NASDAQ:LZMHNghiêng giảm mạnh · -58
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
1.07
Kháng cự gần nhất
1.09
Hỗ trợ gần nhất
1.05
Khung tăng / giảm
0 / 2

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng giảm mạnh (điểm Horus Signals -58/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 giảm.
  • Giá đóng cửa gần nhất 1.07 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 1.09 (+1.40%); hỗ trợ gần nhất 1.05 (-1.87%).
  • Động lượng D1: RSI-14 41.4, ADX 52.8, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 1.02, mục tiêu 0.75.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn; tin mạnh kế tiếp: Core CPI m/m (USD, 2026-10-14 12:30 UTC).
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (66/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:LZMH đóng cửa gần nhất tại 1.07 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 2 khung nghiêng giảm (D1, W1); điểm tổng hợp -58/100 cho kết luận: nghiêng giảm mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng giảm mạnh. Chỉ số FOMO D1 41/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-11T17:47:32.621806+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-11 17:47 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:LZMH (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · Core CPI m/m (dự báo 0.2%, kỳ trước 0.3%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · Core CPI y/y (dự báo 2.5%, kỳ trước 2.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · CPI m/m (dự báo 0.6%, kỳ trước 0.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · Cao · CPI y/y (dự báo 3.6%, kỳ trước 3.4%)

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1, W1) cùng nghiêng về xu hướng giảm. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 giảm (mua 42/bán 58); D1 giảm (mua 42/bán 58).

Khung D1 đang cùng chiều khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 1.07): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20/EMA50/EMA200: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 41.4 và đang đi lên: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 30 / %D 27. ADX 52.8 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 28 > -DI 13 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.12 (~11.15% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.17. Cấu trúc swing: đan xen. FVG giảm gần nhất: 1.05 – 1.09. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R3 1.21 (+13.08%) — D1 đỉnh swing
  • R2 1.11 (+4.16%) — D1 Fib 38.2%
  • R1 1.09 (+1.40%) — D1 Fib 50% + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 1.07
  • S1 1.05 (-1.87%) — D1 cạnh dưới FVG + D1 Fib 61.8% · hội tụ
  • S2 1.02 (-4.67%) — W1 đáy swing + D1 dải Bollinger dưới · hội tụ
  • S3 0.96 (-10.28%) — D1 đáy swing

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 1.02 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1.02
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1.14
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.75 / 0.63
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:2.3

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 1.11 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 1.11
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 1
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1.28 / 1.36
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.4

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 0.97 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.97
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.9
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 1.09 / 1.20
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (66/100).

  • ⚠ Dữ liệu nến đã cũ vài ngày; cần cập nhật trước khi dùng các mức giá.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:2.3.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.12: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 1.07 Giảm Chưa có tín hiệu 0.7511 1.8 2026-10-08 13:30:00
W1 1.2 Giảm Chưa có tín hiệu 0.7511 3.192 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 1.21
swing_low 0.96001
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.3189
Giá mở cửa 1.04
Giá cao nhất 1.07
Giá thấp nhất 1.02
Giá đóng cửa 1.07
body_size 0.03
upper_wick 0
lower_wick 0.02
body_ratio 0.6
close_position 1
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 1.8
range_low 0.7511
range_size 1.0489
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.41901777
rsi7 40.6520232
rsi14 41.41196599
rsi21 40.28380385
rsi_slope 4.54229661
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -0.04143998
macd_signal -0.02819846
macd_histogram -0.01324152
stoch_k 30.40327963
stoch_d 26.90755395
adx 52.77082327
plus_di 27.90811307
minus_di 12.86583115
atr7 0.10700664
atr14 0.11932668
atr_pct 11.15202638
bollinger_upper 1.28910734
bollinger_middle 1.15775
bollinger_lower 1.02639266
bollinger_width 22.69183106
percent_b 0.16598744
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 0.7511
Kháng cự tham chiếu 1.8
nearest_fvg_low 1.05
nearest_fvg_high 1.09
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.04
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 1.15100236
fib_382 1.11450382
fib_500 1.085005
fib_618 1.05550618
fib_705 1.03375705
fib_786 1.01350786
fib_1272 1.27799728
fib_1618 1.36449382
fib_2000 1.45999
fib_2618 1.61448382
ema9 1.0995608
ema20 1.14105515
ema50 1.39859711
ema200 27.19294558
ema_slope -0.00747949
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Xu hướng giảm mạnh
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Giảm
Tương quan đa khung Cùng chiều
Điểm bên mua 42.1
Điểm bên bán 57.9
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 350
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 1.07
ema12 1.11447041
ema26 1.15591039
sma20 1.15775
sma50 1.1835
sma100 1.239021
sma200 11.2143505
fomo {'version': '1', 'score': 41, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.6884401465586774, 'rsi': -0.28626780046212585, 'roc': -0.22347614267131224, 'vol': 0.44743536448983195, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.6680251135011438, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 1.0995607958575635, 'ema21': 1.1435657168484805, 'ema50': 1.3985971144621523, 'rsi14': 41.411965986136224, 'atr14': 0.11932668224852903, 'macd': {'macd': -0.04143997901216889, 'signal': -0.028198455396064543, 'hist': -0.01324152361610435}, 'bb': {'middle': 1.15775, 'upper': 1.2891073370619244, 'lower': 1.0263926629380757}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 1.78, 1.79, 1.542, 1.658], [1779197400, 1.518, 1.642, 1.518, 1.64], [1779283800, 1.138, 1.344, 1.072, 1.264], [1779370200, 1.3, 1.32, 1.22, 1.3], [1779456600, 1.26, 1.45, 1.18, 1.39], [1779802200, 1.2, 1.3, 1.1014, 1.21], [1779888600, 1.18, 1.25, 1.18, 1.18], [1779975000, 1.18, 1.3, 1.15, 1.28], [1780061400, 1.27, 1.32, 1.1901, 1.28], [1780320600, 1.25, 1.34, 1.19, 1.23], [1780407000, 1.26, 1.26, 1.19, 1.23], [1780493400, 1.22, 1.24, 1.08, 1.09], [1780579800, 1.13, 1.13, 1.08, 1.1], [1780666200, 1.12, 1.14, 1.03, 1.11], [1780925400, 1.13, 1.9899, 1.12, 1.27], [1781011800, 1.6, 1.75, 1.28, 1.49], [1781098200, 1.45, 1.61, 1.34, 1.5], [1781184600, 1.49, 1.5427, 1.4499, 1.5], [1781271000, 1.55, 1.62, 1.4, 1.4], [1781530200, 1.39, 1.48, 1.3645, 1.41], [1781616600, 1.39, 1.5399, 1.3829, 1.49], [1781703000, 1.49, 1.55, 1.4302, 1.49], [1781789400, 1.48, 1.515, 1.35, 1.35], [1782135000, 1.34, 1.37, 1.285, 1.32], [1782221400, 1.2799, 1.4296, 1.25, 1.39], [1782307800, 1.37, 1.395, 1.27, 1.31], [1782394200, 1.31, 1.355, 1.27, 1.28], [1782480600, 1.2602, 1.37, 1.23, 1.23], [1782739800, 1.24, 1.32, 1.2, 1.27], [1782826200, 1.269, 1.3, 1.21, 1.21], [1782912600, 1.21, 1.34, 1.21, 1.27], [1782999000, 1.25, 1.34, 1.23, 1.25], [1783344600, 1.23, 1.39, 1.23, 1.36], [1783431000, 1.35, 1.3965, 1.22, 1.31], [1783517400, 1.32, 1.32, 1.22, 1.23], [1783603800, 1.25, 1.3, 1.19, 1.21], [1783690200, 1.21, 1.26, 1.11, 1.15], [1783949400, 1.18, 1.265, 1.141, 1.26], [1784035800, 1.205, 1.26, 1.1971, 1.25], [1784122200, 1.2399, 1.24, 1.17, 1.17], [1784208600, 1.21, 1.22, 1.16, 1.205], [1784295000, 1.17, 1.25, 1.17, 1.23], [1784554200, 1.27, 1.27, 1.2, 1.21], [1784640600, 1.22, 1.2798, 1.16, 1.24], [1784727000, 1.2, 1.5, 1.18, 1.33], [1784813400, 1.33, 1.37, 1.27, 1.31], [1784899800, 1.29, 1.32, 1.2, 1.2], [1785159000, 1.23, 1.41, 1.22, 1.29], [1785245400, 1.29, 1.32, 1.24, 1.2401], [1785331800, 1.285, 1.285, 1.1, 1.14], [1785418200, 1.21, 1.25, 1.1298, 1.135], [1785504600, 1.15, 1.21, 1.14, 1.16], [1785763800, 1.15, 1.226, 1.15, 1.185], [1785850200, 1.17, 1.2193, 1.12, 1.19], [1785936600, 1.18, 1.25, 1.15, 1.23], [1786023000, 1.19, 1.27, 1.16, 1.16], [1786109400, 1.19, 2.3, 1.02, 1.2], [1786368600, 1.19, 2.16, 1.07, 1.23], [1786455000, 1.18, 1.4, 1.15, 1.22], [1786541400, 1.18, 1.3, 1.14, 1.21], [1786627800, 1.21, 1.3, 1.17, 1.21], [1786714200, 1.23, 1.28, 1.16, 1.18], [1786973400, 1.2, 1.2, 1.1, 1.12], [1787059800, 1.13, 1.16, 1.13, 1.14], [1787146200, 1.15, 1.195, 1.11, 1.12], [1787232600, 1.14, 1.1482, 1.1, 1.12], [1787319000, 1.13, 1.13, 1.1001, 1.13], [1787578200, 1.14, 1.26, 1.115, 1.23], [1787664600, 1.22, 1.22, 1.145, 1.2], [1787751000, 1.2, 1.2, 1.15, 1.18], [1787837400, 1.19, 1.2802, 1.1801, 1.26], [1787923800, 1.24, 1.28, 1.2, 1.28], [1788183000, 1.29, 1.29, 1.19, 1.22], [1788269400, 1.22, 1.22, 1.16, 1.175], [1788355800, 1.18, 1.21, 1.15, 1.21], [1788442200, 1.22, 1.25, 1.16, 1.235], [1788528600, 1.24, 1.28, 1.2, 1.28], [1788874200, 1.28, 1.28, 1.21, 1.28], [1788960600, 1.28, 1.32, 1.25, 1.3], [1789047000, 1.29, 1.29, 1.23, 1.23], [1789133400, 1.23, 1.26, 1.2003, 1.26], [1789392600, 1.25, 1.25, 1.18, 1.18], [1789479000, 1.19, 1.22, 1.17, 1.21], [1789565400, 1.2, 1.23, 1.17, 1.185], [1789651800, 1.19, 1.23, 1.18, 1.205], [1789738200, 1.22, 1.28, 1.21, 1.23], [1789997400, 1.21, 1.2599, 1.19, 1.215], [1790083800, 1.2, 1.25, 1.18, 1.18], [1790170200, 1.18, 1.22, 1.18, 1.2], [1790256600, 1.19, 1.8, 0.7511, 1.15], [1790343000, 1.04, 1.15, 1.02, 1.15], [1790602200, 1.14, 1.15, 1.09, 1.15], [1790688600, 1.09, 1.14, 1.08, 1.11], [1790775000, 1.12, 1.15, 1.11, 1.15], [1790861400, 1.13, 1.21, 1.1, 1.19], [1790947800, 1.19, 1.2, 1.14, 1.2], [1791207000, 1.16, 1.18, 1.09, 1.09], [1791293400, 1.1, 1.1, 0.96001, 1], [1791379800, 1.02, 1.05, 0.9999, 1.03], [1791466200, 1.04, 1.07, 1.02, 1.07]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:LZMH
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 2.3
swing_low 1.02
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Có
liquidity_distance 0.4489
Giá mở cửa 1.14
Giá cao nhất 1.21
Giá thấp nhất 1.08
Giá đóng cửa 1.2
body_size 0.06
upper_wick 0.01
lower_wick 0.06
body_ratio 0.46153846
close_position 0.92307692
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 3.192
range_low 0.7511
range_size 2.4409
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.04221906
rsi7 23.17249177
rsi14 30.46557042
rsi21 40.63823395
rsi_slope 0.18718647
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence BULLISH
macd -6.45108337
macd_signal -8.74940193
macd_histogram 2.29831856
stoch_k 28.98185809
stoch_d 23.71395628
adx 18.01870664
plus_di 18.19762888
minus_di 24.42238579
atr7 0.64212609
atr14 3.07917811
atr_pct 256.59817592
bollinger_upper 1.391
bollinger_middle 1.233
bollinger_lower 1.075
bollinger_width 25.62854826
percent_b 0.39556962
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 0.7511
Kháng cự tham chiếu 3.192
nearest_fvg_low 2.272
nearest_fvg_high 3.396
fvg_direction Giảm
fvg_size 1.124
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 1.99792
fib_382 1.81104
fib_500 1.66
fib_618 1.50896
fib_705 1.3976
fib_786 1.29392
fib_1272 2.64816
fib_1618 3.09104
fib_2000 3.58
fib_2618 4.37104
ema9 1.31662368
ema20 4.18534282
ema50 39.0993615
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.31424661
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 42
Điểm bên bán 58
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 84
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 1.2
ema12 1.65246734
ema26 8.10355071
sma20 1.233
sma50 18.97548
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 40, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -0.6511476525139533, 'roc': 0, 'vol': 0.44863999558186957, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.20886075949367178, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 1.316623682991387, 'ema21': 4.699576691894685, 'ema50': 39.09936150169319, 'rsi14': 30.4655704245814, 'atr14': 3.0791781109818186, 'macd': {'macd': -6.451083372946623, 'signal': -8.74940192801511, 'hist': 2.298318555068488}, 'bb': {'middle': 1.233, 'upper': 1.391, 'lower': 1.0750000000000002}, 'bars_used': 84, 'candles': [[1740407400, 102.2, 144.8, 88, 113], [1741012200, 109.4, 291.2, 108.01, 240.8], [1741613400, 247.6, 354.6, 120.8, 184.6], [1742218200, 182.8, 257.6, 180.04, 198.6], [1742823000, 204.2, 225.4, 141.602, 170.2], [1743427800, 161, 180, 136.366, 167], [1744032600, 167, 183.76, 126, 180.2], [1744637400, 177.6, 190, 170, 182.4], [1745242200, 180.2, 192, 177, 187], [1745847000, 186, 209.4, 160, 186.4], [1746451800, 195, 233, 184, 222], [1747056600, 222, 282.4, 197, 271.6], [1747661400, 272.4, 351.4, 256.11, 345], [1748352600, 340.8, 642, 320, 530], [1748871000, 525.2, 576, 377.8, 495.4], [1749475800, 490.4, 503, 286, 322], [1750080600, 321, 543.326, 142, 380], [1750685400, 370, 399.548, 240, 313], [1751290200, 313, 359, 268, 275.8], [1751895000, 276, 289, 82.602, 105.4], [1752499800, 94, 170, 84, 157.4], [1753104600, 165, 179.6, 110, 117.6], [1753709400, 116.4, 125, 106, 114.2], [1754314200, 108, 108, 47, 68], [1754919000, 68, 76, 53.4, 66.8], [1755523800, 67.6, 73.982, 61.8, 71.6], [1756128600, 70, 76.8, 61.002, 73], [1756819800, 71, 74, 64.228, 72.8], [1757338200, 71.8, 73.2, 66.2, 71.4], [1757943000, 70.6, 71, 64.8, 68], [1758547800, 68, 68.8, 64.6, 66.6], [1759152600, 63.6, 66.8, 63.4, 65], [1759757400, 64, 64.95, 61.2, 63.8], [1760362200, 63.4, 66.8, 62.9, 64.8], [1760967000, 63.8, 67.91, 63, 66], [1761571800, 65.6, 73.2, 65.2, 68], [1762180200, 65.6, 66.6, 60.4, 64.4], [1762785000, 63.8, 65.6, 60.2, 63], [1763389800, 62, 64, 61, 61.2], [1763994600, 60.2, 61.39, 58.6, 59.8], [1764599400, 59.2, 59.402, 33, 48.2], [1765204200, 45.8, 45.8, 30.8, 33.6], [1765809000, 32.2, 33, 25.2, 29.6], [1766413800, 29.4, 32.8, 27.4, 27.8], [1767018600, 27.2, 36, 25.764, 28.2], [1767623400, 28.4, 31.598, 25.634, 28.2], [1768228200, 28.8, 28.8, 25.2, 26.8], [1768919400, 26.4, 28.2, 26.224, 27.4], [1769437800, 27.2, 27.6, 25.2, 26.6], [1770042600, 26.984, 29.196, 21.4, 24.4], [1770647400, 24, 27.4, 22.4, 22.4], [1771338600, 22.4, 24.8, 22, 22.8], [1771857000, 22, 24, 21.896, 24], [1772461800, 23, 28, 23, 25.6], [1773063000, 25.2, 27.61, 24.6, 26.126], [1773667800, 26, 29, 24.202, 25.4], [1774272600, 25.2, 33.196, 24.6, 30.998], [1774877400, 31.4, 33.404, 26.7, 27], [1775482200, 28.6, 36.564, 23.6, 24.6], [1776087000, 24.8, 30.8, 3.396, 3.472], [1776691800, 4.073, 4.24, 2.0502, 2.45], [1777296600, 2.272, 2.272, 1.702, 2.142], [1777901400, 1.96, 2.26, 1.77728, 1.916], [1778506200, 1.93, 3.192, 1.56, 2.01], [1779111000, 1.78, 1.79, 1.072, 1.39], [1779802200, 1.2, 1.32, 1.1014, 1.28], [1780320600, 1.25, 1.34, 1.03, 1.11], [1780925400, 1.13, 1.9899, 1.12, 1.4], [1781530200, 1.39, 1.55, 1.35, 1.35], [1782135000, 1.34, 1.4296, 1.23, 1.23], [1782739800, 1.24, 1.34, 1.2, 1.25], [1783344600, 1.23, 1.3965, 1.11, 1.15], [1783949400, 1.18, 1.265, 1.141, 1.23], [1784554200, 1.27, 1.5, 1.16, 1.2], [1785159000, 1.23, 1.41, 1.1, 1.16], [1785763800, 1.15, 2.3, 1.02, 1.2], [1786368600, 1.19, 2.16, 1.07, 1.18], [1786973400, 1.2, 1.2, 1.1, 1.13], [1787578200, 1.14, 1.2802, 1.115, 1.28], [1788183000, 1.29, 1.29, 1.15, 1.28], [1788874200, 1.28, 1.32, 1.2003, 1.26], [1789392600, 1.25, 1.28, 1.17, 1.23], [1789997400, 1.21, 1.8, 0.7511, 1.15], [1790602200, 1.14, 1.21, 1.08, 1.2]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:LZMH

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 40.0/10040.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 42.0/10042.0/100Buy / Mua
Sell / Bán: 58.0/10058.0/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:LZMH · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 41.0/10041.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 42.1/10042.1/100Buy / Mua
Sell / Bán: 57.9/10057.9/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:LZMH · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:LZMHStrong bearish bias · -58
BearishNeutralBullish
Last close
1.07
Nearest resistance
1.09
Nearest support
1.05
Frames up / down
0 / 2

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bearish bias (Horus Signals composite -58/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 down.
  • Last close 1.07 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 1.09 (+1.40%); nearest support 1.05 (-1.87%).
  • Momentum D1: RSI-14 41.4, ADX 52.8, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close below 1.02, targeting 0.75.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed; next high-impact event: Core CPI m/m (USD, 2026-10-14 12:30 UTC).
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (66/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:LZMH last closed at 1.07 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 2 lean lower (D1, W1); the composite score of -58/100 translates into a strong bearish bias.

The D1 frame is in a strong downtrend regime. The D1 FOMO gauge reads 41/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-11T17:47:32.621806+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-11 17:47 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:LZMH (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · Core CPI m/m (forecast 0.2%, previous 0.3%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · Core CPI y/y (forecast 2.5%, previous 2.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · CPI m/m (forecast 0.6%, previous 0.4%)
  • 2026-10-14 12:30 UTC · USD · High · CPI y/y (forecast 3.6%, previous 3.4%)

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1, W1) lean downward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 down (buy 42/sell 58); D1 down (buy 42/sell 58).

The D1 frame is aligned with the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 1.07): The close sits below EMA20/EMA50/EMA200, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 41.4 and rising: below the 50 midline, momentum leans negative. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 30 / %D 27. ADX at 52.8 points to a strong trend; +DI 28 > -DI 13, so buyers lead. ATR-14 is 0.12 (~11.15% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.17. Swing structure: mixed swings. Nearest bearish fair-value gap: 1.05 – 1.09. Price trades in the discount half of the range.

Key levels to watch

  • R3 1.21 (+13.08%) — D1 swing high
  • R2 1.11 (+4.16%) — D1 Fib 38.2%
  • R1 1.09 (+1.40%) — D1 Fib 50% + D1 FVG top · confluence
  • Last close 1.07
  • S1 1.05 (-1.87%) — D1 FVG base + D1 Fib 61.8% · confluence
  • S2 1.02 (-4.67%) — W1 swing low + D1 lower Bollinger band · confluence
  • S3 0.96 (-10.28%) — D1 swing low

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 1.02 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 1.02
  • Reference stop (SL): 1.14
  • Targets (TP1 / TP2): 0.75 / 0.63
  • Reward-to-risk to TP1: 1:2.3

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 1.11 that holds on a retest.
  • Reference entry: 1.11
  • Reference stop (SL): 1
  • Targets (TP1 / TP2): 1.28 / 1.36
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.4

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 0.97 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 0.97
  • Reference stop (SL): 0.9
  • Targets (TP1 / TP2): 1.09 / 1.20
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: High (66/100).

  • ⚠ The candle data is several days old; refresh before using any level.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:2.3.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.12: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 1.07 DOWN NO SIGNAL 0.7511 1.8 2026-10-08 13:30:00
W1 1.2 DOWN NO SIGNAL 0.7511 3.192 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 1.21
swing low 0.96001
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.3189
open 1.04
high 1.07
low 1.02
close 1.07
body size 0.03
upper wick 0
lower wick 0.02
body ratio 0.6
close position 1
candle pattern NONE
range high 1.8
range low 0.7511
range size 1.0489
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.41901777
rsi7 40.6520232
rsi14 41.41196599
rsi21 40.28380385
rsi slope 4.54229661
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -0.04143998
macd signal -0.02819846
macd histogram -0.01324152
stoch k 30.40327963
stoch d 26.90755395
adx 52.77082327
plus di 27.90811307
minus di 12.86583115
atr7 0.10700664
atr14 0.11932668
atr pct 11.15202638
bollinger upper 1.28910734
bollinger middle 1.15775
bollinger lower 1.02639266
bollinger width 22.69183106
percent b 0.16598744
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 0.7511
resistance 1.8
nearest fvg low 1.05
nearest fvg high 1.09
fvg direction DOWN
fvg size 0.04
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 1.15100236
fib 382 1.11450382
fib 500 1.085005
fib 618 1.05550618
fib 705 1.03375705
fib 786 1.01350786
fib 1272 1.27799728
fib 1618 1.36449382
fib 2000 1.45999
fib 2618 1.61448382
ema9 1.0995608
ema20 1.14105515
ema50 1.39859711
ema200 27.19294558
ema slope -0.00747949
ema cross NONE
market regime STRONG_BEAR
higher timeframe W1
higher trend DOWN
mtf context ALIGNED
buyer score 42.1
seller score 57.9
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 350
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:LZMH; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 1.07
ema12 1.11447041
ema26 1.15591039
sma20 1.15775
sma50 1.1835
sma100 1.239021
sma200 11.2143505
fomo {'version': '1', 'score': 41, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -0.6884401465586774, 'rsi': -0.28626780046212585, 'roc': -0.22347614267131224, 'vol': 0.44743536448983195, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': -0.6680251135011438, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 1.0995607958575635, 'ema21': 1.1435657168484805, 'ema50': 1.3985971144621523, 'rsi14': 41.411965986136224, 'atr14': 0.11932668224852903, 'macd': {'macd': -0.04143997901216889, 'signal': -0.028198455396064543, 'hist': -0.01324152361610435}, 'bb': {'middle': 1.15775, 'upper': 1.2891073370619244, 'lower': 1.0263926629380757}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 1.78, 1.79, 1.542, 1.658], [1779197400, 1.518, 1.642, 1.518, 1.64], [1779283800, 1.138, 1.344, 1.072, 1.264], [1779370200, 1.3, 1.32, 1.22, 1.3], [1779456600, 1.26, 1.45, 1.18, 1.39], [1779802200, 1.2, 1.3, 1.1014, 1.21], [1779888600, 1.18, 1.25, 1.18, 1.18], [1779975000, 1.18, 1.3, 1.15, 1.28], [1780061400, 1.27, 1.32, 1.1901, 1.28], [1780320600, 1.25, 1.34, 1.19, 1.23], [1780407000, 1.26, 1.26, 1.19, 1.23], [1780493400, 1.22, 1.24, 1.08, 1.09], [1780579800, 1.13, 1.13, 1.08, 1.1], [1780666200, 1.12, 1.14, 1.03, 1.11], [1780925400, 1.13, 1.9899, 1.12, 1.27], [1781011800, 1.6, 1.75, 1.28, 1.49], [1781098200, 1.45, 1.61, 1.34, 1.5], [1781184600, 1.49, 1.5427, 1.4499, 1.5], [1781271000, 1.55, 1.62, 1.4, 1.4], [1781530200, 1.39, 1.48, 1.3645, 1.41], [1781616600, 1.39, 1.5399, 1.3829, 1.49], [1781703000, 1.49, 1.55, 1.4302, 1.49], [1781789400, 1.48, 1.515, 1.35, 1.35], [1782135000, 1.34, 1.37, 1.285, 1.32], [1782221400, 1.2799, 1.4296, 1.25, 1.39], [1782307800, 1.37, 1.395, 1.27, 1.31], [1782394200, 1.31, 1.355, 1.27, 1.28], [1782480600, 1.2602, 1.37, 1.23, 1.23], [1782739800, 1.24, 1.32, 1.2, 1.27], [1782826200, 1.269, 1.3, 1.21, 1.21], [1782912600, 1.21, 1.34, 1.21, 1.27], [1782999000, 1.25, 1.34, 1.23, 1.25], [1783344600, 1.23, 1.39, 1.23, 1.36], [1783431000, 1.35, 1.3965, 1.22, 1.31], [1783517400, 1.32, 1.32, 1.22, 1.23], [1783603800, 1.25, 1.3, 1.19, 1.21], [1783690200, 1.21, 1.26, 1.11, 1.15], [1783949400, 1.18, 1.265, 1.141, 1.26], [1784035800, 1.205, 1.26, 1.1971, 1.25], [1784122200, 1.2399, 1.24, 1.17, 1.17], [1784208600, 1.21, 1.22, 1.16, 1.205], [1784295000, 1.17, 1.25, 1.17, 1.23], [1784554200, 1.27, 1.27, 1.2, 1.21], [1784640600, 1.22, 1.2798, 1.16, 1.24], [1784727000, 1.2, 1.5, 1.18, 1.33], [1784813400, 1.33, 1.37, 1.27, 1.31], [1784899800, 1.29, 1.32, 1.2, 1.2], [1785159000, 1.23, 1.41, 1.22, 1.29], [1785245400, 1.29, 1.32, 1.24, 1.2401], [1785331800, 1.285, 1.285, 1.1, 1.14], [1785418200, 1.21, 1.25, 1.1298, 1.135], [1785504600, 1.15, 1.21, 1.14, 1.16], [1785763800, 1.15, 1.226, 1.15, 1.185], [1785850200, 1.17, 1.2193, 1.12, 1.19], [1785936600, 1.18, 1.25, 1.15, 1.23], [1786023000, 1.19, 1.27, 1.16, 1.16], [1786109400, 1.19, 2.3, 1.02, 1.2], [1786368600, 1.19, 2.16, 1.07, 1.23], [1786455000, 1.18, 1.4, 1.15, 1.22], [1786541400, 1.18, 1.3, 1.14, 1.21], [1786627800, 1.21, 1.3, 1.17, 1.21], [1786714200, 1.23, 1.28, 1.16, 1.18], [1786973400, 1.2, 1.2, 1.1, 1.12], [1787059800, 1.13, 1.16, 1.13, 1.14], [1787146200, 1.15, 1.195, 1.11, 1.12], [1787232600, 1.14, 1.1482, 1.1, 1.12], [1787319000, 1.13, 1.13, 1.1001, 1.13], [1787578200, 1.14, 1.26, 1.115, 1.23], [1787664600, 1.22, 1.22, 1.145, 1.2], [1787751000, 1.2, 1.2, 1.15, 1.18], [1787837400, 1.19, 1.2802, 1.1801, 1.26], [1787923800, 1.24, 1.28, 1.2, 1.28], [1788183000, 1.29, 1.29, 1.19, 1.22], [1788269400, 1.22, 1.22, 1.16, 1.175], [1788355800, 1.18, 1.21, 1.15, 1.21], [1788442200, 1.22, 1.25, 1.16, 1.235], [1788528600, 1.24, 1.28, 1.2, 1.28], [1788874200, 1.28, 1.28, 1.21, 1.28], [1788960600, 1.28, 1.32, 1.25, 1.3], [1789047000, 1.29, 1.29, 1.23, 1.23], [1789133400, 1.23, 1.26, 1.2003, 1.26], [1789392600, 1.25, 1.25, 1.18, 1.18], [1789479000, 1.19, 1.22, 1.17, 1.21], [1789565400, 1.2, 1.23, 1.17, 1.185], [1789651800, 1.19, 1.23, 1.18, 1.205], [1789738200, 1.22, 1.28, 1.21, 1.23], [1789997400, 1.21, 1.2599, 1.19, 1.215], [1790083800, 1.2, 1.25, 1.18, 1.18], [1790170200, 1.18, 1.22, 1.18, 1.2], [1790256600, 1.19, 1.8, 0.7511, 1.15], [1790343000, 1.04, 1.15, 1.02, 1.15], [1790602200, 1.14, 1.15, 1.09, 1.15], [1790688600, 1.09, 1.14, 1.08, 1.11], [1790775000, 1.12, 1.15, 1.11, 1.15], [1790861400, 1.13, 1.21, 1.1, 1.19], [1790947800, 1.19, 1.2, 1.14, 1.2], [1791207000, 1.16, 1.18, 1.09, 1.09], [1791293400, 1.1, 1.1, 0.96001, 1], [1791379800, 1.02, 1.05, 0.9999, 1.03], [1791466200, 1.04, 1.07, 1.02, 1.07]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:LZMH
W1 · Report parameters
swing high 2.3
swing low 1.02
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low Yes
liquidity distance 0.4489
open 1.14
high 1.21
low 1.08
close 1.2
body size 0.06
upper wick 0.01
lower wick 0.06
body ratio 0.46153846
close position 0.92307692
candle pattern NONE
range high 3.192
range low 0.7511
range size 2.4409
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.04221906
rsi7 23.17249177
rsi14 30.46557042
rsi21 40.63823395
rsi slope 0.18718647
rsi 50 cross NONE
rsi divergence BULLISH
macd -6.45108337
macd signal -8.74940193
macd histogram 2.29831856
stoch k 28.98185809
stoch d 23.71395628
adx 18.01870664
plus di 18.19762888
minus di 24.42238579
atr7 0.64212609
atr14 3.07917811
atr pct 256.59817592
bollinger upper 1.391
bollinger middle 1.233
bollinger lower 1.075
bollinger width 25.62854826
percent b 0.39556962
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 0.7511
resistance 3.192
nearest fvg low 2.272
nearest fvg high 3.396
fvg direction DOWN
fvg size 1.124
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 1.99792
fib 382 1.81104
fib 500 1.66
fib 618 1.50896
fib 705 1.3976
fib 786 1.29392
fib 1272 2.64816
fib 1618 3.09104
fib 2000 3.58
fib 2618 4.37104
ema9 1.31662368
ema20 4.18534282
ema50 39.0993615
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.31424661
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 42
seller score 58
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 84
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:LZMH; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 1.2
ema12 1.65246734
ema26 8.10355071
sma20 1.233
sma50 18.97548
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 40, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': -1, 'rsi': -0.6511476525139533, 'roc': 0, 'vol': 0.44863999558186957, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.20886075949367178, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 1.316623682991387, 'ema21': 4.699576691894685, 'ema50': 39.09936150169319, 'rsi14': 30.4655704245814, 'atr14': 3.0791781109818186, 'macd': {'macd': -6.451083372946623, 'signal': -8.74940192801511, 'hist': 2.298318555068488}, 'bb': {'middle': 1.233, 'upper': 1.391, 'lower': 1.0750000000000002}, 'bars_used': 84, 'candles': [[1740407400, 102.2, 144.8, 88, 113], [1741012200, 109.4, 291.2, 108.01, 240.8], [1741613400, 247.6, 354.6, 120.8, 184.6], [1742218200, 182.8, 257.6, 180.04, 198.6], [1742823000, 204.2, 225.4, 141.602, 170.2], [1743427800, 161, 180, 136.366, 167], [1744032600, 167, 183.76, 126, 180.2], [1744637400, 177.6, 190, 170, 182.4], [1745242200, 180.2, 192, 177, 187], [1745847000, 186, 209.4, 160, 186.4], [1746451800, 195, 233, 184, 222], [1747056600, 222, 282.4, 197, 271.6], [1747661400, 272.4, 351.4, 256.11, 345], [1748352600, 340.8, 642, 320, 530], [1748871000, 525.2, 576, 377.8, 495.4], [1749475800, 490.4, 503, 286, 322], [1750080600, 321, 543.326, 142, 380], [1750685400, 370, 399.548, 240, 313], [1751290200, 313, 359, 268, 275.8], [1751895000, 276, 289, 82.602, 105.4], [1752499800, 94, 170, 84, 157.4], [1753104600, 165, 179.6, 110, 117.6], [1753709400, 116.4, 125, 106, 114.2], [1754314200, 108, 108, 47, 68], [1754919000, 68, 76, 53.4, 66.8], [1755523800, 67.6, 73.982, 61.8, 71.6], [1756128600, 70, 76.8, 61.002, 73], [1756819800, 71, 74, 64.228, 72.8], [1757338200, 71.8, 73.2, 66.2, 71.4], [1757943000, 70.6, 71, 64.8, 68], [1758547800, 68, 68.8, 64.6, 66.6], [1759152600, 63.6, 66.8, 63.4, 65], [1759757400, 64, 64.95, 61.2, 63.8], [1760362200, 63.4, 66.8, 62.9, 64.8], [1760967000, 63.8, 67.91, 63, 66], [1761571800, 65.6, 73.2, 65.2, 68], [1762180200, 65.6, 66.6, 60.4, 64.4], [1762785000, 63.8, 65.6, 60.2, 63], [1763389800, 62, 64, 61, 61.2], [1763994600, 60.2, 61.39, 58.6, 59.8], [1764599400, 59.2, 59.402, 33, 48.2], [1765204200, 45.8, 45.8, 30.8, 33.6], [1765809000, 32.2, 33, 25.2, 29.6], [1766413800, 29.4, 32.8, 27.4, 27.8], [1767018600, 27.2, 36, 25.764, 28.2], [1767623400, 28.4, 31.598, 25.634, 28.2], [1768228200, 28.8, 28.8, 25.2, 26.8], [1768919400, 26.4, 28.2, 26.224, 27.4], [1769437800, 27.2, 27.6, 25.2, 26.6], [1770042600, 26.984, 29.196, 21.4, 24.4], [1770647400, 24, 27.4, 22.4, 22.4], [1771338600, 22.4, 24.8, 22, 22.8], [1771857000, 22, 24, 21.896, 24], [1772461800, 23, 28, 23, 25.6], [1773063000, 25.2, 27.61, 24.6, 26.126], [1773667800, 26, 29, 24.202, 25.4], [1774272600, 25.2, 33.196, 24.6, 30.998], [1774877400, 31.4, 33.404, 26.7, 27], [1775482200, 28.6, 36.564, 23.6, 24.6], [1776087000, 24.8, 30.8, 3.396, 3.472], [1776691800, 4.073, 4.24, 2.0502, 2.45], [1777296600, 2.272, 2.272, 1.702, 2.142], [1777901400, 1.96, 2.26, 1.77728, 1.916], [1778506200, 1.93, 3.192, 1.56, 2.01], [1779111000, 1.78, 1.79, 1.072, 1.39], [1779802200, 1.2, 1.32, 1.1014, 1.28], [1780320600, 1.25, 1.34, 1.03, 1.11], [1780925400, 1.13, 1.9899, 1.12, 1.4], [1781530200, 1.39, 1.55, 1.35, 1.35], [1782135000, 1.34, 1.4296, 1.23, 1.23], [1782739800, 1.24, 1.34, 1.2, 1.25], [1783344600, 1.23, 1.3965, 1.11, 1.15], [1783949400, 1.18, 1.265, 1.141, 1.23], [1784554200, 1.27, 1.5, 1.16, 1.2], [1785159000, 1.23, 1.41, 1.1, 1.16], [1785763800, 1.15, 2.3, 1.02, 1.2], [1786368600, 1.19, 2.16, 1.07, 1.18], [1786973400, 1.2, 1.2, 1.1, 1.13], [1787578200, 1.14, 1.2802, 1.115, 1.28], [1788183000, 1.29, 1.29, 1.15, 1.28], [1788874200, 1.28, 1.32, 1.2003, 1.26], [1789392600, 1.25, 1.28, 1.17, 1.23], [1789997400, 1.21, 1.8, 0.7511, 1.15], [1790602200, 1.14, 1.21, 1.08, 1.2]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:LZMH

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 40.0/10040.0/100FOMO · neutral
Buy: 42.0/10042.0/100Buy
Sell: 58.0/10058.0/100Sell

Source: NASDAQ:LZMH · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 41.0/10041.0/100FOMO · neutral
Buy: 42.1/10042.1/100Buy
Sell: 57.9/10057.9/100Sell

Source: NASDAQ:LZMH · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.