NASDAQ:KMTSNghiêng tăng mạnh · +61
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
25.770
Kháng cự gần nhất
26.090
Hỗ trợ gần nhất
25.225
Khung tăng / giảm
2 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng tăng mạnh (điểm Horus Signals +61/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 tăng.
  • Giá đóng cửa gần nhất 25.770 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 26.090 (+1.24%); hỗ trợ gần nhất 25.225 (-2.11%).
  • Động lượng D1: RSI-14 47.1, ADX 19.1, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng trên 26.810, mục tiêu 28.890.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (52/100), 2 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:KMTS đóng cửa gần nhất tại 25.770 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 2 khung nghiêng tăng (D1, W1) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +61/100 cho kết luận: nghiêng tăng mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 45/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-11T11:03:12.502772+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-11 11:03 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:KMTS (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1, W1) cùng nghiêng về xu hướng tăng. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 tăng (mua 66/bán 34); D1 tăng (mua 58/bán 42).

Khung D1 đang cùng chiều khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 25.770): Giá nằm trên EMA50/EMA200 nhưng dưới EMA20: các đường trung bình chưa đồng thuận. RSI-14 ở mức 47.1 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 30 / %D 43. ADX 19.1 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 21 < -DI 21 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 1.476 (~5.73% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.45. Cấu trúc swing: đan xen. FVG tăng gần nhất: 24.880 – 25.140. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 27.738 (+7.64%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% · hội tụ
  • R2 26.810 (+4.04%) — D1 đáy swing + W1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • R1 26.090 (+1.24%) — W1 Fib 38.2%
  • Giá đóng cửa gần nhất 25.770
  • S1 25.225 (-2.11%) — W1 Fib 50% + W1 cạnh dưới FVG · hội tụ
  • S2 24.880 (-3.45%) — D1 cạnh dưới FVG + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • S3 24.360 (-5.47%) — W1 Fib 61.8%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Tăng khi phá kháng cự (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 26.810 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 26.810
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 25.334
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 28.890 / 30.739
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.4

Kịch bản 2 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 25.225 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 25.225
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 26.701
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 22.831 / 21.560
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 24.508 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 24.508
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 23.622
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 26.049 / 27.590
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.7

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Tăng khi phá kháng cự) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (52/100).

  • ⚠ Dữ liệu nến đã cũ vài ngày; cần cập nhật trước khi dùng các mức giá.
  • ADX 19 cho thấy xu hướng yếu; phá vỡ dễ thất bại.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 1.476: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 25.77 Tăng Chưa có tín hiệu 21.56 29.66 2026-10-08 13:30:00
W1 27.43 Tăng Chưa có tín hiệu 17.88 28.89 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 29.2384
swing_low 26.81
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 3.89
Giá mở cửa 26.17
Giá cao nhất 26.175
Giá thấp nhất 25.25
Giá đóng cửa 25.77
body_size 0.4
upper_wick 0.005
lower_wick 0.52
body_ratio 0.43243243
close_position 0.56216216
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 29.66
range_low 21.56
range_size 8.1
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.62656302
rsi7 39.25161516
rsi14 47.07658125
rsi21 49.28726416
rsi_slope -3.75434083
rsi_50_cross Giảm
rsi_divergence Không ghi nhận
macd 0.43213725
macd_signal 0.46172996
macd_histogram -0.02959271
stoch_k 29.52898551
stoch_d 43.19217744
adx 19.10960018
plus_di 20.60063934
minus_di 20.73613549
atr7 1.5244444
atr14 1.47630799
atr_pct 5.72878539
bollinger_upper 29.30328071
bollinger_middle 26.06725
bollinger_lower 22.83121929
bollinger_width 24.8283245
percent_b 0.45407182
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 21.56
Kháng cự tham chiếu 29.66
nearest_fvg_low 24.88
nearest_fvg_high 25.14
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.26
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 28.6652976
fib_382 28.3107512
fib_500 28.0242
fib_618 27.7376488
fib_705 27.526378
fib_786 27.3296776
fib_1272 29.8989248
fib_1618 30.7391512
fib_2000 31.6668
fib_2618 33.1675512
ema9 26.83566601
ema20 26.48801911
ema50 25.75317348
ema200 23.60897076
ema_slope -0.07558096
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Tăng
Tương quan đa khung Cùng chiều
Điểm bên mua 58.1
Điểm bên bán 41.9
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 350
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 25.77
ema12 26.75654042
ema26 26.32440317
sma20 26.06725
sma50 26.086
sma100 24.2155
sma200 23.594775
fomo {'version': '1', 'score': 45, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.0028494253044983164, 'rsi': -0.09744729165827408, 'roc': 0.002257884768826961, 'vol': 0.07137372909833584, 'streak': -0.5, 'bb': -0.09185635944909, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['macd_down'], 'ema9': 26.835666009133025, 'ema21': 26.458715425837404, 'ema50': 25.75317348258076, 'rsi14': 47.07658125025178, 'atr14': 1.4763079938151304, 'macd': {'macd': 0.4321372497581244, 'signal': 0.4617299561770209, 'hist': -0.029592706418896497}, 'bb': {'middle': 26.06725, 'upper': 29.303280709063188, 'lower': 22.831219290936815}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 19.64, 20.22, 19.04, 19.59], [1779197400, 19.34, 20.24, 18.895, 19.8], [1779283800, 19.93, 20.92, 19.83, 20.76], [1779370200, 20.52, 21.64, 20.38, 21.56], [1779456600, 21.71, 23.335, 21.48, 21.64], [1779802200, 21.79, 22.395, 21.66, 21.82], [1779888600, 21.8, 21.985, 20.975, 21], [1779975000, 20.75, 21.52, 20.44, 21.25], [1780061400, 21.25, 21.92, 21.1, 21.26], [1780320600, 20.79, 20.82, 19.985, 20.19], [1780407000, 19.98, 19.98, 18.51, 18.82], [1780493400, 18.64, 19.035, 17.88, 18.82], [1780579800, 19.12, 21.08, 18.9075, 20.45], [1780666200, 20.45, 20.9, 19.05, 19.4], [1780925400, 19.59, 20.77, 19.415, 19.74], [1781011800, 19.75, 20.6, 19.02, 19.92], [1781098200, 19.71, 20.355, 18.86, 19.44], [1781184600, 19.66, 20.27, 19.06, 20.14], [1781271000, 20.25, 21.15, 20.095, 20.85], [1781530200, 21.39, 21.39, 20.23, 20.405], [1781616600, 20.42, 20.45, 19.2, 19.23], [1781703000, 19.11, 19.78, 18.45, 19.08], [1781789400, 19.58, 20.25, 18.78, 19.93], [1782135000, 19.82, 21.225, 19.65, 20.73], [1782221400, 20.38, 21.34, 20.38, 20.69], [1782307800, 20.78, 22.69, 20.645, 22.08], [1782394200, 22.06, 23.3375, 21.79, 22.58], [1782480600, 22.58, 27, 22.58, 26.43], [1782739800, 25.69, 26.52, 24.735, 25.35], [1782826200, 25.48, 26.15, 24.685, 25.44], [1782912600, 25.78, 27.9, 25.78, 26.28], [1782999000, 26.5, 27.29, 25.88, 26.98], [1783344600, 26.98, 27.98, 25.99, 27.88], [1783431000, 28.22, 28.81, 27.415, 27.85], [1783517400, 27.27, 27.65, 26.5, 26.8], [1783603800, 26.4, 27, 26.18, 26.69], [1783690200, 26.29, 26.615, 25.26, 25.99], [1783949400, 25.69, 26.325, 24.65, 24.76], [1784035800, 24.34, 24.68, 23.56, 24.18], [1784122200, 24.1, 24.8, 21.03, 24.615], [1784208600, 24.31, 26.52, 23.6801, 23.98], [1784295000, 23.64, 24.54, 23.065, 24.42], [1784554200, 24.29, 24.68, 23.14, 23.24], [1784640600, 22.51, 23.13, 22.06, 22.24], [1784727000, 21.89, 22.34, 20.89, 20.89], [1784813400, 20.43, 21.57, 20.4, 21.57], [1784899800, 21.9, 21.92, 20.89, 21.06], [1785159000, 21.5, 23.055, 21.5, 22.82], [1785245400, 22.99, 24.24, 22.58, 23.86], [1785331800, 23.66, 24.06, 22.66, 22.75], [1785418200, 22.91, 23.9999, 22.22, 23.15], [1785504600, 23.38, 24.065, 22.11, 22.83], [1785763800, 23.19, 24.24, 23.19, 23.99], [1785850200, 24.05, 26.03, 23.9, 25.93], [1785936600, 25.68, 26.065, 24.69, 25.06], [1786023000, 24.55, 25.46, 24.33, 25.27], [1786109400, 25.61, 26.47, 25.09, 26.4], [1786368600, 26.9, 28.7, 26.7, 28.35], [1786455000, 28.56, 28.75, 27.676, 27.9], [1786541400, 27.76, 28.585, 27.53, 28], [1786627800, 28.18, 28.61, 27.5, 27.74], [1786714200, 27.37, 28.185, 26.5249, 28.02], [1786973400, 27.52, 28.02, 26.9, 27.82], [1787059800, 27.55, 28.33, 26.69, 27.93], [1787146200, 28.31, 28.89, 27.66, 27.91], [1787232600, 27.49, 28.11, 27, 27.26], [1787319000, 27.41, 27.455, 26.31, 26.99], [1787578200, 26.98, 27.53, 26.24, 26.91], [1787664600, 27.24, 27.5012, 26.49, 26.92], [1787751000, 26.64, 26.99, 26.07, 26.57], [1787837400, 26.56, 27.244, 25.78, 25.81], [1787923800, 25.6, 26.28, 25.485, 25.64], [1788183000, 25.38, 25.9, 25.06, 25.75], [1788269400, 25.54, 26.185, 25.05, 25.12], [1788355800, 25.46, 26.4997, 25.095, 25.73], [1788442200, 26.14, 26.14, 24.82, 25.14], [1788528600, 25.01, 25.67, 24.76, 25.54], [1788874200, 25.45, 25.83, 24.87, 25.635], [1788960600, 25.32, 25.57, 24.03, 24.07], [1789047000, 23.45, 24.425, 23.25, 23.57], [1789133400, 23.91, 24.38, 22.435, 22.85], [1789392600, 22.87, 24.43, 22.795, 24.06], [1789479000, 21.9, 25.4383, 21.56, 25.18], [1789565400, 25.2, 25.3281, 23.86, 24.08], [1789651800, 24.45, 25.01, 23.64, 24.35], [1789738200, 24.35, 25.08, 24.29, 24.43], [1789997400, 24.69, 24.88, 24.14, 24.77], [1790083800, 25.16, 26.11, 24.75, 26.09], [1790170200, 26.03, 26.06, 25.14, 25.51], [1790256600, 25.45, 26, 25.235, 25.76], [1790343000, 26.02, 27.68, 25.57, 27.14], [1790602200, 27.04, 28.435, 26.88, 28.13], [1790688600, 28.48, 28.95, 27.83, 28.46], [1790775000, 28.46, 29.58, 28.17, 28.29], [1790861400, 28.14, 29.66, 26.97, 27.115], [1790947800, 27.52, 27.83, 26.81, 27.43], [1791207000, 27.64, 28.44, 27.21, 28.34], [1791293400, 28.68, 29.2384, 27.06, 27.1], [1791379800, 26.56, 27.61, 25.9, 26.49], [1791466200, 26.17, 26.175, 25.25, 25.77]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:KMTS
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 28.89
swing_low 21.56
structure_direction Đỉnh cao hơn, đáy cao hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status BUY_SIDE_SWEEP
equal_high Có
equal_low Không
liquidity_distance 1.46
Giá mở cửa 27.04
Giá cao nhất 29.66
Giá thấp nhất 26.81
Giá đóng cửa 27.43
body_size 0.39
upper_wick 2.23
lower_wick 0.23
body_ratio 0.13684211
close_position 0.21754386
candle_pattern UPPER_WICK_REJECTION
range_high 28.89
range_low 17.88
range_size 11.01
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.8534835
rsi7 61.19251218
rsi14 57.27408804
rsi21 55.50672167
rsi_slope 0.53878302
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence BEARISH
macd 0.9719968
macd_signal 0.7354194
macd_histogram 0.2365774
stoch_k 75.91792657
stoch_d 71.4194087
adx 11.86935217
plus_di 23.93171225
minus_di 19.1621414
atr7 3.20649749
atr14 3.33925612
atr_pct 12.17373721
bollinger_upper 29.69003304
bollinger_middle 24.2615
bollinger_lower 18.83296696
bollinger_width 44.7501848
percent_b 0.79183759
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 17.88
Kháng cự tham chiếu 28.89
nearest_fvg_low 25.4383
nearest_fvg_high 26.81
fvg_direction Tăng
fvg_size 1.3717
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 27.16012
fib_382 26.08994
fib_500 25.225
fib_618 24.36006
fib_705 23.72235
fib_786 23.12862
fib_1272 30.88376
fib_1618 33.41994
fib_2000 36.22
fib_2618 40.74994
ema9 25.64247195
ema20 24.67404192
ema50 23.35684156
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.29010085
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 65.7
Điểm bên bán 34.3
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 83
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 27.43
ema12 25.32646137
ema26 24.35446457
sma20 24.2615
sma50 23.9424
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 69, 'label': 'excited', 'components': {'ext': 0.30494504635013725, 'rsi': 0.24246960130655115, 'roc': 0.6358701637858684, 'vol': 0.06502062112218687, 'streak': 0.5, 'bb': 0.5836751798036657, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 25.642471951747975, 'ema21': 24.612230681762263, 'ema50': 23.356841555860935, 'rsi14': 57.274088039196535, 'atr14': 3.3392561158890515, 'macd': {'macd': 0.9719968006327342, 'signal': 0.7354193987818205, 'hist': 0.2365774018509137}, 'bb': {'middle': 24.2615, 'upper': 29.690033043097372, 'lower': 18.83296695690263}, 'bars_used': 83, 'candles': [[1741012200, 22.95, 22.95, 20.7525, 20.99], [1741613400, 20.44, 22.95, 20, 21.27], [1742218200, 21.48, 25.39, 21.28, 24.94], [1742823000, 24.94, 25.98, 23.19, 23.43], [1743427800, 23.01, 26.06, 22.41, 23.27], [1744032600, 23, 24.99, 21.51, 24.28], [1744637400, 23.8, 26.15, 22.0001, 24.5], [1745242200, 24.03, 25.865, 22.85, 24.24], [1745847000, 24.51, 25.62, 22.77, 23.75], [1746451800, 23.72, 23.785, 21.61, 22.675], [1747056600, 23.29, 25.05, 21.965, 24.615], [1747661400, 24.61, 25.5, 21.54, 22.19], [1748352600, 22.41, 23.62, 22.05, 22.52], [1748871000, 22.52, 22.52, 18.92, 20.7], [1749475800, 21.05, 22.26, 17.34, 17.61], [1750080600, 17.65, 18.405, 14.15, 15.03], [1750685400, 15.33, 18.62, 14.765, 17.67], [1751290200, 17.66, 17.69, 14.67, 15.67], [1751895000, 15.59, 16.26, 14.02, 14.91], [1752499800, 14.91, 17.07, 13.25, 15.9], [1753104600, 16.06, 17.72, 15.88, 16.55], [1753709400, 16.3, 16.96, 15.055, 15.38], [1754314200, 15.6, 16.33, 14.1, 14.52], [1754919000, 14.58, 16.18, 14.4, 16.05], [1755523800, 16.15, 18.65, 15.61, 18.575], [1756128600, 18.55, 18.815, 15.98, 16.14], [1756819800, 15.79, 17.3, 15.42, 17], [1757338200, 17.14, 22, 16.68, 21.83], [1757943000, 21.99, 27.71, 21.82, 24.94], [1758547800, 24.32, 26.43, 23.305, 24.33], [1759152600, 24.68, 26.22, 22.9016, 24.82], [1759757400, 25.31, 25.66, 21.96, 22], [1760362200, 22.48, 24.725, 21.92, 24.61], [1760967000, 24.92, 27, 24.92, 26], [1761571800, 28.1, 29.9999, 25.0434, 27.38], [1762180200, 27.31, 27.38, 24.4, 26.22], [1762785000, 26.49, 28.06, 23.2, 25.02], [1763389800, 24.97, 26.98, 23.16, 26.09], [1763994600, 26.49, 28.35, 25.745, 26.98], [1764599400, 24.85, 26.99, 22.37, 24.07], [1765204200, 24.03, 27.18, 23.4601, 26.17], [1765809000, 26.15, 27.98, 25.63, 27.32], [1766413800, 27.38, 28.84, 26.63, 27.13], [1767018600, 26.76, 27.61, 24.01, 24.39], [1767623400, 24.34, 27.5542, 23.87, 24.43], [1768228200, 24.2, 24.39, 21.37, 22.85], [1768919400, 22.1, 25.02, 22.1, 24.6], [1769437800, 24.61, 26.07, 23.8707, 24.67], [1770042600, 24.76, 26.24, 24.29, 25.47], [1770647400, 25.69, 28.19, 24.695, 26.92], [1771338600, 26.68, 27.25, 24.39, 26.56], [1771857000, 26.56, 27.41, 22.85, 23.28], [1772461800, 22.92, 24.28, 22, 23.04], [1773063000, 22.98, 24.71, 17.68, 19.08], [1773667800, 19.17, 22.16, 18.71, 19.1], [1774272600, 19.52, 21.31, 17.86, 19.46], [1774877400, 19.54, 20.38, 18.145, 19.84], [1775482200, 19.67, 20.9, 17.745, 17.87], [1776087000, 17.87, 22.97, 17.34, 22.81], [1776691800, 22.75, 24.52, 21.605, 22.45], [1777296600, 22.43, 23.2499, 19, 21.82], [1777901400, 21.82, 22.4, 19, 21.05], [1778506200, 20.96, 22.42, 19, 19.82], [1779111000, 19.64, 23.335, 18.895, 21.64], [1779802200, 21.79, 22.395, 20.44, 21.26], [1780320600, 20.79, 21.08, 17.88, 19.4], [1780925400, 19.59, 21.15, 18.86, 20.85], [1781530200, 21.39, 21.39, 18.45, 19.93], [1782135000, 19.82, 27, 19.65, 26.43], [1782739800, 25.69, 27.9, 24.685, 26.98], [1783344600, 26.98, 28.81, 25.26, 25.99], [1783949400, 25.69, 26.52, 21.03, 24.42], [1784554200, 24.29, 24.68, 20.4, 21.06], [1785159000, 21.5, 24.24, 21.5, 22.83], [1785763800, 23.19, 26.47, 23.19, 26.4], [1786368600, 26.9, 28.75, 26.5249, 28.02], [1786973400, 27.52, 28.89, 26.31, 26.99], [1787578200, 26.98, 27.53, 25.485, 25.64], [1788183000, 25.38, 26.4997, 24.76, 25.54], [1788874200, 25.45, 25.83, 22.435, 22.85], [1789392600, 22.87, 25.4383, 21.56, 24.43], [1789997400, 24.69, 27.68, 24.14, 27.14], [1790602200, 27.04, 29.66, 26.81, 27.43]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:KMTS

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Hưng phấn: 69.0/10069.0/100FOMO · Hưng phấn
Buy / Mua: 65.7/10065.7/100Buy / Mua
Sell / Bán: 34.3/10034.3/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:KMTS · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 45.0/10045.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 58.1/10058.1/100Buy / Mua
Sell / Bán: 41.9/10041.9/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:KMTS · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:KMTSStrong bullish bias · +61
BearishNeutralBullish
Last close
25.770
Nearest resistance
26.090
Nearest support
25.225
Frames up / down
2 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bullish bias (Horus Signals composite +61/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 up.
  • Last close 25.770 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 26.090 (+1.24%); nearest support 25.225 (-2.11%).
  • Momentum D1: RSI-14 47.1, ADX 19.1, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close above 26.810, targeting 28.890.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (52/100) with 2 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:KMTS last closed at 25.770 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 2 lean higher (D1, W1) and 0 lean lower (—); the composite score of +61/100 translates into a strong bullish bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 45/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-11T11:03:12.502772+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-11 11:03 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:KMTS (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1, W1) lean upward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 up (buy 66/sell 34); D1 up (buy 58/sell 42).

The D1 frame is aligned with the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 25.770): Price is above EMA50/EMA200 but below EMA20, so the moving averages are not yet aligned. RSI-14 reads 47.1 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 30 / %D 43. ADX at 19.1 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 21 < -DI 21, so sellers lead. ATR-14 is 1.476 (~5.73% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.45. Swing structure: mixed swings. Nearest bullish fair-value gap: 24.880 – 25.140. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 27.738 (+7.64%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% · confluence
  • R2 26.810 (+4.04%) — D1 swing low + W1 FVG top · confluence
  • R1 26.090 (+1.24%) — W1 Fib 38.2%
  • Last close 25.770
  • S1 25.225 (-2.11%) — W1 Fib 50% + W1 FVG base · confluence
  • S2 24.880 (-3.45%) — D1 FVG base + D1 FVG top · confluence
  • S3 24.360 (-5.47%) — W1 Fib 61.8%

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bullish breakout (preferred)

  • Trigger: a D1 close above 26.810 that holds on a retest.
  • Reference entry: 26.810
  • Reference stop (SL): 25.334
  • Targets (TP1 / TP2): 28.890 / 30.739
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.4

Scenario 2 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 25.225 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 25.225
  • Reference stop (SL): 26.701
  • Targets (TP1 / TP2): 22.831 / 21.560
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 24.508 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 24.508
  • Reference stop (SL): 23.622
  • Targets (TP1 / TP2): 26.049 / 27.590
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.7

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bullish breakout) could FAIL. Conviction after review: Medium (52/100).

  • ⚠ The candle data is several days old; refresh before using any level.
  • ADX 19 shows a weak trend; breakouts fail more often.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 1.476: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 25.77 UP NO SIGNAL 21.56 29.66 2026-10-08 13:30:00
W1 27.43 UP NO SIGNAL 17.88 28.89 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 29.2384
swing low 26.81
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 3.89
open 26.17
high 26.175
low 25.25
close 25.77
body size 0.4
upper wick 0.005
lower wick 0.52
body ratio 0.43243243
close position 0.56216216
candle pattern NONE
range high 29.66
range low 21.56
range size 8.1
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.62656302
rsi7 39.25161516
rsi14 47.07658125
rsi21 49.28726416
rsi slope -3.75434083
rsi 50 cross DOWN
rsi divergence NONE
macd 0.43213725
macd signal 0.46172996
macd histogram -0.02959271
stoch k 29.52898551
stoch d 43.19217744
adx 19.10960018
plus di 20.60063934
minus di 20.73613549
atr7 1.5244444
atr14 1.47630799
atr pct 5.72878539
bollinger upper 29.30328071
bollinger middle 26.06725
bollinger lower 22.83121929
bollinger width 24.8283245
percent b 0.45407182
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 21.56
resistance 29.66
nearest fvg low 24.88
nearest fvg high 25.14
fvg direction UP
fvg size 0.26
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 28.6652976
fib 382 28.3107512
fib 500 28.0242
fib 618 27.7376488
fib 705 27.526378
fib 786 27.3296776
fib 1272 29.8989248
fib 1618 30.7391512
fib 2000 31.6668
fib 2618 33.1675512
ema9 26.83566601
ema20 26.48801911
ema50 25.75317348
ema200 23.60897076
ema slope -0.07558096
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe W1
higher trend UP
mtf context ALIGNED
buyer score 58.1
seller score 41.9
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 350
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:KMTS; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 25.77
ema12 26.75654042
ema26 26.32440317
sma20 26.06725
sma50 26.086
sma100 24.2155
sma200 23.594775
fomo {'version': '1', 'score': 45, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.0028494253044983164, 'rsi': -0.09744729165827408, 'roc': 0.002257884768826961, 'vol': 0.07137372909833584, 'streak': -0.5, 'bb': -0.09185635944909, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['macd_down'], 'ema9': 26.835666009133025, 'ema21': 26.458715425837404, 'ema50': 25.75317348258076, 'rsi14': 47.07658125025178, 'atr14': 1.4763079938151304, 'macd': {'macd': 0.4321372497581244, 'signal': 0.4617299561770209, 'hist': -0.029592706418896497}, 'bb': {'middle': 26.06725, 'upper': 29.303280709063188, 'lower': 22.831219290936815}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 19.64, 20.22, 19.04, 19.59], [1779197400, 19.34, 20.24, 18.895, 19.8], [1779283800, 19.93, 20.92, 19.83, 20.76], [1779370200, 20.52, 21.64, 20.38, 21.56], [1779456600, 21.71, 23.335, 21.48, 21.64], [1779802200, 21.79, 22.395, 21.66, 21.82], [1779888600, 21.8, 21.985, 20.975, 21], [1779975000, 20.75, 21.52, 20.44, 21.25], [1780061400, 21.25, 21.92, 21.1, 21.26], [1780320600, 20.79, 20.82, 19.985, 20.19], [1780407000, 19.98, 19.98, 18.51, 18.82], [1780493400, 18.64, 19.035, 17.88, 18.82], [1780579800, 19.12, 21.08, 18.9075, 20.45], [1780666200, 20.45, 20.9, 19.05, 19.4], [1780925400, 19.59, 20.77, 19.415, 19.74], [1781011800, 19.75, 20.6, 19.02, 19.92], [1781098200, 19.71, 20.355, 18.86, 19.44], [1781184600, 19.66, 20.27, 19.06, 20.14], [1781271000, 20.25, 21.15, 20.095, 20.85], [1781530200, 21.39, 21.39, 20.23, 20.405], [1781616600, 20.42, 20.45, 19.2, 19.23], [1781703000, 19.11, 19.78, 18.45, 19.08], [1781789400, 19.58, 20.25, 18.78, 19.93], [1782135000, 19.82, 21.225, 19.65, 20.73], [1782221400, 20.38, 21.34, 20.38, 20.69], [1782307800, 20.78, 22.69, 20.645, 22.08], [1782394200, 22.06, 23.3375, 21.79, 22.58], [1782480600, 22.58, 27, 22.58, 26.43], [1782739800, 25.69, 26.52, 24.735, 25.35], [1782826200, 25.48, 26.15, 24.685, 25.44], [1782912600, 25.78, 27.9, 25.78, 26.28], [1782999000, 26.5, 27.29, 25.88, 26.98], [1783344600, 26.98, 27.98, 25.99, 27.88], [1783431000, 28.22, 28.81, 27.415, 27.85], [1783517400, 27.27, 27.65, 26.5, 26.8], [1783603800, 26.4, 27, 26.18, 26.69], [1783690200, 26.29, 26.615, 25.26, 25.99], [1783949400, 25.69, 26.325, 24.65, 24.76], [1784035800, 24.34, 24.68, 23.56, 24.18], [1784122200, 24.1, 24.8, 21.03, 24.615], [1784208600, 24.31, 26.52, 23.6801, 23.98], [1784295000, 23.64, 24.54, 23.065, 24.42], [1784554200, 24.29, 24.68, 23.14, 23.24], [1784640600, 22.51, 23.13, 22.06, 22.24], [1784727000, 21.89, 22.34, 20.89, 20.89], [1784813400, 20.43, 21.57, 20.4, 21.57], [1784899800, 21.9, 21.92, 20.89, 21.06], [1785159000, 21.5, 23.055, 21.5, 22.82], [1785245400, 22.99, 24.24, 22.58, 23.86], [1785331800, 23.66, 24.06, 22.66, 22.75], [1785418200, 22.91, 23.9999, 22.22, 23.15], [1785504600, 23.38, 24.065, 22.11, 22.83], [1785763800, 23.19, 24.24, 23.19, 23.99], [1785850200, 24.05, 26.03, 23.9, 25.93], [1785936600, 25.68, 26.065, 24.69, 25.06], [1786023000, 24.55, 25.46, 24.33, 25.27], [1786109400, 25.61, 26.47, 25.09, 26.4], [1786368600, 26.9, 28.7, 26.7, 28.35], [1786455000, 28.56, 28.75, 27.676, 27.9], [1786541400, 27.76, 28.585, 27.53, 28], [1786627800, 28.18, 28.61, 27.5, 27.74], [1786714200, 27.37, 28.185, 26.5249, 28.02], [1786973400, 27.52, 28.02, 26.9, 27.82], [1787059800, 27.55, 28.33, 26.69, 27.93], [1787146200, 28.31, 28.89, 27.66, 27.91], [1787232600, 27.49, 28.11, 27, 27.26], [1787319000, 27.41, 27.455, 26.31, 26.99], [1787578200, 26.98, 27.53, 26.24, 26.91], [1787664600, 27.24, 27.5012, 26.49, 26.92], [1787751000, 26.64, 26.99, 26.07, 26.57], [1787837400, 26.56, 27.244, 25.78, 25.81], [1787923800, 25.6, 26.28, 25.485, 25.64], [1788183000, 25.38, 25.9, 25.06, 25.75], [1788269400, 25.54, 26.185, 25.05, 25.12], [1788355800, 25.46, 26.4997, 25.095, 25.73], [1788442200, 26.14, 26.14, 24.82, 25.14], [1788528600, 25.01, 25.67, 24.76, 25.54], [1788874200, 25.45, 25.83, 24.87, 25.635], [1788960600, 25.32, 25.57, 24.03, 24.07], [1789047000, 23.45, 24.425, 23.25, 23.57], [1789133400, 23.91, 24.38, 22.435, 22.85], [1789392600, 22.87, 24.43, 22.795, 24.06], [1789479000, 21.9, 25.4383, 21.56, 25.18], [1789565400, 25.2, 25.3281, 23.86, 24.08], [1789651800, 24.45, 25.01, 23.64, 24.35], [1789738200, 24.35, 25.08, 24.29, 24.43], [1789997400, 24.69, 24.88, 24.14, 24.77], [1790083800, 25.16, 26.11, 24.75, 26.09], [1790170200, 26.03, 26.06, 25.14, 25.51], [1790256600, 25.45, 26, 25.235, 25.76], [1790343000, 26.02, 27.68, 25.57, 27.14], [1790602200, 27.04, 28.435, 26.88, 28.13], [1790688600, 28.48, 28.95, 27.83, 28.46], [1790775000, 28.46, 29.58, 28.17, 28.29], [1790861400, 28.14, 29.66, 26.97, 27.115], [1790947800, 27.52, 27.83, 26.81, 27.43], [1791207000, 27.64, 28.44, 27.21, 28.34], [1791293400, 28.68, 29.2384, 27.06, 27.1], [1791379800, 26.56, 27.61, 25.9, 26.49], [1791466200, 26.17, 26.175, 25.25, 25.77]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:KMTS
W1 · Report parameters
swing high 28.89
swing low 21.56
structure direction HH_HL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status BUY_SIDE_SWEEP
equal high Yes
equal low No
liquidity distance 1.46
open 27.04
high 29.66
low 26.81
close 27.43
body size 0.39
upper wick 2.23
lower wick 0.23
body ratio 0.13684211
close position 0.21754386
candle pattern UPPER_WICK_REJECTION
range high 28.89
range low 17.88
range size 11.01
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.8534835
rsi7 61.19251218
rsi14 57.27408804
rsi21 55.50672167
rsi slope 0.53878302
rsi 50 cross NONE
rsi divergence BEARISH
macd 0.9719968
macd signal 0.7354194
macd histogram 0.2365774
stoch k 75.91792657
stoch d 71.4194087
adx 11.86935217
plus di 23.93171225
minus di 19.1621414
atr7 3.20649749
atr14 3.33925612
atr pct 12.17373721
bollinger upper 29.69003304
bollinger middle 24.2615
bollinger lower 18.83296696
bollinger width 44.7501848
percent b 0.79183759
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 17.88
resistance 28.89
nearest fvg low 25.4383
nearest fvg high 26.81
fvg direction UP
fvg size 1.3717
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 27.16012
fib 382 26.08994
fib 500 25.225
fib 618 24.36006
fib 705 23.72235
fib 786 23.12862
fib 1272 30.88376
fib 1618 33.41994
fib 2000 36.22
fib 2618 40.74994
ema9 25.64247195
ema20 24.67404192
ema50 23.35684156
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.29010085
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 65.7
seller score 34.3
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 83
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:KMTS; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 27.43
ema12 25.32646137
ema26 24.35446457
sma20 24.2615
sma50 23.9424
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 69, 'label': 'excited', 'components': {'ext': 0.30494504635013725, 'rsi': 0.24246960130655115, 'roc': 0.6358701637858684, 'vol': 0.06502062112218687, 'streak': 0.5, 'bb': 0.5836751798036657, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 25.642471951747975, 'ema21': 24.612230681762263, 'ema50': 23.356841555860935, 'rsi14': 57.274088039196535, 'atr14': 3.3392561158890515, 'macd': {'macd': 0.9719968006327342, 'signal': 0.7354193987818205, 'hist': 0.2365774018509137}, 'bb': {'middle': 24.2615, 'upper': 29.690033043097372, 'lower': 18.83296695690263}, 'bars_used': 83, 'candles': [[1741012200, 22.95, 22.95, 20.7525, 20.99], [1741613400, 20.44, 22.95, 20, 21.27], [1742218200, 21.48, 25.39, 21.28, 24.94], [1742823000, 24.94, 25.98, 23.19, 23.43], [1743427800, 23.01, 26.06, 22.41, 23.27], [1744032600, 23, 24.99, 21.51, 24.28], [1744637400, 23.8, 26.15, 22.0001, 24.5], [1745242200, 24.03, 25.865, 22.85, 24.24], [1745847000, 24.51, 25.62, 22.77, 23.75], [1746451800, 23.72, 23.785, 21.61, 22.675], [1747056600, 23.29, 25.05, 21.965, 24.615], [1747661400, 24.61, 25.5, 21.54, 22.19], [1748352600, 22.41, 23.62, 22.05, 22.52], [1748871000, 22.52, 22.52, 18.92, 20.7], [1749475800, 21.05, 22.26, 17.34, 17.61], [1750080600, 17.65, 18.405, 14.15, 15.03], [1750685400, 15.33, 18.62, 14.765, 17.67], [1751290200, 17.66, 17.69, 14.67, 15.67], [1751895000, 15.59, 16.26, 14.02, 14.91], [1752499800, 14.91, 17.07, 13.25, 15.9], [1753104600, 16.06, 17.72, 15.88, 16.55], [1753709400, 16.3, 16.96, 15.055, 15.38], [1754314200, 15.6, 16.33, 14.1, 14.52], [1754919000, 14.58, 16.18, 14.4, 16.05], [1755523800, 16.15, 18.65, 15.61, 18.575], [1756128600, 18.55, 18.815, 15.98, 16.14], [1756819800, 15.79, 17.3, 15.42, 17], [1757338200, 17.14, 22, 16.68, 21.83], [1757943000, 21.99, 27.71, 21.82, 24.94], [1758547800, 24.32, 26.43, 23.305, 24.33], [1759152600, 24.68, 26.22, 22.9016, 24.82], [1759757400, 25.31, 25.66, 21.96, 22], [1760362200, 22.48, 24.725, 21.92, 24.61], [1760967000, 24.92, 27, 24.92, 26], [1761571800, 28.1, 29.9999, 25.0434, 27.38], [1762180200, 27.31, 27.38, 24.4, 26.22], [1762785000, 26.49, 28.06, 23.2, 25.02], [1763389800, 24.97, 26.98, 23.16, 26.09], [1763994600, 26.49, 28.35, 25.745, 26.98], [1764599400, 24.85, 26.99, 22.37, 24.07], [1765204200, 24.03, 27.18, 23.4601, 26.17], [1765809000, 26.15, 27.98, 25.63, 27.32], [1766413800, 27.38, 28.84, 26.63, 27.13], [1767018600, 26.76, 27.61, 24.01, 24.39], [1767623400, 24.34, 27.5542, 23.87, 24.43], [1768228200, 24.2, 24.39, 21.37, 22.85], [1768919400, 22.1, 25.02, 22.1, 24.6], [1769437800, 24.61, 26.07, 23.8707, 24.67], [1770042600, 24.76, 26.24, 24.29, 25.47], [1770647400, 25.69, 28.19, 24.695, 26.92], [1771338600, 26.68, 27.25, 24.39, 26.56], [1771857000, 26.56, 27.41, 22.85, 23.28], [1772461800, 22.92, 24.28, 22, 23.04], [1773063000, 22.98, 24.71, 17.68, 19.08], [1773667800, 19.17, 22.16, 18.71, 19.1], [1774272600, 19.52, 21.31, 17.86, 19.46], [1774877400, 19.54, 20.38, 18.145, 19.84], [1775482200, 19.67, 20.9, 17.745, 17.87], [1776087000, 17.87, 22.97, 17.34, 22.81], [1776691800, 22.75, 24.52, 21.605, 22.45], [1777296600, 22.43, 23.2499, 19, 21.82], [1777901400, 21.82, 22.4, 19, 21.05], [1778506200, 20.96, 22.42, 19, 19.82], [1779111000, 19.64, 23.335, 18.895, 21.64], [1779802200, 21.79, 22.395, 20.44, 21.26], [1780320600, 20.79, 21.08, 17.88, 19.4], [1780925400, 19.59, 21.15, 18.86, 20.85], [1781530200, 21.39, 21.39, 18.45, 19.93], [1782135000, 19.82, 27, 19.65, 26.43], [1782739800, 25.69, 27.9, 24.685, 26.98], [1783344600, 26.98, 28.81, 25.26, 25.99], [1783949400, 25.69, 26.52, 21.03, 24.42], [1784554200, 24.29, 24.68, 20.4, 21.06], [1785159000, 21.5, 24.24, 21.5, 22.83], [1785763800, 23.19, 26.47, 23.19, 26.4], [1786368600, 26.9, 28.75, 26.5249, 28.02], [1786973400, 27.52, 28.89, 26.31, 26.99], [1787578200, 26.98, 27.53, 25.485, 25.64], [1788183000, 25.38, 26.4997, 24.76, 25.54], [1788874200, 25.45, 25.83, 22.435, 22.85], [1789392600, 22.87, 25.4383, 21.56, 24.43], [1789997400, 24.69, 27.68, 24.14, 27.14], [1790602200, 27.04, 29.66, 26.81, 27.43]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:KMTS

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · excited: 69.0/10069.0/100FOMO · excited
Buy: 65.7/10065.7/100Buy
Sell: 34.3/10034.3/100Sell

Source: NASDAQ:KMTS · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 45.0/10045.0/100FOMO · neutral
Buy: 58.1/10058.1/100Buy
Sell: 41.9/10041.9/100Sell

Source: NASDAQ:KMTS · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.