NASDAQ:ADBTTrung tính / giằng co · -10
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
0.125
Kháng cự gần nhất
0.158
Hỗ trợ gần nhất
0.093
Khung tăng / giảm
0 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Trung tính / giằng co (điểm Horus Signals -10/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 chưa xác định.
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.125 (D1 2026-10-06 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 0.158 (+26.40%); hỗ trợ gần nhất 0.093 (-25.52%).
  • Động lượng D1: RSI-14 2.6, ADX 95.8.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng dưới 0.027, mục tiêu -0.288.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên trung bình (46/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:ADBT đóng cửa gần nhất tại 0.125 trên nến D1 lúc 2026-10-06 13:30:00 UTC. Trong 1 khung thời gian có dữ liệu, 0 khung nghiêng tăng (—) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp -10/100 cho kết luận: trung tính / giằng co.

Khung D1 đang ở trạng thái đi ngang rõ nét. Chỉ số FOMO D1 29/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-06 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-08T04:32:00.912211+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-08 04:32 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.24 (-0.01% so với phiên trước; 5 phiên +0.78%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.307% (+2.1 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.3 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 15.07 (+0.33% so với phiên trước; 5 phiên -6.30%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,803.80 (-0.04% so với phiên trước; 5 phiên +1.75%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 91.58 (+1.11% so với phiên trước; 5 phiên -2.53%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,137.16 (+0.63% so với phiên trước; 5 phiên -1.10%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:ADBT (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm -0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Lịch kinh tế liên quan (USD), tác động Cao/Trung bình, 72 giờ tới:

  • 2026-10-08 08:30 UTC · USD · Trung bình · FOMC Member Waller Speaks
  • 2026-10-08 12:30 UTC · USD · Trung bình · Unemployment Claims (dự báo 200K, kỳ trước 197K)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Consumer Sentiment (dự báo 47.5, kỳ trước 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Trung bình · Prelim UoM Inflation Expectations (kỳ trước 4.6%)

Dòng tin tức

Dòng tin 48 giờ qua trung tính / lẫn lộn với NASDAQ:ADBT: 0 tin hỗ trợ, 0 tin bất lợi trong 0 tin tiếng Anh được chấm điểm tự động (điểm +0.00). Tin tức là bối cảnh, không tự tạo tín hiệu mua/bán.

Cấu trúc đa khung thời gian

Chưa đủ xu hướng có hướng rõ để kết luận đồng thuận đa khung.

Khung dài hạn: D1 chưa xác định (mua 40/bán 60).

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-06 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 0.125): Giá đóng cửa nằm dưới EMA20: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía giảm. RSI-14 ở mức 2.6 và đang đi xuống: quá bán (<30), chưa phải tín hiệu mua. RSI ghi nhận phân kỳ giảm ẩn (ủng hộ xu hướng giảm tiếp diễn), xác nhận trễ hai nến. Stochastic %K 30 / %D 41. ADX 95.8 cho thấy xu hướng mạnh; +DI 2 < -DI 60 nên phe bán đang dẫn. ATR-14 là 0.21 (~167.82% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang thu hẹp, %B 0.41. Cấu trúc swing: đan xen. FVG tăng gần nhất: 0.107 – 0.121. Giá đang ở vùng chiết khấu (discount) của biên swing. Mẫu nến: marubozu.

Các mức giá quan trọng

  • R3 0.38 (+204.08%) — D1 kháng cự
  • R2 0.269 (+115.13%) — D1 dải Bollinger trên
  • R1 0.158 (+26.40%) — D1 Fib 38.2% + D1 đỉnh swing + D1 Fib mở rộng 127.2% · hội tụ
  • Giá đóng cửa gần nhất 0.125
  • S1 0.093 (-25.52%) — D1 hỗ trợ + D1 đáy swing + D1 cạnh dưới FVG · hội tụ
  • S2 0.027 (-78.37%) — D1 dải Bollinger dưới

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Giảm khi thủng hỗ trợ (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 0.027 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.027
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.237
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): -0.288 / -0.497
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Tăng khi phá kháng cự

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 0.269 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 0.269
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 0.059
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 0.584 / 0.793
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Giảm khi thủng hỗ trợ) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Trung bình (46/100).

  • RSI-14 D1 ở 3 đã căng; vào muộn dễ gặp nhịp hồi trước.
  • Dải Bollinger đang co hẹp: hướng phá vỡ chưa ngã ngũ.
  • Giá đã ở vùng discount (giá thấp) của biên swing.
  • Điểm xu hướng tổng hợp trung tính nên độ tin cậy hạn chế.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.21: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 0.125 Chưa xác định Chưa có tín hiệu 0.0931 0.3801 2026-10-06 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 0.158
swing_low 0.1001
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Có
liquidity_distance 0.0319
Giá mở cửa 0.141
Giá cao nhất 0.141
Giá thấp nhất 0.125
Giá đóng cửa 0.125
body_size 0.016
upper_wick 0
lower_wick 0
body_ratio 1
close_position 0
candle_pattern MARUBOZU
range_high 0.3801
range_low 0.0931
range_size 0.287
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.07627207
rsi7 11.34382164
rsi14 2.58886447
rsi21 1.80620321
rsi_slope -0.00976228
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd -0.76733227
macd_signal Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
macd_histogram Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
stoch_k 30.4029304
stoch_d 40.74252498
adx 95.76929151
plus_di 2.45397244
minus_di 60.47794277
atr7 0.0596865
atr14 0.20977535
atr_pct 167.82027989
bollinger_upper 0.26890833
bollinger_middle 0.147975
bollinger_lower 0.02704167
bollinger_width 163.45103557
percent_b 0.40500965
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 0.0931
Kháng cự tham chiếu 0.3801
nearest_fvg_low 0.1072
nearest_fvg_high 0.1208
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.0136
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng chiết khấu
fib_236 0.1443356
fib_382 0.1358822
fib_500 0.12905
fib_618 0.1222178
fib_705 0.1171805
fib_786 0.1124906
fib_1272 0.1737488
fib_1618 0.1937822
fib_2000 0.2159
fib_2618 0.2516822
ema9 0.16145937
ema20 0.71009223
ema50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope -0.06158866
ema_cross Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang rõ nét
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 39.7
Điểm bên bán 60.3
Độ phủ chỉ báo 70
Mốc nến 2026-10-06 13:30:00
Số nến tính toán 30
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 0.125
ema12 0.25814689
ema26 1.02547916
sma20 0.147975
sma50 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 29, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -1, 'roc': 0.00031780028830250917, 'vol': -0.4435491225683891, 'streak': -0.5, 'bb': -0.18998070309705115, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 0.16145936913107534, 'ema21': 0.7679093971030881, 'ema50': None, 'rsi14': 2.58886447378093, 'atr14': 0.20977534986755458, 'macd': {'macd': -0.7673322709692714, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 0.147975, 'upper': 0.2689083349411981, 'lower': 0.0270416650588019}, 'bars_used': 30, 'candles': [[1787664600, 12, 13.2, 3.89, 6.26], [1787751000, 5.19, 5.6158, 4.93, 5.41], [1787837400, 5.02, 5.28, 4.25, 4.99], [1787923800, 4.99, 4.99, 4.66, 4.99], [1788183000, 4.94, 4.94, 4.54, 4.54], [1788269400, 4.45, 4.4719, 3.61, 3.68], [1788355800, 3.61, 3.65, 1.47, 1.72], [1788442200, 1.52, 1.52, 0.2615, 0.3437], [1788528600, 0.3071, 0.3529, 0.27, 0.3334], [1788874200, 0.33, 0.3801, 0.32, 0.325], [1788960600, 0.3371, 0.3388, 0.29, 0.314], [1789047000, 0.3037, 0.3244, 0.301, 0.309], [1789133400, 0.295, 0.3049, 0.2222, 0.2323], [1789392600, 0.205, 0.2109, 0.0931, 0.097], [1789479000, 0.1306, 0.1329, 0.1029, 0.1267], [1789565400, 0.1047, 0.13509, 0.0976, 0.1191], [1789651800, 0.1457, 0.182, 0.1381, 0.1424], [1789738200, 0.14685, 0.15, 0.123, 0.123], [1789997400, 0.1258, 0.1372, 0.1244, 0.1327], [1790083800, 0.128, 0.1289, 0.116, 0.1248], [1790170200, 0.117, 0.1216, 0.115, 0.12], [1790256600, 0.114, 0.1287, 0.109, 0.1239], [1790343000, 0.125, 0.125, 0.11135, 0.113], [1790602200, 0.11, 0.1144, 0.1063, 0.1109], [1790688600, 0.1063, 0.1072, 0.1001, 0.1058], [1790775000, 0.1038, 0.1288, 0.1017, 0.1227], [1790861400, 0.121, 0.158, 0.1208, 0.1445], [1790947800, 0.1422, 0.144, 0.13, 0.1397], [1791207000, 0.146, 0.146, 0.1318, 0.133], [1791293400, 0.141, 0.141, 0.125, 0.125]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:ADBT

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

D1 · 2026-10-06 13:30:00 UTC

FOMO · Sợ hãi: 29.0/10029.0/100FOMO · Sợ hãi
Buy / Mua: 39.7/10039.7/100Buy / Mua
Sell / Bán: 60.3/10060.3/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:ADBT · FOMO 5/7 · Độ phủ bằng chứng: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:ADBTNeutral / mixed bias · -10
BearishNeutralBullish
Last close
0.125
Nearest resistance
0.158
Nearest support
0.093
Frames up / down
0 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Neutral / mixed bias (Horus Signals composite -10/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 undetermined.
  • Last close 0.125 (D1 2026-10-06 13:30:00 UTC): nearest resistance 0.158 (+26.40%); nearest support 0.093 (-25.52%).
  • Momentum D1: RSI-14 2.6, ADX 95.8.
  • Preferred scenario: D1 close below 0.027, targeting -0.288.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is medium (46/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:ADBT last closed at 0.125 on the D1 candle of 2026-10-06 13:30:00 UTC. Of the 1 timeframes with data, 0 lean higher (—) and 0 lean lower (—); the composite score of -10/100 translates into a neutral / mixed bias.

The D1 frame is in a well-defined range. The D1 FOMO gauge reads 29/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-06 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-08T04:32:00.912211+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-08 04:32 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.24 (-0.01% vs prior close; 5 sessions +0.78%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.307% (+2.1 bp vs prior close; 5 sessions -0.3 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 15.07 (+0.33% vs prior close; 5 sessions -6.30%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,803.80 (-0.04% vs prior close; 5 sessions +1.75%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 91.58 (+1.11% vs prior close; 5 sessions -2.53%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,137.16 (+0.63% vs prior close; 5 sessions -1.10%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:ADBT (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score -0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

Relevant economic calendar (USD), high/medium impact, next 72 hours:

  • 2026-10-08 08:30 UTC · USD · Medium · FOMC Member Waller Speaks
  • 2026-10-08 12:30 UTC · USD · Medium · Unemployment Claims (forecast 200K, previous 197K)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Consumer Sentiment (forecast 47.5, previous 47.8)
  • 2026-10-09 14:00 UTC · USD · Medium · Prelim UoM Inflation Expectations (previous 4.6%)

News flow

The last 48 hours of news is mixed / neutral for NASDAQ:ADBT: 0 supportive and 0 adverse headlines out of 0 scored automatically (tone +0.00). News is context, not a trade signal on its own.

Multi-timeframe structure

There is insufficient directional evidence to establish multi-timeframe agreement.

Long-term frames: D1 undetermined (buy 40/sell 60).

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-06 13:30:00 UTC, close 0.125): The close sits below EMA20, a fully bearish moving-average stack. RSI-14 reads 2.6 and falling: oversold (<30) — not a buy signal on its own. RSI shows hidden bearish divergence (trend-continuation evidence), confirmed with a two-bar lag. Stochastic %K 30 / %D 41. ADX at 95.8 points to a strong trend; +DI 2 < -DI 60, so sellers lead. ATR-14 is 0.21 (~167.82% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are contracting, %B 0.41. Swing structure: mixed swings. Nearest bullish fair-value gap: 0.107 – 0.121. Price trades in the discount half of the range. Candle pattern: marubozu.

Key levels to watch

  • R3 0.38 (+204.08%) — D1 resistance
  • R2 0.269 (+115.13%) — D1 upper Bollinger band
  • R1 0.158 (+26.40%) — D1 Fib 38.2% + D1 swing high + D1 Fib 127.2% ext. · confluence
  • Last close 0.125
  • S1 0.093 (-25.52%) — D1 support + D1 swing low + D1 FVG base · confluence
  • S2 0.027 (-78.37%) — D1 lower Bollinger band

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bearish breakdown (preferred)

  • Trigger: a D1 close below 0.027 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 0.027
  • Reference stop (SL): 0.237
  • Targets (TP1 / TP2): -0.288 / -0.497
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bullish breakout

  • Trigger: a D1 close above 0.269 that holds on a retest.
  • Reference entry: 0.269
  • Reference stop (SL): 0.059
  • Targets (TP1 / TP2): 0.584 / 0.793
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bearish breakdown) could FAIL. Conviction after review: Medium (46/100).

  • D1 RSI-14 at 3 is stretched; late entries often get a pullback first.
  • Bollinger Bands are contracting: the breakout direction is still open.
  • Price already trades in the discount half of the swing range.
  • The composite bias is neutral, so conviction is limited.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.21: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 0.125 UNKNOWN NO SIGNAL 0.0931 0.3801 2026-10-06 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 0.158
swing low 0.1001
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low Yes
liquidity distance 0.0319
open 0.141
high 0.141
low 0.125
close 0.125
body size 0.016
upper wick 0
lower wick 0
body ratio 1
close position 0
candle pattern MARUBOZU
range high 0.3801
range low 0.0931
range size 0.287
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.07627207
rsi7 11.34382164
rsi14 2.58886447
rsi21 1.80620321
rsi slope -0.00976228
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd -0.76733227
macd signal Unavailable / unconfirmed
macd histogram Unavailable / unconfirmed
stoch k 30.4029304
stoch d 40.74252498
adx 95.76929151
plus di 2.45397244
minus di 60.47794277
atr7 0.0596865
atr14 0.20977535
atr pct 167.82027989
bollinger upper 0.26890833
bollinger middle 0.147975
bollinger lower 0.02704167
bollinger width 163.45103557
percent b 0.40500965
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 0.0931
resistance 0.3801
nearest fvg low 0.1072
nearest fvg high 0.1208
fvg direction UP
fvg size 0.0136
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount DISCOUNT
fib 236 0.1443356
fib 382 0.1358822
fib 500 0.12905
fib 618 0.1222178
fib 705 0.1171805
fib 786 0.1124906
fib 1272 0.1737488
fib 1618 0.1937822
fib 2000 0.2159
fib 2618 0.2516822
ema9 0.16145937
ema20 0.71009223
ema50 Unavailable / unconfirmed
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope -0.06158866
ema cross Unavailable / unconfirmed
market regime STRONG_RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 39.7
seller score 60.3
score coverage 70
candle time 2026-10-06 13:30:00
bars used 30
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:ADBT; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, W1, MN1
price 0.125
ema12 0.25814689
ema26 1.02547916
sma20 0.147975
sma50 Unavailable / unconfirmed
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 29, 'label': 'fear', 'components': {'ext': None, 'rsi': -1, 'roc': 0.00031780028830250917, 'vol': -0.4435491225683891, 'streak': -0.5, 'bb': -0.18998070309705115, 'sjc': None}, 'coverage': 5, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_low'], 'ema9': 0.16145936913107534, 'ema21': 0.7679093971030881, 'ema50': None, 'rsi14': 2.58886447378093, 'atr14': 0.20977534986755458, 'macd': {'macd': -0.7673322709692714, 'signal': None, 'hist': None}, 'bb': {'middle': 0.147975, 'upper': 0.2689083349411981, 'lower': 0.0270416650588019}, 'bars_used': 30, 'candles': [[1787664600, 12, 13.2, 3.89, 6.26], [1787751000, 5.19, 5.6158, 4.93, 5.41], [1787837400, 5.02, 5.28, 4.25, 4.99], [1787923800, 4.99, 4.99, 4.66, 4.99], [1788183000, 4.94, 4.94, 4.54, 4.54], [1788269400, 4.45, 4.4719, 3.61, 3.68], [1788355800, 3.61, 3.65, 1.47, 1.72], [1788442200, 1.52, 1.52, 0.2615, 0.3437], [1788528600, 0.3071, 0.3529, 0.27, 0.3334], [1788874200, 0.33, 0.3801, 0.32, 0.325], [1788960600, 0.3371, 0.3388, 0.29, 0.314], [1789047000, 0.3037, 0.3244, 0.301, 0.309], [1789133400, 0.295, 0.3049, 0.2222, 0.2323], [1789392600, 0.205, 0.2109, 0.0931, 0.097], [1789479000, 0.1306, 0.1329, 0.1029, 0.1267], [1789565400, 0.1047, 0.13509, 0.0976, 0.1191], [1789651800, 0.1457, 0.182, 0.1381, 0.1424], [1789738200, 0.14685, 0.15, 0.123, 0.123], [1789997400, 0.1258, 0.1372, 0.1244, 0.1327], [1790083800, 0.128, 0.1289, 0.116, 0.1248], [1790170200, 0.117, 0.1216, 0.115, 0.12], [1790256600, 0.114, 0.1287, 0.109, 0.1239], [1790343000, 0.125, 0.125, 0.11135, 0.113], [1790602200, 0.11, 0.1144, 0.1063, 0.1109], [1790688600, 0.1063, 0.1072, 0.1001, 0.1058], [1790775000, 0.1038, 0.1288, 0.1017, 0.1227], [1790861400, 0.121, 0.158, 0.1208, 0.1445], [1790947800, 0.1422, 0.144, 0.13, 0.1397], [1791207000, 0.146, 0.146, 0.1318, 0.133], [1791293400, 0.141, 0.141, 0.125, 0.125]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:ADBT

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

D1 · 2026-10-06 13:30:00 UTC

FOMO · fear: 29.0/10029.0/100FOMO · fear
Buy: 39.7/10039.7/100Buy
Sell: 60.3/10060.3/100Sell

Source: NASDAQ:ADBT · FOMO 5/7 · Evidence coverage: 70/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.