NASDAQ:AIIRNghiêng tăng mạnh · +69
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
7.650
Kháng cự gần nhất
7.836
Hỗ trợ gần nhất
7.549
Khung tăng / giảm
1 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng tăng mạnh (điểm Horus Signals +69/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 tăng.
  • Giá đóng cửa gần nhất 7.650 (D1 2026-10-06 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 7.836 (+2.43%); hỗ trợ gần nhất 7.549 (-1.32%).
  • Động lượng D1: RSI-14 53.5, ADX 17.0, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng trên 8.300, mục tiêu 9.422.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (67/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:AIIR đóng cửa gần nhất tại 7.650 trên nến D1 lúc 2026-10-06 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 1 khung nghiêng tăng (D1) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +69/100 cho kết luận: nghiêng tăng mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 53/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-06 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-08T07:16:41.038204+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-08 07:16 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.27 (+0.02% so với phiên trước; 5 phiên +0.78%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.328% (+4.2 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.3 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.07 (+0.33% so với phiên trước; 5 phiên -6.30%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,789.40 (-0.23% so với phiên trước; 5 phiên +1.75%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 92.37 (+1.98% so với phiên trước; 5 phiên -2.53%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,123.16 (+0.29% so với phiên trước; 5 phiên -1.10%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:AIIR (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-08 08:30 UTC · USD · Trung bình · FOMC Member Waller Speaks
  • 2026-10-08 12:30 UTC · USD · Trung bình · Unemployment Claims (dự báo 200K, kỳ trước 197K)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng tăng. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: D1 tăng (mua 69/bán 31).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-06 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 7.650): Giá đóng cửa nằm trên EMA20/EMA50: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía tăng. RSI-14 ở mức 53.5 và đang đi xuống: trên mốc 50, động lượng nghiêng tăng. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 61 / %D 56. ADX 17.0 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 18 < -DI 19 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.748 (~9.77% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.72. Cấu trúc swing: đỉnh cao hơn, đáy cao hơn. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing. Mẫu nến: doji.

Các mức giá quan trọng

  • R3 8.630 (+12.82%) — D1 Fib mở rộng 127.2%
  • R2 8.300 (+8.50%) — D1 kháng cự + D1 đỉnh swing · hội tụ
  • R1 7.836 (+2.43%) — D1 Fib 38.2% + D1 dải Bollinger trên · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 7.650
  • S1 7.549 (-1.32%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% · hội tụ
  • S2 7.318 (-4.34%) — D1 EMA50
  • S3 7.085 (-7.39%) — D1 dải Bollinger dưới + D1 đáy swing · hội tụ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Tăng khi phá kháng cự (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 8.300 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 8.300
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 7.552
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 9.422 / 10.169
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 7.318 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 7.318
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 8.066
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 6.196 / 5.449
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 3 — Mua quanh đáy biên

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 7.160 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 7.160
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 6.711
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 7.858 / 8.556
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.6

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Tăng khi phá kháng cự) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (67/100).

  • ADX 17 cho thấy xu hướng yếu; phá vỡ dễ thất bại.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.748: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 7.65 Tăng Chưa có tín hiệu 6.65 8.3 2026-10-06 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 8.3
swing_low 7.085
structure_direction Đỉnh cao hơn, đáy cao hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.65
Giá mở cửa 7.7
Giá cao nhất 8.02
Giá thấp nhất 7.335
Giá đóng cửa 7.65
body_size 0.05
upper_wick 0.32
lower_wick 0.315
body_ratio 0.0729927
close_position 0.45985401
candle_pattern DOJI
range_high 8.3
range_low 6.65
range_size 1.65
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.91613491
rsi7 54.16821488
rsi14 53.45242523
rsi21 52.4344588
rsi_slope -0.62246026
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd 0.11262911
macd_signal 0.11321509
macd_histogram -0.00058598
stoch_k 60.60606061
stoch_d 56.16161616
adx 16.96187015
plus_di 17.60061577
minus_di 18.63477623
atr7 0.73357989
atr14 0.74770647
atr_pct 9.77394079
bollinger_upper 7.8915622
bollinger_middle 7.4655
bollinger_lower 7.0394378
bollinger_width 11.41416387
percent_b 0.71651768
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 6.65
Kháng cự tham chiếu 8.3
nearest_fvg_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
nearest_fvg_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fvg_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fvg_size Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 8.01326
fib_382 7.83587
fib_500 7.6925
fib_618 7.54913
fib_705 7.443425
fib_786 7.34501
fib_1272 8.63048
fib_1618 9.05087
fib_2000 9.515
fib_2618 10.26587
ema9 7.5666291
ema20 7.47941245
ema50 7.31789498
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.01795658
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 68.9
Điểm bên bán 31.1
Độ phủ chỉ báo 65
Mốc nến 2026-10-06 13:30:00
Số nến tính toán 95
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 7.65
ema12 7.54276113
ema26 7.43013202
sma20 7.4655
sma50 7.12557
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 53, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.111041241223005, 'rsi': 0.11508084104179778, 'roc': 0.05572596774976528, 'vol': 0.3487743276969009, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': 0.4330353622552138, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 7.5666290993627, 'ema21': 7.47114121269724, 'ema50': 7.317894981738645, 'rsi14': 53.45242523125393, 'atr14': 0.7477064705949799, 'macd': {'macd': 0.11262910990201824, 'signal': 0.11321509303068392, 'hist': -0.0005859831286656736}, 'bb': {'middle': 7.4655000000000005, 'upper': 7.891562202031582, 'lower': 7.039437797968419}, 'bars_used': 95, 'candles': [[1779111000, 13.37, 13.37, 9.35, 10.44], [1779197400, 10.65, 11.685, 9.38, 9.5], [1779283800, 9.38, 9.51, 8.55, 8.69], [1779370200, 8.51, 9.82, 8.51, 8.81], [1779456600, 8.58, 9.1, 8.52, 8.64], [1779802200, 8.8571, 8.8571, 8.19, 8.34], [1779888600, 8, 8, 6.505, 6.8], [1779975000, 7.33, 7.5, 7.225, 7.4195], [1780061400, 7.35, 7.9899, 7.35, 7.52], [1780320600, 8.05, 8.05, 7.55, 7.55], [1780407000, 7.75, 7.75, 7.21, 7.39], [1780493400, 7.4, 7.4, 6.59, 6.9], [1780579800, 6.75, 7.35, 6.7001, 6.9], [1780666200, 6.91, 6.91, 6.8, 6.91], [1780925400, 7.16, 7.16, 6.755, 6.78], [1781011800, 6.75, 7.43, 6.75, 6.77], [1781098200, 7.48, 7.48, 7.1248, 7.245], [1781184600, 7.07, 7.4, 6.76, 7], [1781271000, 7.0746, 7.09, 6.6, 6.9], [1781530200, 7.22, 7.42, 7.01, 7.0299], [1781616600, 6.82, 6.82, 6.81, 6.82], [1781703000, 6.9, 7.14, 6.9, 6.9], [1781789400, 7, 7.25, 7, 7], [1782135000, 7.1, 7.5, 6.7, 6.7], [1782221400, 6.8, 7.13, 6.7, 6.7], [1782307800, 7.17, 7.4, 6.61, 6.673], [1782394200, 7.1, 7.1, 6.5, 6.5], [1782480600, 6.51, 7.1, 6.51, 6.61], [1782739800, 7, 7.18, 6.51, 6.56], [1782826200, 6.79, 6.8, 6.595, 6.66], [1782912600, 7.19, 7.39, 6.9, 6.9], [1782999000, 6.55, 6.71, 6.52, 6.71], [1783344600, 6.75, 6.9, 6.62, 6.77], [1783431000, 6.6103, 6.85, 6.6103, 6.655], [1783517400, 6.79, 6.81, 6.74, 6.81], [1783603800, 6.55, 7.45, 6.53, 6.65], [1783690200, 6.8, 6.98, 6.65, 6.65], [1783949400, 6.62, 8.15, 6.5, 7.12], [1784035800, 6.83, 7.8, 6.6, 7.31], [1784122200, 7.63, 7.65, 6.5, 6.7], [1784208600, 6.97, 7.69, 5.89, 6.16], [1784295000, 6.12, 6.79, 5.69, 6.05], [1784554200, 6, 6, 5.29, 5.625], [1784640600, 5.78, 5.86, 5.6, 5.785], [1784727000, 5.85, 6.1, 5.85, 5.9], [1784813400, 5.61, 6.43, 5.61, 5.92], [1785159000, 5.88, 6.11, 5.75, 5.9], [1785245400, 5.67, 7.3754, 5.67, 6], [1785331800, 6.2, 6.59, 5.6962, 5.83], [1785418200, 5.96, 6.31, 5.825, 5.85], [1785504600, 5.97, 6.3, 5.92, 6.3], [1785763800, 5.79, 6.62, 5.79, 6.62], [1785850200, 6.29, 6.545, 6.01, 6.12], [1785936600, 6.18, 6.37, 5.99, 6.31], [1786023000, 6.45, 6.45, 5.79, 6.09], [1786109400, 6.15, 6.58, 6.04, 6.2], [1786368600, 6.09, 6.81, 6.09, 6.81], [1786455000, 6.3, 7.3427, 6.3, 7.3427], [1786541400, 7.07, 7.07, 6.99, 6.99], [1786627800, 6.62, 7.07, 6.62, 7.07], [1786714200, 7.08, 7.7, 6.7, 7.46], [1786973400, 7.58, 8.64, 7.58, 7.7], [1787059800, 7.7, 8.2, 7.5, 7.9], [1787146200, 7.49, 8.12, 7.47, 7.75], [1787232600, 7.98, 7.98, 6.9, 7.2504], [1787319000, 7.5, 7.74, 7.2701, 7.74], [1787578200, 7.655, 7.9, 7.22, 7.22], [1787664600, 7.11, 7.25, 6.7, 6.8654], [1787751000, 7.46, 7.46, 6.66, 6.81], [1787837400, 7.03, 8.3, 7.01, 7.98], [1787923800, 8.97, 8.97, 6.98, 7.47], [1788183000, 6.54, 8.45, 6.54, 7.48], [1788269400, 7.8894, 7.8894, 7.47, 7.47], [1788355800, 8, 8, 7.4, 7.4], [1788442200, 7.97, 8, 7.08, 7.12], [1788528600, 6.86, 7.4, 6.86, 7.3], [1788874200, 7.2, 7.97, 7.16, 7.16], [1788960600, 7.11, 7.82, 7, 7.285], [1789047000, 7.27, 7.69, 7.266, 7.68], [1789133400, 7.2, 7.5, 7.2, 7.25], [1789392600, 7.2, 7.74, 6.77, 7.29], [1789565400, 7.15, 7.42, 7.08, 7.16], [1789651800, 6.65, 7.77, 6.65, 7.77], [1789738200, 7.2083, 7.44, 7.2083, 7.44], [1789997400, 6.98, 7.525, 6.98, 7.525], [1790083800, 7.948, 7.948, 7.49, 7.49], [1790256600, 7.75, 7.85, 7.11, 7.47], [1790343000, 7.67, 7.75, 7.59, 7.62], [1790602200, 7.34, 7.76, 6.66, 7.06], [1790688600, 7.06, 7.8599, 7.06, 7.75], [1790775000, 7.39, 8.3, 7.33, 7.64], [1790861400, 8.02, 8.02, 7.27, 7.69], [1790947800, 7.6, 7.61, 7.085, 7.39], [1791207000, 7.91, 8.11, 7.3, 7.69], [1791293400, 7.7, 8.02, 7.335, 7.65]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:AIIR

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-06 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 53.0/10053.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 68.9/10068.9/100Buy / Mua
Sell / Bán: 31.1/10031.1/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:AIIR · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 65/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:AIIRStrong bullish bias · +69
BearishNeutralBullish
Last close
7.650
Nearest resistance
7.836
Nearest support
7.549
Frames up / down
1 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bullish bias (Horus Signals composite +69/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 up.
  • Last close 7.650 (D1 2026-10-06 13:30:00 UTC): nearest resistance 7.836 (+2.43%); nearest support 7.549 (-1.32%).
  • Momentum D1: RSI-14 53.5, ADX 17.0, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: D1 close above 8.300, targeting 9.422.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (67/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:AIIR last closed at 7.650 on the D1 candle of 2026-10-06 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 1 lean higher (D1) and 0 lean lower (—); the composite score of +69/100 translates into a strong bullish bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 53/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-06 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-08T07:16:41.038204+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-08 07:16 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.27 (+0.02% vs prior close; 5 sessions +0.78%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.328% (+4.2 bp vs prior close; 5 sessions -0.3 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.07 (+0.33% vs prior close; 5 sessions -6.30%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,789.40 (-0.23% vs prior close; 5 sessions +1.75%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 92.37 (+1.98% vs prior close; 5 sessions -2.53%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,123.16 (+0.29% vs prior close; 5 sessions -1.10%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:AIIR (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-08 08:30 UTC · USD · Medium · FOMC Member Waller Speaks
  • 2026-10-08 12:30 UTC · USD · Medium · Unemployment Claims (forecast 200K, previous 197K)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean upward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: D1 up (buy 69/sell 31).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-06 13:30:00 UTC, close 7.650): The close sits above EMA20/EMA50, a fully bullish moving-average stack. RSI-14 reads 53.5 and falling: above the 50 midline, momentum leans positive. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 61 / %D 56. ADX at 17.0 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 18 < -DI 19, so sellers lead. ATR-14 is 0.748 (~9.77% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.72. Swing structure: higher highs and higher lows. Price trades in the discount half of the range. Candle pattern: doji.

Key levels to watch

  • R3 8.630 (+12.82%) — D1 Fib 127.2% ext.
  • R2 8.300 (+8.50%) — D1 resistance + D1 swing high · confluence
  • R1 7.836 (+2.43%) — D1 Fib 38.2% + D1 upper Bollinger band · confluence
  • Last close 7.650
  • S1 7.549 (-1.32%) — D1 Fib 61.8% + D1 Fib 50% · confluence
  • S2 7.318 (-4.34%) — D1 EMA50
  • S3 7.085 (-7.39%) — D1 lower Bollinger band + D1 swing low · confluence

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bullish breakout (preferred)

  • Trigger: a D1 close above 8.300 that holds on a retest.
  • Reference entry: 8.300
  • Reference stop (SL): 7.552
  • Targets (TP1 / TP2): 9.422 / 10.169
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 7.318 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 7.318
  • Reference stop (SL): 8.066
  • Targets (TP1 / TP2): 6.196 / 5.449
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 3 — Range buy near support

  • Trigger: a pullback into 7.160 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 7.160
  • Reference stop (SL): 6.711
  • Targets (TP1 / TP2): 7.858 / 8.556
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.6

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bullish breakout) could FAIL. Conviction after review: High (67/100).

  • ADX 17 shows a weak trend; breakouts fail more often.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.748: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 7.65 UP NO SIGNAL 6.65 8.3 2026-10-06 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 8.3
swing low 7.085
structure direction HH_HL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.65
open 7.7
high 8.02
low 7.335
close 7.65
body size 0.05
upper wick 0.32
lower wick 0.315
body ratio 0.0729927
close position 0.45985401
candle pattern DOJI
range high 8.3
range low 6.65
range size 1.65
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.91613491
rsi7 54.16821488
rsi14 53.45242523
rsi21 52.4344588
rsi slope -0.62246026
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd 0.11262911
macd signal 0.11321509
macd histogram -0.00058598
stoch k 60.60606061
stoch d 56.16161616
adx 16.96187015
plus di 17.60061577
minus di 18.63477623
atr7 0.73357989
atr14 0.74770647
atr pct 9.77394079
bollinger upper 7.8915622
bollinger middle 7.4655
bollinger lower 7.0394378
bollinger width 11.41416387
percent b 0.71651768
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 6.65
resistance 8.3
nearest fvg low Unavailable / unconfirmed
nearest fvg high Unavailable / unconfirmed
fvg direction Unavailable / unconfirmed
fvg size Unavailable / unconfirmed
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 8.01326
fib 382 7.83587
fib 500 7.6925
fib 618 7.54913
fib 705 7.443425
fib 786 7.34501
fib 1272 8.63048
fib 1618 9.05087
fib 2000 9.515
fib 2618 10.26587
ema9 7.5666291
ema20 7.47941245
ema50 7.31789498
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.01795658
ema cross NONE
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 68.9
seller score 31.1
score coverage 65
candle time 2026-10-06 13:30:00
bars used 95
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:AIIR; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 7.65
ema12 7.54276113
ema26 7.43013202
sma20 7.4655
sma50 7.12557
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 53, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': 0.111041241223005, 'rsi': 0.11508084104179778, 'roc': 0.05572596774976528, 'vol': 0.3487743276969009, 'streak': -0.6666666666666666, 'bb': 0.4330353622552138, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 7.5666290993627, 'ema21': 7.47114121269724, 'ema50': 7.317894981738645, 'rsi14': 53.45242523125393, 'atr14': 0.7477064705949799, 'macd': {'macd': 0.11262910990201824, 'signal': 0.11321509303068392, 'hist': -0.0005859831286656736}, 'bb': {'middle': 7.4655000000000005, 'upper': 7.891562202031582, 'lower': 7.039437797968419}, 'bars_used': 95, 'candles': [[1779111000, 13.37, 13.37, 9.35, 10.44], [1779197400, 10.65, 11.685, 9.38, 9.5], [1779283800, 9.38, 9.51, 8.55, 8.69], [1779370200, 8.51, 9.82, 8.51, 8.81], [1779456600, 8.58, 9.1, 8.52, 8.64], [1779802200, 8.8571, 8.8571, 8.19, 8.34], [1779888600, 8, 8, 6.505, 6.8], [1779975000, 7.33, 7.5, 7.225, 7.4195], [1780061400, 7.35, 7.9899, 7.35, 7.52], [1780320600, 8.05, 8.05, 7.55, 7.55], [1780407000, 7.75, 7.75, 7.21, 7.39], [1780493400, 7.4, 7.4, 6.59, 6.9], [1780579800, 6.75, 7.35, 6.7001, 6.9], [1780666200, 6.91, 6.91, 6.8, 6.91], [1780925400, 7.16, 7.16, 6.755, 6.78], [1781011800, 6.75, 7.43, 6.75, 6.77], [1781098200, 7.48, 7.48, 7.1248, 7.245], [1781184600, 7.07, 7.4, 6.76, 7], [1781271000, 7.0746, 7.09, 6.6, 6.9], [1781530200, 7.22, 7.42, 7.01, 7.0299], [1781616600, 6.82, 6.82, 6.81, 6.82], [1781703000, 6.9, 7.14, 6.9, 6.9], [1781789400, 7, 7.25, 7, 7], [1782135000, 7.1, 7.5, 6.7, 6.7], [1782221400, 6.8, 7.13, 6.7, 6.7], [1782307800, 7.17, 7.4, 6.61, 6.673], [1782394200, 7.1, 7.1, 6.5, 6.5], [1782480600, 6.51, 7.1, 6.51, 6.61], [1782739800, 7, 7.18, 6.51, 6.56], [1782826200, 6.79, 6.8, 6.595, 6.66], [1782912600, 7.19, 7.39, 6.9, 6.9], [1782999000, 6.55, 6.71, 6.52, 6.71], [1783344600, 6.75, 6.9, 6.62, 6.77], [1783431000, 6.6103, 6.85, 6.6103, 6.655], [1783517400, 6.79, 6.81, 6.74, 6.81], [1783603800, 6.55, 7.45, 6.53, 6.65], [1783690200, 6.8, 6.98, 6.65, 6.65], [1783949400, 6.62, 8.15, 6.5, 7.12], [1784035800, 6.83, 7.8, 6.6, 7.31], [1784122200, 7.63, 7.65, 6.5, 6.7], [1784208600, 6.97, 7.69, 5.89, 6.16], [1784295000, 6.12, 6.79, 5.69, 6.05], [1784554200, 6, 6, 5.29, 5.625], [1784640600, 5.78, 5.86, 5.6, 5.785], [1784727000, 5.85, 6.1, 5.85, 5.9], [1784813400, 5.61, 6.43, 5.61, 5.92], [1785159000, 5.88, 6.11, 5.75, 5.9], [1785245400, 5.67, 7.3754, 5.67, 6], [1785331800, 6.2, 6.59, 5.6962, 5.83], [1785418200, 5.96, 6.31, 5.825, 5.85], [1785504600, 5.97, 6.3, 5.92, 6.3], [1785763800, 5.79, 6.62, 5.79, 6.62], [1785850200, 6.29, 6.545, 6.01, 6.12], [1785936600, 6.18, 6.37, 5.99, 6.31], [1786023000, 6.45, 6.45, 5.79, 6.09], [1786109400, 6.15, 6.58, 6.04, 6.2], [1786368600, 6.09, 6.81, 6.09, 6.81], [1786455000, 6.3, 7.3427, 6.3, 7.3427], [1786541400, 7.07, 7.07, 6.99, 6.99], [1786627800, 6.62, 7.07, 6.62, 7.07], [1786714200, 7.08, 7.7, 6.7, 7.46], [1786973400, 7.58, 8.64, 7.58, 7.7], [1787059800, 7.7, 8.2, 7.5, 7.9], [1787146200, 7.49, 8.12, 7.47, 7.75], [1787232600, 7.98, 7.98, 6.9, 7.2504], [1787319000, 7.5, 7.74, 7.2701, 7.74], [1787578200, 7.655, 7.9, 7.22, 7.22], [1787664600, 7.11, 7.25, 6.7, 6.8654], [1787751000, 7.46, 7.46, 6.66, 6.81], [1787837400, 7.03, 8.3, 7.01, 7.98], [1787923800, 8.97, 8.97, 6.98, 7.47], [1788183000, 6.54, 8.45, 6.54, 7.48], [1788269400, 7.8894, 7.8894, 7.47, 7.47], [1788355800, 8, 8, 7.4, 7.4], [1788442200, 7.97, 8, 7.08, 7.12], [1788528600, 6.86, 7.4, 6.86, 7.3], [1788874200, 7.2, 7.97, 7.16, 7.16], [1788960600, 7.11, 7.82, 7, 7.285], [1789047000, 7.27, 7.69, 7.266, 7.68], [1789133400, 7.2, 7.5, 7.2, 7.25], [1789392600, 7.2, 7.74, 6.77, 7.29], [1789565400, 7.15, 7.42, 7.08, 7.16], [1789651800, 6.65, 7.77, 6.65, 7.77], [1789738200, 7.2083, 7.44, 7.2083, 7.44], [1789997400, 6.98, 7.525, 6.98, 7.525], [1790083800, 7.948, 7.948, 7.49, 7.49], [1790256600, 7.75, 7.85, 7.11, 7.47], [1790343000, 7.67, 7.75, 7.59, 7.62], [1790602200, 7.34, 7.76, 6.66, 7.06], [1790688600, 7.06, 7.8599, 7.06, 7.75], [1790775000, 7.39, 8.3, 7.33, 7.64], [1790861400, 8.02, 8.02, 7.27, 7.69], [1790947800, 7.6, 7.61, 7.085, 7.39], [1791207000, 7.91, 8.11, 7.3, 7.69], [1791293400, 7.7, 8.02, 7.335, 7.65]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:AIIR

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-06 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 53.0/10053.0/100FOMO · neutral
Buy: 68.9/10068.9/100Buy
Sell: 31.1/10031.1/100Sell

Source: NASDAQ:AIIR · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 65/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.