/100) with 2 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:PRGS last closed at 39.97 on the MN1 candle of 2026-09-01 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (MN1); the composite score of -67/100 translates into a strong bearish bias.

The MN1 frame is in a strong downtrend regime. The MN1 FOMO gauge reads 42/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-09-01 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-13T13:35:47.937862+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-13 13:35 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.25 (-0.32% vs prior close; 5 sessions +0.46%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.211% (-3.1 bp vs prior close; 5 sessions -3.3 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.32 (+0.79% vs prior close; 5 sessions -2.12%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,807.80 (-0.11% vs prior close; 5 sessions +0.37%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.99 (-0.21% vs prior close; 5 sessions +3.31%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,179.02 (+0.18% vs prior close; 5 sessions +0.75%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:PRGS (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · Core CPI m/m (forecast 0.2%, previous 0.3%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · Core CPI y/y (forecast 2.5%, previous 2.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · CPI m/m (forecast 0.6%, previous 0.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · CPI y/y (forecast 3.6%, previous 3.4%)
  • 2026-10-15 12:30 UTC · USD · High · Core PPI m/m (forecast 0.3%, previous 0.2%)
  • 2026-10-15 12:30 UTC · USD · High · Core Retail Sales m/m (forecast 0.6%, previous 1.4%)

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:PRGS: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (MN1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: MN1 down (buy 33/sell 67).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

MN1 (2026-09-01 13:30:00 UTC, close 39.97): Price is above EMA200 but below EMA20/EMA50, so the moving averages are not yet aligned. RSI-14 reads 45.6 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 66 / %D 55. ADX at 26.2 points to a strong trend; +DI 19 < -DI 25, so sellers lead. ATR-14 is 7.76 (~19.41% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.39. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bullish fair-value gap: 35.38 – 40.60. Price trades in the premium half of the range.

Key levels to watch

  • Last close 39.97

No valid reference levels were found around the last close.

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: an MN1 close below 36.09 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 36.09
  • Reference stop (SL): 43.85
  • Targets (TP1 / TP2): 24.45 / 16.69
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: an MN1 close above 43.85 that holds on a retest.
  • Reference entry: 43.85
  • Reference stop (SL): 36.09
  • Targets (TP1 / TP2): 55.49 / 63.25
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (57/100).

  • ⚠ High-impact USD event within 23h: Core CPI m/m (2026-10-14 12:30 UTC). Expect spikes and wider spreads.
  • ⚠ The candle data is several days old; refresh before using any level.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The MN1 ATR is about 7.76: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
MN1 39.97 DOWN NO SIGNAL 23.82 65.73 2026-09-01 13:30:00
View indicator details by timeframe
MN1 · Report parameters
swing high 47.25
swing low 23.82
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 16.15
open 45.08
high 46.08
low 37.54
close 39.97
body size 5.11
upper wick 1
lower wick 2.43
body ratio 0.59836066
close position 0.28454333
candle pattern NONE
range high 65.73
range low 23.82
range size 41.91
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 1.10057694
rsi7 48.75934922
rsi14 45.58318834
rsi21 45.77869809
rsi slope -5.27569853
rsi 50 cross DOWN
rsi divergence NONE
macd -4.40710579
macd signal -4.52629989
macd histogram 0.1191941
stoch k 65.51724138
stoch d 55.45144557
adx 26.18662431
plus di 19.1757589
minus di 25.24123735
atr7 8.27943199
atr14 7.75956651
atr pct 19.41347639
bollinger upper 64.48587406
bollinger middle 44.318
bollinger lower 24.15012594
bollinger width 91.01436914
percent b 0.3922048
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 23.82
resistance 65.73
nearest fvg low 35.38
nearest fvg high 40.6
fvg direction UP
fvg size 5.22
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 29.34948
fib 382 32.77026
fib 500 35.535
fib 618 38.29974
fib 705 40.33815
fib 786 42.23598
fib 1272 17.44704
fib 1618 9.34026
fib 2000 0.39
fib 2618 -14.08974
ema9 39.44052599
ema20 43.14422049
ema50 47.10095913
ema200 37.89422511
ema slope -0.33412847
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 33.4
seller score 66.6
score coverage 75
candle time 2026-09-01 13:30:00
bars used 350
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:PRGS; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, D1, W1
price 39.97
ema12 40.33062992
ema26 44.73773571
sma20 44.318
sma50 51.2576
sma100 46.4917
sma200 36.36615754
fomo {'version': '1', 'score': 42, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.2297473420460681, 'rsi': -0.14722705530424327, 'roc': -0.061859125668713204, 'vol': -0.13949643143792473, 'streak': -0.16666666666666666, 'bb': -0.21559039825413343, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['macd_up'], 'ema9': 39.44052599350016, 'ema21': 43.44785282660476, 'ema50': 47.100959126238585, 'rsi14': 45.5831883408727, 'atr14': 7.759566511991152, 'macd': {'macd': -4.407105786629849, 'signal': -4.526299889939195, 'hist': 0.11919410330934621}, 'bb': {'middle': 44.318000000000005, 'upper': 64.4858740575203, 'lower': 24.15012594247971}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1527859800, 38, 41.25, 34.72, 38.82], [1530538200, 38.58, 40.34, 36.17, 36.79], [1533130200, 36.75, 41, 36.615, 40.93], [1536067800, 40.68, 43.07, 34.72, 35.29], [1538400600, 35.27, 36.195, 30.23, 32.14], [1541079000, 32.25, 35.49, 31.77, 35.16], [1543847400, 35.49, 35.74, 31.78, 35.49], [1546439400, 34.95, 36.95, 31.8323, 36.23], [1549031400, 36.15, 38.43, 36.09, 36.78], [1551450600, 36.98, 47.6, 35.68, 44.37], [1554125400, 44.55, 46.48, 43.76, 45.61], [1556717400, 45.64, 46.035, 40.71, 40.96], [1559568600, 40.98, 47.405, 39.26, 43.62], [1561987800, 44, 44.76, 39.81, 43.29], [1564666200, 43.35, 44.12, 36.8, 37.78], [1567517400, 37.42, 42.14, 36.11, 38.06], [1569936600, 38.4, 41.09, 36.65, 39.88], [1572615000, 40.12, 42.89, 39.82, 42.01], [1575297000, 41.95, 42.7, 40.13, 41.55], [1577975400, 41.76, 52.5, 41.68, 45.13], [1580740200, 45.36, 46.97, 35.6, 37.29], [1583159400, 37.72, 37.76, 28.09, 32], [1585747800, 31.63, 42.24, 30.01, 40.91], [1588339800, 39.91, 41.29, 33.38, 40.4], [1591018200, 40.44, 42.67, 36.21, 38.75], [1593610200, 38.75, 39.31, 34.05, 34.86], [1596461400, 35.13, 39.37, 35.03, 37.89], [1598967000, 37.95, 38.854, 34.4, 36.68], [1601559000, 36.79, 40.92, 35.63, 36.37], [1604327400, 36.82, 41.29, 36.27, 40.1], [1606833000, 40.59, 45.29, 39.86, 45.19], [1609770600, 45.34, 49.23, 40.07, 40.18], [1612189800, 40.36, 45.82, 39.91, 42.54], [1614609000, 42.96, 45.755, 41.06, 44.06], [1617283800, 44.47, 47.76, 42.81, 43.66], [1620048600, 43.76, 45.9, 41.98, 44.57], [1622554200, 44.74, 48.3, 44.21, 46.25], [1625146200, 45.64, 47.48, 43.6, 45.59], [1627911000, 45.88, 47.43, 42.91, 46.56], [1630503000, 47.05, 53.86, 44.3, 49.19], [1633095000, 49.45, 51.62, 48.25, 51.41], [1635773400, 51.5, 53.99, 47.46, 48.45], [1638369000, 49.445, 49.75, 45.28, 48.27], [1641220200, 48.4, 48.71, 42.165, 45.51], [1643725800, 45.51, 46.65, 41.68, 44.08], [1646145000, 44, 47.255, 42.28, 47.09], [1648819800, 47.5, 50.71, 44.4, 47.98], [1651498200, 47.97, 49.98, 45.05, 48.31], [1654090200, 48.66, 51.77, 44.6502, 45.3], [1656682200, 45.47, 47.27, 42.78, 46.96], [1659360600, 46.55, 51.35, 45.9, 48.13], [1662039000, 47.77, 48.0675, 40.3262, 42.55], [1664803800, 43.02, 51.36, 42.69, 51.03], [1667309400, 51.33, 53.73, 48.005, 53.32], [1669905000, 53.59, 54.23, 48.925, 50.45], [1672756200, 50.71, 54.18, 50.3269, 53.04], [1675261800, 53.05, 58.48, 52.825, 57.44], [1677681000, 57.35, 59.36, 54.67, 57.45], [1680528600, 57.39, 57.89, 53.68, 54.88], [1682947800, 54.72, 61.45, 53.1075, 60], [1685626200, 59.69, 61.79, 53.35, 58.1], [1688391000, 57.87, 60.08, 56.095, 60.06], [1690896600, 59.62, 62.34, 58.16, 60.84], [1693575000, 61.06, 61.5, 52.17, 52.58], [1696253400, 52.5, 54.92, 49.88, 51.38], [1698845400, 51.16, 54.72, 49.02, 53.86], [1701441000, 53.87, 56.13, 52.74, 54.3], [1704205800, 54.09, 60.325, 51.8, 56.81], [1706797800, 56.81, 58.07, 52.43, 53.36], [1709303400, 53.25, 54.57, 51.5, 53.31], [1711978200, 53.29, 53.81, 49.001, 49.82], [1714570200, 49.99, 51.9, 48.995, 50.65], [1717421400, 50.78, 55.37, 48, 54.26], [1719840600, 54.09, 59.68, 52.8201, 58.4], [1722519000, 58.11, 58.75, 54.035, 58.15], [1725370200, 57.94, 67.4, 55.27, 67.37], [1727789400, 67.48, 67.895, 64.07, 64.09], [1730467800, 64.02, 70.555, 63.78, 68.41], [1733149800, 68.01, 70.28, 64.02, 65.15], [1735828200, 65.73, 65.73, 52.8442, 57.33], [1738593000, 56.24, 59.17, 53.908, 54.64], [1741012200, 54.79, 57.4, 50.6754, 51.51], [1743514200, 54.5, 60.09, 53.71, 59.96], [1746106200, 60.6, 63.24, 59.41, 61.56], [1748871000, 61.23, 65.5, 60.97, 63.84], [1751376600, 60.865, 60.865, 47.4201, 48.08], [1754055000, 48, 48.47, 42.88, 46.29], [1756819800, 45.63, 46.7, 40.29, 43.93], [1759325400, 43.8, 47.37, 41.355, 42.64], [1762180200, 42.63, 43.625, 39, 41.41], [1764599400, 41.23, 45.49, 41.185, 42.96], [1767364200, 42.99, 47.25, 38.54, 40.92], [1770042600, 41.3, 44.53, 34.57, 41.88], [1772461800, 41, 41.79, 24.72, 25.65], [1775050200, 25.85, 32.2327, 23.82, 27.85], [1777642200, 28.73, 33.07, 25.955, 32.83], [1780320600, 33.65, 35.38, 27.23, 33.58], [1782912600, 33.07, 43.24, 33.07, 40.59], [1785763800, 41.665, 46.36, 40.6, 46.27], [1788269400, 45.08, 46.08, 37.54, 39.97]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:PRGS

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

MN1 · 2026-09-01 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 42.0/10042.0/100FOMO · neutral
Buy: 33.4/10033.4/100Buy
Sell: 66.6/10066.6/100Sell

Source: NASDAQ:PRGS · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.