NASDAQ:FRVONghiêng giảm mạnh · -55
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
13.800
Kháng cự gần nhất
14.155
Hỗ trợ gần nhất
13.100
Khung tăng / giảm
0 / 1

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -55/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 13.800 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 14.155 (+2.57%); hỗ trợ gần nhất 13.100 (-5.07%).
  • Động lượng D1: RSI-14 39.5, ADX 10.4, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 13.100, mục tiêu 11.220.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin tích cực.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (62/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:FRVO đóng cửa gần nhất tại 13.800 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 1 khung nghiêng giảm (D1); điểm tổng hợp -55/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 34/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T08:02:40.349593+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 08:02 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:FRVO (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua nghiêng tích cực với NASDAQ:FRVO: 1 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 1 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.56). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 chưa xác định (mua 20/bán 80); D1 giảm (mua 28/bán 72).

Khung D1 đang trái chiều với khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 13.800): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 39.5 và đang đi xuống: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. RSI ghi nhận phân kỳ tăng, xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 13 / %D 17. ADX 10.4 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 21 < -DI 23 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 1.333 (~9.66% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.22. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG giảm gần nhất: 14.155 – 15.025. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing. Mẫu nến: doji.

Các mức giá quan trọng

  • R3 14.990 (+8.62%) — D1 đỉnh swing + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • R2 14.600 (+5.80%) — W1 hỗ trợ + W1 đáy swing · hội tụ
  • R1 14.155 (+2.57%) — D1 cạnh dưới FVG + D1 Fib 61.8% · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 13.800
  • S1 13.100 (-5.07%) — D1 hỗ trợ + D1 đáy swing + W1 Fib mở rộng 127.2% · hội tụ
  • S2 12.586 (-8.80%) — D1 Fib mở rộng 127.2% + D1 dải Bollinger dưới · hội tụ
  • S3 11.932 (-13.54%) — D1 Fib mở rộng 161.8%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 13.100 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 13.100
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 14.433
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 11.220 / 9.768
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.4

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 14.155 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 14.155
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 12.822
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 16.690 / 17.980
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.9

Kịch bản 3 — Bán quanh đỉnh biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá hồi lên vùng 14.467 và xuất hiện nến từ chối tăng.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 14.467
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 15.266
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 13.266 / 12.065
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (62/100).

  • ADX 10 cho thấy xu hướng yếu; phá vỡ dễ thất bại.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 1.333: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 13.8 Giảm Chưa có tín hiệu 13.1 18.542 2026-10-08 13:30:00
W1 14.45 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 14.6 42.65 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 14.99
swing_low 13.1
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.7
Giá mở cửa 13.72
Giá cao nhất 14.26
Giá thấp nhất 13.41
Giá đóng cửa 13.8
body_size 0.08
upper_wick 0.46
lower_wick 0.31
body_ratio 0.09411765
close_position 0.45882353
candle_pattern DOJI
range_high 18.542
range_low 13.1
range_size 5.442
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.63766314
rsi7 38.24226613
rsi14 39.49433808
rsi21 40.1349751
rsi_slope -0.70058709
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence BULLISH
macd -1.11527858
macd_signal -1.14834363
macd_histogram 0.03306505
stoch_k 12.86291804
stoch_d 17.15055739
adx 10.37070666
plus_di 20.74895289
minus_di 22.65426548
atr7 1.14680559
atr14 1.33299222
atr_pct 9.65936392
bollinger_upper 17.4370336
bollinger_middle 15.10525
bollinger_lower 12.7734664
bollinger_width 30.8738167
percent_b 0.22011768
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 13.1
Kháng cự tham chiếu 18.542
nearest_fvg_low 14.155
nearest_fvg_high 15.025
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.87
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 13.54604
fib_382 13.82198
fib_500 14.045
fib_618 14.26802
fib_705 14.43245
fib_786 14.58554
fib_1272 12.58592
fib_1618 11.93198
fib_2000 11.21
fib_2618 10.04198
ema9 14.27836349
ema20 15.11226484
ema50 18.23944323
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.13813314
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Chưa xác định
Tương quan đa khung Trái chiều
Điểm bên mua 27.7
Điểm bên bán 72.3
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 103
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 13.8
ema12 14.50229534
ema26 15.61757392
sma20 15.10525
sma50 17.5465
sma100 24.53595
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 34, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.8326086165809746, 'rsi': -0.3501887305309843, 'roc': -0.7276861673382384, 'vol': 0.08438699544092254, 'streak': 0.5, 'bb': -0.5597646371934719, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 14.278363494211092, 'ema21': 15.192713931857885, 'ema50': 18.23944323436973, 'rsi14': 39.49433808407047, 'atr14': 1.3329922204624385, 'macd': {'macd': -1.115278578703542, 'signal': -1.1483436299728413, 'hist': 0.03306505126929937}, 'bb': {'middle': 15.105250000000002, 'upper': 17.437033598449908, 'lower': 12.773466401550094}, 'bars_used': 103, 'candles': [[1779111000, 41.27, 42.35, 37.895, 38.6], [1779197400, 38.73, 39.89, 36.33, 36.34], [1779283800, 37.96, 39.3, 36.2321, 38.01], [1779370200, 38.78, 42.57, 37.84, 42.5], [1779456600, 42.3, 42.48, 38.05, 38.35], [1779802200, 39.34, 39.68, 37.65, 39.51], [1779888600, 39.13, 39.48, 36.84, 37.32], [1779975000, 37.27, 39, 36, 38.7], [1780061400, 38.67, 39, 35.82, 36.66], [1780320600, 36.5, 36.5599, 34.27, 35.57], [1780407000, 36.07, 38.37, 35.07, 37.63], [1780493400, 37.37, 40.39, 36.8, 39.97], [1780579800, 39.33, 41.35, 38.62, 38.86], [1780666200, 38.11, 38.8, 36.7239, 37.22], [1780925400, 38.59, 38.59, 33.245, 33.96], [1781011800, 34.38, 35.35, 32.6055, 33.565], [1781098200, 32.63, 35.55, 32.63, 33.07], [1781184600, 32.94, 35.55, 32.392, 34.64], [1781271000, 34.46, 36.7, 34.44, 35.19], [1781530200, 35.84, 36.395, 34.64, 35.32], [1781616600, 35.3, 36.07, 33.585, 33.91], [1781703000, 34.25, 37.4299, 34.02, 36.49], [1781789400, 37.18, 37.325, 34.85, 35.09], [1782135000, 38.14, 41.42, 35.81, 36.36], [1782221400, 34.6, 35.6, 32.8, 32.96], [1782307800, 33, 33.5563, 31.32, 32.49], [1782394200, 32.76, 33.15, 31.1014, 31.76], [1782480600, 31.25, 33.87, 30.01, 32.48], [1782739800, 32.75, 33.1199, 31.38, 31.77], [1782826200, 31.5, 31.7, 28.71, 29.23], [1782912600, 29.09, 29.755, 27.8, 29.07], [1782999000, 28.96, 30.92, 27.255, 27.79], [1783344600, 27.55, 28.61, 27.04, 27.88], [1783431000, 27.47, 27.905, 23.1, 23.8], [1783517400, 23.7, 24.93, 23.31, 23.57], [1783603800, 23.53, 27.67, 23.26, 27.35], [1783690200, 27.35, 27.82, 26.59, 27.13], [1783949400, 27.16, 27.87, 25.83, 25.86], [1784035800, 25.78, 26.2784, 24.85, 25.02], [1784122200, 25.04, 25.615, 23.97, 24.57], [1784208600, 24.3, 24.5099, 22.66, 23.11], [1784295000, 23.4, 24.72, 22.5, 24.65], [1784554200, 25.44, 26.17, 25.25, 25.49], [1784640600, 25.51, 27.07, 25.37, 26.99], [1784727000, 26.94, 28.33, 26.9, 27.9], [1784813400, 27.77, 28.93, 26.23, 26.37], [1784899800, 26.69, 26.69, 23.9, 24.015], [1785159000, 24.09, 24.25, 22.78, 23.98], [1785245400, 23.71, 23.77, 20.76, 21.12], [1785331800, 21.16, 21.48, 16.89, 17.08], [1785418200, 17.76, 22.35, 17.75, 22.3], [1785504600, 22.47, 23.49, 21.98, 22.54], [1785763800, 22.26, 23.12, 21.26, 22.19], [1785850200, 22.34, 23.66, 22, 22.75], [1785936600, 22.51, 23.09, 21.96, 22.05], [1786023000, 22, 24.1, 21.88, 23], [1786109400, 23.24, 25.93, 23.1, 25.85], [1786368600, 25.85, 26.6999, 23.8, 23.92], [1786455000, 23.97, 24.7114, 23.1, 24.17], [1786541400, 25.8, 26.2, 19.54, 20.16], [1786627800, 20.71, 21.71, 20.235, 20.32], [1786714200, 20.56, 22.26, 19.71, 19.76], [1786973400, 19.49, 19.694, 17.56, 18.1], [1787059800, 18.05, 19, 17.71, 17.97], [1787146200, 18, 18.28, 17.01, 17.83], [1787232600, 17.95, 18.28, 16.69, 17], [1787319000, 17, 17.57, 16.51, 16.92], [1787578200, 16.97, 17.15, 15.31, 15.47], [1787664600, 15.64, 16.6789, 15.3163, 16.45], [1787751000, 16.38, 16.45, 15.22, 15.44], [1787837400, 15.59, 16.4121, 15.55, 15.96], [1787923800, 15.7, 15.9, 14.75, 14.77], [1788183000, 14.85, 15.51, 14.6, 15.38], [1788269400, 16.47, 20.07, 16.44, 19.75], [1788355800, 18.4018, 18.79, 17.03, 17.98], [1788442200, 18.275, 18.48, 16.8, 17.16], [1788528600, 17.27, 18.58, 17.1, 18.16], [1788874200, 18.62, 19.2748, 17.84, 18.9], [1788960600, 18.6, 18.97, 17, 17.24], [1789047000, 17.215, 17.37, 15.72, 15.73], [1789133400, 15.875, 15.9383, 14.94, 15.59], [1789392600, 15.31, 15.8894, 14.87, 14.96], [1789479000, 15.1, 15.37, 14.85, 15.16], [1789565400, 15.25, 15.49, 14.8, 15.4], [1789651800, 15.87, 16.74, 15.8, 16.66], [1789738200, 16.86, 17.42, 16.17, 16.91], [1789997400, 17.26, 17.93, 16.5199, 16.83], [1790083800, 16.88, 16.9679, 16.3, 16.44], [1790170200, 16.35, 16.665, 15.98, 16.35], [1790256600, 18.49, 18.542, 16.16, 16.71], [1790343000, 17.585, 17.66, 15.025, 15.18], [1790602200, 15.175, 15.32, 13.825, 14.105], [1790688600, 13.99, 14.155, 13.44, 13.75], [1790775000, 13.8, 13.965, 13.58, 13.59], [1790861400, 13.745, 14.605, 13.53, 14.46], [1790947800, 14.59, 14.99, 13.995, 14.45], [1791207000, 14.63, 14.69, 13.1, 13.46], [1791293400, 13.6, 14.56, 13.23, 14.33], [1791379800, 13.95, 14.1, 13.56, 13.97], [1791466200, 13.72, 14.26, 13.41, 13.8]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:FRVO
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 20.07
swing_low 14.6
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Giảm
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.15
Giá mở cửa 15.175
Giá cao nhất 15.32
Giá thấp nhất 13.44
Giá đóng cửa 14.45
body_size 0.725
upper_wick 0.145
lower_wick 1.01
body_ratio 0.3856383
close_position 0.53723404
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 42.65
range_low 14.6
range_size 28.05
breakout Giảm
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.37723163
rsi7 25.96147379
rsi14 20.48263002
rsi21 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
rsi_slope -0.51130266
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_signal Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_histogram Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
stoch_k 5.1321399
stoch_d 5.30256018
adx Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
plus_di 12.32260764
minus_di 23.99527494
atr7 4.21051253
atr14 4.98367538
atr_pct 34.48910297
bollinger_upper 41.37373335
bollinger_middle 24.93525
bollinger_lower 8.49676665
bollinger_width 131.84935661
percent_b 0.18107611
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 14.6
Kháng cự tham chiếu 42.65
nearest_fvg_low 19.694
nearest_fvg_high 21.26
fvg_direction Giảm
fvg_size 1.566
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 15.89092
fib_382 16.68954
fib_500 17.335
fib_618 17.98046
fib_705 18.45635
fib_786 18.89942
fib_1272 13.11216
fib_1618 11.21954
fib_2000 9.13
fib_2618 5.74954
ema9 18.03726788
ema20 25.14044048
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -1.12530952
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường INSUFFICIENT
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 20.2
Điểm bên bán 79.8
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 21
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 14.45
ema12 19.95873401
ema26 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma20 24.93525
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 19, 'label': 'panic', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.9839123325444707, 'roc': -0.6397554195672565, 'vol': -0.49890646631877145, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.6378477733413108, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low', 'fomo_low'], 'ema9': 18.037267876053903, 'ema21': 25.703095238095244, 'ema50': None, 'rsi14': 20.482630023665877, 'atr14': 4.9836753793973125, 'macd': {'macd': None, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 24.93525, 'upper': 41.373733347012276, 'lower': 8.49676665298772}, 'bars_used': 21, 'candles': [[1778506200, 36, 42.65, 35.5, 41.06], [1779111000, 41.27, 42.57, 36.2321, 38.35], [1779802200, 39.34, 39.68, 35.82, 36.66], [1780320600, 36.5, 41.35, 34.27, 37.22], [1780925400, 38.59, 38.59, 32.392, 35.19], [1781530200, 35.84, 37.4299, 33.585, 35.09], [1782135000, 38.14, 41.42, 30.01, 32.48], [1782739800, 32.75, 33.1199, 27.255, 27.79], [1783344600, 27.55, 28.61, 23.1, 27.13], [1783949400, 27.16, 27.87, 22.5, 24.65], [1784554200, 25.44, 28.93, 23.9, 24.015], [1785159000, 24.09, 24.25, 16.89, 22.54], [1785763800, 22.26, 25.93, 21.26, 25.85], [1786368600, 25.85, 26.6999, 19.54, 19.76], [1786973400, 19.49, 19.694, 16.51, 16.92], [1787578200, 16.97, 17.15, 14.75, 14.77], [1788183000, 14.85, 20.07, 14.6, 18.16], [1788874200, 18.62, 19.2748, 14.94, 15.59], [1789392600, 15.31, 17.42, 14.8, 16.91], [1789997400, 17.26, 18.542, 15.025, 15.18], [1790602200, 15.175, 15.32, 13.44, 14.45]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:FRVO

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Hoảng loạn: 19.0/10019.0/100FOMO · Hoảng loạn
Buy / Mua: 20.2/10020.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 79.8/10079.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:FRVO · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 34.0/10034.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 27.7/10027.7/100Buy / Mua
Sell / Bán: 72.3/10072.3/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:FRVO · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:FRVOStrong bearish bias · -55
BearishNeutralBullish
Last close
13.800
Nearest resistance
14.155
Nearest support
13.100
Frames up / down
0 / 1

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -55/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 13.800 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 14.155 (+2.57%); nearest support 13.100 (-5.07%).
  • Momentum D1: RSI-14 39.5, ADX 10.4, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 13.100, targeting 11.220.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow positive.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (62/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:FRVO last closed at 13.800 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 1 lean lower (D1); the composite score of -55/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 34/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T08:02:40.349593+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 08:02 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:FRVO (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news leans supportive for NASDAQ:FRVO: 1 supportive and 0 adverse headlines out of 1 scored automatically (tone +0.56). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 undetermined (buy 20/sell 80); D1 down (buy 28/sell 72).

The D1 frame is mixed against the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 13.800): The close sits below EMA20/EMA50, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 39.5 and falling: below the 50 midline, momentum leans negative. RSI shows bullish divergence, confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 13 / %D 17. ADX at 10.4 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 21 < -DI 23, so sellers lead. ATR-14 is 1.333 (~9.66% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.22. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bearish fair-value gap: 14.155 – 15.025. Price trades in the discount half of the range. Candle pattern: doji.

Key levels to watch

  • R3 14.990 (+8.62%) — D1 swing high + D1 FVG top · confluence
  • R2 14.600 (+5.80%) — W1 support + W1 swing low · confluence
  • R1 14.155 (+2.57%) — D1 FVG base + D1 Fib 61.8% · confluence
  • Last close 13.800
  • S1 13.100 (-5.07%) — D1 support + D1 swing low + W1 Fib 127.2% ext. · confluence
  • S2 12.586 (-8.80%) — D1 Fib 127.2% ext. + D1 lower Bollinger band · confluence
  • S3 11.932 (-13.54%) — D1 Fib 161.8% ext.

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 13.100 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 13.100
  • Reference stop (SL): 14.433
  • Targets (TP1 / TP2): 11.220 / 9.768
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.4

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 14.155 that holds on a retest.
  • Reference entry: 14.155
  • Reference stop (SL): 12.822
  • Targets (TP1 / TP2): 16.690 / 17.980
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.9

Scenario 3 — Range sell near resistance

  • Trigger: a rally into 14.467 with a bearish rejection candle.
  • Reference entry: 14.467
  • Reference stop (SL): 15.266
  • Targets (TP1 / TP2): 13.266 / 12.065
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (62/100).

  • ADX 10 shows a weak trend; breakouts fail more often.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 1.333: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 13.8 DOWN NO SIGNAL 13.1 18.542 2026-10-08 13:30:00
W1 14.45 UNKNOWN NO SIGNAL 14.6 42.65 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 14.99
swing low 13.1
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.7
open 13.72
high 14.26
low 13.41
close 13.8
body size 0.08
upper wick 0.46
lower wick 0.31
body ratio 0.09411765
close position 0.45882353
candle pattern DOJI
range high 18.542
range low 13.1
range size 5.442
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.63766314
rsi7 38.24226613
rsi14 39.49433808
rsi21 40.1349751
rsi slope -0.70058709
rsi 50 cross NONE
rsi divergence BULLISH
macd -1.11527858
macd signal -1.14834363
macd histogram 0.03306505
stoch k 12.86291804
stoch d 17.15055739
adx 10.37070666
plus di 20.74895289
minus di 22.65426548
atr7 1.14680559
atr14 1.33299222
atr pct 9.65936392
bollinger upper 17.4370336
bollinger middle 15.10525
bollinger lower 12.7734664
bollinger width 30.8738167
percent b 0.22011768
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 13.1
resistance 18.542
nearest fvg low 14.155
nearest fvg high 15.025
fvg direction DOWN
fvg size 0.87
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 13.54604
fib 382 13.82198
fib 500 14.045
fib 618 14.26802
fib 705 14.43245
fib 786 14.58554
fib 1272 12.58592
fib 1618 11.93198
fib 2000 11.21
fib 2618 10.04198
ema9 14.27836349
ema20 15.11226484
ema50 18.23944323
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.13813314
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe W1
higher trend UNKNOWN
mtf context MIXED
buyer score 27.7
seller score 72.3
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 103
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:FRVO; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 13.8
ema12 14.50229534
ema26 15.61757392
sma20 15.10525
sma50 17.5465
sma100 24.53595
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 34, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.8326086165809746, 'rsi': -0.3501887305309843, 'roc': -0.7276861673382384, 'vol': 0.08438699544092254, 'streak': 0.5, 'bb': -0.5597646371934719, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 14.278363494211092, 'ema21': 15.192713931857885, 'ema50': 18.23944323436973, 'rsi14': 39.49433808407047, 'atr14': 1.3329922204624385, 'macd': {'macd': -1.115278578703542, 'signal': -1.1483436299728413, 'hist': 0.03306505126929937}, 'bb': {'middle': 15.105250000000002, 'upper': 17.437033598449908, 'lower': 12.773466401550094}, 'bars_used': 103, 'candles': [[1779111000, 41.27, 42.35, 37.895, 38.6], [1779197400, 38.73, 39.89, 36.33, 36.34], [1779283800, 37.96, 39.3, 36.2321, 38.01], [1779370200, 38.78, 42.57, 37.84, 42.5], [1779456600, 42.3, 42.48, 38.05, 38.35], [1779802200, 39.34, 39.68, 37.65, 39.51], [1779888600, 39.13, 39.48, 36.84, 37.32], [1779975000, 37.27, 39, 36, 38.7], [1780061400, 38.67, 39, 35.82, 36.66], [1780320600, 36.5, 36.5599, 34.27, 35.57], [1780407000, 36.07, 38.37, 35.07, 37.63], [1780493400, 37.37, 40.39, 36.8, 39.97], [1780579800, 39.33, 41.35, 38.62, 38.86], [1780666200, 38.11, 38.8, 36.7239, 37.22], [1780925400, 38.59, 38.59, 33.245, 33.96], [1781011800, 34.38, 35.35, 32.6055, 33.565], [1781098200, 32.63, 35.55, 32.63, 33.07], [1781184600, 32.94, 35.55, 32.392, 34.64], [1781271000, 34.46, 36.7, 34.44, 35.19], [1781530200, 35.84, 36.395, 34.64, 35.32], [1781616600, 35.3, 36.07, 33.585, 33.91], [1781703000, 34.25, 37.4299, 34.02, 36.49], [1781789400, 37.18, 37.325, 34.85, 35.09], [1782135000, 38.14, 41.42, 35.81, 36.36], [1782221400, 34.6, 35.6, 32.8, 32.96], [1782307800, 33, 33.5563, 31.32, 32.49], [1782394200, 32.76, 33.15, 31.1014, 31.76], [1782480600, 31.25, 33.87, 30.01, 32.48], [1782739800, 32.75, 33.1199, 31.38, 31.77], [1782826200, 31.5, 31.7, 28.71, 29.23], [1782912600, 29.09, 29.755, 27.8, 29.07], [1782999000, 28.96, 30.92, 27.255, 27.79], [1783344600, 27.55, 28.61, 27.04, 27.88], [1783431000, 27.47, 27.905, 23.1, 23.8], [1783517400, 23.7, 24.93, 23.31, 23.57], [1783603800, 23.53, 27.67, 23.26, 27.35], [1783690200, 27.35, 27.82, 26.59, 27.13], [1783949400, 27.16, 27.87, 25.83, 25.86], [1784035800, 25.78, 26.2784, 24.85, 25.02], [1784122200, 25.04, 25.615, 23.97, 24.57], [1784208600, 24.3, 24.5099, 22.66, 23.11], [1784295000, 23.4, 24.72, 22.5, 24.65], [1784554200, 25.44, 26.17, 25.25, 25.49], [1784640600, 25.51, 27.07, 25.37, 26.99], [1784727000, 26.94, 28.33, 26.9, 27.9], [1784813400, 27.77, 28.93, 26.23, 26.37], [1784899800, 26.69, 26.69, 23.9, 24.015], [1785159000, 24.09, 24.25, 22.78, 23.98], [1785245400, 23.71, 23.77, 20.76, 21.12], [1785331800, 21.16, 21.48, 16.89, 17.08], [1785418200, 17.76, 22.35, 17.75, 22.3], [1785504600, 22.47, 23.49, 21.98, 22.54], [1785763800, 22.26, 23.12, 21.26, 22.19], [1785850200, 22.34, 23.66, 22, 22.75], [1785936600, 22.51, 23.09, 21.96, 22.05], [1786023000, 22, 24.1, 21.88, 23], [1786109400, 23.24, 25.93, 23.1, 25.85], [1786368600, 25.85, 26.6999, 23.8, 23.92], [1786455000, 23.97, 24.7114, 23.1, 24.17], [1786541400, 25.8, 26.2, 19.54, 20.16], [1786627800, 20.71, 21.71, 20.235, 20.32], [1786714200, 20.56, 22.26, 19.71, 19.76], [1786973400, 19.49, 19.694, 17.56, 18.1], [1787059800, 18.05, 19, 17.71, 17.97], [1787146200, 18, 18.28, 17.01, 17.83], [1787232600, 17.95, 18.28, 16.69, 17], [1787319000, 17, 17.57, 16.51, 16.92], [1787578200, 16.97, 17.15, 15.31, 15.47], [1787664600, 15.64, 16.6789, 15.3163, 16.45], [1787751000, 16.38, 16.45, 15.22, 15.44], [1787837400, 15.59, 16.4121, 15.55, 15.96], [1787923800, 15.7, 15.9, 14.75, 14.77], [1788183000, 14.85, 15.51, 14.6, 15.38], [1788269400, 16.47, 20.07, 16.44, 19.75], [1788355800, 18.4018, 18.79, 17.03, 17.98], [1788442200, 18.275, 18.48, 16.8, 17.16], [1788528600, 17.27, 18.58, 17.1, 18.16], [1788874200, 18.62, 19.2748, 17.84, 18.9], [1788960600, 18.6, 18.97, 17, 17.24], [1789047000, 17.215, 17.37, 15.72, 15.73], [1789133400, 15.875, 15.9383, 14.94, 15.59], [1789392600, 15.31, 15.8894, 14.87, 14.96], [1789479000, 15.1, 15.37, 14.85, 15.16], [1789565400, 15.25, 15.49, 14.8, 15.4], [1789651800, 15.87, 16.74, 15.8, 16.66], [1789738200, 16.86, 17.42, 16.17, 16.91], [1789997400, 17.26, 17.93, 16.5199, 16.83], [1790083800, 16.88, 16.9679, 16.3, 16.44], [1790170200, 16.35, 16.665, 15.98, 16.35], [1790256600, 18.49, 18.542, 16.16, 16.71], [1790343000, 17.585, 17.66, 15.025, 15.18], [1790602200, 15.175, 15.32, 13.825, 14.105], [1790688600, 13.99, 14.155, 13.44, 13.75], [1790775000, 13.8, 13.965, 13.58, 13.59], [1790861400, 13.745, 14.605, 13.53, 14.46], [1790947800, 14.59, 14.99, 13.995, 14.45], [1791207000, 14.63, 14.69, 13.1, 13.46], [1791293400, 13.6, 14.56, 13.23, 14.33], [1791379800, 13.95, 14.1, 13.56, 13.97], [1791466200, 13.72, 14.26, 13.41, 13.8]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:FRVO
W1 · Report parameters
swing high 20.07
swing low 14.6
structure direction LH_LL
last bos DOWN
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.15
open 15.175
high 15.32
low 13.44
close 14.45
body size 0.725
upper wick 0.145
lower wick 1.01
body ratio 0.3856383
close position 0.53723404
candle pattern NONE
range high 42.65
range low 14.6
range size 28.05
breakout DOWN
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.37723163
rsi7 25.96147379
rsi14 20.48263002
rsi21 Unavailable / unconfirmed
rsi slope -0.51130266
rsi 50 cross NONE
rsi divergence Unavailable / unconfirmed
macd Unavailable / unconfirmed
macd signal Unavailable / unconfirmed
macd histogram Unavailable / unconfirmed
stoch k 5.1321399
stoch d 5.30256018
adx Unavailable / unconfirmed
plus di 12.32260764
minus di 23.99527494
atr7 4.21051253
atr14 4.98367538
atr pct 34.48910297
bollinger upper 41.37373335
bollinger middle 24.93525
bollinger lower 8.49676665
bollinger width 131.84935661
percent b 0.18107611
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 14.6
resistance 42.65
nearest fvg low 19.694
nearest fvg high 21.26
fvg direction DOWN
fvg size 1.566
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 15.89092
fib 382 16.68954
fib 500 17.335
fib 618 17.98046
fib 705 18.45635
fib 786 18.89942
fib 1272 13.11216
fib 1618 11.21954
fib 2000 9.13
fib 2618 5.74954
ema9 18.03726788
ema20 25.14044048
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -1.12530952
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime INSUFFICIENT
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 20.2
seller score 79.8
score coverage 70
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 21
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:FRVO; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 14.45
ema12 19.95873401
ema26 Unavailable / unconfirmed
sma20 24.93525
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 19, 'label': 'panic', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.9839123325444707, 'roc': -0.6397554195672565, 'vol': -0.49890646631877145, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.6378477733413108, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low', 'fomo_low'], 'ema9': 18.037267876053903, 'ema21': 25.703095238095244, 'ema50': None, 'rsi14': 20.482630023665877, 'atr14': 4.9836753793973125, 'macd': {'macd': None, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 24.93525, 'upper': 41.373733347012276, 'lower': 8.49676665298772}, 'bars_used': 21, 'candles': [[1778506200, 36, 42.65, 35.5, 41.06], [1779111000, 41.27, 42.57, 36.2321, 38.35], [1779802200, 39.34, 39.68, 35.82, 36.66], [1780320600, 36.5, 41.35, 34.27, 37.22], [1780925400, 38.59, 38.59, 32.392, 35.19], [1781530200, 35.84, 37.4299, 33.585, 35.09], [1782135000, 38.14, 41.42, 30.01, 32.48], [1782739800, 32.75, 33.1199, 27.255, 27.79], [1783344600, 27.55, 28.61, 23.1, 27.13], [1783949400, 27.16, 27.87, 22.5, 24.65], [1784554200, 25.44, 28.93, 23.9, 24.015], [1785159000, 24.09, 24.25, 16.89, 22.54], [1785763800, 22.26, 25.93, 21.26, 25.85], [1786368600, 25.85, 26.6999, 19.54, 19.76], [1786973400, 19.49, 19.694, 16.51, 16.92], [1787578200, 16.97, 17.15, 14.75, 14.77], [1788183000, 14.85, 20.07, 14.6, 18.16], [1788874200, 18.62, 19.2748, 14.94, 15.59], [1789392600, 15.31, 17.42, 14.8, 16.91], [1789997400, 17.26, 18.542, 15.025, 15.18], [1790602200, 15.175, 15.32, 13.44, 14.45]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:FRVO

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · panic: 19.0/10019.0/100FOMO · panic
Buy: 20.2/10020.2/100Buy
Sell: 79.8/10079.8/100Sell

Source: NASDAQ:FRVO · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 34.0/10034.0/100FOMO · fear
Buy: 27.7/10027.7/100Buy
Sell: 72.3/10072.3/100Sell

Source: NASDAQ:FRVO · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.