NYSE:KRMNNghiêng giảm mạnh · -60
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
31.690
Kháng cự gần nhất
32.200
Hỗ trợ gần nhất
30.970
Khung tăng / giảm
0 / 2

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -60/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 31.690 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 32.200 (+1.61%); hỗ trợ gần nhất 30.970 (-2.27%).
  • Động lượng D1: RSI-14 34.3, ADX 40.6, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 30.970, mục tiêu 27.470.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin tích cực.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (60/100), 2 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NYSE:KRMN đóng cửa gần nhất tại 31.690 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 2 khung nghiêng giảm (D1, W1); điểm tổng hợp -60/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 30/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-11T11:47:52.610187+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-11 11:47 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NYSE:KRMN (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua nghiêng tích cực với NYSE:KRMN: 2 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 2 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.59). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1, W1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 giảm (mua 45/bán 55); D1 giảm (mua 36/bán 64).

Khung D1 đang cùng chiều khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 31.690): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50/EMA200: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 34.3 và đang đi lên: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 13 / %D 15. ADX 40.6 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 12 < -DI 27 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 2.333 (~7.36% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.14. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. Có dấu hiệu quét thanh khoản bên bán. FVG giảm gần nhất: 32.040 – 32.820. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 33.542 (+5.85%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 32.820 (+3.57%) — D1 cạnh trên FVG + D1 Fib 38.2% + D1 Fib 50% · hội tụ
  • R1 32.200 (+1.61%) — W1 hỗ trợ
  • Giá đóng cửa gần nhất 31.690
  • S1 30.970 (-2.27%) — D1 dải Bollinger dưới + D1 Fib mở rộng 127.2% + D1 hỗ trợ · hội tụ
  • S2 29.768 (-6.07%) — D1 Fib mở rộng 161.8%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 30.970 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 30.970
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 33.303
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 27.470 / 25.137
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 32.820 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 32.820
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 30.487
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 37.442 / 39.195
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:2.0

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (60/100).

  • ⚠ Dữ liệu nến đã cũ vài ngày; cần cập nhật trước khi dùng các mức giá.
  • Dòng tin đang nghiêng ngược chiều (điểm +0.59, 2 tin được chấm).
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 2.333: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 31.69 Giảm Chưa có tín hiệu 30.97 38.38 2026-10-08 13:30:00
W1 34.14 Giảm Chưa có tín hiệu 32.2 70.86 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 34.709
swing_low 31.655
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status SELL_SIDE_SWEEP
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.72
Giá mở cửa 31.28
Giá cao nhất 32.04
Giá thấp nhất 30.87
Giá đóng cửa 31.69
body_size 0.41
upper_wick 0.35
lower_wick 0.41
body_ratio 0.35042735
close_position 0.7008547
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 38.38
range_low 30.97
range_size 7.41
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.50148916
rsi7 35.74709139
rsi14 34.28143888
rsi21 35.21599022
rsi_slope 1.21371107
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -2.98325567
macd_signal -3.36365643
macd_histogram 0.38040075
stoch_k 12.91053941
stoch_d 14.64710071
adx 40.63325941
plus_di 11.54841701
minus_di 26.70524586
atr7 2.06904344
atr14 2.33305142
atr_pct 7.3621061
bollinger_upper 37.44246006
bollinger_middle 34.109
bollinger_lower 30.77553994
bollinger_width 19.54592667
percent_b 0.13716379
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 30.97
Kháng cự tham chiếu 38.38
nearest_fvg_low 32.04
nearest_fvg_high 32.82
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.78
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 32.375744
fib_382 32.821628
fib_500 33.182
fib_618 33.542372
fib_705 33.80807
fib_786 34.055444
fib_1272 30.824312
fib_1618 29.767628
fib_2000 28.601
fib_2618 26.713628
ema9 32.84910296
ema20 34.94929346
ema50 41.02884636
ema200 55.93292794
ema_slope -0.34308352
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Giảm
Tương quan đa khung Cùng chiều
Điểm bên mua 35.7
Điểm bên bán 64.3
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 350
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 31.69
ema12 33.31515383
ema26 36.2984095
sma20 34.109
sma50 44.0172
sma100 47.9174
sma200 68.0808
fomo {'version': '1', 'score': 30, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -0.5239520374955793, 'roc': -0.46148432728735456, 'vol': 0.16953279316772912, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.725672410459422, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 32.8491029588665, 'ema21': 35.17415741083331, 'ema50': 41.02884635977243, 'rsi14': 34.28143887513262, 'atr14': 2.3330514234262476, 'macd': {'macd': -2.9832556714144616, 'signal': -3.3636564252369974, 'hist': 0.3804007538225358}, 'bb': {'middle': 34.109, 'upper': 37.44246006425756, 'lower': 30.775539935742444}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 63.08, 66.86, 61.73, 66.21], [1779197400, 65.1, 65.19, 61.71, 64.2], [1779283800, 64.85, 65.79, 61.83, 65.76], [1779370200, 64.33, 65.695, 63.06, 65.3], [1779456600, 66, 67.4999, 63.12, 64.1], [1779802200, 66.165, 66.18, 60.08, 60.66], [1779888600, 61.055, 64.9, 58.5801, 63.52], [1779975000, 64.5, 67.48, 64.09, 65.86], [1780061400, 61.6, 61.6, 56.25, 57.5], [1780320600, 58.21, 58.69, 52.94, 53.65], [1780407000, 53.7, 55.01, 52.565, 54.65], [1780493400, 53.6, 53.86, 51.62, 51.84], [1780579800, 51.52, 54.705, 50.54, 54.39], [1780666200, 53.19, 53.6, 49.06, 49.44], [1780925400, 50.23, 50.23, 48.01, 49.64], [1781011800, 49.98, 50.88, 46.35, 48.37], [1781098200, 47.54, 48.22, 45.61, 45.87], [1781184600, 46.32, 49.64, 45.51, 49.58], [1781271000, 49.86, 50, 46.92, 47.83], [1781530200, 49, 49.51, 46.77, 48.27], [1781616600, 48.44, 52.48, 45.82, 51.7], [1781703000, 50.68, 54.339, 50.251, 52.03], [1781789400, 52.5, 53.49, 48.85, 50.37], [1782135000, 49.25, 49.49, 46.02, 47.7], [1782221400, 46.76, 47.65, 46.18, 46.38], [1782307800, 45.93, 46.44, 44.14, 44.84], [1782394200, 45.15, 46.68, 44, 46.27], [1782480600, 45.58, 47.88, 45.58, 46.42], [1782739800, 47.23, 48, 46.3203, 47.1], [1782826200, 48.2, 51.4, 48.01, 49.92], [1782912600, 50.77, 55.22, 50.5332, 54.93], [1782999000, 56.45, 59.005, 54.835, 56.37], [1783344600, 57, 57.25, 53.34, 53.36], [1783431000, 53.88, 54.4, 50.25, 51.47], [1783517400, 50.44, 52.505, 49.55, 49.96], [1783603800, 49.97, 51.02, 48.67, 50.05], [1783690200, 50.52, 50.655, 49.02, 50.01], [1783949400, 49.26, 49.99, 45.025, 45.13], [1784035800, 45.965, 47.69, 45.44, 45.83], [1784122200, 48.49, 51.245, 47.64, 48.78], [1784208600, 48.05, 49.05, 46.49, 47.45], [1784295000, 46.6, 48.635, 45.5, 46.17], [1784554200, 46, 47.68, 44.501, 44.88], [1784640600, 44.55, 46.71, 43.6805, 46.67], [1784727000, 46.74, 48.53, 46.47, 47.59], [1784813400, 47.19, 50.015, 47.19, 49.72], [1784899800, 49.54, 49.98, 47.175, 47.44], [1785159000, 48.2, 50.84, 47.8385, 50.57], [1785245400, 50.42, 50.42, 47.5, 49.54], [1785331800, 49.19, 49.75, 45.3893, 45.59], [1785418200, 45.57, 47.7, 44.64, 47.22], [1785504600, 48.87, 48.87, 45.78, 48.15], [1785763800, 47.84, 50.97, 47.5856, 50.44], [1785850200, 51.96, 54.71, 51.13, 53.99], [1785936600, 54.46, 57.17, 53.18, 55.12], [1786023000, 54.29, 57.24, 53.9, 55.14], [1786109400, 56.1, 59.55, 51.4, 58.23], [1786368600, 58.23, 62.7, 57.99, 62.16], [1786455000, 61.24, 63.14, 60.34, 61.94], [1786541400, 62.09, 63.59, 60.74, 61.91], [1786627800, 61.11, 62.65, 59.156159, 60.5], [1786714200, 61.09, 62.56, 60.92, 62.01], [1786973400, 62.5, 63.73, 61.14, 61.78], [1787059800, 60.02, 61.405, 58.7, 59.43], [1787146200, 59.39, 59.605, 56.83, 58.2], [1787232600, 57.33, 57.615, 52.43, 54.36], [1787319000, 54.6, 55.7929, 53.145, 53.4], [1787578200, 52.93, 53.63, 51.15, 51.37], [1787664600, 52.1, 52.77, 49.06, 49.2], [1787751000, 49.29, 50.77, 47.83, 48.38], [1787837400, 47.53, 48.54, 46.42, 47.42], [1787923800, 46.71, 47.45, 45.45, 45.57], [1788183000, 45.22, 45.22, 41.44, 41.45], [1788269400, 40.5, 43, 40.3, 41.09], [1788355800, 40.99, 41.61, 39.75, 40.42], [1788442200, 41.15, 41.6, 40, 40.52], [1788528600, 40.34, 41.3, 39.195, 39.98], [1788874200, 41.16, 41.83, 39.65, 39.69], [1788960600, 39.45, 39.45, 35.1801, 35.22], [1789047000, 34.73, 36.42, 34.21, 34.39], [1789133400, 34.73, 35.61, 33.99, 35.28], [1789392600, 34.7, 36.72, 34.51, 34.74], [1789479000, 35.65, 38.38, 35.06, 37.47], [1789565400, 38.01, 38.065, 36.16, 36.94], [1789651800, 37.89, 38.38, 34.6108, 35.25], [1789738200, 36.45, 37.17, 35.38, 35.75], [1789997400, 36.3, 37.2214, 34.99, 35.21], [1790083800, 35.55, 35.6, 33.07, 33.5], [1790170200, 33.34, 34, 32.48, 33.05], [1790256600, 32.69, 35.26, 32.2, 34.92], [1790343000, 34.76, 35.77, 33.35, 35.69], [1790602200, 35.03, 35.05, 33.235, 33.68], [1790688600, 34, 34.53, 32.49, 32.86], [1790775000, 33.06, 34.4, 32.37, 32.42], [1790861400, 32.42, 33.04, 31.655, 31.89], [1790947800, 32.15, 34.63, 32.12, 34.14], [1791207000, 34.37, 34.709, 32.62, 33.02], [1791293400, 33.11, 34.6, 32.82, 33.29], [1791379800, 33.14, 33.14, 30.97, 31.39], [1791466200, 31.28, 32.04, 30.87, 31.69]]}
source TradingView
provider_symbol NYSE:KRMN
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 63.73
swing_low 43.6805
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status SELL_SIDE_SWEEP
equal_high Không
equal_low Có
liquidity_distance 1.94
Giá mở cửa 35.03
Giá cao nhất 35.05
Giá thấp nhất 31.655
Giá đóng cửa 34.14
body_size 0.89
upper_wick 0.02
lower_wick 2.485
body_ratio 0.26215022
close_position 0.73195876
candle_pattern LOWER_WICK_REJECTION
range_high 70.86
range_low 32.2
range_size 38.66
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.39828249
rsi7 27.2443248
rsi14 33.94146406
rsi21 38.02873045
rsi_slope -0.85678772
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence BULLISH
macd -8.79832163
macd_signal -7.66151205
macd_histogram -1.13680957
stoch_k 7.74746687
stoch_d 8.24474861
adx 23.84382682
plus_di 16.43403178
minus_di 32.8532163
atr7 6.92475065
atr14 8.52410059
atr_pct 24.96807438
bollinger_upper 65.4698353
bollinger_middle 48.1925
bollinger_lower 30.9151647
bollinger_width 71.70134481
percent_b 0.0933256
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 32.2
Kháng cự tham chiếu 70.86
nearest_fvg_low 38.38
nearest_fvg_high 39.195
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.815
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 58.998318
fib_382 56.071091
fib_500 53.70525
fib_618 51.339409
fib_705 49.5951025
fib_786 47.971093
fib_1272 69.183464
fib_1618 76.120591
fib_2000 83.7795
fib_2618 96.170091
ema9 41.25339164
ema20 49.25342357
ema50 56.4052996
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -1.59088669
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường BEAR
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 45.2
Điểm bên bán 54.8
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 86
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 34.14
ema12 43.65640254
ema26 52.45472416
sma20 48.1925
sma50 68.2658
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 27, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.6530102312993051, 'rsi': -0.5352845314191479, 'roc': -0.5200939717860287, 'vol': 0.04154466634037446, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.8133488039452083, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 41.253391640429406, 'ema21': 49.853466023669384, 'ema50': 56.40529959949586, 'rsi14': 33.94146405742556, 'atr14': 8.52410059303138, 'macd': {'macd': -8.798321626005155, 'signal': -7.661512052030284, 'hist': -1.1368095739748707}, 'bb': {'middle': 48.1925, 'upper': 65.46983529801399, 'lower': 30.91516470198602}, 'bars_used': 86, 'candles': [[1739197800, 30, 32.07, 28.02, 32], [1739889000, 31.95, 32.39, 28.45, 29.33], [1740407400, 29.24, 31.74, 29.0191, 31.54], [1741012200, 31.5, 34.2, 27.76, 28.78], [1741613400, 28.78, 33.175, 27.1267, 33.16], [1742218200, 33.62, 37.64, 33.01, 34.94], [1742823000, 36.47, 38.5799, 34.3, 35.08], [1743427800, 34.49, 34.99, 27.3, 27.98], [1744032600, 26.89, 31.82, 25.025, 31.03], [1744637400, 31.65, 35.38, 30.895, 34.89], [1745242200, 34.82, 35.66, 31.64, 34.8], [1745847000, 34.87, 38.3601, 33.726, 37.89], [1746451800, 37.73, 39.97, 36.11, 38.8], [1747056600, 40, 45.7, 37.73, 44.32], [1747661400, 43.79, 45.2, 41.29, 41.85], [1748352600, 42.42, 45.7299, 42.12, 42.86], [1748871000, 44.09, 47.53, 42.7, 46.45], [1749475800, 47.39, 48.3099, 43.61, 47.41], [1750080600, 48.8, 49.805, 45.62, 46.24], [1750685400, 46.04, 51.155, 45.2001, 50.47], [1751290200, 50.43, 51.83, 44.18, 45.02], [1751895000, 45.35, 49.06, 43.49, 48.76], [1752499800, 48.8, 57.315, 47.64, 55.74], [1753104600, 56.87, 57.1, 48.14, 50.45], [1753709400, 50.68, 51.76, 49.0501, 50.22], [1754314200, 50.96, 51.83, 45.525, 45.78], [1754919000, 45, 52.48, 44.43, 50.6], [1755523800, 50.56, 53.43, 48.26, 52.24], [1756128600, 52.5, 56.09, 52.5, 53.41], [1756819800, 52.43, 63.3, 51.83, 62.52], [1757338200, 63.12, 64.5, 60.4106, 64.33], [1757943000, 64.66, 66.615, 63.32, 66.12], [1758547800, 66, 70.32, 63.62, 68.42], [1759152600, 71.72, 75.945, 70.46, 72.6], [1759757400, 73.33, 77.915, 72.86, 74.71], [1760362200, 76, 80.3199, 72.8, 75.03], [1760967000, 76.39, 85.02, 75.51, 84.15], [1761571800, 85.09, 88.82, 83.02, 84.24], [1762180200, 85.86, 87.912, 59.09, 70.68], [1762785000, 71.89, 73.99, 57.3, 60.25], [1763389800, 60.07, 64.84, 55.37, 60.07], [1763994600, 60.91, 68.6, 60.38, 67.03], [1764599400, 65.28, 68.68, 62.42, 65.45], [1765204200, 66.82, 71.36, 63.53, 68.44], [1765809000, 68.27, 72.56, 64.182, 71.65], [1766413800, 72.77, 81, 71.95, 77.55], [1767018600, 76.43, 78, 72, 76.85], [1767623400, 78.76, 109.22, 78.76, 106.22], [1768228200, 104.27, 112, 102.26, 108.5], [1768919400, 107.06, 116.9, 97.85, 108.22], [1769437800, 108.11, 118.38, 102.15, 103.8], [1770042600, 101.87, 112.51, 89.435, 95.36], [1770647400, 95.54, 98.78, 75.45, 75.79], [1771338600, 75, 88.6, 73.12, 81.62], [1771857000, 81.1, 88.4, 77.545, 88.11], [1772461800, 92.6, 105.63, 85.16, 100.54], [1773063000, 102.11, 107.56, 96.55, 99.98], [1773667800, 101.92, 107.3, 95.29, 99.38], [1774272600, 100.5, 108.47, 83.58, 84.07], [1774877400, 86.45, 89, 74.75, 85.83], [1775482200, 86, 90.74, 80.08, 82.52], [1776087000, 82.61, 94.26, 82.36, 83.58], [1776691800, 83.23, 86.57, 69.61, 70.22], [1777296600, 70.78, 73.124, 65, 65.73], [1777901400, 66.05, 68.19, 58.7701, 60.84], [1778506200, 59.33, 70.86, 55.01, 62.77], [1779111000, 63.08, 67.4999, 61.71, 64.1], [1779802200, 66.165, 67.48, 56.25, 57.5], [1780320600, 58.21, 58.69, 49.06, 49.44], [1780925400, 50.23, 50.88, 45.51, 47.83], [1781530200, 49, 54.339, 45.82, 50.37], [1782135000, 49.25, 49.49, 44, 46.42], [1782739800, 47.23, 59.005, 46.3203, 56.37], [1783344600, 57, 57.25, 48.67, 50.01], [1783949400, 49.26, 51.245, 45.025, 46.17], [1784554200, 46, 50.015, 43.6805, 47.44], [1785159000, 48.2, 50.84, 44.64, 48.15], [1785763800, 47.84, 59.55, 47.5856, 58.23], [1786368600, 58.23, 63.59, 57.99, 62.01], [1786973400, 62.5, 63.73, 52.43, 53.4], [1787578200, 52.93, 53.63, 45.45, 45.57], [1788183000, 45.22, 45.22, 39.195, 39.98], [1788874200, 41.16, 41.83, 33.99, 35.28], [1789392600, 34.7, 38.38, 34.51, 35.75], [1789997400, 36.3, 37.2214, 32.2, 35.69], [1790602200, 35.03, 35.05, 31.655, 34.14]]}
source TradingView
provider_symbol NYSE:KRMN

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 27.0/10027.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 45.2/10045.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 54.8/10054.8/100Sell / Bán

Nguồn: NYSE:KRMN · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 30.0/10030.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 35.7/10035.7/100Buy / Mua
Sell / Bán: 64.3/10064.3/100Sell / Bán

Nguồn: NYSE:KRMN · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NYSE:KRMNStrong bearish bias · -60
BearishNeutralBullish
Last close
31.690
Nearest resistance
32.200
Nearest support
30.970
Frames up / down
0 / 2

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -60/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 31.690 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 32.200 (+1.61%); nearest support 30.970 (-2.27%).
  • Momentum D1: RSI-14 34.3, ADX 40.6, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close below 30.970, targeting 27.470.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow positive.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (60/100) with 2 notable warnings.

Market overview

NYSE:KRMN last closed at 31.690 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 2 lean lower (D1, W1); the composite score of -60/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 30/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-11T11:47:52.610187+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-11 11:47 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NYSE:KRMN (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news leans supportive for NYSE:KRMN: 2 supportive and 0 adverse headlines out of 2 scored automatically (tone +0.59). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1, W1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 down (buy 45/sell 55); D1 down (buy 36/sell 64).

The D1 frame is aligned with the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 31.690): The close sits below EMA20/EMA50/EMA200, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 34.3 and rising: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 13 / %D 15. ADX at 40.6 points to a strong trend; +DI 12 < -DI 27, so sellers lead. ATR-14 is 2.333 (~7.36% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.14. Swing structure: lower highs and lower lows. A sell-side liquidity sweep is recorded. Nearest bearish fair-value gap: 32.040 – 32.820. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 33.542 (+5.85%) — D1 Fib 61.8%
  • R2 32.820 (+3.57%) — D1 FVG top + D1 Fib 38.2% + D1 Fib 50% · confluence
  • R1 32.200 (+1.61%) — W1 support
  • Last close 31.690
  • S1 30.970 (-2.27%) — D1 lower Bollinger band + D1 Fib 127.2% ext. + D1 support · confluence
  • S2 29.768 (-6.07%) — D1 Fib 161.8% ext.

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 30.970 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 30.970
  • Reference stop (SL): 33.303
  • Targets (TP1 / TP2): 27.470 / 25.137
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 32.820 that holds on a retest.
  • Reference entry: 32.820
  • Reference stop (SL): 30.487
  • Targets (TP1 / TP2): 37.442 / 39.195
  • Reward-to-risk to TP1: 1:2.0

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (60/100).

  • ⚠ The candle data is several days old; refresh before using any level.
  • News flow leans the other way (tone +0.59, 2 scored headlines).
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 2.333: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 31.69 DOWN NO SIGNAL 30.97 38.38 2026-10-08 13:30:00
W1 34.14 DOWN NO SIGNAL 32.2 70.86 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 34.709
swing low 31.655
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status SELL_SIDE_SWEEP
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.72
open 31.28
high 32.04
low 30.87
close 31.69
body size 0.41
upper wick 0.35
lower wick 0.41
body ratio 0.35042735
close position 0.7008547
candle pattern NONE
range high 38.38
range low 30.97
range size 7.41
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.50148916
rsi7 35.74709139
rsi14 34.28143888
rsi21 35.21599022
rsi slope 1.21371107
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -2.98325567
macd signal -3.36365643
macd histogram 0.38040075
stoch k 12.91053941
stoch d 14.64710071
adx 40.63325941
plus di 11.54841701
minus di 26.70524586
atr7 2.06904344
atr14 2.33305142
atr pct 7.3621061
bollinger upper 37.44246006
bollinger middle 34.109
bollinger lower 30.77553994
bollinger width 19.54592667
percent b 0.13716379
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 30.97
resistance 38.38
nearest fvg low 32.04
nearest fvg high 32.82
fvg direction DOWN
fvg size 0.78
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 32.375744
fib 382 32.821628
fib 500 33.182
fib 618 33.542372
fib 705 33.80807
fib 786 34.055444
fib 1272 30.824312
fib 1618 29.767628
fib 2000 28.601
fib 2618 26.713628
ema9 32.84910296
ema20 34.94929346
ema50 41.02884636
ema200 55.93292794
ema slope -0.34308352
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe W1
higher trend DOWN
mtf context ALIGNED
buyer score 35.7
seller score 64.3
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 350
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NYSE:KRMN; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 31.69
ema12 33.31515383
ema26 36.2984095
sma20 34.109
sma50 44.0172
sma100 47.9174
sma200 68.0808
fomo {'version': '1', 'score': 30, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -0.5239520374955793, 'roc': -0.46148432728735456, 'vol': 0.16953279316772912, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.725672410459422, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 32.8491029588665, 'ema21': 35.17415741083331, 'ema50': 41.02884635977243, 'rsi14': 34.28143887513262, 'atr14': 2.3330514234262476, 'macd': {'macd': -2.9832556714144616, 'signal': -3.3636564252369974, 'hist': 0.3804007538225358}, 'bb': {'middle': 34.109, 'upper': 37.44246006425756, 'lower': 30.775539935742444}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 63.08, 66.86, 61.73, 66.21], [1779197400, 65.1, 65.19, 61.71, 64.2], [1779283800, 64.85, 65.79, 61.83, 65.76], [1779370200, 64.33, 65.695, 63.06, 65.3], [1779456600, 66, 67.4999, 63.12, 64.1], [1779802200, 66.165, 66.18, 60.08, 60.66], [1779888600, 61.055, 64.9, 58.5801, 63.52], [1779975000, 64.5, 67.48, 64.09, 65.86], [1780061400, 61.6, 61.6, 56.25, 57.5], [1780320600, 58.21, 58.69, 52.94, 53.65], [1780407000, 53.7, 55.01, 52.565, 54.65], [1780493400, 53.6, 53.86, 51.62, 51.84], [1780579800, 51.52, 54.705, 50.54, 54.39], [1780666200, 53.19, 53.6, 49.06, 49.44], [1780925400, 50.23, 50.23, 48.01, 49.64], [1781011800, 49.98, 50.88, 46.35, 48.37], [1781098200, 47.54, 48.22, 45.61, 45.87], [1781184600, 46.32, 49.64, 45.51, 49.58], [1781271000, 49.86, 50, 46.92, 47.83], [1781530200, 49, 49.51, 46.77, 48.27], [1781616600, 48.44, 52.48, 45.82, 51.7], [1781703000, 50.68, 54.339, 50.251, 52.03], [1781789400, 52.5, 53.49, 48.85, 50.37], [1782135000, 49.25, 49.49, 46.02, 47.7], [1782221400, 46.76, 47.65, 46.18, 46.38], [1782307800, 45.93, 46.44, 44.14, 44.84], [1782394200, 45.15, 46.68, 44, 46.27], [1782480600, 45.58, 47.88, 45.58, 46.42], [1782739800, 47.23, 48, 46.3203, 47.1], [1782826200, 48.2, 51.4, 48.01, 49.92], [1782912600, 50.77, 55.22, 50.5332, 54.93], [1782999000, 56.45, 59.005, 54.835, 56.37], [1783344600, 57, 57.25, 53.34, 53.36], [1783431000, 53.88, 54.4, 50.25, 51.47], [1783517400, 50.44, 52.505, 49.55, 49.96], [1783603800, 49.97, 51.02, 48.67, 50.05], [1783690200, 50.52, 50.655, 49.02, 50.01], [1783949400, 49.26, 49.99, 45.025, 45.13], [1784035800, 45.965, 47.69, 45.44, 45.83], [1784122200, 48.49, 51.245, 47.64, 48.78], [1784208600, 48.05, 49.05, 46.49, 47.45], [1784295000, 46.6, 48.635, 45.5, 46.17], [1784554200, 46, 47.68, 44.501, 44.88], [1784640600, 44.55, 46.71, 43.6805, 46.67], [1784727000, 46.74, 48.53, 46.47, 47.59], [1784813400, 47.19, 50.015, 47.19, 49.72], [1784899800, 49.54, 49.98, 47.175, 47.44], [1785159000, 48.2, 50.84, 47.8385, 50.57], [1785245400, 50.42, 50.42, 47.5, 49.54], [1785331800, 49.19, 49.75, 45.3893, 45.59], [1785418200, 45.57, 47.7, 44.64, 47.22], [1785504600, 48.87, 48.87, 45.78, 48.15], [1785763800, 47.84, 50.97, 47.5856, 50.44], [1785850200, 51.96, 54.71, 51.13, 53.99], [1785936600, 54.46, 57.17, 53.18, 55.12], [1786023000, 54.29, 57.24, 53.9, 55.14], [1786109400, 56.1, 59.55, 51.4, 58.23], [1786368600, 58.23, 62.7, 57.99, 62.16], [1786455000, 61.24, 63.14, 60.34, 61.94], [1786541400, 62.09, 63.59, 60.74, 61.91], [1786627800, 61.11, 62.65, 59.156159, 60.5], [1786714200, 61.09, 62.56, 60.92, 62.01], [1786973400, 62.5, 63.73, 61.14, 61.78], [1787059800, 60.02, 61.405, 58.7, 59.43], [1787146200, 59.39, 59.605, 56.83, 58.2], [1787232600, 57.33, 57.615, 52.43, 54.36], [1787319000, 54.6, 55.7929, 53.145, 53.4], [1787578200, 52.93, 53.63, 51.15, 51.37], [1787664600, 52.1, 52.77, 49.06, 49.2], [1787751000, 49.29, 50.77, 47.83, 48.38], [1787837400, 47.53, 48.54, 46.42, 47.42], [1787923800, 46.71, 47.45, 45.45, 45.57], [1788183000, 45.22, 45.22, 41.44, 41.45], [1788269400, 40.5, 43, 40.3, 41.09], [1788355800, 40.99, 41.61, 39.75, 40.42], [1788442200, 41.15, 41.6, 40, 40.52], [1788528600, 40.34, 41.3, 39.195, 39.98], [1788874200, 41.16, 41.83, 39.65, 39.69], [1788960600, 39.45, 39.45, 35.1801, 35.22], [1789047000, 34.73, 36.42, 34.21, 34.39], [1789133400, 34.73, 35.61, 33.99, 35.28], [1789392600, 34.7, 36.72, 34.51, 34.74], [1789479000, 35.65, 38.38, 35.06, 37.47], [1789565400, 38.01, 38.065, 36.16, 36.94], [1789651800, 37.89, 38.38, 34.6108, 35.25], [1789738200, 36.45, 37.17, 35.38, 35.75], [1789997400, 36.3, 37.2214, 34.99, 35.21], [1790083800, 35.55, 35.6, 33.07, 33.5], [1790170200, 33.34, 34, 32.48, 33.05], [1790256600, 32.69, 35.26, 32.2, 34.92], [1790343000, 34.76, 35.77, 33.35, 35.69], [1790602200, 35.03, 35.05, 33.235, 33.68], [1790688600, 34, 34.53, 32.49, 32.86], [1790775000, 33.06, 34.4, 32.37, 32.42], [1790861400, 32.42, 33.04, 31.655, 31.89], [1790947800, 32.15, 34.63, 32.12, 34.14], [1791207000, 34.37, 34.709, 32.62, 33.02], [1791293400, 33.11, 34.6, 32.82, 33.29], [1791379800, 33.14, 33.14, 30.97, 31.39], [1791466200, 31.28, 32.04, 30.87, 31.69]]}
source TradingView
provider symbol NYSE:KRMN
W1 · Report parameters
swing high 63.73
swing low 43.6805
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status SELL_SIDE_SWEEP
equal high No
equal low Yes
liquidity distance 1.94
open 35.03
high 35.05
low 31.655
close 34.14
body size 0.89
upper wick 0.02
lower wick 2.485
body ratio 0.26215022
close position 0.73195876
candle pattern LOWER_WICK_REJECTION
range high 70.86
range low 32.2
range size 38.66
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.39828249
rsi7 27.2443248
rsi14 33.94146406
rsi21 38.02873045
rsi slope -0.85678772
rsi 50 cross NONE
rsi divergence BULLISH
macd -8.79832163
macd signal -7.66151205
macd histogram -1.13680957
stoch k 7.74746687
stoch d 8.24474861
adx 23.84382682
plus di 16.43403178
minus di 32.8532163
atr7 6.92475065
atr14 8.52410059
atr pct 24.96807438
bollinger upper 65.4698353
bollinger middle 48.1925
bollinger lower 30.9151647
bollinger width 71.70134481
percent b 0.0933256
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 32.2
resistance 70.86
nearest fvg low 38.38
nearest fvg high 39.195
fvg direction DOWN
fvg size 0.815
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 58.998318
fib 382 56.071091
fib 500 53.70525
fib 618 51.339409
fib 705 49.5951025
fib 786 47.971093
fib 1272 69.183464
fib 1618 76.120591
fib 2000 83.7795
fib 2618 96.170091
ema9 41.25339164
ema20 49.25342357
ema50 56.4052996
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -1.59088669
ema cross NONE
market regime BEAR
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 45.2
seller score 54.8
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 86
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NYSE:KRMN; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 34.14
ema12 43.65640254
ema26 52.45472416
sma20 48.1925
sma50 68.2658
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 27, 'label': 'fear', 'components': {'ext': -0.6530102312993051, 'rsi': -0.5352845314191479, 'roc': -0.5200939717860287, 'vol': 0.04154466634037446, 'streak': -0.3333333333333333, 'bb': -0.8133488039452083, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 41.253391640429406, 'ema21': 49.853466023669384, 'ema50': 56.40529959949586, 'rsi14': 33.94146405742556, 'atr14': 8.52410059303138, 'macd': {'macd': -8.798321626005155, 'signal': -7.661512052030284, 'hist': -1.1368095739748707}, 'bb': {'middle': 48.1925, 'upper': 65.46983529801399, 'lower': 30.91516470198602}, 'bars_used': 86, 'candles': [[1739197800, 30, 32.07, 28.02, 32], [1739889000, 31.95, 32.39, 28.45, 29.33], [1740407400, 29.24, 31.74, 29.0191, 31.54], [1741012200, 31.5, 34.2, 27.76, 28.78], [1741613400, 28.78, 33.175, 27.1267, 33.16], [1742218200, 33.62, 37.64, 33.01, 34.94], [1742823000, 36.47, 38.5799, 34.3, 35.08], [1743427800, 34.49, 34.99, 27.3, 27.98], [1744032600, 26.89, 31.82, 25.025, 31.03], [1744637400, 31.65, 35.38, 30.895, 34.89], [1745242200, 34.82, 35.66, 31.64, 34.8], [1745847000, 34.87, 38.3601, 33.726, 37.89], [1746451800, 37.73, 39.97, 36.11, 38.8], [1747056600, 40, 45.7, 37.73, 44.32], [1747661400, 43.79, 45.2, 41.29, 41.85], [1748352600, 42.42, 45.7299, 42.12, 42.86], [1748871000, 44.09, 47.53, 42.7, 46.45], [1749475800, 47.39, 48.3099, 43.61, 47.41], [1750080600, 48.8, 49.805, 45.62, 46.24], [1750685400, 46.04, 51.155, 45.2001, 50.47], [1751290200, 50.43, 51.83, 44.18, 45.02], [1751895000, 45.35, 49.06, 43.49, 48.76], [1752499800, 48.8, 57.315, 47.64, 55.74], [1753104600, 56.87, 57.1, 48.14, 50.45], [1753709400, 50.68, 51.76, 49.0501, 50.22], [1754314200, 50.96, 51.83, 45.525, 45.78], [1754919000, 45, 52.48, 44.43, 50.6], [1755523800, 50.56, 53.43, 48.26, 52.24], [1756128600, 52.5, 56.09, 52.5, 53.41], [1756819800, 52.43, 63.3, 51.83, 62.52], [1757338200, 63.12, 64.5, 60.4106, 64.33], [1757943000, 64.66, 66.615, 63.32, 66.12], [1758547800, 66, 70.32, 63.62, 68.42], [1759152600, 71.72, 75.945, 70.46, 72.6], [1759757400, 73.33, 77.915, 72.86, 74.71], [1760362200, 76, 80.3199, 72.8, 75.03], [1760967000, 76.39, 85.02, 75.51, 84.15], [1761571800, 85.09, 88.82, 83.02, 84.24], [1762180200, 85.86, 87.912, 59.09, 70.68], [1762785000, 71.89, 73.99, 57.3, 60.25], [1763389800, 60.07, 64.84, 55.37, 60.07], [1763994600, 60.91, 68.6, 60.38, 67.03], [1764599400, 65.28, 68.68, 62.42, 65.45], [1765204200, 66.82, 71.36, 63.53, 68.44], [1765809000, 68.27, 72.56, 64.182, 71.65], [1766413800, 72.77, 81, 71.95, 77.55], [1767018600, 76.43, 78, 72, 76.85], [1767623400, 78.76, 109.22, 78.76, 106.22], [1768228200, 104.27, 112, 102.26, 108.5], [1768919400, 107.06, 116.9, 97.85, 108.22], [1769437800, 108.11, 118.38, 102.15, 103.8], [1770042600, 101.87, 112.51, 89.435, 95.36], [1770647400, 95.54, 98.78, 75.45, 75.79], [1771338600, 75, 88.6, 73.12, 81.62], [1771857000, 81.1, 88.4, 77.545, 88.11], [1772461800, 92.6, 105.63, 85.16, 100.54], [1773063000, 102.11, 107.56, 96.55, 99.98], [1773667800, 101.92, 107.3, 95.29, 99.38], [1774272600, 100.5, 108.47, 83.58, 84.07], [1774877400, 86.45, 89, 74.75, 85.83], [1775482200, 86, 90.74, 80.08, 82.52], [1776087000, 82.61, 94.26, 82.36, 83.58], [1776691800, 83.23, 86.57, 69.61, 70.22], [1777296600, 70.78, 73.124, 65, 65.73], [1777901400, 66.05, 68.19, 58.7701, 60.84], [1778506200, 59.33, 70.86, 55.01, 62.77], [1779111000, 63.08, 67.4999, 61.71, 64.1], [1779802200, 66.165, 67.48, 56.25, 57.5], [1780320600, 58.21, 58.69, 49.06, 49.44], [1780925400, 50.23, 50.88, 45.51, 47.83], [1781530200, 49, 54.339, 45.82, 50.37], [1782135000, 49.25, 49.49, 44, 46.42], [1782739800, 47.23, 59.005, 46.3203, 56.37], [1783344600, 57, 57.25, 48.67, 50.01], [1783949400, 49.26, 51.245, 45.025, 46.17], [1784554200, 46, 50.015, 43.6805, 47.44], [1785159000, 48.2, 50.84, 44.64, 48.15], [1785763800, 47.84, 59.55, 47.5856, 58.23], [1786368600, 58.23, 63.59, 57.99, 62.01], [1786973400, 62.5, 63.73, 52.43, 53.4], [1787578200, 52.93, 53.63, 45.45, 45.57], [1788183000, 45.22, 45.22, 39.195, 39.98], [1788874200, 41.16, 41.83, 33.99, 35.28], [1789392600, 34.7, 38.38, 34.51, 35.75], [1789997400, 36.3, 37.2214, 32.2, 35.69], [1790602200, 35.03, 35.05, 31.655, 34.14]]}
source TradingView
provider symbol NYSE:KRMN

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 27.0/10027.0/100FOMO · fear
Buy: 45.2/10045.2/100Buy
Sell: 54.8/10054.8/100Sell

Source: NYSE:KRMN · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 30.0/10030.0/100FOMO · fear
Buy: 35.7/10035.7/100Buy
Sell: 64.3/10064.3/100Sell

Source: NYSE:KRMN · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.