NYSE:FTRATrung tính / giằng co · -11
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
9.87
Kháng cự gần nhất
9.87
Hỗ trợ gần nhất
9.87
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals -11/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 chưa xác định.
  • Giá đóng cửa gần nhất 9.87 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 9.87 (+0.02%); hỗ trợ gần nhất 9.87 (-0.02%).
  • Động lượng D1: RSI-14 45.7, ADX 20.8, MACD histogram âm.
  • Kịch bản ưu tiên: giao dịch trong biên quanh 9.87, mục tiêu 9.90.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (59/100), 0 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NYSE:FTRA đóng cửa gần nhất tại 9.87 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp -11/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang. Chỉ số FOMO D1 45/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T08:46:32.435061+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 08:46 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NYSE:FTRA (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NYSE:FTRA: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: D1 chưa xác định (mua 39/bán 61).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 9.87): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 45.7 và đang đi lên: dưới mốc 50, động lượng nghiêng giảm. Histogram MACD âm: MACD đang nằm dưới đường tín hiệu. Stochastic %K 40 / %D 28. ADX 20.8 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 29 < -DI 40 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.01 (~0.14% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 0.34. Cấu trúc swing: đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn. FVG giảm gần nhất: 9.88 – 9.88. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing. Mẫu nến: tăng nhấn chìm.

Các mức giá quan trọng

  • R3 9.92 (+0.55%) — D1 dải Bollinger trên
  • R2 9.88 (+0.10%) — D1 đỉnh swing + D1 cạnh trên FVG · hội tụ
  • R1 9.87 (+0.02%) — D1 Fib 61.8% + D1 cạnh dưới FVG · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 9.87
  • S1 9.87 (-0.02%) — D1 Fib 38.2% + D1 Fib 50% · hội tụ
  • S2 9.86 (-0.10%) — D1 đáy swing
  • S3 9.85 (-0.16%) — D1 Fib mở rộng 127.2%

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Mua quanh đáy biên (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: giá lùi về vùng 9.87 và xuất hiện nến từ chối giảm.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 9.87
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.86
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 9.90 / 9.92
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:3.4

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 9.88 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 9.88
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.87
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 9.92 / 9.95
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:3.3

Kịch bản 3 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 9.86 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 9.86
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 9.87
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 9.84 / 9.83
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Mua quanh đáy biên) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (59/100).

  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:3.4.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.01: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 9.87 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 9.85 9.95 2026-10-08 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 9.88
swing_low 9.86
structure_direction Đỉnh thấp hơn, đáy thấp hơn
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.02
Giá mở cửa 9.86
Giá cao nhất 9.87
Giá thấp nhất 9.86
Giá đóng cửa 9.87
body_size 0.01
upper_wick 0
lower_wick 0
body_ratio 1
close_position 1
candle_pattern BULLISH_ENGULFING
range_high 9.95
range_low 9.85
range_size 0.1
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.74488546
rsi7 47.11971777
rsi14 45.74516977
rsi21 45.55053779
rsi_slope 4.2504735
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd -0.00464741
macd_signal -0.00227483
macd_histogram -0.00237258
stoch_k 40
stoch_d 28.33333333
adx 20.75643517
plus_di 28.93095089
minus_di 39.85259389
atr7 0.0122939
atr14 0.01342488
atr_pct 0.13601705
bollinger_upper 9.92458632
bollinger_middle 9.88336
bollinger_lower 9.84213368
bollinger_width 0.83425721
percent_b 0.3379676
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 9.85
Kháng cự tham chiếu 9.95
nearest_fvg_low 9.875
nearest_fvg_high 9.88
fvg_direction Giảm
fvg_size 0.005
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 9.86472
fib_382 9.86764
fib_500 9.87
fib_618 9.87236
fib_705 9.8741
fib_786 9.87572
fib_1272 9.85456
fib_1618 9.84764
fib_2000 9.84
fib_2618 9.82764
ema9 9.87039067
ema20 9.87617202
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.00064969
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 38.7
Điểm bên bán 61.3
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 48
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 9.87
ema12 9.87247353
ema26 9.87712094
sma20 9.88336
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 45, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.14182767430486293, 'roc': -0.24829515390564072, 'vol': 0, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.32406480745009575, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 9.87039067395564, 'ema21': 9.876394398924216, 'ema50': None, 'rsi14': 45.74516977085411, 'atr14': 0.013424882769160356, 'macd': {'macd': -0.004647411336035745, 'signal': -0.0022748335475697057, 'hist': -0.0023725777884660393}, 'bb': {'middle': 9.883360000000001, 'upper': 9.924586321688942, 'lower': 9.842133678311061}, 'bars_used': 48, 'candles': [[1785159000, 9.85, 9.98, 9.85, 9.91], [1785245400, 9.9, 9.9, 9.85, 9.85], [1785331800, 9.87, 9.87, 9.86, 9.86], [1785418200, 9.89, 9.89, 9.86, 9.88], [1785504600, 9.89, 9.89, 9.85, 9.86], [1785763800, 9.89, 9.89, 9.89, 9.89], [1785850200, 9.89, 9.89, 9.89, 9.89], [1785936600, 9.85, 9.86, 9.85, 9.86], [1786023000, 9.89, 9.89, 9.86, 9.87], [1786109400, 9.86, 9.87, 9.86, 9.87], [1786368600, 9.89, 9.89, 9.86, 9.8632], [1786455000, 9.865, 9.865, 9.86, 9.86], [1786714200, 9.86, 9.86, 9.86, 9.86], [1786973400, 9.87, 9.89, 9.86, 9.86], [1787059800, 9.86, 9.86, 9.86, 9.86], [1787146200, 9.86, 9.86, 9.86, 9.86], [1787232600, 9.87, 9.875, 9.8688, 9.87], [1787319000, 9.89, 9.89, 9.88, 9.89], [1787578200, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1787664600, 9.89, 9.89, 9.88, 9.8839], [1787751000, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1787837400, 9.89, 9.89, 9.88, 9.89], [1787923800, 9.8899, 9.89, 9.88, 9.88], [1788183000, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1788269400, 9.885, 9.89, 9.88, 9.88], [1788355800, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1788442200, 9.9, 9.9, 9.9, 9.9], [1788528600, 9.9, 9.9, 9.89, 9.89], [1788874200, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1788960600, 9.9, 9.9, 9.89, 9.9], [1789047000, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1789133400, 9.9, 9.9, 9.9, 9.9], [1789479000, 9.9, 9.9, 9.9, 9.9], [1789565400, 9.9, 9.9, 9.8922, 9.8922], [1789651800, 9.89, 9.895, 9.89, 9.895], [1789738200, 9.89, 9.9, 9.89, 9.9], [1789997400, 9.9, 9.9, 9.88, 9.88], [1790083800, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1790170200, 9.88, 9.88, 9.87, 9.87], [1790256600, 9.8702, 9.8702, 9.87, 9.87], [1790343000, 9.865, 9.865, 9.86, 9.86], [1790602200, 9.8678, 9.87, 9.865, 9.865], [1790688600, 9.865, 9.87, 9.8628, 9.87], [1790861400, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1790947800, 9.87, 9.87, 9.86, 9.865], [1791207000, 9.87, 9.875, 9.865, 9.87], [1791293400, 9.865, 9.865, 9.85, 9.86], [1791466200, 9.86, 9.87, 9.86, 9.87]]}
source TradingView
provider_symbol NYSE:FTRA

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Trung tính: 45.0/10045.0/100FOMO · Trung tính
Buy / Mua: 38.7/10038.7/100Buy / Mua
Sell / Bán: 61.3/10061.3/100Sell / Bán

Nguồn: NYSE:FTRA · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NYSE:FTRANeutral / mixed bias · -11
BearishNeutralBullish
Last close
9.87
Nearest resistance
9.87
Nearest support
9.87
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite -11/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 undetermined.
  • Last close 9.87 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 9.87 (+0.02%); nearest support 9.87 (-0.02%).
  • Momentum D1: RSI-14 45.7, ADX 20.8, MACD histogram negative.
  • Preferred scenario: range rotation from 9.87 toward 9.90.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (59/100) with 0 notable warnings.

Market overview

NYSE:FTRA last closed at 9.87 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of -11/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in a range regime. The D1 FOMO gauge reads 45/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T08:46:32.435061+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 08:46 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NYSE:FTRA (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NYSE:FTRA: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: D1 undetermined (buy 39/sell 61).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 9.87): The close sits below EMA20, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 45.7 and rising: below the 50 midline, momentum leans negative. The MACD histogram is negative, with MACD below its signal line. Stochastic %K 40 / %D 28. ADX at 20.8 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 29 < -DI 40, so sellers lead. ATR-14 is 0.01 (~0.14% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 0.34. Swing structure: lower highs and lower lows. Nearest bearish fair-value gap: 9.88 – 9.88. Price trades in the discount half of the range. Candle pattern: bullish engulfing.

Key levels to watch

  • R3 9.92 (+0.55%) — D1 upper Bollinger band
  • R2 9.88 (+0.10%) — D1 swing high + D1 FVG top · confluence
  • R1 9.87 (+0.02%) — D1 Fib 61.8% + D1 FVG base · confluence
  • Last close 9.87
  • S1 9.87 (-0.02%) — D1 Fib 38.2% + D1 Fib 50% · confluence
  • S2 9.86 (-0.10%) — D1 swing low
  • S3 9.85 (-0.16%) — D1 Fib 127.2% ext.

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Range buy near support (preferred)

  • Trigger: a pullback into 9.87 with a bullish rejection candle.
  • Reference entry: 9.87
  • Reference stop (SL): 9.86
  • Targets (TP1 / TP2): 9.90 / 9.92
  • Reward-to-risk to TP1: 1:3.4

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 9.88 that holds on a retest.
  • Reference entry: 9.88
  • Reference stop (SL): 9.87
  • Targets (TP1 / TP2): 9.92 / 9.95
  • Reward-to-risk to TP1: 1:3.3

Scenario 3 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 9.86 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 9.86
  • Reference stop (SL): 9.87
  • Targets (TP1 / TP2): 9.84 / 9.83
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Range buy) could FAIL. Conviction after review: Medium (59/100).

  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:3.4.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.01: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 9.87 UNKNOWN NO SIGNAL 9.85 9.95 2026-10-08 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 9.88
swing low 9.86
structure direction LH_LL
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.02
open 9.86
high 9.87
low 9.86
close 9.87
body size 0.01
upper wick 0
lower wick 0
body ratio 1
close position 1
candle pattern BULLISH_ENGULFING
range high 9.95
range low 9.85
range size 0.1
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.74488546
rsi7 47.11971777
rsi14 45.74516977
rsi21 45.55053779
rsi slope 4.2504735
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd -0.00464741
macd signal -0.00227483
macd histogram -0.00237258
stoch k 40
stoch d 28.33333333
adx 20.75643517
plus di 28.93095089
minus di 39.85259389
atr7 0.0122939
atr14 0.01342488
atr pct 0.13601705
bollinger upper 9.92458632
bollinger middle 9.88336
bollinger lower 9.84213368
bollinger width 0.83425721
percent b 0.3379676
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 9.85
resistance 9.95
nearest fvg low 9.875
nearest fvg high 9.88
fvg direction DOWN
fvg size 0.005
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 9.86472
fib 382 9.86764
fib 500 9.87
fib 618 9.87236
fib 705 9.8741
fib 786 9.87572
fib 1272 9.85456
fib 1618 9.84764
fib 2000 9.84
fib 2618 9.82764
ema9 9.87039067
ema20 9.87617202
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.00064969
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 38.7
seller score 61.3
score coverage 70
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 48
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NYSE:FTRA; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 9.87
ema12 9.87247353
ema26 9.87712094
sma20 9.88336
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 45, 'label': 'neutral', 'components': {'ext': None, 'rsi': -0.14182767430486293, 'roc': -0.24829515390564072, 'vol': 0, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': -0.32406480745009575, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 9.87039067395564, 'ema21': 9.876394398924216, 'ema50': None, 'rsi14': 45.74516977085411, 'atr14': 0.013424882769160356, 'macd': {'macd': -0.004647411336035745, 'signal': -0.0022748335475697057, 'hist': -0.0023725777884660393}, 'bb': {'middle': 9.883360000000001, 'upper': 9.924586321688942, 'lower': 9.842133678311061}, 'bars_used': 48, 'candles': [[1785159000, 9.85, 9.98, 9.85, 9.91], [1785245400, 9.9, 9.9, 9.85, 9.85], [1785331800, 9.87, 9.87, 9.86, 9.86], [1785418200, 9.89, 9.89, 9.86, 9.88], [1785504600, 9.89, 9.89, 9.85, 9.86], [1785763800, 9.89, 9.89, 9.89, 9.89], [1785850200, 9.89, 9.89, 9.89, 9.89], [1785936600, 9.85, 9.86, 9.85, 9.86], [1786023000, 9.89, 9.89, 9.86, 9.87], [1786109400, 9.86, 9.87, 9.86, 9.87], [1786368600, 9.89, 9.89, 9.86, 9.8632], [1786455000, 9.865, 9.865, 9.86, 9.86], [1786714200, 9.86, 9.86, 9.86, 9.86], [1786973400, 9.87, 9.89, 9.86, 9.86], [1787059800, 9.86, 9.86, 9.86, 9.86], [1787146200, 9.86, 9.86, 9.86, 9.86], [1787232600, 9.87, 9.875, 9.8688, 9.87], [1787319000, 9.89, 9.89, 9.88, 9.89], [1787578200, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1787664600, 9.89, 9.89, 9.88, 9.8839], [1787751000, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1787837400, 9.89, 9.89, 9.88, 9.89], [1787923800, 9.8899, 9.89, 9.88, 9.88], [1788183000, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1788269400, 9.885, 9.89, 9.88, 9.88], [1788355800, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1788442200, 9.9, 9.9, 9.9, 9.9], [1788528600, 9.9, 9.9, 9.89, 9.89], [1788874200, 9.9, 9.9, 9.88, 9.89], [1788960600, 9.9, 9.9, 9.89, 9.9], [1789047000, 9.95, 9.95, 9.95, 9.95], [1789133400, 9.9, 9.9, 9.9, 9.9], [1789479000, 9.9, 9.9, 9.9, 9.9], [1789565400, 9.9, 9.9, 9.8922, 9.8922], [1789651800, 9.89, 9.895, 9.89, 9.895], [1789738200, 9.89, 9.9, 9.89, 9.9], [1789997400, 9.9, 9.9, 9.88, 9.88], [1790083800, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1790170200, 9.88, 9.88, 9.87, 9.87], [1790256600, 9.8702, 9.8702, 9.87, 9.87], [1790343000, 9.865, 9.865, 9.86, 9.86], [1790602200, 9.8678, 9.87, 9.865, 9.865], [1790688600, 9.865, 9.87, 9.8628, 9.87], [1790861400, 9.88, 9.88, 9.88, 9.88], [1790947800, 9.87, 9.87, 9.86, 9.865], [1791207000, 9.87, 9.875, 9.865, 9.87], [1791293400, 9.865, 9.865, 9.85, 9.86], [1791466200, 9.86, 9.87, 9.86, 9.87]]}
source TradingView
provider symbol NYSE:FTRA

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · neutral: 45.0/10045.0/100FOMO · neutral
Buy: 38.7/10038.7/100Buy
Sell: 61.3/10061.3/100Sell

Source: NYSE:FTRA · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.