NASDAQ:ENGSNghiêng tăng mạnh · +46
GiảmTrung tínhTăng
Giá đóng cửa gần nhất
3.280
Kháng cự gần nhất
3.343
Hỗ trợ gần nhất
3.240
Khung tăng / giảm
1 / 0

Điểm tổng hợp là thang bằng chứng heuristic, không phải xác suất.

Điểm chính

  • Xu hướng tổng hợp: Nghiêng tăng mạnh (điểm Horus Signals +46/100; thang heuristic, không phải xác suất).
  • Khung lớn: D1 tăng.
  • Giá đóng cửa gần nhất 3.280 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): kháng cự gần nhất 3.343 (+1.92%); hỗ trợ gần nhất 3.240 (-1.22%).
  • Động lượng D1: RSI-14 75.9, ADX 20.2, MACD histogram dương.
  • Kịch bản ưu tiên: nến D1 đóng trên 3.343, mục tiêu 3.526.
  • Vĩ mô & tin tức: vĩ mô trung tính cho phe mua, dòng tin lẫn lộn.
  • Phản biện: độ tin cậy kịch bản ưu tiên cao (66/100), 1 cảnh báo đáng chú ý.

Tổng quan thị trường

NASDAQ:ENGS đóng cửa gần nhất tại 3.280 trên nến D1 lúc 2026-10-08 13:30:00 UTC. Trong 2 khung thời gian có dữ liệu, 1 khung nghiêng tăng (D1) và 0 khung nghiêng giảm (—); điểm tổng hợp +46/100 cho kết luận: nghiêng tăng mạnh.

Khung D1 đang ở trạng thái xu hướng tăng. Chỉ số FOMO D1 85/100 phản ánh mức hưng phấn của đám đông, không phải tín hiệu vào lệnh.

Dữ liệu nến lịch sử: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Thời điểm tính toán: 2026-10-10T00:16:46.202160+00:00. Các mức giá thuộc từng nến đã ghi nhận, không phải giá trực tiếp.

Bối cảnh vĩ mô và lịch kinh tế

Ảnh chụp vĩ mô (giá mới nhất; xu hướng theo nến D1 đã đóng; cập nhật 2026-10-10 00:16 UTC):

  • Chỉ số USD (DXY): 102.23 (+0.12% so với phiên trước; 5 phiên +0.07%) · xu hướng D1 tăng
  • Lợi suất TP Mỹ 10 năm: 5.242% (+0.7 bp so với phiên trước; 5 phiên -0.8 bp) · xu hướng D1 tăng
  • Chỉ số biến động VIX: 14.85 (-3.57% so với phiên trước; 5 phiên -5.98%) · xu hướng D1 giảm
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% so với phiên trước; 5 phiên +1.29%) · xu hướng D1 tăng
  • Dầu WTI: 93.09 (+0.42% so với phiên trước; 5 phiên -2.82%) · xu hướng D1 giảm
  • Vàng (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% so với phiên trước; 5 phiên -1.05%) · xu hướng D1 giảm

Đánh giá tác động lên NASDAQ:ENGS (STOCK): bối cảnh vĩ mô trung tính (điểm +0.20). VIX và lợi suất là hai thước đo khẩu vị rủi ro chính cho tài sản này.

Không có sự kiện tác động Cao/Trung bình cho USD trong 72 giờ tới.

Dòng tin tức

Chưa lấy được tin tức lúc tạo bài.

Cấu trúc đa khung thời gian

Các khung có hướng rõ (D1) cùng nghiêng về xu hướng tăng. Những khung chưa xác định không được tính là đồng thuận.

Khung dài hạn: W1 đi ngang (mua 65/bán 35); D1 tăng (mua 66/bán 34).

Khung D1 đang trái chiều với khung lớn hơn.

Chưa có tín hiệu mua/bán được ghi nhận trong các khung này; xu hướng không đồng nghĩa với điểm vào lệnh.

Phân tích kỹ thuật chi tiết

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, giá đóng cửa 3.280): Giá đóng cửa nằm trên EMA20/EMA50/EMA200: cấu trúc trung bình động nghiêng hoàn toàn về phía tăng. RSI-14 ở mức 75.9 và đang đi lên: quá mua (>70), dễ rung lắc nhưng chưa phải tín hiệu bán. Histogram MACD dương: MACD đang nằm trên đường tín hiệu. Stochastic %K 97 / %D 92. ADX 20.2 cho thấy xu hướng yếu, dễ đi ngang; +DI 27 > -DI 10 nên phe mua đang dẫn. ATR-14 là 0.122 (~3.72% giá): đây là biên độ dao động trung bình mỗi nến. Dải Bollinger đang mở rộng, %B 1.07. Cấu trúc swing: đan xen. FVG tăng gần nhất: 3.165 – 3.175. Giá đang ở vùng giá cao (premium) của biên swing.

Các mức giá quan trọng

  • R1 3.343 (+1.92%) — W1 Fib mở rộng 161.8%
  • Giá đóng cửa gần nhất 3.280
  • S1 3.240 (-1.22%) — D1 dải Bollinger trên + D1 kháng cự · hội tụ
  • S2 3.210 (-2.13%) — W1 kháng cự
  • S3 3.165 (-3.51%) — D1 cạnh dưới FVG + W1 Fib mở rộng 127.2% + D1 cạnh trên FVG · hội tụ

Kịch bản giao dịch tham khảo

Các kịch bản dưới đây là điều kiện cho những nến sau mốc báo cáo, dùng để lập kế hoạch và học tập; chưa phải tín hiệu đã xảy ra.

Kịch bản 1 — Tăng khi phá kháng cự (ưu tiên)

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng trên 3.343 và giữ được khi kiểm tra lại.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 3.343
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 3.221
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 3.526 / 3.648
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.5

Kịch bản 2 — Giảm khi thủng hỗ trợ

  • Điều kiện kích hoạt: nến D1 đóng dưới 3.240 và không lấy lại được.
  • Vùng vào tham khảo (Entry): 3.240
  • Dừng lỗ tham khảo (SL): 3.362
  • Mục tiêu (TP1 / TP2): 3.084 / 2.960
  • Tỷ lệ lợi nhuận/rủi ro tới TP1: 1:1.3

Phản biện kịch bản

Vai phản biện tìm lý do khiến kịch bản ưu tiên (Tăng khi phá kháng cự) có thể SAI. Độ tin cậy sau phản biện: Cao (66/100).

  • RSI-14 D1 ở 76 đã căng; vào muộn dễ gặp nhịp hồi trước.
  • Giá đã ở vùng premium (giá cao) của biên swing.

Yếu tố ủng hộ kịch bản: Lợi nhuận/rủi ro tới TP1 là 1:1.5.

Phản biện không thay thế quản trị rủi ro: luôn chờ nến đóng xác nhận và đặt dừng lỗ.

Quản trị rủi ro và giới hạn

Biên độ ATR D1 khoảng 0.122: đặt khối lượng sao cho khoảng dừng lỗ phù hợp mức rủi ro bạn chấp nhận (thường 0,5–1% tài khoản mỗi lệnh). Chờ nến đóng xác nhận thay vì vào lệnh giữa nến.

Không áp dụng dữ liệu lịch sử cho giao dịch khi chưa cập nhật nến mới. Các khung có thời điểm đóng nến khác nhau. N/A là thiếu dữ liệu; RSI quá bán không tự tạo tín hiệu mua, ADX không xác định chiều. Điểm Horus Signals không phải xác suất đã kiểm định. Nội dung chỉ phục vụ thông tin và giáo dục, không phải lời khuyên đầu tư cá nhân.

Đối chiếu số liệu

Dữ liệu đa khung tại thời điểm ghi nhận
Khung Giá Xu hướng Trạng thái Hỗ trợ Kháng cự Giờ nến
D1 3.28 Tăng Chưa có tín hiệu 2.63 3.24 2026-10-08 13:30:00
W1 3.05 Đi ngang Chưa có tín hiệu 1.239 3.21 2026-09-28 13:30:00
Xem thông số chỉ báo theo từng khung
D1 · Thông số báo cáo
swing_high 2.96
swing_low 2.76
structure_direction Trái chiều
last_bos Không ghi nhận
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.04
Giá mở cửa 3.24
Giá cao nhất 3.295
Giá thấp nhất 3.175
Giá đóng cửa 3.28
body_size 0.04
upper_wick 0.015
lower_wick 0.065
body_ratio 0.33333333
close_position 0.875
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 3.24
range_low 2.63
range_size 0.61
breakout Tăng
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.98411571
rsi7 91.09405553
rsi14 75.85302394
rsi21 68.85549955
rsi_slope 5.13479569
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Không ghi nhận
macd 0.10140094
macd_signal 0.07180936
macd_histogram 0.02959158
stoch_k 97.34513274
stoch_d 91.93972123
adx 20.15518089
plus_di 26.79542204
minus_di 10.16300928
atr7 0.11374925
atr14 0.12193688
atr_pct 3.71758784
bollinger_upper 3.23815759
bollinger_middle 2.9565
bollinger_lower 2.67484241
bollinger_width 19.0534479
percent_b 1.07427885
band_state Mở rộng
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 2.63
Kháng cự tham chiếu 3.24
nearest_fvg_low 3.165
nearest_fvg_high 3.175
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.01
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 2.9128
fib_382 2.8836
fib_500 2.86
fib_618 2.8364
fib_705 2.819
fib_786 2.8028
fib_1272 3.0144
fib_1618 3.0836
fib_2000 3.16
fib_2618 3.2836
ema9 3.09350663
ema20 2.99255777
ema50 2.82483349
ema200 2.53609053
ema_slope 0.03025708
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường BULL
Khung lớn hơn W1
Xu hướng khung lớn Đi ngang
Tương quan đa khung Trái chiều
Điểm bên mua 65.7
Điểm bên bán 34.3
Độ phủ chỉ báo 80
Mốc nến 2026-10-08 13:30:00
Số nến tính toán 350
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 3.28
ema12 3.05830312
ema26 2.95690218
sma20 2.9565
sma50 2.8497
sma100 2.5163
sma200 1.7789705
fomo {'version': '1', 'score': 85, 'label': 'extreme', 'components': {'ext': 0.9332010706473789, 'rsi': 0.8617674645274259, 'roc': 1, 'vol': 0.20877587500108974, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': 1, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_high', 'bb_high', 'fomo_high'], 'ema9': 3.093506631410834, 'ema21': 2.986121110431491, 'ema50': 2.824833488254035, 'rsi14': 75.85302393582278, 'atr14': 0.12193688103845815, 'macd': {'macd': 0.1014009366344184, 'signal': 0.07180935507889015, 'hist': 0.029591581555528254}, 'bb': {'middle': 2.9564999999999997, 'upper': 3.2381575935422298, 'lower': 2.6748424064577696}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 1.5, 1.525, 1.38, 1.42], [1779197400, 1.39, 1.53, 1.39, 1.5], [1779283800, 1.5, 1.53, 1.45, 1.48], [1779370200, 1.46, 1.58, 1.45, 1.53], [1779456600, 1.55, 1.5899, 1.52, 1.53], [1779802200, 1.52, 1.58, 1.52, 1.58], [1779888600, 1.58, 1.59, 1.52, 1.52], [1779975000, 1.52, 1.61, 1.45, 1.59], [1780061400, 1.6, 1.63, 1.53, 1.56], [1780320600, 1.54, 1.66, 1.53, 1.58], [1780407000, 1.55, 1.65, 1.55, 1.61], [1780493400, 1.61, 1.63, 1.525, 1.55], [1780579800, 1.57, 1.625, 1.52, 1.58], [1780666200, 1.55, 1.67, 1.55, 1.63], [1780925400, 1.63, 1.7, 1.61, 1.67], [1781011800, 1.69, 1.74, 1.64, 1.65], [1781098200, 1.64, 1.655, 1.56, 1.58], [1781184600, 1.59, 1.74, 1.5678, 1.66], [1781271000, 1.68, 1.75, 1.65, 1.7], [1781530200, 1.7, 1.99, 1.69, 1.91], [1781616600, 1.89, 2.04, 1.85, 1.99], [1781703000, 1.99, 2.08, 1.9101, 1.97], [1781789400, 1.96, 2.0625, 1.85, 1.86], [1782135000, 1.87, 2.02, 1.8201, 1.87], [1782221400, 1.87, 2.23, 1.87, 2.2], [1782307800, 2.26, 2.48, 2.2, 2.42], [1782394200, 2.48, 2.67, 2.4, 2.61], [1782480600, 2.63, 2.73, 2.55, 2.55], [1782739800, 2.55, 2.69, 2.42, 2.66], [1782826200, 2.62, 2.69, 2.4, 2.43], [1782912600, 2.5, 2.75, 2.47, 2.69], [1782999000, 2.6, 2.79, 2.57, 2.69], [1783344600, 2.67, 2.69, 2.56, 2.65], [1783431000, 2.7, 2.83, 2.7, 2.83], [1783517400, 2.82, 2.95, 2.82, 2.94], [1783603800, 2.97, 2.99, 2.85, 2.97], [1783690200, 2.97, 2.97, 2.87, 2.91], [1783949400, 2.86, 2.9, 2.71, 2.89], [1784035800, 2.88, 3.21, 2.85, 2.93], [1784122200, 2.91, 2.97, 2.5501, 2.7], [1784208600, 2.65, 2.83, 2.5, 2.56], [1784295000, 2.52, 2.6, 2.49, 2.57], [1784554200, 2.58, 2.72, 2.52, 2.66], [1784640600, 2.67, 2.79, 2.66, 2.74], [1784727000, 2.63, 2.75, 2.6, 2.67], [1784813400, 2.67, 2.74, 2.58, 2.64], [1784899800, 2.62, 2.71, 2.56, 2.67], [1785159000, 2.66, 2.73, 2.61, 2.72], [1785245400, 2.72, 2.87, 2.7, 2.82], [1785331800, 2.82, 2.875, 2.485, 2.505], [1785418200, 2.42, 2.7, 2.4, 2.62], [1785504600, 2.66, 2.685, 2.55, 2.61], [1785763800, 2.63, 2.69, 2.6, 2.62], [1785850200, 2.65, 2.78, 2.6499, 2.75], [1785936600, 2.73, 2.74, 2.65, 2.66], [1786023000, 2.68, 2.82, 2.66, 2.76], [1786109400, 2.76, 2.81, 2.71, 2.725], [1786368600, 2.73, 2.825, 2.72, 2.81], [1786455000, 2.78, 2.8355, 2.75, 2.76], [1786541400, 2.76, 2.9, 2.74, 2.86], [1786627800, 2.83, 3.04, 2.83, 2.99], [1786714200, 2.9, 2.95, 2.821, 2.85], [1786973400, 2.84, 2.955, 2.84, 2.85], [1787059800, 2.85, 2.96, 2.8, 2.94], [1787146200, 2.94, 2.95, 2.845, 2.88], [1787232600, 2.88, 2.93, 2.87, 2.88], [1787319000, 2.9, 2.94, 2.82, 2.84], [1787578200, 2.88, 2.97, 2.83, 2.9], [1787664600, 2.92, 3, 2.89, 2.92], [1787751000, 2.9, 2.9999, 2.9, 2.93], [1787837400, 2.93, 2.94, 2.55, 2.59], [1787923800, 2.6, 2.7, 2.59, 2.59], [1788183000, 2.62, 2.7, 2.59, 2.65], [1788269400, 2.66, 2.68, 2.65, 2.66], [1788355800, 2.66, 2.72, 2.65, 2.67], [1788442200, 2.69, 2.72, 2.66, 2.68], [1788528600, 2.69, 2.77, 2.66, 2.75], [1788874200, 2.76, 2.87, 2.75, 2.82], [1788960600, 2.81, 2.94, 2.8, 2.89], [1789047000, 2.85, 2.92, 2.8, 2.9], [1789133400, 2.9, 2.94, 2.855, 2.92], [1789392600, 2.9, 2.95, 2.9, 2.92], [1789479000, 2.89, 2.95, 2.88, 2.94], [1789565400, 2.92, 2.96, 2.7, 2.75], [1789651800, 2.75, 2.795, 2.635, 2.67], [1789738200, 2.66, 2.85, 2.63, 2.82], [1789997400, 2.82, 2.87, 2.73, 2.83], [1790083800, 2.83, 2.865, 2.77, 2.85], [1790170200, 2.85, 2.975, 2.815, 2.86], [1790256600, 2.88, 2.975, 2.76, 2.91], [1790343000, 2.92, 2.96, 2.82, 2.94], [1790602200, 2.95, 3.05, 2.95, 2.96], [1790688600, 2.97, 3.06, 2.94, 2.99], [1790775000, 3.02, 3.04, 2.95, 3.04], [1790861400, 3.04, 3.09, 2.99, 3.05], [1790947800, 3.05, 3.09, 3.02, 3.05], [1791207000, 3.05, 3.08, 3.02, 3.07], [1791293400, 3.08, 3.165, 3.07, 3.12], [1791379800, 3.16, 3.24, 3.1501, 3.16], [1791466200, 3.24, 3.295, 3.175, 3.28]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:ENGS
W1 · Thông số báo cáo
swing_high 3.04
swing_low 2.55
structure_direction Trái chiều
last_bos Tăng
last_choch Không ghi nhận
sweep_status Không ghi nhận
equal_high Không
equal_low Không
liquidity_distance 0.16
Giá mở cửa 2.95
Giá cao nhất 3.09
Giá thấp nhất 2.94
Giá đóng cửa 3.05
body_size 0.1
upper_wick 0.04
lower_wick 0.01
body_ratio 0.66666667
close_position 0.73333333
candle_pattern Không ghi nhận
range_high 3.21
range_low 1.239
range_size 1.971
breakout Không ghi nhận
retest Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
candle_atr 0.43215021
rsi7 71.05624027
rsi14 64.20294978
rsi21 56.57618239
rsi_slope 1.75701748
rsi_50_cross Không ghi nhận
rsi_divergence Phân kỳ giảm ẩn
macd 0.29867332
macd_signal 0.25170409
macd_histogram 0.04696924
stoch_k 80.24691358
stoch_d 78.38772029
adx 27.7464045
plus_di 28.28219377
minus_di 14.54376162
atr7 0.28016971
atr14 0.34710153
atr_pct 11.38037813
bollinger_upper 3.48975524
bollinger_middle 2.48825
bollinger_lower 1.48674476
bollinger_width 80.49876356
percent_b 0.78045285
band_state Thu hẹp
tick_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
average_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_ratio Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Loại khối lượng Khối lượng tick, không phải khối lượng giao dịch tập trung
vwap Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
vwap_distance Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
volume_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
buy_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sell_volume Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
cumulative_delta Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Hỗ trợ tham chiếu 1.239
Kháng cự tham chiếu 3.21
nearest_fvg_low 2.08
nearest_fvg_high 2.4
fvg_direction Tăng
fvg_size 0.32
order_block_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
order_block_direction Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
premium_discount Vùng giá cao
fib_236 2.92436
fib_382 2.85282
fib_500 2.795
fib_618 2.73718
fib_705 2.69455
fib_786 2.65486
fib_1272 3.17328
fib_1618 3.34282
fib_2000 3.53
fib_2618 3.83282
ema9 2.81318432
ema20 2.52294717
ema50 2.61695406
ema200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
ema_slope 0.05547925
ema_cross Không ghi nhận
Trạng thái thị trường Đi ngang rõ nét
Khung lớn hơn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Xu hướng khung lớn Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Tương quan đa khung Thiếu khung lớn hơn
Điểm bên mua 65.2
Điểm bên bán 34.8
Độ phủ chỉ báo 75
Mốc nến 2026-09-28 13:30:00
Số nến tính toán 79
previous_day_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_day_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_week_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
previous_month_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_high Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
session_low Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
Trạng thái dữ liệu Chỉ sử dụng nến đã đóng
Giới hạn tính toán Khối lượng tick không phải dòng lệnh thực. VWAP chỉ dùng dữ liệu ngày UTC đã tải. BOS/CHoCH xét tại giá đóng cửa mới nhất; FVG và vùng lệnh chỉ là cấu trúc ứng viên. Phân kỳ dùng điểm xoay đã xác nhận nên có độ trễ. Các mẫu phức tạp và vùng phiên thiếu dữ liệu chưa được xác nhận.
Giá 3.05
ema12 2.72779163
ema26 2.42911831
sma20 2.48825
sma50 1.951028
sma100 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
sma200 Chưa có dữ liệu / chưa xác nhận
fomo {'version': '1', 'score': 68, 'label': 'excited', 'components': {'ext': 0.31190148691417185, 'rsi': 0.47343165938486936, 'roc': 0.364926843007453, 'vol': 0.13684200929080648, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': 0.5609057011116131, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.813184324650624, 'ema21': 2.503988112946721, 'ema50': 2.616954062899799, 'rsi14': 64.20294978154608, 'atr14': 0.3471015330710536, 'macd': {'macd': 0.2986733240691395, 'signal': 0.2517040860503888, 'hist': 0.04696923801875069}, 'bb': {'middle': 2.4882500000000003, 'upper': 3.489755242123076, 'lower': 1.4867447578769246}, 'bars_used': 79, 'candles': [[1743427800, 4.96, 5.58, 4.21, 4.515], [1744032600, 4.37, 5.2, 4.37, 4.88], [1744637400, 4.88, 6.225, 4.38, 5.105], [1745242200, 4.9708, 9.5, 4.86, 9], [1745847000, 8.93, 10.24, 8.55, 9.2], [1746451800, 9.17, 9.39, 1.46, 2.77], [1747056600, 2.77, 3.1, 2.38, 2.94], [1747661400, 2.94, 3.11, 2.6, 2.91], [1748352600, 2.91, 3.1, 2.75, 3.05], [1748871000, 3.09, 3.7118, 2.7801, 2.96], [1749475800, 3.03, 3.47, 1.36, 2.41], [1750080600, 2.11, 2.1393, 1.52, 1.67], [1750685400, 1.67, 1.81, 1.51, 1.68], [1751290200, 1.71, 1.85, 1.6662, 1.77], [1751895000, 2.27, 2.7, 1.83, 2.11], [1752499800, 2.2, 2.2, 1.8766, 2.12], [1753104600, 2.13, 3.1461, 2.06, 3.03], [1753709400, 2.94, 3.29, 2.94, 3.11], [1754314200, 3.11, 3.17, 2.655, 2.8], [1754919000, 2.83, 4.63, 2.62, 3.54], [1755523800, 3.65, 4.05, 2.8, 4], [1756128600, 3.81, 4.59, 3.66, 4.41], [1756819800, 4.4, 4.8, 4.01, 4.33], [1757338200, 4.0675, 7.95, 3.89, 6.76], [1757943000, 6.93, 7.5953, 5.5401, 7.45], [1758547800, 7.44, 7.68, 6.59, 6.59], [1759152600, 6.54, 7, 6.14, 6.83], [1759757400, 6.97, 7.99, 6.6, 7.43], [1760362200, 7.43, 8.3, 7.25, 7.91], [1760967000, 7.66, 9.2, 7.6, 8.35], [1761571800, 8.48, 9.19, 7.98, 8.98], [1762180200, 9.05, 12.48, 1.74, 1.8], [1762785000, 1.44, 2.2313, 1.0501, 1.71], [1763389800, 1.75, 2.15, 1.31, 1.43], [1763994600, 1.43, 1.46, 1.11, 1.17], [1764599400, 1.18, 1.18, 0.8, 0.8001], [1765204200, 0.82, 0.95, 0.7, 0.7003], [1765809000, 0.6983, 0.8349, 0.57, 0.7984], [1766413800, 0.8, 1.1899, 0.7101, 0.8182], [1767018600, 0.8, 0.942, 0.77, 0.8454], [1767623400, 0.81, 0.94, 0.81, 0.9364], [1768228200, 0.86, 1.16, 0.86, 1.04], [1768919400, 1, 1.19, 0.92, 1.15], [1769437800, 1.15, 1.15, 0.9099, 0.9227], [1770042600, 0.9, 1.01, 0.71, 0.93], [1770647400, 0.9121, 0.9305, 0.8253, 0.9], [1771338600, 0.9, 0.964951, 0.8501, 0.9172], [1771857000, 0.96, 0.96, 0.841, 0.875], [1772461800, 0.8719, 0.92, 0.8, 0.8477], [1773063000, 0.8307, 0.9098, 0.78, 0.875], [1773667800, 0.8899, 1.25, 0.860001, 1.03], [1774272600, 1.02, 1.3, 0.98, 1.13], [1774877400, 1.12, 1.25, 1.09, 1.23], [1775482200, 1.25, 1.35, 1.19, 1.2], [1776087000, 1.23, 1.265, 1.12, 1.21], [1776691800, 1.21, 1.24, 1.16, 1.18], [1777296600, 1.17, 1.25, 1.16, 1.21], [1777901400, 1.21, 1.3, 1.18, 1.25], [1778506200, 1.24, 1.6, 1.239, 1.55], [1779111000, 1.5, 1.5899, 1.38, 1.53], [1779802200, 1.52, 1.63, 1.45, 1.56], [1780320600, 1.54, 1.67, 1.52, 1.63], [1780925400, 1.63, 1.75, 1.56, 1.7], [1781530200, 1.7, 2.08, 1.69, 1.86], [1782135000, 1.87, 2.73, 1.8201, 2.55], [1782739800, 2.55, 2.79, 2.4, 2.69], [1783344600, 2.67, 2.99, 2.56, 2.91], [1783949400, 2.86, 3.21, 2.49, 2.57], [1784554200, 2.58, 2.79, 2.52, 2.67], [1785159000, 2.66, 2.875, 2.4, 2.61], [1785763800, 2.63, 2.82, 2.6, 2.725], [1786368600, 2.73, 3.04, 2.72, 2.85], [1786973400, 2.84, 2.96, 2.8, 2.84], [1787578200, 2.88, 3, 2.55, 2.59], [1788183000, 2.62, 2.77, 2.59, 2.75], [1788874200, 2.76, 2.94, 2.75, 2.92], [1789392600, 2.9, 2.96, 2.63, 2.82], [1789997400, 2.82, 2.975, 2.73, 2.94], [1790602200, 2.95, 3.09, 2.94, 3.05]]}
source TradingView
provider_symbol NASDAQ:ENGS

FOMO · Buy / Sell

Điểm Mua/Bán thể hiện mức nghiêng của bằng chứng, không phải xác suất thắng. FOMO là thước đo riêng; dữ liệu thiếu hiển thị N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · Hưng phấn: 68.0/10068.0/100FOMO · Hưng phấn
Buy / Mua: 65.2/10065.2/100Buy / Mua
Sell / Bán: 34.8/10034.8/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:ENGS · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · Cực độ: 85.0/10085.0/100FOMO · Cực độ
Buy / Mua: 65.7/10065.7/100Buy / Mua
Sell / Bán: 34.3/10034.3/100Sell / Bán

Nguồn: NASDAQ:ENGS · FOMO 6/7 · Độ phủ bằng chứng: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

NASDAQ:ENGSStrong bullish bias · +46
BearishNeutralBullish
Last close
3.280
Nearest resistance
3.343
Nearest support
3.240
Frames up / down
1 / 0

The composite is a heuristic evidence scale, not a probability.

Key takeaways

  • Overall bias: Strong bullish bias (Horus Signals composite +46/100; heuristic scale, not a probability).
  • Higher timeframes: D1 up.
  • Last close 3.280 (D1 2026-10-08 13:30:00 UTC): nearest resistance 3.343 (+1.92%); nearest support 3.240 (-1.22%).
  • Momentum D1: RSI-14 75.9, ADX 20.2, MACD histogram positive.
  • Preferred scenario: D1 close above 3.343, targeting 3.526.
  • Macro & news: macro backdrop neutral for buyers, news flow mixed.
  • Critic review: conviction in the preferred scenario is high (66/100) with 1 notable warnings.

Market overview

NASDAQ:ENGS last closed at 3.280 on the D1 candle of 2026-10-08 13:30:00 UTC. Of the 2 timeframes with data, 1 lean higher (D1) and 0 lean lower (—); the composite score of +46/100 translates into a strong bullish bias.

The D1 frame is in an uptrend regime. The D1 FOMO gauge reads 85/100, a crowd-excitement measure rather than an entry signal.

Historical candle data: 2026-10-08 13:30:00 UTC. Calculation time: 2026-10-10T00:16:46.202160+00:00. Prices belong to the recorded candles, not live quotes.

Macro backdrop and economic calendar

Macro snapshot (latest prices; trend from closed D1 candles; as of 2026-10-10 00:16 UTC):

  • US dollar index (DXY): 102.23 (+0.12% vs prior close; 5 sessions +0.07%) · D1 trend up
  • US 10-year yield: 5.242% (+0.7 bp vs prior close; 5 sessions -0.8 bp) · D1 trend up
  • VIX volatility: 14.85 (-3.57% vs prior close; 5 sessions -5.98%) · D1 trend down
  • S&P 500: 7,823.60 (+0.58% vs prior close; 5 sessions +1.29%) · D1 trend up
  • WTI crude oil: 93.09 (+0.42% vs prior close; 5 sessions -2.82%) · D1 trend down
  • Gold (XAUUSD): 4,194.65 (+1.47% vs prior close; 5 sessions -1.05%) · D1 trend down

Read-through for NASDAQ:ENGS (STOCK): the macro backdrop is broadly neutral (score +0.20). VIX and Treasury yields are the key risk-appetite gauges for this asset.

No high/medium-impact USD events in the next 72 hours.

News flow

No recent headlines were retrieved when this report was generated.

Multi-timeframe structure

Frames with a defined direction (D1) lean upward. Undetermined frames are not counted as agreement.

Long-term frames: W1 sideways (buy 65/sell 35); D1 up (buy 66/sell 34).

The D1 frame is mixed against the next higher timeframe.

No buy/sell signal is recorded in these frames; a trend is not an entry confirmation.

Technical deep dive

D1 (2026-10-08 13:30:00 UTC, close 3.280): The close sits above EMA20/EMA50/EMA200, a fully bullish moving-average stack. RSI-14 reads 75.9 and rising: overbought (>70) — stretched, yet not a sell signal on its own. The MACD histogram is positive, with MACD above its signal line. Stochastic %K 97 / %D 92. ADX at 20.2 points to a weak trend that can drift sideways; +DI 27 > -DI 10, so buyers lead. ATR-14 is 0.122 (~3.72% of price), the average range per candle. Bollinger Bands are expanding, %B 1.07. Swing structure: mixed swings. Nearest bullish fair-value gap: 3.165 – 3.175. Price trades in the premium half of the range.

Key levels to watch

  • R1 3.343 (+1.92%) — W1 Fib 161.8% ext.
  • Last close 3.280
  • S1 3.240 (-1.22%) — D1 upper Bollinger band + D1 resistance · confluence
  • S2 3.210 (-2.13%) — W1 resistance
  • S3 3.165 (-3.51%) — D1 FVG base + W1 Fib 127.2% ext. + D1 FVG top · confluence

Trading scenarios

The scenarios below are conditions for candles after the report timestamp, for planning and education; none has triggered yet.

Scenario 1 — Bullish breakout (preferred)

  • Trigger: a D1 close above 3.343 that holds on a retest.
  • Reference entry: 3.343
  • Reference stop (SL): 3.221
  • Targets (TP1 / TP2): 3.526 / 3.648
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.5

Scenario 2 — Bearish breakdown

  • Trigger: a D1 close below 3.240 that fails to reclaim it.
  • Reference entry: 3.240
  • Reference stop (SL): 3.362
  • Targets (TP1 / TP2): 3.084 / 2.960
  • Reward-to-risk to TP1: 1:1.3

Critic review (devil's advocate)

The critic looks for reasons the preferred scenario (Bullish breakout) could FAIL. Conviction after review: High (66/100).

  • D1 RSI-14 at 76 is stretched; late entries often get a pullback first.
  • Price already trades in the premium half of the swing range.

What supports the plan: Reward-to-risk to TP1 is 1:1.5.

The critic does not replace risk management: wait for the candle close and always use a stop.

Risk management and limitations

The D1 ATR is about 0.122: size positions so the stop distance fits the risk you accept (often 0.5–1% of the account per trade), and wait for a confirmed candle close instead of acting mid-candle.

Do not apply historical levels to live trading without refreshed candles. Timeframes have different close times. N/A denotes missing data; oversold RSI is not a standalone buy signal and ADX does not determine direction. Horus Signals scores are not calibrated probabilities. For information and education only, not personalised investment advice.

Data comparison

Multi-timeframe data at capture time
Timeframe Price Trend State Support Resistance Candle time
D1 3.28 UP NO SIGNAL 2.63 3.24 2026-10-08 13:30:00
W1 3.05 RANGE NO SIGNAL 1.239 3.21 2026-09-28 13:30:00
View indicator details by timeframe
D1 · Report parameters
swing high 2.96
swing low 2.76
structure direction MIXED
last bos NONE
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.04
open 3.24
high 3.295
low 3.175
close 3.28
body size 0.04
upper wick 0.015
lower wick 0.065
body ratio 0.33333333
close position 0.875
candle pattern NONE
range high 3.24
range low 2.63
range size 0.61
breakout UP
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.98411571
rsi7 91.09405553
rsi14 75.85302394
rsi21 68.85549955
rsi slope 5.13479569
rsi 50 cross NONE
rsi divergence NONE
macd 0.10140094
macd signal 0.07180936
macd histogram 0.02959158
stoch k 97.34513274
stoch d 91.93972123
adx 20.15518089
plus di 26.79542204
minus di 10.16300928
atr7 0.11374925
atr14 0.12193688
atr pct 3.71758784
bollinger upper 3.23815759
bollinger middle 2.9565
bollinger lower 2.67484241
bollinger width 19.0534479
percent b 1.07427885
band state EXPANSION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 2.63
resistance 3.24
nearest fvg low 3.165
nearest fvg high 3.175
fvg direction UP
fvg size 0.01
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 2.9128
fib 382 2.8836
fib 500 2.86
fib 618 2.8364
fib 705 2.819
fib 786 2.8028
fib 1272 3.0144
fib 1618 3.0836
fib 2000 3.16
fib 2618 3.2836
ema9 3.09350663
ema20 2.99255777
ema50 2.82483349
ema200 2.53609053
ema slope 0.03025708
ema cross NONE
market regime BULL
higher timeframe W1
higher trend RANGE
mtf context MIXED
buyer score 65.7
seller score 34.3
score coverage 80
candle time 2026-10-08 13:30:00
bars used 350
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:ENGS; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 3.28
ema12 3.05830312
ema26 2.95690218
sma20 2.9565
sma50 2.8497
sma100 2.5163
sma200 1.7789705
fomo {'version': '1', 'score': 85, 'label': 'extreme', 'components': {'ext': 0.9332010706473789, 'rsi': 0.8617674645274259, 'roc': 1, 'vol': 0.20877587500108974, 'streak': 0.16666666666666666, 'bb': 1, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': ['rsi_high', 'bb_high', 'fomo_high'], 'ema9': 3.093506631410834, 'ema21': 2.986121110431491, 'ema50': 2.824833488254035, 'rsi14': 75.85302393582278, 'atr14': 0.12193688103845815, 'macd': {'macd': 0.1014009366344184, 'signal': 0.07180935507889015, 'hist': 0.029591581555528254}, 'bb': {'middle': 2.9564999999999997, 'upper': 3.2381575935422298, 'lower': 2.6748424064577696}, 'bars_used': 350, 'candles': [[1779111000, 1.5, 1.525, 1.38, 1.42], [1779197400, 1.39, 1.53, 1.39, 1.5], [1779283800, 1.5, 1.53, 1.45, 1.48], [1779370200, 1.46, 1.58, 1.45, 1.53], [1779456600, 1.55, 1.5899, 1.52, 1.53], [1779802200, 1.52, 1.58, 1.52, 1.58], [1779888600, 1.58, 1.59, 1.52, 1.52], [1779975000, 1.52, 1.61, 1.45, 1.59], [1780061400, 1.6, 1.63, 1.53, 1.56], [1780320600, 1.54, 1.66, 1.53, 1.58], [1780407000, 1.55, 1.65, 1.55, 1.61], [1780493400, 1.61, 1.63, 1.525, 1.55], [1780579800, 1.57, 1.625, 1.52, 1.58], [1780666200, 1.55, 1.67, 1.55, 1.63], [1780925400, 1.63, 1.7, 1.61, 1.67], [1781011800, 1.69, 1.74, 1.64, 1.65], [1781098200, 1.64, 1.655, 1.56, 1.58], [1781184600, 1.59, 1.74, 1.5678, 1.66], [1781271000, 1.68, 1.75, 1.65, 1.7], [1781530200, 1.7, 1.99, 1.69, 1.91], [1781616600, 1.89, 2.04, 1.85, 1.99], [1781703000, 1.99, 2.08, 1.9101, 1.97], [1781789400, 1.96, 2.0625, 1.85, 1.86], [1782135000, 1.87, 2.02, 1.8201, 1.87], [1782221400, 1.87, 2.23, 1.87, 2.2], [1782307800, 2.26, 2.48, 2.2, 2.42], [1782394200, 2.48, 2.67, 2.4, 2.61], [1782480600, 2.63, 2.73, 2.55, 2.55], [1782739800, 2.55, 2.69, 2.42, 2.66], [1782826200, 2.62, 2.69, 2.4, 2.43], [1782912600, 2.5, 2.75, 2.47, 2.69], [1782999000, 2.6, 2.79, 2.57, 2.69], [1783344600, 2.67, 2.69, 2.56, 2.65], [1783431000, 2.7, 2.83, 2.7, 2.83], [1783517400, 2.82, 2.95, 2.82, 2.94], [1783603800, 2.97, 2.99, 2.85, 2.97], [1783690200, 2.97, 2.97, 2.87, 2.91], [1783949400, 2.86, 2.9, 2.71, 2.89], [1784035800, 2.88, 3.21, 2.85, 2.93], [1784122200, 2.91, 2.97, 2.5501, 2.7], [1784208600, 2.65, 2.83, 2.5, 2.56], [1784295000, 2.52, 2.6, 2.49, 2.57], [1784554200, 2.58, 2.72, 2.52, 2.66], [1784640600, 2.67, 2.79, 2.66, 2.74], [1784727000, 2.63, 2.75, 2.6, 2.67], [1784813400, 2.67, 2.74, 2.58, 2.64], [1784899800, 2.62, 2.71, 2.56, 2.67], [1785159000, 2.66, 2.73, 2.61, 2.72], [1785245400, 2.72, 2.87, 2.7, 2.82], [1785331800, 2.82, 2.875, 2.485, 2.505], [1785418200, 2.42, 2.7, 2.4, 2.62], [1785504600, 2.66, 2.685, 2.55, 2.61], [1785763800, 2.63, 2.69, 2.6, 2.62], [1785850200, 2.65, 2.78, 2.6499, 2.75], [1785936600, 2.73, 2.74, 2.65, 2.66], [1786023000, 2.68, 2.82, 2.66, 2.76], [1786109400, 2.76, 2.81, 2.71, 2.725], [1786368600, 2.73, 2.825, 2.72, 2.81], [1786455000, 2.78, 2.8355, 2.75, 2.76], [1786541400, 2.76, 2.9, 2.74, 2.86], [1786627800, 2.83, 3.04, 2.83, 2.99], [1786714200, 2.9, 2.95, 2.821, 2.85], [1786973400, 2.84, 2.955, 2.84, 2.85], [1787059800, 2.85, 2.96, 2.8, 2.94], [1787146200, 2.94, 2.95, 2.845, 2.88], [1787232600, 2.88, 2.93, 2.87, 2.88], [1787319000, 2.9, 2.94, 2.82, 2.84], [1787578200, 2.88, 2.97, 2.83, 2.9], [1787664600, 2.92, 3, 2.89, 2.92], [1787751000, 2.9, 2.9999, 2.9, 2.93], [1787837400, 2.93, 2.94, 2.55, 2.59], [1787923800, 2.6, 2.7, 2.59, 2.59], [1788183000, 2.62, 2.7, 2.59, 2.65], [1788269400, 2.66, 2.68, 2.65, 2.66], [1788355800, 2.66, 2.72, 2.65, 2.67], [1788442200, 2.69, 2.72, 2.66, 2.68], [1788528600, 2.69, 2.77, 2.66, 2.75], [1788874200, 2.76, 2.87, 2.75, 2.82], [1788960600, 2.81, 2.94, 2.8, 2.89], [1789047000, 2.85, 2.92, 2.8, 2.9], [1789133400, 2.9, 2.94, 2.855, 2.92], [1789392600, 2.9, 2.95, 2.9, 2.92], [1789479000, 2.89, 2.95, 2.88, 2.94], [1789565400, 2.92, 2.96, 2.7, 2.75], [1789651800, 2.75, 2.795, 2.635, 2.67], [1789738200, 2.66, 2.85, 2.63, 2.82], [1789997400, 2.82, 2.87, 2.73, 2.83], [1790083800, 2.83, 2.865, 2.77, 2.85], [1790170200, 2.85, 2.975, 2.815, 2.86], [1790256600, 2.88, 2.975, 2.76, 2.91], [1790343000, 2.92, 2.96, 2.82, 2.94], [1790602200, 2.95, 3.05, 2.95, 2.96], [1790688600, 2.97, 3.06, 2.94, 2.99], [1790775000, 3.02, 3.04, 2.95, 3.04], [1790861400, 3.04, 3.09, 2.99, 3.05], [1790947800, 3.05, 3.09, 3.02, 3.05], [1791207000, 3.05, 3.08, 3.02, 3.07], [1791293400, 3.08, 3.165, 3.07, 3.12], [1791379800, 3.16, 3.24, 3.1501, 3.16], [1791466200, 3.24, 3.295, 3.175, 3.28]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:ENGS
W1 · Report parameters
swing high 3.04
swing low 2.55
structure direction MIXED
last bos UP
last choch NONE
sweep status NONE
equal high No
equal low No
liquidity distance 0.16
open 2.95
high 3.09
low 2.94
close 3.05
body size 0.1
upper wick 0.04
lower wick 0.01
body ratio 0.66666667
close position 0.73333333
candle pattern NONE
range high 3.21
range low 1.239
range size 1.971
breakout NONE
retest Unavailable / unconfirmed
candle atr 0.43215021
rsi7 71.05624027
rsi14 64.20294978
rsi21 56.57618239
rsi slope 1.75701748
rsi 50 cross NONE
rsi divergence HIDDEN_BEARISH
macd 0.29867332
macd signal 0.25170409
macd histogram 0.04696924
stoch k 80.24691358
stoch d 78.38772029
adx 27.7464045
plus di 28.28219377
minus di 14.54376162
atr7 0.28016971
atr14 0.34710153
atr pct 11.38037813
bollinger upper 3.48975524
bollinger middle 2.48825
bollinger lower 1.48674476
bollinger width 80.49876356
percent b 0.78045285
band state CONTRACTION
tick volume Unavailable / unconfirmed
average volume Unavailable / unconfirmed
volume ratio Unavailable / unconfirmed
volume type TradingView provider volume retained in storage; volume indicators unavailable
vwap Unavailable / unconfirmed
vwap distance Unavailable / unconfirmed
volume delta Unavailable / unconfirmed
buy volume Unavailable / unconfirmed
sell volume Unavailable / unconfirmed
cumulative delta Unavailable / unconfirmed
support 1.239
resistance 3.21
nearest fvg low 2.08
nearest fvg high 2.4
fvg direction UP
fvg size 0.32
order block low Unavailable / unconfirmed
order block high Unavailable / unconfirmed
order block direction Unavailable / unconfirmed
premium discount PREMIUM
fib 236 2.92436
fib 382 2.85282
fib 500 2.795
fib 618 2.73718
fib 705 2.69455
fib 786 2.65486
fib 1272 3.17328
fib 1618 3.34282
fib 2000 3.53
fib 2618 3.83282
ema9 2.81318432
ema20 2.52294717
ema50 2.61695406
ema200 Unavailable / unconfirmed
ema slope 0.05547925
ema cross NONE
market regime STRONG_RANGE
higher timeframe Unavailable / unconfirmed
higher trend Unavailable / unconfirmed
mtf context NO_HIGHER_FRAME
buyer score 65.2
seller score 34.8
score coverage 75
candle time 2026-09-28 13:30:00
bars used 79
previous day high Unavailable / unconfirmed
previous day low Unavailable / unconfirmed
previous week high Unavailable / unconfirmed
previous week low Unavailable / unconfirmed
previous month high Unavailable / unconfirmed
previous month low Unavailable / unconfirmed
session high Unavailable / unconfirmed
session low Unavailable / unconfirmed
data status CLOSED_CANDLES_ONLY
limitations Tick volume is not order flow. VWAP uses only loaded UTC-day bars; session/previous-period levels need complete period coverage. BOS/CHoCH are latest-close events. FVG uses unfilled three-candle gaps; OB is a candidate, not institutional activity. RSI divergence uses two confirmed pivots with two-bar confirmation lag. Complex patterns, MSS, IFVG, breaker/mitigation, session levels and score trend are not validated and remain unavailable. | TradingView NASDAQ:ENGS; regular session, split adjusted; latest unconfirmed bar excluded. Feed may be delayed. | Unavailable timeframes: M1, M5, M15, M30, H1, H4, MN1
price 3.05
ema12 2.72779163
ema26 2.42911831
sma20 2.48825
sma50 1.951028
sma100 Unavailable / unconfirmed
sma200 Unavailable / unconfirmed
fomo {'version': '1', 'score': 68, 'label': 'excited', 'components': {'ext': 0.31190148691417185, 'rsi': 0.47343165938486936, 'roc': 0.364926843007453, 'vol': 0.13684200929080648, 'streak': 0.3333333333333333, 'bb': 0.5609057011116131, 'sjc': None}, 'coverage': 6, 'eligible': 7, 'events': [], 'ema9': 2.813184324650624, 'ema21': 2.503988112946721, 'ema50': 2.616954062899799, 'rsi14': 64.20294978154608, 'atr14': 0.3471015330710536, 'macd': {'macd': 0.2986733240691395, 'signal': 0.2517040860503888, 'hist': 0.04696923801875069}, 'bb': {'middle': 2.4882500000000003, 'upper': 3.489755242123076, 'lower': 1.4867447578769246}, 'bars_used': 79, 'candles': [[1743427800, 4.96, 5.58, 4.21, 4.515], [1744032600, 4.37, 5.2, 4.37, 4.88], [1744637400, 4.88, 6.225, 4.38, 5.105], [1745242200, 4.9708, 9.5, 4.86, 9], [1745847000, 8.93, 10.24, 8.55, 9.2], [1746451800, 9.17, 9.39, 1.46, 2.77], [1747056600, 2.77, 3.1, 2.38, 2.94], [1747661400, 2.94, 3.11, 2.6, 2.91], [1748352600, 2.91, 3.1, 2.75, 3.05], [1748871000, 3.09, 3.7118, 2.7801, 2.96], [1749475800, 3.03, 3.47, 1.36, 2.41], [1750080600, 2.11, 2.1393, 1.52, 1.67], [1750685400, 1.67, 1.81, 1.51, 1.68], [1751290200, 1.71, 1.85, 1.6662, 1.77], [1751895000, 2.27, 2.7, 1.83, 2.11], [1752499800, 2.2, 2.2, 1.8766, 2.12], [1753104600, 2.13, 3.1461, 2.06, 3.03], [1753709400, 2.94, 3.29, 2.94, 3.11], [1754314200, 3.11, 3.17, 2.655, 2.8], [1754919000, 2.83, 4.63, 2.62, 3.54], [1755523800, 3.65, 4.05, 2.8, 4], [1756128600, 3.81, 4.59, 3.66, 4.41], [1756819800, 4.4, 4.8, 4.01, 4.33], [1757338200, 4.0675, 7.95, 3.89, 6.76], [1757943000, 6.93, 7.5953, 5.5401, 7.45], [1758547800, 7.44, 7.68, 6.59, 6.59], [1759152600, 6.54, 7, 6.14, 6.83], [1759757400, 6.97, 7.99, 6.6, 7.43], [1760362200, 7.43, 8.3, 7.25, 7.91], [1760967000, 7.66, 9.2, 7.6, 8.35], [1761571800, 8.48, 9.19, 7.98, 8.98], [1762180200, 9.05, 12.48, 1.74, 1.8], [1762785000, 1.44, 2.2313, 1.0501, 1.71], [1763389800, 1.75, 2.15, 1.31, 1.43], [1763994600, 1.43, 1.46, 1.11, 1.17], [1764599400, 1.18, 1.18, 0.8, 0.8001], [1765204200, 0.82, 0.95, 0.7, 0.7003], [1765809000, 0.6983, 0.8349, 0.57, 0.7984], [1766413800, 0.8, 1.1899, 0.7101, 0.8182], [1767018600, 0.8, 0.942, 0.77, 0.8454], [1767623400, 0.81, 0.94, 0.81, 0.9364], [1768228200, 0.86, 1.16, 0.86, 1.04], [1768919400, 1, 1.19, 0.92, 1.15], [1769437800, 1.15, 1.15, 0.9099, 0.9227], [1770042600, 0.9, 1.01, 0.71, 0.93], [1770647400, 0.9121, 0.9305, 0.8253, 0.9], [1771338600, 0.9, 0.964951, 0.8501, 0.9172], [1771857000, 0.96, 0.96, 0.841, 0.875], [1772461800, 0.8719, 0.92, 0.8, 0.8477], [1773063000, 0.8307, 0.9098, 0.78, 0.875], [1773667800, 0.8899, 1.25, 0.860001, 1.03], [1774272600, 1.02, 1.3, 0.98, 1.13], [1774877400, 1.12, 1.25, 1.09, 1.23], [1775482200, 1.25, 1.35, 1.19, 1.2], [1776087000, 1.23, 1.265, 1.12, 1.21], [1776691800, 1.21, 1.24, 1.16, 1.18], [1777296600, 1.17, 1.25, 1.16, 1.21], [1777901400, 1.21, 1.3, 1.18, 1.25], [1778506200, 1.24, 1.6, 1.239, 1.55], [1779111000, 1.5, 1.5899, 1.38, 1.53], [1779802200, 1.52, 1.63, 1.45, 1.56], [1780320600, 1.54, 1.67, 1.52, 1.63], [1780925400, 1.63, 1.75, 1.56, 1.7], [1781530200, 1.7, 2.08, 1.69, 1.86], [1782135000, 1.87, 2.73, 1.8201, 2.55], [1782739800, 2.55, 2.79, 2.4, 2.69], [1783344600, 2.67, 2.99, 2.56, 2.91], [1783949400, 2.86, 3.21, 2.49, 2.57], [1784554200, 2.58, 2.79, 2.52, 2.67], [1785159000, 2.66, 2.875, 2.4, 2.61], [1785763800, 2.63, 2.82, 2.6, 2.725], [1786368600, 2.73, 3.04, 2.72, 2.85], [1786973400, 2.84, 2.96, 2.8, 2.84], [1787578200, 2.88, 3, 2.55, 2.59], [1788183000, 2.62, 2.77, 2.59, 2.75], [1788874200, 2.76, 2.94, 2.75, 2.92], [1789392600, 2.9, 2.96, 2.63, 2.82], [1789997400, 2.82, 2.975, 2.73, 2.94], [1790602200, 2.95, 3.09, 2.94, 3.05]]}
source TradingView
provider symbol NASDAQ:ENGS

FOMO · Buy / Sell

Buy/Sell scores summarize directional evidence, not win probability. FOMO is a separate measure; missing data is N/A.

W1 · 2026-09-28 13:30:00 UTC

FOMO · excited: 68.0/10068.0/100FOMO · excited
Buy: 65.2/10065.2/100Buy
Sell: 34.8/10034.8/100Sell

Source: NASDAQ:ENGS · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 75/100

D1 · 2026-10-08 13:30:00 UTC

FOMO · extreme: 85.0/10085.0/100FOMO · extreme
Buy: 65.7/10065.7/100Buy
Sell: 34.3/10034.3/100Sell

Source: NASDAQ:ENGS · FOMO 6/7 · Evidence coverage: 80/100

HORUS SIGNALS / SHOP

Sản phẩm liên quanRelated products

Editorial Notes

Cách đọc phân tích HorusSignals

Mỗi bài phân tích được xây dựng từ dữ liệu kỹ thuật, vùng giá quan trọng, bối cảnh thị trường và ghi chú quản trị rủi ro. Nội dung là kịch bản tham khảo để bạn tự kiểm chứng, không phải cam kết lợi nhuận hoặc lời khuyên đầu tư cá nhân.

Editorial Notes

How To Read HorusSignals Analysis

Each analysis combines technical data, key price zones, market context and risk notes. The content is a reference scenario for independent verification, not a profit promise or personalized investment advice.

Bối cảnh Context Kiểm tra xu hướng, hỗ trợ/kháng cự, tin tức lớn và trạng thái thanh khoản. Check trend, support/resistance, major news and liquidity conditions.
Kế hoạch Plan Đọc hướng BUY/SELL/WAIT cùng vùng giá, điểm sai kịch bản và giới hạn rủi ro. Read BUY/SELL/WAIT bias with zones, invalidation points and risk limits.
Kiểm chứng Verify Đối chiếu timeframe, spread, lịch tin và vốn của bạn trước khi quyết định. Compare timeframe, spread, news calendar and your capital before deciding.